[r]
Trang 11 Phí Thị Hồng Ánh 28/3/1985 Đông Cuông, Văn Yên, YênBái Nữ Kinh CĐ TB 2006 Tin học 6 Văn Bàn Đỗ
3 Bùi Thanh Điệp 16/11/1987 Vĩnh Kiên, Yên Bình, Yên Bái Nữ Kinh CĐSP TB Khá 2008 Toán-Tin 5 Mường Khương Đỗ
9 Nguyễn Thị Hà 10/01/1984 Vạn Hòa - Bảo Thắng - LàoCai Nữ Kinh CĐSP Trung Bình 2006 Tin học 3 Simacai Đỗ
10 Vi Thị Phương Hà 23/11/1984 Phương Lĩnh - Thanh Ba - PhúThọ Nữ Kinh CĐSP Khá 2007 Tin học 3 Simacai Đỗ
13 Nguyễn Minh Hải 04/3/1977 Phố Giàng - Bảo Yên - Lào Cai Nam Kinh CĐ TB 20/5/2010 SP Tin học 03 Sa Pa Đỗ
Ngành: Tin
Năm cấp bằng tốt nghiệp
Ngành được đào tạo công tác Số năm STT Họ và tên Ngày,tháng, năm sinh Nơi sinh (xã, huyện, tỉnh) Giới tính Dân tộc Đối tượng ưu tiên trong TS Bằng cấp Xếp hạng tốt nghiệp Huyện Đỗ/trượt
Trang 219 Phạm Thị Hương 02/12/1988 Bản Phiệt-Bảo Thắng-Lào Cai Nữ Kinh CĐSP Khá 02/4/2010 Lý Tin 3 Bảo Thắng Đỗ
25 Hoàng Thị Thúy Loan 12/01/1988 Bệnh viện mỏ Apatit Lào Cai Nữ Kinh 03 CĐ TB khá 2009 Tin học ứngdụng 3 TP Lào Cai Đỗ
29 Trần Văn Muôn 10/3/1976 Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội Nam Kinh 03 CĐSP TB Khá 2000 Lý-Tin 13 Mường Khương Đỗ
33 Lại Xuân Nghiêm 19/02/1987 Xuân Hòa, Bảo Yên, Lào Cai Nam Kinh 03 CĐSP Khá 2008 Toán-Tin 5 Mường Khương Đỗ
35 Nguyễn Đình Nhạc 23/12/1981 Thiện Kế-Bình Xuyên-VĨnhPhúc Nam Kinh CĐ TBK 2005 Tin học 8 Nộp tại Sở GD Đỗ
Trang 339 Ngô Trọng Tài 26/10/1986 Trì Quang - Bảo Thắng - LàoCai Nam Kinh CĐSP TB khá 2008 Toán - Tin 5 Simacai Đỗ
41 Nguyễn Thị Tâm 20/06/1981 Thác Bà - Yên Bình - Yên Bái Nữ Kinh 06 CĐSP Trung Bình 2004 Tin Học 08 Bát Xát Đỗ
46 Phùng Mạnh Thắng 9/07/1984 Hoàng Sá - Thanh Thủy - PhúThọ Nam Kinh CĐSP TB Khá 2006 Tin học 2 Simacai Đỗ
51 Nguyễn Đức Toàn 29/11/1987 Yên Kỳ - Thanh Hòa - VĩnhPhú Nam Kinh 03 CĐSP Khá 2008 Tin học 4 Bảo Thắng Đỗ
53 Đặng Xuân Tú 14/07/1979 Tà Chải - Bắc Hà - Lào Cai Nam Kinh 06 CĐSP Trung Bình 2004 Toán - Lý 12 Bát Xát Đỗ
Trang 455 Lê Sơn Tùng 22/10/1986 Tân Thượng - Văn Bàn - LàoCai Nam Kinh 03 CĐSP TB-Khá 2008 Toán - Tin 05 Bát Xát Đỗ