1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 2 tuan 1 den 11 2 buoi

160 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề giáo án lớp 2C
Tác giả Nguyễn Thị Hồng
Trường học trường tiểu học lưu kiến
Chuyên ngành giáo dục
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố tương dương
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 433,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét - Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học -ghi mục b/ Hướng dẫn làm bài tập Bài1: Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi Bài 1 - Đang vẽ hình con ngựa lên bức - Nêu yêu cầu bài.. tường trắng [r]

Trang 1

phòng giáo dục & đào tạO T ƯƠNG DƯƠNG NG D ƯƠNG DƯƠNG NG

TR ƯỜNG TIỂU HỌC LƯU KIấN NG TI U H C L U KIấN ỂU HỌC LƯU KIấN ỌC LƯU KIấN Ư

- ô ˜ô™

T : 2.3 ổ: 2.3

GV: Nguyễn Thị Hồng

Năm Học: 2012 – 2013

Trang 2

TUẦN 5:

Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC.

A-Mục đích yêu cầu:

-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: hồi hộp, nức nở,…

-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, cụm từ

-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

-Hiểu nghĩa của các từ mới, hiểu nội dung bài

B-Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

C-Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: "Trên chiếc bè".

Nhận xét - Ghi điểm

Đọc - Trả lời câu hỏi

II-Hoạt động 2:

1-Giới thiệu bài và chủ điểm:

-HS quan sát tranh minh họa chủ điểm, GV giới thiệu: Tuần

5 + 6 các em sẽ học các bài gắn với chủ điểm "Trường học"

Bài đọc "Chiếc bút mực" mở đầu chủ điểm

Để hiểu chuyện gì xảy ra trong lớp học và câu chuyện muốn

nói với các em điều gì, chúng ta cùng đọc bài "Chiếc bút

mực"

2-Luyện đọc:

-Hướng dẫn HS đọc đúng: Bút mực, buồn, nức nở, nước

mắt, mượn, loay hoay…

3-H ng d n tìm hi u bài: ướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài: ểu bài:

-Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được viết bút mực? Thấy Lan được

Trang 3

viết …em viết bút chì.

-Chuyện gì đã xảy ra với Lan? Lan được viết …

nức nở

-Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút mực? Nửa muốn cho

mượn, nửa lại tiếc

-Khi biết mình cũng được viết bút mực Mai nghĩ và nói ntn? Mai thấy tiếc…

bạn Lan viết trước

biết giúp đỡ bạn.-Hướng dẫn HS đọc bài theo lối phân vai Mỗi nhóm 4 HS

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Câu chuyện này nói về điều gì? Bạn bè thương

yêu, giúp đỡ lẫn nhau

-Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao? HS trả lời

-Về nhà đọc lại bài, trả lời câu hỏi - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

28634

Bảng con

-Nhận xét - Ghi điểm

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi bảng.

2-Gi i thi u phép c ng 38 + 25: ớng dẫn tìm hiểu bài: ệu phép cộng 38 + 25: ộng 38 + 25:

Trang 4

-GV nêu bài toán dẫn đến phép tính 38 + 25 = ? Thao tác trên que

tính

-Hướng dẫn HS gộp 8 que ở 38 và 2 ở 5 que lẻ (25) bó lại

thành 1 bó Như vậy có tất cả là 6 bó và 3 que tính rời Hỏi

có tất ả bao nhiêu que tính?

Ghi: 38 + 25 = 63

63

-Hướng dẫn HS đặt cột dọc:

382563

681381

185977

582785

Bảng con

HS yếu làm bảng lớp

-BT 3/23: Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ

Số đề - xi - mét con kiến đi từ A  C:

18 + 25 = 43 (dm)ĐS: 43 dm

-Giao BTVN: BT 2/23

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012 Toán

3838

Bảng con

Trang 5

80 76-BT 2/23

Nhận xét - Ghi điểm

Bảng lớp

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV gi i thi u tr c ti p tên bài và ghi b ng ớng dẫn tìm hiểu bài: ệu phép cộng 38 + 25: ực tiếp tên bài và ghi bảng ếp tên bài và ghi bảng ảng.

78987

281745

681684

HS yếu làm bảng lớp

-BT 3/24: Hướng dẫn HS giải bài toán theo tóm tắt:

- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng: Dân(1 dòng cỡ vừa, dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần)

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết đúng đẹp, trình bày sạch sẽ

*Ghi chú: HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang

vở TV2)

Em Vân, Đức (Khuyết tật) viết được chữ hoa B; chữ và câu ứng dụng: Bạn, Bạn bè sum họp (1 lần)

II Chuẩn bị:

Trang 6

- GV: Chữ mẫu hoa D Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng: Dân giàu nước

mạnh

- HS: bảng con, VTV

III Các hoạt động dạy- hoc:

A Bài cũ:

- Yêu cầu hs viết: B, Bạn

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đề.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa D :

a Hướng dẫn hs quan sát, nhận xét:

- Đính chữ mẫu D

? Chữ hoa D cao mấy li? Rộng mấy ô?

? Gồm mấy nét? Đó là những nét nào?

? Nêu cấu tạo của chữ hoa D?

- Nêu lại cấu tạo chữ hoa D.

- Chỉ vào khung chữ giảng quy trình

- Gọi hs nhắc lại

b Hướng dẫn viết trên bảng con:

- Viết mẫu chữ D (5 li) nêu lại quy trình.

-Yêu cầu HS viết vào không trung

- Yêu cầu HS viết chữ hoa D vào bảng con.

Nhận xét, chỉnh sửa

- Viết mẫu chữ hoa D (cỡ nhỏ) giảng quy trình.

