1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài thực hành Bảo mật hệ thống thông tin số 9: Oracle Label Security (2)

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 536,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thực hành Bảo mật hệ thống thông tin số 9: Oracle Label Security (2) có nội dung trình bày về các thành phần của nhãn trong Oracle Label Security, nhãn dữ liệu (data label), cú pháp của nhãn dữ liệu,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.

Trang 1

Bài th c hành s  9 ự ố

ORACLE LABEL SECURITY (2)

Tóm t t n i dung:   ắ ộ  

Các thành ph n c a nhãn trong Oracle Label Securityầ ủ

Nhãn d  li u (data label)ữ ệ

I Các thành ph n c a nhãn d  li u ầ ủ ữ ệ

A. Lý thuy t ế

1 Nhãn d  li u (data label)ữ ệ

Nh  đã bi t, mô hình MAC b o v  d  li u b ng cách quy đ nh m t h  th ngư ế ả ệ ữ ệ ằ ị ộ ệ ố  

bi u di n m c đ  quan tr ng, bí m t cho các đ i tể ễ ứ ộ ọ ậ ố ượng d  li u theo c p b c tữ ệ ấ ậ ừ  cao xu ng th p. Ví d , m t công ty có th  phân lo i m c đ  bí m t thành 4 c pố ấ ụ ộ ể ạ ứ ộ ậ ấ  

v i m c đ  b o m t gi m d n: TOP SECRET (t i m t), SECRET (bí m t),ớ ứ ộ ả ậ ả ầ ố ậ ậ   CONFIDENTIAL (ch  l u hành n i b ), PUBLIC (công khai).ỉ ư ộ ộ

Trong OLS, Oracle s  d ng các ử ụ nhãn d  li u ữ ệ (data label) đ  phân l p d  li uể ớ ữ ệ   theo m c đ  nh y c m c a nó và m t s  tiêu chí khác. Nói cách khác, m i nhãnứ ộ ạ ả ủ ộ ố ỗ  

d  li u s  ch a thông tin v  m c đ  nh y c m c a d  li u và m t s  tiêu chíữ ệ ẽ ứ ề ứ ộ ạ ả ủ ữ ệ ộ ố  

c ng thêm mà ngộ ười dùng ph i đáp  ng đ  có th  truy xu t đ n d  li u đó.ả ứ ể ể ấ ế ữ ệ

Nhãn d  li u là 1 thu c tính đ n g m 3 lo i thành ph n: ữ ệ ộ ơ ồ ạ ầ level, compartment,  group.

N u m t chính sách đế ộ ược áp d ng cho m t b ng, thì m i hàng trong b ng đóụ ộ ả ỗ ả  

s  đẽ ược gán m t ộ nhãn d  li u (data label) ữ ệ  đ  bi u di n m c đ  b o m t c aể ể ễ ứ ộ ả ậ ủ   hàng d  li u đó. Giá tr  c a nhãn đữ ệ ị ủ ượ ưc l u trong c t ch a thông tin c a chínhộ ứ ủ   sách (c t độ ượ ự ộc t  đ ng t o thêm khi chính sách đạ ược áp d ng cho b ng).ụ ả

Trang 2

2 Các thành ph n c a nhãnầ ủ

a. Level 

 M i nhãn có đúng 1 ỗ level bi u th  đ  nh y c m c a d  li u. OLS cho phépể ị ộ ạ ả ủ ữ ệ  

t i đa 10,000 level trong 1 chính sách.ố

 Đ i v i m i level, ta c n đ nh nghĩa 1 d ng s  và 2 d ng chu i cho nó. VD:ố ớ ỗ ầ ị ạ ố ạ ỗ

D ng  

số D ng chu i dàiạ ỗ D ng chu i ng nạ ỗ ắ

40 HIGHLY_SENSITIVE HS

30 SENSITIVE S

20 CONFIDENTIAL C

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a level có th  có gi  tr  trong kho ng 0­ạ ố ủ ể ả ị ả

