1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

DE KTCL GKI TOAN 4 1213

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 2 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a.. kg Số cần điền vào chỗ chấm là: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÁI 2 PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KY I Năm học: 2012 - 2013

Môn: Toán - Lớp 4

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao phiếu)

Họ và tên: Lớp 4

Bài 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a 31 tấn 996 kg = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là: A 31096 kg B 30196 C 31996 D 31996 kg b 7 giờ 45 phút = … phút Số cần điền vào chỗ chấm là: A 425 B 465 C 465 phút D 425 phút c Số liền sau số lớn nhất có 5 chữ số là: A 99998 B 99997 C 100000 D 99999

d Tìm x, biết x + 262 = 4848 là: A x = 4586 B x = 4106 C x = 5110 D x = 4568

Bài 2 (2 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống a 475 36 > 475 836 b 9 3 876 < 913 000 c 5 tấn 175 kg > 5 75kg d tấn 750kg = 2750kg Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 4268 + 376 ………

………

………

………

35269 + 27485 ………

………

………

………

10000 – 8989 ………

………

………

………

5901 – 638 ………

………

………

………

Bài 4 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: 468 : 6 + 61 2 ………

………

5625 – 5000 : (726 : 6 – 113) ………

………

Trang 2

Bài 5 (2 điểm)

Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em Hỏi lớp học

đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6 (1 điểm)

Trung bình cộng của ba số lẻ liên tiếp là 45 Tìm ba số đó

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÁI 2 HƯỚNG DẪN CHẤM KTCL GIỮA KỲ I

Năm học: 2012 - 2013

Môn: Toán - Lớp 4

Bài 1 (2 điểm)

HS làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Câu a: C 31996 Câu b: B 465 Câu c: C 100000 Câu d: A 4586

Bài 2 (2 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống

a 475 36 > 475 836 b 9 3 876 < 913 000

c 1 tấn 175 kg > 5 1 75kg d tấn 750kg = 2750kg

Bài 3 (2 điểm)

Đặt tính rồi tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm

4268 + 376

4268 + 376

4644

35269 + 7485 35269 + 27485 62754

10000 – 8989 10000 – 8989 1011

5901 – 638 5901 – 638 5263

Bài 4 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm

468 : 6 + 61 2 = 78 + 122

= 200

5625 – 5000 : (726 : 6 – 113) = 5625 – 5000 : ( 121 – 113) = 5625 – 5000 : 8 = 5625 – 625

= 5000

Bài 5 ( 2 điểm)

Mỗi lời giải và phép tính đúng được 0,5 điểm

Đáp số đúng 0,5 điểm

Hai lần số học sinh trai là: 28 + 4 = 32 (học sinh)

Trang 4

Số học sinh trai là: 32 : 2 = 16 (học sinh)

Số học sinh gái là: 16 - 4 = 12 (học sinh)

Đáp số: 16 học sinh trai, 12 học sinh gái

* HS có thể làm cách khác

Bài 6 (1 điểm)

Hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị Có 3 số nên số các số hạng là số lẻ Do đó trung bình cộng chính là số ở giữa là 45

Số lẻ liền trước 45 là: 45 – 2 = 43

Số lẻ liền sau 45 là: 45 + 2 = 47

Ba số đó là: 43, 45, 47

Ngày đăng: 10/07/2021, 11:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w