- Yêu cầu HS viết bảng con

Nhận xét, chỉnh sửa

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

Dân giàu nước mạnh

? Cụm từ ứng dụng nói lên điều gì?

? Cụm từ gồm mấy tiếng? Đó là những tiếng nào?

? Nhận xét độ cao của các chữ cái?

Trang 7

? Có những dấu thanh nào? Vị trí các dấu thanh?

? Chữ nào được viết hoa? Vì sao?

? Khoảng cách giữa các tiếng như thế nào?

? Nêu cách nối nét giữa chữ hoa D và chữ â?

- Viết mẫu : Dân (c nh ) ỡ nhỏ) ỏ)

- Yêu cầu HS viết bảng con

Nhận xét, chỉnh sửa

- Vi t m u c m t ng d ng: ếp tên bài và ghi bảng ẫn tìm hiểu bài: ụm từ ứng dụng: ừ ứng dụng: ứng dụng: ụm từ ứng dụng:

4 Hướng dẫn viết vào vở:

- Gọi HS nêu yêu cầu viết

- Yêu cầu HS viết bài

Hướng dẫn thêm cho những em viết còn chậm,

KT Nhắc các em về tư thế ngồi viết, cách cầm

Giúp h c sinh:ọc sinh:

- C ng c v khái ni m th c hi n phép c ng d ng 8 + 5, 28 + 5, 38+25ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ệu phép cộng 38 + 25: ực tiếp tên bài và ghi bảng ệu phép cộng 38 + 25: ộng 38 + 25: ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

(c ng qua 10 có nh d ng tính vi t)ộng 38 + 25: ớng dẫn tìm hiểu bài: ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ếp tên bài và ghi bảng

- C ng c gi i toán có l i v n và làm quen v i lo i toán tr c nghi m.ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ảng ời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm ăn và làm quen với loại toán trắc nghiệm ớng dẫn tìm hiểu bài: ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ắc nghiệm ệu phép cộng 38 + 25:

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Trang 8

A KI M TRA BÀI C :ỂM TRA BÀI CŨ: Ũ:

- GV ki m tra bài t p v nhà c a HSểu bài: ập về nhà của HS ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 - HS m v bài t p ki m traở vở bài tập kiểm tra ở vở bài tập kiểm tra ập về nhà của HS ểu bài:

- Theo 2 B c: ướng dẫn tìm hiểu bài: Đặt tính rồi tính.t tính r i tính làm theoồi tính

quy t c t ph i sang trái ắc nghiệm ừ ứng dụng: ảng

*L u ýư : Thêm 1 (nh ) vào t ng các ch c.ớng dẫn tìm hiểu bài: ổng các chục ụm từ ứng dụng:

áp s : 54 cái k oĐ ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ẹo có là:

Bài 4: Số về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 - 1 HS lên b ngảng

- H ng d n tóm t t và gi i bài toánướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài: ắc nghiệm ảng - L p làm SGKớng dẫn tìm hiểu bài:

- HS đi m k t qu vào ô tr ng (hìnhề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ếp tên bài và ghi bảng ảng ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

th c c ng đi m)ứng dụng: ộng 38 + 25: ểu bài:

- GV nh n xétập về nhà của HS

28 + 9 = 37

37 + 11 = 48

48 + 25 = 73Bài 5: HS làm SGK - K t qu đúng là ch Cếp tên bài và ghi bảng ảng ở vở bài tập kiểm tra ữ C

- GV nh n xétập về nhà của HS 28 + 4 = 32

4 C ng c d n dò: ủng cố dặn dò: ố dặn dò: ặn dò:

- H ng d n làm bài t p trong VBTTướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài: ập về nhà của HS

- D n dò: V nhà h c bài và chu n b bài sau.ặt tính rồi tính ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ọc sinh: ẩm ị bài sau

- Nh n xét ti t h c.ập về nhà của HS ếp tên bài và ghi bảng ọc sinh:

Trang 9

-Biết kể chuyện tự nhiên.

-Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, kể tiếp được lời bạn

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi

+Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực

+Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà

+Tranh 3: Mai đưa bút mình cho Lan mượn

+Tranh 4: Cô giáo cho mai viết bút mực Cô đưa bút của

mình cho Mai mượn

HS nói

-Gọi HS kể từng đoạn câu chuyện Nhận xét Trong nhóm

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Cả lớp bình chọn cá nhân kể chuyện hay nhất

-Nhắc nhở HS noi gương bạn Mai

-Về nhà kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau

Trang 10

- Nhận xét

Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012 Tập đọc

MỤC LỤC SÁCH

A-Mục đích yêu cầu:

-Biết đọc đúng giọng 1 văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyểngiọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục

-Nắm được nghĩa các từ ngữ mới: Mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả,hương đồng cỏ nội, vương quốc

-Bước đầu biết dùng mục lụch sách để tra

II-Hoạt động 2:

1-Giới thiệu bài: Phía sau hoặc trước quyển sách nào cũng có phần mục lục Nó

dùng để làm gì? Chúng ta cùng học bài mục lục sách để biết được điều đó

2-Luyện đọc:

-GV treo bảng phụ và hướng dẫn HS đọc 1, 2 dòng trong

mục lục theo thứ tự từ trái sang phải

Nối tiếp

-Hướng dẫn HS luyện đọc đúng: quả cọ, Quang Dũng,

Phùng Quán, vương quốc,…

yếu đọc nhiều)

3-H ng d n tìm hi u bài: ướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài: ểu bài:

-Tuyển tập này có những truyện nào? Người học trò cũ,

mùa quả cọ.-Truyện "Người học trò cũ" ở trang nào? Trang 52

-Truyện "Mùa quả cọ" của nhà văn nào? Quang Dũng

Trang 11

-Mục lục sách dùng để làm gì? Cho ta biết cuốn

sách viết về cái gì? Có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào…Từ đó ta nhanh chóng tìm được những mục cần đọc

-GV hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách TV 2, tập 1

tuần 5 theo từng nội dung

HS cả lớp tra mụclục sách

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Khi mở 1 cuốn sách mới, emphải xem trước phần phụ lục

ghi cuối sách để biết sách viết về những gì, có những mục

nào, muốn đọc 1 mục hay 1 truyện ở trong sách thì tìm ở

79884

Bảng con

II-Hoạt động 2:

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi bảng.