9999. Level có giá tr  càng cao thì đ  nh y c m càng tăng. Trong VD trên,ị ộ ạ ả  

Highly_sensitive có đ  nh y c m cao nh t. User nên tránh s  d ng m t chu iộ ạ ả ấ ử ụ ộ ỗ  

tu n t  liên ti p các giá tr  đ  bi u di n cho 1 b  level c a nhãn đ  tránh tìnhầ ự ế ị ể ể ễ ộ ủ ể  

tr ng khi có level m i thêm vào thì ph i đ nh nghĩa l i toàn b  các level.ạ ớ ả ị ạ ộ

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : ch a t i đa 80 ký t , cho bi t tên đ y đ  c aứ ố ự ế ầ ủ ủ   level

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : ch a t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênứ ố ự ạ ọ ủ   level. M i khi c n tham kh o đ n level ta s  d ng tên rút g n này.ỗ ầ ả ế ử ụ ọ

b. Compartment 

 M i nhãn có th  có 1 ho c nhi u ho c không có ỗ ể ặ ề ặ compartment nào. OLS cho 

phép t i đa 10,000 compartment trong 1 chính sách.ố

 Compartment giúp cho vi c phân lo i d  li u theo lĩnh v c, chuyên ngành, dệ ạ ữ ệ ự ự  án,…ch  không th  hi n s  phân c p m c đ  nh y c m c a d  li u đó.ứ ể ệ ự ấ ứ ộ ạ ả ủ ữ ệ   Nghĩa là n u ta có 2 d  li u thu c 2 compartment C1 và C2, thì có nghĩa là 2ế ữ ệ ộ  

d  li u đó thu c 2 lĩnh v c khác nhau là C1 và C2 ch  không có nghĩa d  li uữ ệ ộ ự ứ ữ ệ   thu c C1 nh y c m h n d  li u thu c C2 (hay ngộ ạ ả ơ ữ ệ ộ ượ ạc l i). 

 Đ i v i m i compartment, ta c n đ nh nghĩa 1 d ng s  và 2 d ng chu i. VD:ố ớ ỗ ầ ị ạ ố ạ ỗ

Trang 3

ng n

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a compartment có th  có gi  tr  trongạ ố ủ ể ả ị   kho ng 0­9999. Nó không liên quan gì đ n con s  c a level. Giá tr  c a nóả ế ố ủ ị ủ   dùng đ  quy đ nh th  t  hi n th  c a các compartment trong m t label. Đ iể ị ứ ự ể ị ủ ộ ố  

v i VD trên, ta s  có các nhãn d ng nh  sau: ớ ẽ ạ ư S:OP,CHEM,FINCL  (do OP có giá tr  nh  nh t nên nó đị ỏ ấ ược hi n th  trể ị ướ  c

nh t)ấ

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : t i đa 80 ký t , là tên đ y đ  c a compartment.ố ự ầ ủ ủ

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênố ự ạ ọ ủ   compartmet. Khi c n tham kh o đ n compartment ta s  d ng tên rút g n này.ầ ả ế ử ụ ọ

c. Group

 M i nhãn có th  có 1 ho c nhi u ho c không có ỗ ể ặ ề ặ group nào. OLS cho phép t iố  

đa 10,000 group trong 1 chính sách

 Group giúp xác đ nh nh ng t  ch c, c  quan, b  ph n nào s  h u ho c qu nị ữ ổ ứ ơ ộ ậ ở ữ ặ ả  

lý d  li u (thông thữ ệ ường nó th  hi n c  c u c a công ty). Do v y group cóể ệ ơ ấ ủ ậ  

c u trúc cây phân c p. M t group có th  thu c m t group cha và có nhi uấ ấ ộ ể ộ ộ ề   group con. D  li u thu c m t group con thì đữ ệ ộ ộ ược xem nh  cũng thu c groupư ộ   cha. VD:

