+ Nắm được đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, từ đó vẽ ảnh của vật qua gương và ứng dụng của gương phẳng.. + Vận dụng định luật phản xạ của ánh sáng để vẽ ảnh của vật qua gươn[r]
Trang 1Trửụứng THCS Quang Trung KIEÅM TRA 45 PHUÙT
Hoù teõn:……… Naờm hoùc: 2012 - 2013
Phaàn A: Traộc nghieọm(3,0 ủieồm).
I Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt(1,0 ủieồm).
Caõu 1 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:
A Bảng đen B Ngọn nến đang cháy C Ngọn nến D Mặt Trăng
Caõu 2 Khi naứo thỡ maột ta nhỡn thaỏy moọt vaọt?
A Khi coự aựnh saựng truyeàn tửứ vaọt vaứo maột ta C Khi vaọt phaựt saựng
B Khi coự aựnh saựng truyeàn vaứo maột ta D Khi nhỡn thaỏy vaọt
Caõu 3 Chựm sỏng hội tụ là chựm sỏng mà
A cỏc tia sỏng khụng giao nhau trờn đường truyền của chỳng
B cỏc tia sỏng loe rộng trờn đường truyền của chỳng
C cỏc tia sỏng giao nhau trờn đường truyền của chỳng
D cỏc tia sỏng loe rộng ra, kộo dài gặp nhau
Caõu 4 Vùng nửa tối là:
A Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới
B Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen
C Vùng nằm cạnh vật chắn sáng
D Vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng
II ẹieàn tửứ hoaởc cuùm tửứ thớch hụùp cho vaứo choó troỏng(1,0 ủieồm):
Caõu 5 Tia……… naốm trong maởt phaỳng chửựa……….vaứ ………
cuỷa gửụng ụỷ ủieồm tụựi
Goực phaỷn xaù………goực tụựi
III Noỏi caõu(1,0 ủieồm):
Caõu 6 Noỏi noọi dung ụỷ coọt A vụựi noọi dung ụỷ coọt B cho phuứ hụùp
1 Gửụng phaỳng Laứ aỷnh thaọt, lụựn hụn vaọt
2 Gửụng caàu loài Laứ aỷnh aỷo, baống vaọt
3 Gửụng caàu loừm Laứ vaọt tửù noự phaựt ra aựnh saựng
4 Nguoàn saựng Laứ aỷnh aỷo, nhoỷ hụn vaọt
Laứ aỷnh aỷo, lụựn hụn vaọt
Phaàn B Tửù luaọn(7 ủieồm):
Caõu 7(2,0 ủieồm): Tại sao ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín?
Caõu 8(1,5 ủieồm): Em haừy trỡnh baứy caực ửựng duùng cuỷa ba loaùi gửụng ủaừ hoùc?
Caõu 9(3,5 ủieồm): Cho hỡnh veừ sau:
a Xaực ủũnh aỷnh cuỷa S1 vaứ S2
vaứ hai chuứm tia phaỷn xaù ủeỏn gaởp gửụng laàn lửụùt taùi hai ủieồm I, K I K
c Vỡ sao ta nhỡn thaỏy aỷnh aỷo taùo bụỷi gửụng phaỳng?
Hướng dẫn chấm và đỏp ỏn
S1
S2
.
Trang 2K I
Mơn: Vật lý 7
Phần A: Trắc nghiệm(3,0 điểm).
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất(1,0 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp cho vào chỗ trống(1,0 điểm):
Điền mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 5 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở
điểm tới
Góc phản xạ bằng góc tới.
III Nối câu(1,0 điểm):
Câu 6 Nối đđúng mỗi câu được 0,25 điểm.