2-Gi i thi u hình ch nh t: ớng dẫn tìm hiểu bài: ệu phép cộng 38 + 25: ữ C ập về nhà của HS

-GV đưa nhiều hình chữ nhật dạng khác nhau cho HS nhận Quan sát

biết

Trang 12

-GV vẽ hình lên bảng - Ghi tên hình, đọc HS nhắc lại.

3-Giới thiệu hình tứ giác:

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

Chính tả

CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM.

A-Mục đích yêu cầu:

-Nghe - viết chính xác 2 khổ thơ đầu của bài "Cái trống trường em"

-Biết trình bày một bài thơ 4 tiếng Viết hoa chữ đầu dòng Làm đúng BT

B-Đồ dùng dạy học:

Viết sẵn BT

Trang 13

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Cho HS viết: chia quà, đêm khuya

Nhận xét - Ghi điểm

Bảng lớp Nhận xét

II-Hoạt động 2:

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi

bảng

2-Hướng dẫn nghe - viết:

trường lúc các bạn nghỉ hè.Trong hai khổ thơ đầu có mấy dấu câu? 2 dấu: 1 dấu và

dấu ?

Có bao nhiêu chữ phải viết hoa? Vì sao? 9 chữ: Tên bài và

những chữ đầu câu

-Hướng dẫn HS viết từ khó: trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn,

C: chim - chiu - chiều - nhiêu Lớp nhận xét-Sửa

bài

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Trò chơi: Thi tìm nhanh những tiếng có vần: im, iêm (BT

3/47) Tuyên dương nhóm thắng cuộc

3 nhóm Lớp nhận xét

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

Trang 14

Luyện Tiếng Việt

II Các hoạt động dạy học :

- Yêu cầu hs viết bảng con: Mai,

Lan, bút mực, loay hoay,giúp đỡ,

- Nhận xét, sửa lỗi cho hs

3 Viết bài :

Yêu cầu hs nhìn bảng chép bài

- Theo dõi chung, nhắc nhở hs về tư

Trang 15

Luyện từ và câu

TÊN RIÊNG VÀ CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG.

CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ ?

A-Mục đích yêu cầu:

-Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật

-Biết viết hoa tên riêng Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?

2 HS tìm Nhận xét

II-Hoạt động 2: Bài mới

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi bảng.

2-H ng d n làm BT: ướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài:

-BT 1/44: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân Nhận Các từ ở cột 1 là tên chung không viết hoa

Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 con sông, ngọn núi, thành

phố, người nên viết hoa

Nội dung: tên riêng của người, sông, núi,… phải viết hoa

xét

Nhiều HS nhắc lại

a) Trường em là trường TH Lương Cách

b) Môn học em yêu thích là môn Toán

c) Thôn của em là thôn Lương Cách

Làm nháp - Nhậnxét - HS sửa bài vào vở

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Tên riêng của người, sông, núi,… phải viết ntn? Viết hoa

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

Trang 16

Luyện Tiếng Việt:

TRẢ LỜI CÂU HỎI- ĐẶT TÊN CHO BÀI.

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và GTb

- Nêu yêu cầu bài?

- Gv cho HS quan sát tranh và thảo

luận Làm vào VBT

- Gv nhận xét CC trả lời câu hỏi

Bài 2

- Nêu yêu cầu?

- Gv cho HS thảo luận và đặt tên

Bài 3:- Nêu yêu cầu?

- Cho hs viết mục lục

-Thu 5 vở chấm,nhận xét

- 1-2 HSđọc

Bài1: Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi

- Đang vẽ hình con ngựa lên bứctường trắng tinh của trường học

- Bạn xem hình vẽ có đẹp không?

- Vẽ lên tường là không đẹp

- Quét vôi lại bức tường cho sạch

- HS nêu: Bạn trai vẽ hình con ngựalên bức tường trắng tinh của trườnghọc Thấy 1 bạn gái đi qua, bạn trailiền gọi lại khoe “Bạn xem mình vẽ

có đẹp không?” Bạn gái ngắm bứctranh rồi lắc đầu “Vẽ lên tường làkhông đẹp” Bạn trai nghe vậy hiểu

ra Thế là cả 2 cùng lấy xô, chổi,quét vôi lại bức tường cho sạch.Bài2: Không vẽ bậy lên tường/Bức vẽ

- Bức vẽ làm hỏng tường

- Đẹp mà không đẹp

Bài3: Viết mục lục các bài tập đọc

Trang 17

- HS kể lại nội dung chuyện.

Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2012

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi

bảng

2-Giới thiệu bài toán về nhiều hơn:

-GV gắn một số quả cam trên bảng:

Hàng dưới có nhiều hơn 2 quả, tức là có như hàng trên rồi

thêm 2 quả nữa

GV gắn thêm ở dưới vào 2 quả

Như vậy ở hàng dưới có mấy quả? 7 quả

-Hướng dẫn HS giải: Lời giài bài toán ntn? Số quả cam hàng

Số quả cam hàng dưới có là:

5 + 2 = 7 (quả)ĐS: 7 quả

3-Thực hành:

Trang 18

-BT 1/26: Gọi HS đọc đề Cá nhân.