D ng  

số D ng chu i dàiạ ỗ D ng chu i

ng n Group cha

Trang 4

1000 WESTERN_REGION WR

1200 WR_HUMAN_RESOURCES WR_HR WR

1310 WR_ACCOUNTS_PAYABLE WR_AP WR_FIN

1320 WR_ACCOUNTS_RECEIVABLE WR_AR WR_FIN

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a group có th  có gi  tr  trong kho ng 0­ạ ố ủ ể ả ị ả

9999. Nó không liên quan gì đ n con s  c a level. Giá tr  c a nó dùng đ  quyế ố ủ ị ủ ể  

đ nh th  t  hi n th  c a các group trong m t label. Đ i v i VD trên, ta s  cóị ứ ự ể ị ủ ộ ố ớ ẽ   các nhãn d ng nh  sau: ạ ư

S:CHEM:WR,WR_HR (WR có giá tr  nh  h n WR_HR nên đị ỏ ơ ược hi n th  trể ị ước)

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : ch a t i đa 80 ký t , cho bi t tên c a group.ứ ố ự ế ủ

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : ch a t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênứ ố ự ạ ọ ủ   group. M i khi c n tham kh o đ n group ta s  d ng tên rút g n này.ỗ ầ ả ế ử ụ ọ

B. Th c hành

1 T o level 

Ở   ph n   này   ta   s   t o   các   thành   ph n   level   cho   chính   sáchầ ẽ ạ ầ   ACCESS_LOCATIONS mà ta đã t o trong bài lab “ạ Oracle Label Security (1)”.

Ta quy đ nh chính sách ACCESS_LOCATIONS c a ta có 3 level (theo th  tị ủ ứ ự 

m c đ  b o m t gi m d n): SENSITIVE, CONFIDENTIAL, PUBLIC. Ta dùngứ ộ ả ậ ả ầ   procedure SA_COMPONENTS.CREATE_LEVEL đ  t o ra các level:ể ạ

CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN

sa_components.create_level (policy_name => ' ACCESS_LOCATIONS ', long_name => 'PUBLIC' ,

short_name => 'PUB' , level_num => 1000);

END;

/

Trang 5

EXECUTE sa_components.create_level

('ACCESS_LOCATIONS',2000,'CONF','CONFIDENTIAL');

EXECUTE sa_components.create_level

('ACCESS_LOCATIONS',3000,'SENS','SENSITIVE');

Đo n code trên cho ta th y 2 cách khác nhau đ  th c thi procedure. Ngạ ấ ể ự ườ ọ  i đ c cũng c n chú ý cách ch n s  cho các level.ầ ọ ố

Đ   thay   đ i   đ y   đ   và   tên   rút   g n   c a   level,   ta   dùng   th   t cể ổ ầ ủ ọ ủ ủ ụ   SA_COMPONENTS.ALTER_LEVEL. N u level đang đế ược dùng b i ít nh t m tở ấ ộ   nhãn d  li u nào đó, ta có th  thay đ i tên đ y đ  c a nó nh ng không th  thayữ ệ ể ổ ầ ủ ủ ư ể  

đ i tên rút g n. Trong m i trổ ọ ọ ường h p, ta đ u không th  thay đ i s  đ i di nợ ề ể ổ ố ạ ệ  

c a level.ủ

CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_components.create_level

('ACCESS_LOCATIONS',4000,'HS','HIGHLY SECRET');

BEGIN

sa_components.alter_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', level_num => 4000,

new_short_name => 'TS', new_long_name => 'TOP SECRET');

END;

/

BEGIN

sa_components.alter_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'TS',

new_long_name => 'TOP SENSITIVE');

END;

/

Đ  xóa m t level ta dùng th  t c SA_COMPONENTS.DROP_LEVEL. N uể ộ ủ ụ ế   level đang đượ ử ục s  d ng b i b t k  nhãn d  li u nào, ta không th  xóa nó.ở ấ ỳ ữ ệ ể

CONN sec_admin/secadmin;

