Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài,tiết diện và vật liệu làm dây dẫn 2.Xác định điện trở của một dây dẫn Cấp độ 3,4 bằng Ampe kế và Vôn kế Vận dụng 3.Đoạn mạch nối tiếp và song song[r]
Trang 1Ngày soạn : 15/10 / 2012
Tiết 19: KIỂM TRA 1 TIẾT
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1.Kiến thức :
- Ch1:Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì Nêu
được ứng dụng của biến trở
- Ch2:Phát biểu và viết được hệ thức định luật Ôm Định luật Ôm trong đoạn mạch nối tiếp và song
song
- Ch3:Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.
- Ch4: Nêu được ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trên dụng cụ điện.
- Ch5: Nắm được khái niệm,công thức và đơn vị tính công suất điện.
- Ch6: Nắm được khái niệm,công thức và đơn vị tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.
- Ch7: Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ.
2.Kĩ năng :
- Ch8: Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
- Ch9 :Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp, mắc song song gồm 2 điện trở.
- Ch10:Vận dụng được công thức tính công của dòng điện để tính điện năng tiêu thụ của hai bóng
đèn trong thực tế
II MA TRẬN: (Từ tiết 01 đến tiết 18 )
A MA TRẬN:
BẢNG 3:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Định luật Ôm – Điện
trở Sự phụ thuộc của điện
trở vào chiều dài,tiết diện
và vật liệu làm dây dẫn
Ch1 Ch3 Ch7 Ch5
Ch1 Ch3
(50%)
2.Xác định điện trở của
một dây dẫn bằng Ampe
kế và Vôn kế
Ch 1
3.Đoạn mạch nối tiếp và
song song
(5.0%)
0.5đ
(5.0%)
1.0đ
(10.0%)
2.0đ (20.0%)
4.Công suất điện - Điện
năng và công của dòng
điện
Ch4
(10.0%)
2.5đ (22.5%)
5 Định luật Jun – Lenxơ Ch7
(5.0%)
0.5đ (5.0%)
Trang 2Tổng số câu 11 3 2 2 3 21 Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3.75đ 37.5%
1.25đ 12.5%
2 đ 20%
3 đ 30%
10đ 100% BẢNG 1 :
tiết LT
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (cấp
độ 1,2) VD (cấp độ 3,4) LT (cấp độ 1,2) VD (cấp độ 3,4)
1 Định luật Ôm – Điện trở Sự phụ thuộc
của điện trở vào chiều dài,tiết diện và vật
2.Xác định điện trở của một dây dẫn bằng
4.Công suất điện - Điện năng và công của
BẢNG 2:
số
Số lượng câu
Điểm số Tổng
Cấp độ 1,2
Lý thuyết
1 Định luật Ôm – Điện trở Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài,tiết diện và vật liệu làm dây dẫn 34.98 8 8( 2.0 đ ) 2.0đ 2.Xác định điện trở của một dây dẫn
3.Đoạn mạch nối tiếp và song song 11.66 3 1(0.50đ) 2(0.5đ) 1.0đ
4.Công suất điện - Điện năng và
3(1.25đ)
1.25đ
Cấp độ 3,4
Vận dụng
1 Định luật Ôm – Điện trở Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài,tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
2.Xác định điện trở của một dây dẫn
3.Đoạn mạch nối tiếp và song song 5.0 1 1( 1.0đ) 1.0đ
4.Công suất điện - Điện năng và
B NỘI DUNG ĐỀ:
a A TRẮC NGHIỆM : ( 5điểm )
I Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng:( 2 điểm)
1 Có hai điện trở R1 = 15 ; R2 = 30 R 1 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 4A; R 2 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 3A Vậy hai điện trở được mắc nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa là:
A 135V B 90V C 60V D 150V
2 Hai dây dẫn có điện trở lần lượt là 3 và 6 được mắc song song vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U Điện trở tương đương của đoạn mạch là
Trang 3A 9 B 2 C 12 D 0,5
3 Có thể đo cường độ dòng điện bằng các dụng cụ nào sau đây?
A Vôn kế B Ampe kế và vôn kế C Ampe kế D.Ôm kế
4 Công thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, với
tiết diện S và điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?