Bài toán cho biết gì? Và hỏi gì? HS trả lời

Muốn biết Lan có bao nhiêu bút chì màu ta làm tính gì?

Số bút chì màu Lan có là:

5 + 2 = 8 (bút chì màu)ĐS: 8 bút chì màu

HS làm vở

01 HS sửa bài (HS yếu làm).Lớp nhận xét

HS đổi vở chấm.-BT 3/26: Hướng dẫn HS giải tương tự như bài 1

Chiều cao của Hồng là:

95 + 4 = 99 (cm)ĐS: 99 cm

Giải vở

01 HS giải bảng.Nhận xét

Tự chấm

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-GV nhắc lại cách giải bài toán nhiều hơn:

+Ghi lời giải

A-Mục đích yêu cầu:

-Dựa vào tranh vẽ và câu hỏi, kể lại được từng việc thành câu, bước đầu biết

tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài

-Biết soạn một mục lục đơn giản

B-Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa BT 1 trong SGK Vở BT

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên đóng vai Tuấn và Hà

Tuấn nói vài lời xin lỗi Hà

-Gọi 2 HS lên đóng vai Mai và Lan

Lan nói một vài câu cám ơn Mai

-Nhận xét - Ghi điểm

Thực hành nói lờixin lỗi và cám ơn.Nhận xét

II-Hoạt động 2:

1-Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ dựa vào tranh và nói

Trang 19

lại từng việc trong tranh Và biết soạn một mục lục đơn giản

- ghi bảng

2-Hướng dẫn làm bài tập:

-BT 1/47: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân

Hướng dẫn HS nhìn tranh và trả lời từng câu hỏi theo tranh

Bạn trai đang vẽ ở đâu?

HS làm - Đọc Cảlớp nhận xét Bức từng của Bạn trai nói gì với bạn gái?

Bạn gái nhận xét ntn?

Hai bạn đang làm gì?

trường

Mình vẽ có đẹp không?

Vẽ lên tường làm xấu trường, lớp.Quét vôi lại cho sạch

-BT 2/47: Hướng dẫn HS làm

Đặt tên cho câu chuyện: Không vẽ lên tường; Bức vẽ; Đẹp

mà không đẹp; Bảo vệ của công…

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Gọi HS đọc lại mục lục sách tuần 5 2 HS đọc

-Về nhà thực hành tra mục lục sách khi đọc truyện, xem sách

- Chuẩn bị bài sau

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp tên bài và ghi bảng.

2-Luyện tập:

Trang 20

01 HS làm bảng lớp (HS yếu) Lớp nhận xét

Lớp giải nháp Lớp nhận xét.Đổi vở chấm

Giải vở Giải bảng Nhận xét

Tự chấm vở

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò

-Giao BTVN: BT 3/27

-Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 21

A KI M TRA BÀI CỂM TRA BÀI CŨ: Ũ:

An có 6 hòn bi Nam có nhi u h n An 3 hònề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ơn" bằng một phép tính

bi H i Nam có bao nhiêu hòn bi ?ỏ)

- 1 HS lên tóm t tắc nghiệm

- 1 HS lên gi iảng

B BÀI M I:ỚI:

Bài 1: GV nêu đ toán.ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

- Có 1 c c đ ng 6 bút chì ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ực tiếp tên bài và ghi bảng - HS đ m l i có 6 bút chì trong c c.ếp tên bài và ghi bảng ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

- Có 1 h p bút ( ch a bi t có bao nhiêu bút chì).ộng 38 + 25: ư ếp tên bài và ghi bảng

- Bi t trong h p nhi u h n trong c c 2 bútếp tên bài và ghi bảng ộng 38 + 25: ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ơn" bằng một phép tính ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

chì H i trong h p có m t bút chì?ỏ) ộng 38 + 25: ất bút chì?

Tóm t t:ắc nghiệm

C c : 6 bút chìố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

H p nhi u h n c c: 2 bút chìộng 38 + 25: ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ơn" bằng một phép tính ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

- H ng d n HS gi i:ướng dẫn tìm hiểu bài: ẫn tìm hiểu bài: ảng Bài gi i:ảng

Bình có s b u nh là:ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ư ảng

11 + 3 = 14 (b u nh)ư ảng

áp s : 14 b u nh

Đ ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ư ảng.Bài 3: - 1 HS nêu yêu c u đ bàiầu đề bài ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

- HS nêu đ toán d a vào tóm t tề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ực tiếp tên bài và ghi bảng ắc nghiệm Bài gi i:ảng

S ng i đ i 2 có là:ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ười văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm ộng 38 + 25:

15 + 2 = 17 (ng i)ười văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm

Trang 22

t p nhi u h n sau đó ti n hành v đo n th ngập về nhà của HS ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ơn" bằng một phép tính ếp tên bài và ghi bảng ẽ đoạn thẳng ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ẳng CD như là giải bài

CD

áp s : 12 (cm)

Đ ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

b K đo n CD dài 12 cmẻ đoạn CD dài 12 cm ạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25

- Nh n xét ch a bài.ập về nhà của HS ữ C

3 C ng c – d n dò:ố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ặt tính rồi tính

- V nhà làm bài t p trong VBTT ề khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38+25 ập về nhà của HS

- Nh n xét gi ập về nhà của HS ời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm

LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC:

CHIẾC BÚT MỰC

Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to và hay bài: Chiếc bút mực

- Rèn đọc cho hs yếu biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật

số câu dài, cách thể hiện giọng các

nhân vật (nhất là đối với hs yếu)

Trang 23

- Tổ chức cho hs thi đọc theo từng

- Nghe, ghi nhớ

Trang 24

Tuần 7 Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

a GV đọc mẫu diễn cảm cả bài lần 1.