Trang 6

sa_components.drop_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'TS');

END;

/

2 T o compartment

Gi  s  chúng ta có  3 compartment  là:  Finance, Sales & Marketing,  Humanả ử   Resources   Để   t o   compartment   chúng   ta   dùng   procedureạ   SA_COMPONENTS.CREATE_COMPARTMENT:

CONN sec_admin/secadmin;

Trang 7

sa_components.create_compartment

(policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', long_name => 'SALES_MARKETING', short_name => 'SM',

comp_num => 2000);

END;

/

EXECUTE sa_components.create_compartment

('ACCESS_LOCATIONS',3000,'FIN','FINANCE');

EXECUTE sa_components.create_compartment

('ACCESS_LOCATIONS',1000,'HR','HUMAN RESOURCES');

Đ   thay   đ i   đ y   đ   và   tên   rút   g n   c a   compartment,   ta   dùng   th   t cể ổ ầ ủ ọ ủ ủ ụ   SA_COMPONENTS.ALTER_COMPARTMENT. Các đi u ki n c a vi c thayề ệ ủ ệ  

đ i thu c tính c a compartment gi ng nh  đ i v i level.ổ ộ ủ ố ư ố ớ

CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_components.create_compartment

('ACCESS_LOCATIONS',4000,'PR','PUBLIC RELATIONS');

BEGIN

sa_components.alter_compartment (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', comp_num => 4000,

new_short_name => 'PU', new_long_name => 'PURCHASING');

END;

/

BEGIN

sa_components.alter_compartment (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'PU',

new_long_name => 'PURCHASE');

END;

/

Trang 8

Đ   xóa   m t   compartment   ta   dùng   th   t c   SA_COMPONENTS.DROP_ể ộ ủ ụ   COMPARTMENT. N u compartment đang đế ược s  d ng b i b t k  nhãn dử ụ ở ấ ỳ ữ 

li u nào, ta không th  xóa nó.ệ ể

CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN

sa_components.drop_compartment (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'PU');

END;

/

3 T o group

Chính sách c a chúng ta s  có 1 group c p cao nh t là Corporate (CORP) tủ ẽ ấ ấ ươ  ng

ng v i c p đ  toàn công ty. Công ty này có các chi nhánh ho t đ ng   3 n c:

M  (American United States), Anh (United Kingdom) và Canada.  ng v i m iỹ Ứ ớ ỗ   khu v c đó ta t o 1 group con cho group CORP.ự ạ

Ta dùng procedure SA_COMPONENTS.CREATE_GROUP đ  t o ra các group:ể ạ CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN

sa_components.create_group (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', long_name => 'CORPORATE',

short_name => 'CORP', group_num => 10, parent_name => NULL);

END;

/

EXECUTE SA_COMPONENTS.CREATE_GROUP

('ACCESS_LOCATIONS',30,'US','UNITED STATES','CORP');

EXECUTE SA_COMPONENTS.CREATE_GROUP

('ACCESS_LOCATIONS',50,'UK','UNITED KINGDOM','CORP');

EXECUTE SA_COMPONENTS.CREATE_GROUP

('ACCESS_LOCATIONS',70,'CA','CANADA','CORP');

Trang 9

Đ   thay   đ i   đ y   đ   và   tên   rút   g n   c a   group,   ta   dùng   th   t cể ổ ầ ủ ọ ủ ủ ụ   SA_COMPONENTS.ALTER_GROUP. Các đi u ki n c a vi c thay đ i thu cề ệ ủ ệ ổ ộ   tính c a group gi ng nh  đ i v i level.ủ ố ư ố ớ

CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_components.create_group

('ACCESS_LOCATIONS',90,'FR','FRANCE','CORP');

BEGIN

sa_components.alter_group (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', group_num => 90,

new_short_name => 'RFR', new_long_name => 'REPUBLIC FRANCE');

END;

/

BEGIN

sa_components.alter_group (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'RFR',

new_long_name => 'PURCHASE');