1 Gương phẳng Là ảnh thật, lớn hơn vật
2 Gương cầu lồi Là ảnh ảo, bằng vật
3 Gương cầu lõm Là vật tự nó phát ra ánh sáng
4 Nguồn sáng Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
Là ảnh ảo, lớn hơn vật Pha n B Tự luận(7 điểm):àn B Tự luận(7 điểm):
Câu 7
2,0 điểm
- Mắt ta chỉ nhìn thấy ánh sáng khi cĩ ánh sáng truyền từ vật đĩ đến mắt ta
- Khi các vật ở trong tủ đĩng kín do đĩ khơng cĩ ánh sáng truyền
từ vật đến mắt ta vì thế ta khơng thể nhìn thấy
1,0 điểm 1,0 điểm
Câu 8
1,5 điểm
- Gương phẳng được dùng để làm gương soi, gương trang trí, gương chiếu hậu Gương phẳng được làm một bộ phận trong trong kính hiển vi, kính thiên văn, ống nhịm
- Gương cầu lồi: Được lắp trên ơtơ, xe máy và trên các đoạn đường đèo quanh co uốn khúc, Ngồi ra cịn được sử dụng ở máy rút tiền
tự động (ATM) giúp cho người rút tiền cĩ thể quan sát tương đối phía sau
- Gương cầu lõm: dùng để nung nĩng vật, chế tạo kính thiên văn, chao đèn, đo nhiệt độ ở bề mặt mặt trời,
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 9
3,5 điểm
a.
1,0 điểm
S1
S2
.
S1’
S2’
Trang 3R T
SS2 1’’
K I
b
2,0 điểm
c Ta nhìn thấy ảnh ảo tạo bởi gương phẳng vì có các tia phản xạ
Chư Ty, ngày 25 tháng 10 năm 2012 Người ra đề
Hồ Bá Lệ
S1
S2
.
Trang 4KIEÅM TRA 45 PHUÙT
I Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 9 theo PPCT
II Mục đích:
+ Nhận biết được mắt nhìn thấy vật khi nào
+ Nhận biết được các loại chùm sáng, lấy được ví dụ về nguồn sáng
+ Nắm vững định luật phản xạ của ánh sáng để vẽ tia tới, tia phản xạ, xác định góc tới, góc phản xạ
+ Nắm được đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, từ đó vẽ ảnh của vật qua gương và ứng dụng của gương phẳng
+ Vận dụng định luật phản xạ của ánh sáng để vẽ ảnh của vật qua gương phẳng
+ Nhận biết đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi, ứng dụng của gương cầu lồi
+ Nhận biết đặc điểm của ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm, ứng dụng của gương cầu lõm
III Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)
IV Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
số tiết LT
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (1, 2)
VD (3, 4)
LT ( 1, 2)
VD (3, 4)
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Chủ đề Nội dung Trọng số Số lượng câu
Điểm số
Cấp độ 1,2
Lý thuyết Quang học 54.4 5,98~6 4(2,5;10’) 2(3,5;15’) 6,0 Cấp độ 1,2
3 Ma trận đề.
Trang 5Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
Quang
học
1- Nhận biết
được rằng, ta
nhìn thấy các
vật khi có ánh
sáng từ các vật
đó truyền vào
mắt ta.
2- Nhận biết
được ba loại
chùm sáng:
song song, hội
tụ và phân kì.
3 Nhận biết
được tính chất
của ba loại
gương và các
ứng dụng
4- Chỉ ra được nguồn sáng và vật sáng
5- Hiểu được vùng tối và vùng nửa tối.
6- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng.
7- Giải thích được khi nào mắt
ta nhìn thấy được một vật và không nhìn thấy được một vật.
8- Xác định được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
9- Vận dụng tính chất ảnh của một vật tạo
phẳng để vẽ tia tới và tia phản xạ.
10- Xác định được vị trí đặt mắt để nhìn thấy ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Số câu
hỏi
3
(C1;2.
C2;3.
C3;6)
1 (C3;8 )
3 (C4;1.
C5;4.
C6;5)
1 (C 7 ;7)
2 (C8;9a.
C9;9b)
1 (C10;9c
Số
TS câu
10,0
TS