Giọng to, rõ ràng, phân biệt lời của

các nhân vật

b Hớng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

GV đọc mẫu và yêu cầu 1 HS đọc lại Sau

đó lần lợt từng em đọc nối tiếp nhau theo

hàng dọc hoặc hàng ngang cho đến hết

Sau đó, cho HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn

đồng thời theo dõi nhận xét, uốn nắn cách

đọc ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ các dấu câu

Hoạt động của HS

HS 1 đọc và TLCH 1: Vì sao cậu

bé không biết chữ?

HS 2 đọc và TLCH 2: Bác bánhàng nói gì với cậu bé?

HS nhắc lại tựa bài

- HS mở sách theo dõi

- HS theo dõi, xác dịnh câu và đọctiếp theo quy định

- Các từ: cổng trờng, lễ phép, ngạcnhiên

Luyện đọc câu: Giữa cảnh ra

chơi,/ trờng/ chú bộ đội.// Tha thầy,/em là Khánh,/ thầy phạt đấy ạ!//

- HS đọc lại khi sai

- HS nêu

- HS đọc từng đoạn theo yêu cầu

- HS đọc cần thể hiện tình cảm quagiọng đọc

- HS cần nhấn mạnh các từ gạchchân ở dới

- HS đọc theo yêu cầu và HS nhóm

Trang 25

GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ

ngữ mới trong từng đoạn (chú giải, từ

- GV gọi HS đọc đoạn 1 và trả lời các

câu hỏi sau:

+ Bố Dũng đến trờng làm gì?

+ Bố Dũng làm nghề gì?

Giải nghĩa từ lễ phép/

- GV gọi HS đọc đoạn 1 và trả lời các

câu hỏi sau:

+ Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng

đã thể hiện sự kính trọng đối với thầy

NTN?

+ Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy

giáo?

+ Thầy giáo đã nói gì với cậu học trò

trèo qua cửa số?

Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chào thầy

Bố Dũng đã trèo qua cửa sổ lớp nhng thầy giáo chỉ bảo ban mà không phạt.Thầy nói: Trớc khi làm việcgì không phạt em đâu

TIếT 2 4/ Luyện đọc các đoạn 3 và 4:

- GV đọc và nêu 2 đoạn còn lại

- GV có thể hỏi đoạn 3 có mấy

câu ?

Đoạn 4 có mấy câu ?

a.GV yêu cầu HS đọc từng câu.

- GV theo dõi uốn nắn, sửa chữa

Trang 26

d Thi đọc giữa các nhóm :

+ Yêu cầu 4 nhóm đọc 4 đoạn

+ Yêu cầu 4 em ở 4 nhóm đọc toàn

văn, suy nghĩ trả lời GV nêu câu

hỏi sau khi HS đọc đoạn

HS nhóm khác nhận xét chéo và sửa chữa

và ghi nhớ để không bao giờ mắc lại nữa

Là hình thức phạt ngời có lỗiVì bố rất kính trọng và yêu quý thầy giáo.Ngoan, lễ độ, ngoan ngoãn

Có thể cho HS tự phân vai theo từngnhân vật để đọc

- Về nhà luyện đọc thêm và trả lời các câu hỏi ở trong SGK

- Chuẩn bị bài tập đọc sau

-

 -Luyện Tiếng Việt

Ôn luyệnI.Mục tiêu :1- ÔN luyện Tập làm văn ,

Giúp HS rèn luyện kĩ năng đặt câu theo mẫu khẳng định ,phủ định

Biết trả lời câu hỏi bằng 2cách

II Các hoat động dạyhọc ;

1 gv nêu yc tiết học

a.Ôn luyện tập làm văn :

Hớng dẫn hs làm bài tập

Trang 27

Bài 1.Trả lời câu hỏi bằng 2 cách theo mẫu

Bài 2 Đặt câu theo mẫu sau :

a, Bài toán hôm nay không khó đâu

hs nhận xét -Làm bài vào vở

-2 hs đọc yc

yc hs làm miệngcả lớp nhận xét

- Biết giải bài toán về "nhiều hơn", "ít hơn"

- HS khá giỏi : Củng cố khái niệm về nhiều hơn, ít hơn, quan hệ giữa "nhiều hơn",

"ít hơn", quan hệ bằng nhau (Bài 1)

B/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I KTBC:

Gọi 1 em giải bài 3

Chấm vở BT 5 em Nhận xét

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Hớng dẫn làm bài :

Bài 1: (HS khá giỏi) Củng cố khái niệm

về nhiều hơn, ít hơn, quan hệ giữa "nhiều

hơn", "ít hơn", quan hệ bằng nhau

Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi trả

1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Trong hình tròn có 5 ngôi saoTrong hình vuông có 7 ngôi saoTrong hình vuông có nhiều hơn tronghình tròn 2 ngôi sao Trong hình tròn

có ít hơn trong hình vuông 2 ngôi sao

Trang 28

lời câu hỏi.

Cho HS dùng bút chì nối tơng ứng

ngôi sao với ngôi sao rồi so sánh

Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phần b

Bài 2: 1 HS đọc đề toán

GV giúp HS hiểu: "Em kém anh 5

tuổi" tức là em "ít hơn anh" 5 tuổi

Thực hiện cách giải bài toán về ít

hơn

Bài 3: Quan hệ ngợc với bài 2: Cho HS

liên hệ: "Anh hơn em 5 tuổi " có thể

hiểu là: "Em kém anh 5 tuổi và ngợc

lại"

- Thực hiện cách giải bài toán về nhiều

hơn?