A R = ρ l
S B R = ρ S
l C R = S ρ l D R =
l S
ρ
5 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không đổi
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ tăng theo tỉ lệ với hiệu điện thế
D cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm
6 Có thể xác định điện trở của dây dẫn bằng các dụng cụ nào sau đây?
A Vôn kế B Công tơ điện C Ampe kế và vôn kế D Ampe kế
7 Vôn kế có công dụng
A đo hiệu điện thế B đo cường độ dòng điện
C đo điện trở D đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
8 Hãy sắp xếp đơn vị của: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở theo thứ tự sau
A Ampe, ôm, vôn B Vôn, ôm, ampe
C Ôm, vôn, ampe D Vôn, ampe, ôm
II Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để có câu thích hợp: (1điểm)
9 Muốn đo điện năng tiêu thụ ta dùng a điện trở 9
-10 Điện trở tương đương của đoạn mạch
mắc song song
-11 Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với c công tơ điện 11 -
12 Biến trở thực chất là một d bao giờ cũng nhỏ hơn mỗi điện trở
thành phần
12 -
e ampe kế
III Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ (… ) trong các câu sau: ( 2 điểm)
13 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song nghịch đảo điện trở tương đương của
đoạn mạch bằng ……… …… hai điện trở thành phần
1
14 Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua, tỉ lệ thuận với ……… ,
với ……….…… và thời gian dòng điện chạy qua
15 Dòng điện có mang ………vì nó có thể ………
16 Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết ……… của dụng cụ đó.
Khi dụng cụ điện đó hoạt động bình thường thì công suất tiêu thụ bằng………
IV TỰ LUẬN ( 5 điểm)
17: ( 3đ ) Một đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 8 ; R 2 = 4 được mắc nối tiếp với nhau vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 12V
a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b Tính cường độ dòng điện I chạy qua mạch chính
c Tính hiệu điện thế U1,U2 giữa hai đầu mỗi điện trở
18: ( 2đ ) Trên hai bóng đèn điện có ghi (220V – 40W); (220V – 100W)
Trang 4a Để hai bóng sáng bình thường thì phải mắc chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế bao nhiêu?
Vẽ sơ đồ cách mắc
b Mỗi ngày, hai đèn ấy thắp sáng trong 4 giờ Hãy tính tiền điện phải trả trong 30 ngày cho việc
thắp sáng khi chúng hoạt động bình thường Biết rằng giá 1kWh điện là 1200 đồng
b A TRẮC NGHIỆM : ( 5điểm )
I Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng: ( 2 điểm)
1 Vôn kế có công dụng
A đo hiệu điện thế B đo cường độ dòng điện
C đo điện trở D đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
2 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ tăng theo tỉ lệ với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không đổi
D cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm
3 Có thể xác định điện trở của dây dẫn bằng các dụng cụ nào sau đây?
A Vôn kế B Ampe kế và vôn kế C Ampe kế D Công tơ điện
4 Hãy sắp xếp đơn vị của: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở theo thứ tự sau
A Ôm, vôn, ampe B Vôn, ampe, ôm
C Ampe, ôm, vôn D Vôn, ôm, ampe
5 Có thể đo cường độ dòng điện bằng các dụng cụ nào sau đây?
A Vôn kế B Ampe kế và vôn kế C Ampe kế D.Ôm kế
6 Có hai điện trở R1 = 15 ; R2 = 30 R 1 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 4A; R 2 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 3A Vậy hai điện trở được mắc nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa là:
A 60V B 150V C 135V D 90V
7 Hai dây dẫn có điện trở lần lượt là 3 và 6 được mắc song song vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U Điện trở tương đương của đoạn mạch là
A 12 B 2 C 9 D 0,5
8 Công thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, với
tiết diện S và điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?
A R = ρ S
l B R = S ρ l C R = l S ρ D R = ρ l
S
II Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để có câu thích hợp: (1điểm)
9 Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với a công tơ điện 9 -
10 Biến trở thực chất là một b bao giờ cũng nhỏ hơn mỗi điện trở
11 Muốn đo điện năng tiêu thụ ta dùng c điện trở 11
-12 Điện trở tương đương của đoạn mạch
-e ampe kế
III Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( … ) trong các câu sau: ( 2 điểm)
13 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp điện trở tương đương của đoạn mạch bằng
……… ……… hai điện trở thành phần Rtđ = ………
14 Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết ……… của dụng cụ đó.
