Các bước lập phương trình hóa học: thí dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng giữa nhôm Al và khí oxi O2 tạo ra nhôm oxit Al2O3 Học sinh lên bảng lập phương trình phản ứng hóa học giữ[r]
Trang 1Kính chào quý thầy cô và các em học sinh
Giáo viên thực hiện : Mai Văn Việt
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1 Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng
2 Vận dụng: viết công thức tính khối lượng với phản ứng: A + B → C + D
Trang 3I-LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1 Phương trình hoá học:
phương trình chữ:
khí hiđrô + khí oxi → nước
H 2 + O 2 -> H 2 O
Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước
và sau phản ứng?
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Trang 4H H O O
H O
H H O H
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 Phương trình hoá học
H2 + O2 -> H 2 2O
Trang 6H H O O
H
O
H H O H
2
H H
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 Phương trình hoá học
H 2 2 + O2 -> H 2 2O
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 Phương trình hoá học
2 H2 + O2 -> 2 H2O
H2 + O2 -> 2 H2O
2 H + O → 2 H O
H2 + O2 -> H2O
Trang 9I- Lập phương trình hóa học
1 Ph ương trình hóa học:
2 Các bước lập phương trình hóa học:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Em hãy nêu các bước lập phương trình hóa học?
Trang 10I- Lập phương trình hóa học
1 Ph ương trình hóa học:
2 Các bước lập phương trình hóa học:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
- Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng.
- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
- Bước 3: Viết phương trình hoá học.
Trang 11I- Lập phương trình hóa học
1 Ph ương trình hóa học:
2 Các bước lập phương trình hóa học:
thí dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng giữa nhôm (Al) và khí oxi (O 2 ) tạo ra nhôm oxit (Al 2 O 3 )
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Học sinh lên bảng lập phương trình phản ứng hóa học giữa nhôm và khí oxi
Trang 12I- Lập phương trình hóa học
1 Ph ương trình hóa học:
2 Các bước lập phương trình hóa học:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bước 1 Viết sơ đồ của phản ứng
- Al + O 2 -> Al 2 O 3
Bước 2 Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
- Al + O 2 -> Al 2 O 3
Bước 3 Viết phương trình hóa học
- 4 Al + 3O 2 → 2Al 2 O 3
2
Trang 13Dựa vào sơ đồ của các phản ứng, lập phương trình hóa học:
a) Na + O 2 -> Na 2 O
b) P + O 2 -> P 2 O 5
c) CaCl 2 + Na 2 CO 3 -> CaCO 3 + NaCl
d) Fe + Cl 2 -> FeCl 3
Trang 14Các phương trình hóa học:
a) 4Na + O 2 → 2Na 2 O
b) 4P + 5O 2 → 2P 2 O 5
c) CaCl 2 + Na 2 CO 3 → CaCO 3 + 2NaCl
d) 2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl 3
Trang 15I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1.Phương trình hoá học:
Phương trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản
ứng hoá học.
2 Các bước lập phương trình hoá học.
-Viết sơ đồ phản ứng.
-Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố.
-Viết phương trình hoá học.
Trang 16DẶN DÒ:
- Xem lại các bước lập phương trình hoá học
- Làm bài tập 1 ; 2; 3; 4.
- Xem trước “ý nghĩa của phương trình hóa học”
Trang 17Bài học đến đây là
kết thúc