END;

/

Đ  xóa m t group ta dùng th  t c SA_COMPONENTS.DROP_GROUP. N uể ộ ủ ụ ế   group đang đượ ử ục s  d ng b i b t k  nhãn d  li u nào, ta không th  xóa nó.ở ấ ỳ ữ ệ ể CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN

sa_components.drop_group (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'RFR');

END;

/

Trang 10

II Chi ti t v  nhãn d  li u ế ề ữ ệ

A Lý thuy t ế

1 Cú pháp c a nhãn d  li uủ ữ ệ

Hình sau minh h a quan h  c a các thành ph n trong 1 nhãn:ọ ệ ủ ầ

M t nhãn d  li u b t k  có cú pháp sau:ộ ữ ệ ấ ỳ

Chu i ký t  mô t  m t nhãn có th  ch a t i đa 4000 ký t , bao g m các ký tỗ ự ả ộ ể ứ ố ự ồ ự 

s , ký t  ch , kho ng tr ng, d u g ch dố ự ữ ả ắ ấ ạ ưới (_). 

Các nhãn không phân bi t ch  hoa, ch  thệ ữ ữ ường. Tuy nhiên chu i đỗ ượ ưc l u trữ  trong data dictionary s  hi n th  dẽ ể ị ướ ại d ng ch  hoa. ữ

D u hai ch m (“:”) dùng đ  phân cách gi a các lo i thành ph n. VD:ấ ấ ể ữ ạ ầ

 SENSITIVE

 HIGHLY_SENSITIVE:FINANCIAL

 SENSITIVE::WESTERN_REGION

 CONFIDENTIAL:FINANCIAL:VP_GRP

 SENSITIVE:FINANCIAL,CHEMICAL:EASTERN_REGION,WESTERN_REGION

Hình sau đây là m t ví d  minh h a cho vi c k t h p ộ ụ ọ ệ ế ợ level, compartment, group 

đ  phân lo i d  li u c a m t t  ch c:ể ạ ữ ệ ủ ộ ổ ứ

Trang 11

Không ph i m i t  h p c a các thành ph n đ u hình thành nên m t nhãn h pả ọ ổ ợ ủ ầ ề ộ ợ  

l  Ta ch  đ nh nghĩa nh ng nhãn nào có t  h p thành ph n mà ta có nhu c u sệ ỉ ị ữ ổ ợ ầ ầ ử 

d ng th t s  trong th c t ụ ậ ự ự ế

S  d ng package SA_COMPONENTS đ  đ nh nghĩa các thành ph n c a nhãn.ử ụ ể ị ầ ủ

S  d ng package SA_LABEL_ADMIN đ  t o và qu n lý nhãn.ử ụ ể ạ ả

2 Label Tag

Khi m t nhãn d  li u m i độ ữ ệ ớ ượ ạc t o, Oracle s  t  đ ng t o cho nhãn đó m tẽ ự ộ ạ ộ   con s  đ i di n đố ạ ệ ược g i là ọ label tag. 

M i ỗ label tag xác đ nh duy nh t 1 nhãn trong toàn b  các nhãn c a t t c  cácị ấ ộ ủ ấ ả   chính sách có trong c  s  d  li u đó. Nói cách khác, trong m t c  s  d  li u,ơ ở ữ ệ ộ ơ ở ữ ệ   không có b t k  2 label tag nào (cùng 1 chính sách ho c khác chính sách) có giá trấ ỳ ặ ị 

gi ng nhau.ố

Giá tr  c a ị ủ label tag không có tính ch t so sánh nh  con s  đ i di n cho level.ấ ư ố ạ ệ

Đây là con s  th t s  đố ậ ự ượ ưc l u vào c t ch a thông tin nhãn c a chính sáchộ ứ ủ   trong các b ng đả ược b o v  ả ệ