Khi dụng cụ điện đó hoạt động bình thường thì công suất tiêu thụ bằng………
Trang 515 Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua, tỉ lệ thuận với ……… ,
với ……… ……… và thời gian dòng điện chạy qua
16 Dòng điện có mang ………vì nó có thể ………
và cung cấp năng lượng
IV TỰ LUẬN ( 5 điểm)
17: ( 3đ ) Một đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 8 ; R 2 = 12 được mắc song song với nhau vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 6V
a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b Tính cường độ dòng điện I chạy qua mạch chính
c Tính cường độ dòng điện I1,I2 chạy qua mỗi điện trở
18: ( 2đ ) Trên hai bóng đèn điện có ghi (220V – 60W); (220V – 100W)
a Để hai bóng sáng bình thường thì phải mắc chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế bao nhiêu?
Vẽ sơ đồ cách mắc
b Mỗi ngày, hai đèn ấy thắp sáng trong 4 giờ Hãy tính tiền điện phải trả trong 30 ngày cho việc
thắp sáng khi chúng hoạt động bình thường Biết rằng giá 1kWh điện là 1200 đồng
C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
a I Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng:( 2 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng ghi được 0,25đ)
II Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để có câu thích hợp (1điểm)
(Mỗi câu ghép đúng ghi được 0,25đ) 9-c ; 10- d; 11– b; 12 – a
III Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau ( 2 điểm)
(Mỗi câu điền đúng ghi được 0,25đ)
13) tổng nghịch đảo ; 1 2
td
R R R ; 14) bình phương cường độ dòng điện – điện trở 15) năng lượng – thực hiện công 16) công suất định mức - công suất định mức
III TỰ LUẬN ( 5 điểm)
17) a- Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng R tđ = 12 (1,00đ)
b - Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng I = 1A (1,00đ)
c - Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng U1= 8V (0,50đ)
U2= 4V (0,50đ)
18) a Để hai đèn sáng bình thường thì phải mắc chúng song song với nhau vào nguồn điện có
hiệu điện thế U = 220V (0,5đ)
- Vẽ đúng sơ đồ (0,5đ)
b Có ghi lời giải, có công thức: A = P.t = (P 1 + P 2).t = (40 + 100)(4x30) (0,50đ) = 16800Wh = 16,8kWh
T = A 700 = 16,8 x 1200 = 20160 đồng (0,50đ)
( Chú ý: mọi cách khác đúng đều cho điểm tối đa )
b I Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng: ( 2 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng ghi được 0,25đ)
II Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để có câu thích hợp (1điểm)
(Mỗi câu ghép đúng ghi được 0,25đ) 9-d ; 10- c; 11– a; 12 – b
III Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau ( 2 điểm)
Trang 6(Mỗi câu điền đúng ghi được 0,25đ) 13) tổng ; Rtđ = R1 + R2 ; 14) công suất định mức - công suất định mức
15) bình phương cường độ dòng điện – điện trở 16) năng lượng – thực hiện công
III TỰ LUẬN ( 5 điểm) 17) a- Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng R tđ = 4,8 (1,00đ) b - Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng I = 1,25A (1,00đ) c - Có lời giải, công thức, thế số, kết quả đúng I1= 0,75A (0,50đ) I2= 0,50A (0,50đ) 18) a Để hai đèn sáng bình thường thì phải mắc chúng song song với nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 220V (0,5đ) - Vẽ đúng sơ đồ (0,5đ) b Có ghi lời giải, có công thức: A = P.t = (P 1 + P2).t = (60 + 100)(4x30) (0,5đ) = 19200Wh = 19,2kWh T = A 700 = 19,2 x 1200 = 23040 đồng (0,5đ) ( Chú ý: mọi cách khác đúng đều cho điểm tối đa ) D- KẾT QUẢ: K.Lớp S.Số 0 - dưới 2 2 - dưới 3,5 3,5 - dưới 5,0 5,0-dưới 6,5 6,5-dưới 8,0 8,0-10,0 TB trở lên Ghi chú SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % 9A 4 33 9A 5 36 9A 6 34 3 lớp 103 E NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
………
………