Bài 4: Cho HS xem tranh minh hoạ

trong SGK rồi tự giải:

Tiến hành tơng tự nh bài 2

T: Thu chấm 3 tổ

HS lên bảng vẽ vào hình tròn trênbảng 2 ngôi sao

- HS có biểu tợng về nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thong thờng

- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng, biết đọc, viết tên và kí hiệu củakg

- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

- Biết làm phép tính cộng, trừ với các số có kèm theo tên đơn vị đo kg

B/ Đồ DùNG DạY HọC:

- Cân đĩa với các quả cân 1kg, 2 kg, 5 kg

- Những dụng cụ để cân: sách, vở

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

GV kiểm tra một số VBT, nhận xét ghi

điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV ghi tựa bài ở bảng, HS

nhắc lại

2 Tìm hiểu bài :

a) Giới thiệu vật nặng, nhẹ hơn:

- GV yêu cầu HS dùngmột tay lần lợt nhấc

quyển sách Toán và quyển vở, trả lời:

Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn?

HS trả lời

Trang 29

- GV yêu cầu HS nhấc lần lợt quả cân

1kg lên sau đó nhấc quyển vở lên và

hỏi (Vật nào nặng hơn, vật nào nhẹ

Yêu cầu HS quan sát cân thật

Giới thiệu cái cân đĩa Giải thích

Nêu cách cộng số đo khối lợng có đơn vị kg

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài 3: HS đọc đề toán:

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV yêu cầu HS tóm tắt và giải vào

HS làm bài vào vở

1 HS đọc đề toánBao to nặng : 25 kgBao nhỏ nặng : 10 kgHai bao nặng : kg ?

Bài giải:

Cả hai bao cân nặng là:

25 + 10 = 35 (kg) Đáp số: 35 kg

III CủNG Cố:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Nhắc lại đơn vị đo khối lợng kilôgam viết tắt là gì?

A/ MụC ĐíCH YÊU CầU:

- Chộp chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi Khụng mắcquỏ 5 lỗi trong bài

- Làm được BT2 , BT( 2 ) a / b

Trang 30

II/ Bài mới:

1.Giới thiệu : GV ghi tựa bài và cho

HS nhắc lại

2 Hớng dẫn tập chép:

a) Ghi nhớ ND đoạn chép:

+ GV treo bảng phụ chép sẵn, gọi 3

-4 HS đọc đoạn viết và hỏi:

- Đoạn văn này chép từ bài nào ?

- Đây là đoạn mấy của bài tập đọc?

Cho HS nêu một số từ khó dễ viết sai,

sau đó HD phân tích rồi cho HS viết

ở bảng con và nhận xét, sửa sai

d) HS chép bài chính tả:

+ Cho 1 HS đọc lại đoạn tập chép

+ GV quy định thời gian viết, chú ý

giúp một số HS yếu và rèn luyện cho

các em

e) Chấm, chữa bài:

+ Y/cầu HS đổi vở để chấm chéo,

GV HD cách bắt lỗi,chữa lỗi

+ GV thu chấm một số em để nhận

xét đánh giá, sửa chữa

3/ Luyện tập, củng cố:

Bài 1: Điền ui hay uy vào chỗ trống:

+ GV nêu y/c của đề bài gợi ý và gọi

1 HS lên bảng làm mẫu

+ Cho HS làm vào VBT Gọi 3 HS

lên chữa bài rồi nhận xét

GV nhận xét tuyên dơng

Bài 2: Tiến hành tơng tự BT 1

3 HS lên bảng viết

Gọi 3- 4 đọc theo yêu cầu

+ HS nêu : Ngời thầy cũ+ Đoạn 3

+ Dũng+ Có 4 câu, cuối mỗi câu có dấuchấm

+ Chữ đầu câu, tên riêng

+ HS nộp bài theo y/c

+ 1 HS lên viết : bụi phấn, huy hiệu,vui vẻ, tận tụy

Lời giải: giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn,tiếng nói, tiến bộ, lời biếng, biến mất

D CủNG Cố:

- Các em vừa viết chính tả bài gì ?

- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết chính tả

E NHậN XéT, DặN Dò:

- Về nhà luyện viết lại và chuẩn bị bài: Cô giáo lớp em

Trang 31

- Viết đỳng chữ hoa E,ấ (1dũng cỡ vừa, 1dũng cỡ nhỏ: E hoặc ấ ), chữ

và cõu ứng dụng: Em, (1dũng cỡ vừa, 1dũng cỡ nhỏ): Em yờu trường em (3lần)

- Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

B/ Đồ DùNG DạY HọC:

- Mẫu chữ cái A đặt trong khung chữ ( bảng phụ ) Vở tập viết 2 tập 1

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I.KTBC:

Gọi HS lên bảng

II Bài mới:

1 Giới thiệu: Tiết hôm nay các em

đợc học cách viết chữ hoa e, ê

viết câu ứng dụng: Em yêu trờng em

2 Hớng dẫn:

a Quan sát số nét, quy trình viết e

Cho HS quan sát mẫu chữ:

+ Chữ e gồm những nét nào ?

b GV nêu quy trình viết.

