1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG Hoa 9 1011 Phu Ninh

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thªm 2,24g bột Fe kim loại vào dung dịch đó khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A vµ dung dÞch B.. Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch B biết thể tích dung dịch k[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo phù ninh

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2010-2011

Môn : Hóa học

Thời gian làm bài: 150phút (không kể thời gian giao đề)

_

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết PTPƯ xảy ra (nếu có) giữa Ba(HCO3)2 với các chất sau: HCl; NaOH;

K2CO3; MgSO4; NaHSO4.

Câu 2: ( 2 điểm) Tính thể tích CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần thiết khi dẫn vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M Sau khi kết thúc ta thu đợc 1(g) kết tủa.

Câu 3: ( 2 điểm)

Hoà tan 5,94gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B đều có hoá trị

II và đều đứng trớc Hyđrô trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, thu đợc 100 ml dung dịch X Cho 1 lit dung dịch X tác dụng với 1 lợng vừa đủ dung dịch AgNO3

tạo ra 17,22 g kết tủa Cho biết tỷ lệ khối lợng nguyên tử của A và B là 5 : 3; tỷ lệ số mol của A so với B là 1 : 3.

a) Tìm công thức hoá học của 2 muối.

b) Tìm nồng độ mol / lít của 2 muối trong dung dịch X.

Câu 4: ( 2 điểm)

a) Cho 5,2g kim loại M tác dụng với axit H2SO4 loãng d thu đợc 1,792 lít khí

H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại M.

b) Cho 93,45g Nhôm Clorua tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 35,1g kết tủa keo màu trắng Tính khối lợng NaOH có trong dung dịch ban đầu.

Câu 5: ( 2 điểm)

Cho 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24(g)

bột Fe kim loại vào dung dịch đó khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu đ ợc chất rắn

A và dung dịch B.

a Tính số gam chất rắn A?

b Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch B (biết thể tích dung dịch không thay đổi)?

c Hoà tan chất rắn A bằng axit HNO3 đặc thì có bao nhiêu lít khí màu nâu thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

Hết

Lu ý: Thí sinh thi môn Hoá học đợc sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

và Bảng tính tan và Máy tính cầm tay.

Phòng giáo dục và đào tạo phù ninh Hớng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2010-2011

Môn : Hóa học

Thời gian làm bài: 150phút (không kể thời gian giao đề)

_

Câu 1: ( 2 điểm ) Viết PTPƯ xảy ra ( nếu có ) Giữa Ba( HCO3)2 với các chất sau:

HCl; NaOH; K2CO3; MgSO4; NaHSO4

Đáp án:

Ba(HCO3)2 + 2HCl BaCl2 + 2CO2 + 2H2O

Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Ba(HCO3)2 + NaOH BaCO3 + NaHCO3 + H2O

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 2

Ba(HCO3)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KHCO3

Ba(HCO3)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg( HCO3 )2

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O 0,5 điểm

Câu 2: (1,5đ) Tính thể tích CO2 (đktc) cần thiết khi dẫn vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2

0,01M Sau khi kết thúc ta thu đợc 1(g) kết tủa

Câu 2: (1,5đ)

n = 2 0,01 = 0,02 (mol)

n = 1 :100 = 0,01 (mol)

PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 (2) (0,5đ) Vì n < n  Có 2 trờng hợp xảy ra:

a Trờng hợp 1: Thiếu CO2, chỉ xảy ra phản ứng (1)

Theo (1) : n = n = 0,01 (mol)

b Trờng hợp 2: D CO2, nhng không đủ để hoà tan hết kết tủa  Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (1)

0,02mol 0,02mol 0,02mol

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (2)

(0,02 - 0,01)mol 0,01mol

Từ (1 và 2)  n = 0,02 + 0,01 = 0,03(mol)

 V = 0,03 22,4 = 0,672 (l) (0,5đ)

Câu 3 : (2đ)

Hoà tan 5,94gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A , B đều có hoá trị II và

đều đứng trớc Hyđrô trong dãy hoạt động hoá học của kim loại , thu đợc 100 ml dung dịch

X Cho 1 lit dung dịch X tác dụng với 1 lợng vừa đủ dung dịch AgNO3 tạo ra 17,22 g kết tủa Cho biết tỷ lệ khối lợng nguyên tử của A và B là 5 : 3 , tỷ lệ số mol của A so với B là