Ngoài hình th c t o t  đ ng, Oracle cũng cho phép ta t  đ nh nghĩa giá tr  tagứ ạ ự ộ ự ị ị   cho các nhãn nh m m c đích d  qu n lý, s p x p, so sánh và x  lý trong quáằ ụ ễ ả ắ ế ử   trình   qu n   tr   Trong   ví   d   bên   dả ị ụ ưới,   ta   quy   đ nh   các   nhãn   có   levelị  

Trang 12

“highly_sensivitve” (H) có tag b t đ u b ng s  4, “sensitive” (S) có tag b t đ uắ ầ ằ ố ắ ầ  

b ng s  3,…ằ ố

Trang 13

Label Tag Nhãn d  li uữ ệ

10000 P

20000 C

21000 C:FNCL

21100 C:FNCL,OP

30000 S

31110 S:OP:WR

40000 HS

42000 HS:OP

B Th c hành

 Các bước ta v a làm   ph n I từ ở ầ ương  ng v i bứ ớ ước 2 trong quy trình hi n th cệ ự   OLS.   ph n này ta s  th c hi n bỞ ầ ẽ ự ệ ước 3: t o các nhãn th t s  c n dùng t  các thànhạ ậ ự ầ ừ  

ph n trên.ầ

 Đ  t o nhãn ta dùng th  t c SA_LABEL_ADMIN.CREATE_LABEL. Khi sể ạ ủ ụ ử 

d ng th  t c này đ  t o nhãn, ta ph i t  đ nh ra ụ ủ ụ ể ạ ả ự ị label tag (là m t s  nguyên có t i đaộ ố ố  

8 ch  s ) cho nhãn đữ ố ượ ạc t o

CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN

sa_label_admin.create_label (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', label_tag => 10000,

label_value => 'PUB');

END;

/

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',20000,'CONF');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',20010,'CONF::US');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',20020,'CONF::UK');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',20030,'CONF::CA');

Trang 14

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',21020,'CONF:HR:UK');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',22040,'CONF:SM:UK,CA');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',34000,'SENS:SM,FIN');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',39090,'SENS:HR,SM,FIN:CORP');

 Thông thường, khi xây d ng chính sách, ta cũng nên xây d ng h  th ng quyự ự ệ ố  

c đ t 

ướ ặ label tag đ  ti n l i trong vi c qu n lý. Trong đo n code trên, ta quy ể ệ ợ ệ ả ạ ướ  c

ch  s  đ u tiên bi u di n level (1 là PUB, 2 là CONF, 3 là SENS), 2 ch  s  k  ti pữ ố ầ ể ễ ữ ố ế ế  

bi u di n các compartment  (00 cho bi t không có compartment), 2 ch  s  cu i bi uể ễ ế ữ ố ố ể  

di n group (00 cho bi t không có group).ễ ế

(L u ý là trong ph n th c hành này ch  t o m t s  nhãn đ  minh h a, ch  không t oư ầ ự ỉ ạ ộ ố ể ọ ứ ạ  

h t t t c  các nhãn c n thi t.)ế ấ ả ầ ế

 Đ  thay đ i nhãn, ta dùng th  t c SA_LABEL_ADMIN.ALTER_LABEL. Ta cóể ổ ủ ụ  

th  thay đ i giá tr  c a nhãn nh ng không th  thay đ i giá tr  c a ể ổ ị ủ ư ể ổ ị ủ label tag. Do v y,ậ  

đ  nh y c m c a d  li u có th  thay đ i độ ạ ả ủ ữ ệ ể ổ ược mà không c n ph i c p nh t l iầ ả ậ ậ ạ  

b ng ch a d  li u đó, do trong b ng ch  l u ả ứ ữ ệ ả ỉ ư label tag ch  không l u giá tr  c a nhãn.ứ ư ị ủ CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',30000,'SENS');

EXECUTE sa_label_admin.create_label

('ACCESS_LOCATIONS',30090,'SENS::CORP');

BEGIN

sa_label_admin.alter_label (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', label_tag => 30000,

new_label_value => 'SENS:SM');

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w