1 : 3

a) Tìm CTHH của 2 muối

b) Tìm nồng độ mol / lít của 2 muối trong dung dịch X

a) Đáp án: Gọi nguyên tử khối của A là x

Thì nguyên tử khối của B là 3 x

5 Gọi số mol của muối ACl2 trong 1 lít dung dịch X là a thì số mol của muối

BCl2 trong 1 lít dung dịch X là 3a

PTHH : ACl2 +2AgNO3 ❑⃗ A(NO3)2 + 2AgCl

a 2a

BCl2 +2AgNO3 ❑⃗ B(NO3)2 +2AgCl

3a 6a

Ta có 2a + 6a = 17 , 22

143 ,3=0 , 12⇒a=0 , 015 mol

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ta có phơng trình 0,015(x+71) + 0,015 3 ( 3 x

5 +71¿ = 5,94 Giải phơng trình : x = 40 vậy A là can xi : Ca CTHH

muối của kim loại A là CaCl2 :

3 x

5 =

3 40

5 =24 Vậy B là Magiê : Mg CTHH muối của kim loại B

là : MgCl2

b) CM ( CaCl2) = 0 ,015

0,1 =0 ,15 (M)

0,25đ

0,25đ

Ca(OH) 2

CaCO3

Ca(OH)2 CaCO3

CO2 CaCO3

CO2

CO 2

CO 2

Trang 3

CM(MgCl2) = 0 ,015 3

0,1 =0 , 45( M)

0,25đ

Câu 4: (2điểm)

a) Cho 5,2g kim loại M tác dụng với axit H2SO4 loãng d thu đợc 1,792lít khí H2 ở

đktc Xác định tên kim loại M

b) Cho 93,45g nhôm Clorua tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 35,1g kết tủa keo màu trắng Tính khối lợng NaOH có trong dung dịch ban đầu

Cho H =1, S = 32, O= 16, Ca = 40, C = 12, Fe = 56, Al = 27, Na = 23

Câu 4: (2,5đ)

a) Cho 5,2g kim loại M tác dụng với axit H2SO4 loãng d thu đợc 1,792lít khí H2 ở

đktc Xác định tên kim loại M

b) Cho 93,45g nhôm Clorua tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 35,1g kết tủa keo màu trắng Tính khối lợng NaOH có trong dung dịch ban đầu

Đáp án:

a) Gọi hoá trị của kim loại M là n nH2 = 0,08mol

PTPƯ: 2M +nH2SO4  M2(SO4)n + nH2 

2 0 , 08

n mol 0,08mol

0,5đ

Theo bài ra ta có: 2 0 , 08

n M = 5,2  M = 32,5n

Vậy nguyên tố cần tìm là Zn

0,5đ

b) nAlCl3 = 0,7 mol, nAl(OH)3 = 0,45 mol

PTPƯ: AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl (1)

Nếu d NaOH

NaOH + Al(OH)3  NaAlO2 + H2O (2) Theo bài ra ta có nAl(OH)3 < nAlCl3 nên có 2 trờng hợp

0,5đ

* TH1: Chỉ có PƯ (1)

Từ (1)  nNaOH = 3nAl(OH)3 = 3 0,45 = 1,35 mol

* TH 2: Có cả (1) và (2) khi đó AlCl3 hết

Từ (1)  nAl(OH)3 = nAlCl3 = 0,7 mol

 nAl(OH)3 tan = 0,7 – 0,45 = 0,25 mol

Từ (1) và (2)  nNaOH = 3 0,7 + 0,25 1 = 2,35 mol

 mNaOH = 2,35 40 = 94g

0,5đ

Câu 5: (2đ)

Cho 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24(g) bột

Fe kim loại vào dung dịch đó khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A và dung dịch B

a Tính số gam chất rắn A ?

b Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch B (Biết thể tích dung dịch không thay

đổi)

c Hoà tan chất rắn A bằng axit HNO3 đặc thì có bao nhiêu lit khí màu nâu thoát ra ở đktc

Câu 5: (2đ).

nFe=2 , 24

56 =0 , 04 (mol)

n = 0,2.0,1 = 0,02 (mol)

a Các phản ứng xảy ra:

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag (1) Mol: 0,01 0,02 0,01 0,02

Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu (2) Mol: (0,04 - 0,01) 0,03 0,03 0,03

Chất rắn A gồm: Ag và Cu

 mA = 0,02 108 + 0,03 64 = 4,08 (g) (0,5đ)

AgNO 3

Cu(NO 3 )

2

Trang 4

b Dung dÞch B gåm:

Fe(NO3)2: (0,01 + 0,03) = 0,04(mol)

Cu(NO3)2d: (0,1 - 0,03) = 0,07(mol)

CM

NO3¿2

¿

Fe ¿

❑¿

CM

NO3¿2

¿

Cu ¿

❑¿

(0,5®)

c C¸c ph¶n øng hoµ tan:

Ag + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O

Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

 V = 22,4 (0,02 + 0,06) = 1,792 (l) (0,5®)

NO 2

Ngày đăng: 10/07/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w