- Vừa nói vừa tô vào khung chữ: Chữ e

đợc viết bởi 1 nét cong dới và 2 nét

cong trái nối liền nhau tạo vòng nhỏ

giữa thân chữ

+ Cho HS viết chữ hoa e vào khung

trung sau đó viết vào bảng con

* Chữ ê:Chữ ê giống chữ e ở điểm

nào?

c Viết cụm từ ứng dụng:

+ Cho HS mở vở tập viết đọc cụm từ

Cụm từ: Em yêu trờng em nói về tình

cảm của mọt số HS đối với mái trờng

Hớng dẫn cách viết

Thực hành viết vào vở:

+ Cho HS viết vào vở, GV thu vở

chấm điểm, nhận xét sửa chữa

1 HS viết chữ Đ hoa, 1 HS viết từ

Đẹp

HS cả lớp viết bảng con+ HS nhắc lại

+ HS quan sát mẫu

Quan sát theo hớng dẫn của GV

+ Viết vào bảng con

Giống chữ e hoa, chỉ có thêm 2 nétxiên tạo thành dấu mũ

+ Đọc: Em yêu trờng em+ HS viết bài vào vở

Trang 32

-

Luyện Toán

Ôn bài: Ki - Lô - gam

I/ Mục tiêu:

- Cho học sinh ôn luyện lại bài: Ki - lô - gam

- Học sinh biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng

- Biết ki - lô - gam là đơn vị đo khối lợng, đọc , viêt tên và kí hiệu của nó

- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thộc

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg

- Giáo dục học sinh biết cân một số vật thông thờng

II/ Đồ dùng dạy - học:

- GV: Cân đĩa, một số quả cân, 1 túi gạo, vài quyển sách

- HS: SGK

III/ Hoạt động dạy - học:

1/ Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay cô sẽ cho các em ôn luyện, thực hành cân một số vật thông thờng

2/ H ớng dẫn ôn tập:

- GV giới thiệu lại và cho học sinh quan sát vài loại cân

- Cho học sinh quan sát một số quả cân: 1kg, 2kg, 5kg

- GV hớng dẫn học sinh thực hành cân một số vật: Gạo, sách vở, viên gạch

- GV theo dõi, hớng dẫn học sinh thêm

- Cho học sinh thi cân giữa các nhóm, GV nhận xét

*/ Bài tập 1:

- GV gọi 2 em đọc yêu cầu, hớng dẫn học sinh làm vào vở, GV chấm điểm, nhận xét

Bài giảiCon gà cân nặng là:

- Xỏc định được 3 nhõn vật trong cõu chuyện ( BT1)

- Kể nối tiếp được từng đoạn của cõu chuyện (BT2)

- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện; phõn vai dựng lại đoạn 2của cõu chuyện (BT3)

B Đồ DùNG DạY HọC:

- Tranh minh họa ở bài tập đọc trong SGK (phóng lớn) áo bộ đội, mũ,

kính

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

I Mở đầu:

- Gọi HS kể lại câu chuyện “Mẩu giấy

vụn” - 4 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1đoạn

Trang 33

- Nhận xét, cho điểm từng HS.

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

- Yêu cầu nhận xét sau mỗi HS kể

* Đoạn 2: Tiến hành tơng tự nh đoạn 1

- Gọi 3 –dặn dò : 5 HS kể lại đoạn 2 Chú ý thau

đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân

vật

Kể lại toàn bộ câu chuyện:

Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại từng

đoạn

Gọi 1 HS kể lại toàn bộ chuyện

Dựng lại câu chuyện theo vai:

- Chú bộ đội

- Giữa cảnh nhộn nhịp của sân ờng trong giờ ra chơi

tr Chú bộ đội là bố của Dũng, chú đếntrờng để gặp thầy giáo cũ

3 HS lần lợt kể

Nhận xét về cách kể, diễn đạt, nộidung

HS kể lại đoạn 2Chia nhóm, mỗi nhóm 3 HS kể,mỗi em kể 1 đoạn, các bạn kháctheo dõi

Nhận xét cách kể của bạn.Thựchành kể nối tiếp nhau

Kể từ đầu đến cuối câu chuyện.Thảo luận, chọn vai Giọng kể cần

đúng với vai của mình đóng

D CủNG Cố- DặN Dò:

- Cho 1 HS kể lại toàn bộ chuyện

- Câu chuyện này nhắc chúng ta điều gì ?

- Kẻ sẵn TKB lên bảng, TKB của lớp để minh hoạ

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I KTBC:

Su tầm 1 mục lục truyện thiếu nhi HS đọc và trả lời các thông tin có trong

Trang 34

Nhận xét ghi điểm.

II Bài mới :

1 Giới thiệu: GV giới thiệu bài và ghi

- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm

và yêu cầu HS đọc từng câu

Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng

câu

c Đọc từng đoạn

HS đọc nối tiếp theo yêu cầu BT1.

HS đọc nối tiếp theo yêu cầu BT2.

d Thi đọc.

e Đọc đồng thanh.

3 Tìm hiểu bài :

+ Yêu cầu HS đọc thầm lại bài tập

đọc và hỏi: Yêu cầu HS đọc những

tiết học chính trong ngày thứ hai

Yêu cầu HS đọc những tiết học tự

chọn trong ngày thứ hai

Yêu cầu HS ghi vào vở nháp những tiết

học chính và những tiết học tự chọn trong

tuần

Gọi HS nhận xét.TKB có ích lợi gì?

mục lục

Mở sách theo dõi và nhắc lại tựa

Theo dõi và đọc thầm theo.1 HS đọclại

3 –dặn dò : 5 HS đọc cá nhân, đọc đồngthanh

Buổi sáng, tiết 1, tiết 4, Tiếng ViệtBuổi chiều, tiết 2, Tiếng ViệtBuổi chiều, tiết 3, Tin học

HS ghi và đọc

III CủNG Cố, dặn dò:

- Gọi vài HS đọc thời khóa biểu của lớp mình

- Nêu tác dụng của thời khóa biểu

- Dặn HS học tập và chuẩn bị theo TKB

-

A/ MụC TIÊU:

- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)

- Biết làm tính và giải toán và các số kèm theo đơn vị kilôgam

B/ CHUẩN Bị:

- 1 cái cân đồng hồ (cân bàn)

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Trang 35

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

một chiều kim quay đợc, ghi các số Khi

trên đĩa cha có đồ vật thì kim chỉ số 0

* Cách cân:

- Đồ vật đặt lên đĩa cân, khi đó kim

sẽ quay Kim dừng lại ở số nào thì

vật ấy nặng bao nhiêu kg

VD: Nhìn vào hình vẽ ta thấy khi

cân túi đờng chỉ vào số 1 ta nói: Túi

Cho HS nhìn vào tranh vẽ, quan sát

kim lệch về phía nào rồi trả lời câu

1 HS đọc đề HS giải vào vở

Bài giải:

Con ngỗng cân nặng:

2 + 3 = 5 (kg) Đáp số: 5 kg

Trang 36

A/ MụC TIÊU:

- Nghe- viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hai khổ thơ đầu của bài

Cụ giỏo lớp em Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

- Làm được BT2 , BT( 3 ) a / b

B/ Đồ DùNG DạY HọC:

 Bảng phụ ghi sẵn nội dungcác bài tập 2 và 3

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I KTBC:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập:

+ Điền vào chỗ trống:

ái nhà; ái cây

mái anh; quả anh

+ GV nhận xét

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu: Hôm nay, các em đợc

học viết bài thơ : Cô giáo lớp em và

làm các bài tập chính tả phân biệt ch/tr,

iên/iêng

2.Hớng dẫn nghe- viết:

a Ghi nhớ nội dung đoạn thơ:

+ Treo bảng phụ và đọc nội dung cần

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ GV treo bảng có nội dung bài tập

+ Viết hoa

+ HS nghe và thực hiện

+ Viết các từ khó vào bảng con:

h-ơng nhài, giảng, điểm mời.

+ HS viết bài

1 HS đọc

- HS đọc thầm bài tậpThủy/ thủy chung/thủy tinh/

Núi/núi cao/trái núi

Lũy/lũy tre/đắp lũy

Nhóm 3 HS

- Nhận thẻ từ và gắn vào chỗ trống

Đáp áp theo thứ tự: tre –dặn dò : che –dặn dò : trăng –dặn dò : trắng

Trang 37

A/ - MụC đích - YÊU CầU:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Ngời thầy cũ"

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn vănxuôi bài "Ngời thầy cũ"

- Trình bày sạch sẽ, đẹp

B/ Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

+ GV treo bảng phụ chép sẵn, gọi 3

-4 HS đọc đoạn viết và hỏi:

- Đoạn văn này chép từ bài nào ?

- Đây là đoạn mấy của bài tập đọc?

Cho HS nêu một số từ khó dễ viết

sai, sau đó HD phân tích rồi cho HS

viết ở bảng con và nhận xét, sửa sai

d) HS chép bài chính tả:

+ Cho 1 HS đọc lại đoạn tập chép

+ GV quy định thời gian viết, chú ý giúp

một số HS yếu và rèn luyện cho các em

e) Chấm, chữa bài

Nhắc lại tựa bài

HS thực hiện theo yêu cầu

Gọi 3- 4 đọc theo yêu cầu

+ HS nêu : Ngời thầy cũ+ Đoạn 3

+ Dũng+ Có 4 câu, cuối mỗi câu có dấuchấm

+ Chữ đầu câu, tên riêng

Trang 38

- Các em vừa ôn luyện bài gì ?

- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết

- Chọn được từ chỉ hoạt động thớch hợp để điền vào chổ trống trong cõu (BT4)

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I KTBC:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và

ghi bảng, cho HS nhắc lại

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- GV treo tranh và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Từ chỉ hoạt động của bạn nhỏ là từ nào?

Tiến hành tơng tự với các tranh

khác: - Tìm từ chỉ hoạt động của

ng-ời trong từng tranh

- GV ghi lên bảng những từ đúng

Bài 3: HS đọc yêu cầu

Giúp HS nắm vững yêu cầu Kể lại

nội dung 1 tranh bằng 1 câu, phải

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu

2 HS lên đặt câu hỏi cho bộ phận đợcgạch chân:

Bé Uyên là học sinh lớp 1.Môn học em yêu thích là âm nhạc

HS nhắc lại

1 HS đọc, cả lớp đọc thầmToán, Tiếng Việt, Đạo Đức, Thể dục,TNXH, Nghệ thuật

Ban trai đang viết bài

Trang 39

- GV viết nội dung bài tập lên bảng

A - MụC đích - YÊU CầU:

- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? (Bài tập 1)

- Tìm đúng các từ chỉ hoạt động (BT 2)

- Viết tên các môn học và các hoạt động để có thời khoá biểu trong tuần của lớp em.(BT 3)

B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng,

cho HS nhắc lại

2 Hớng dẫn làm bài tập LTVC:

Bài 1:Trong câu Bò ra sông uống nớc, bộ

phận nào trả lời cho câu hỏi Ai?

a rúc bụi tre, uống nớc, nhìn mây, cời

b uống nớc, chào bạn, ngoái trớc nhìn

sau, gọi

c uống nớc, nhìn mây, ngoái trớc nhìn

sau, gọi

Bài 3: - Viết tên các môn học và các hoạt

động để có thời khoá biểu trong tuần của lớp

Trang 40

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.

- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm đợc số thích hợp điền vào chỗtrống

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Phép cộng 6 + 5.

Bớc 1: Giới thiệu

+ GV nêu bài toán: Có 6 que tính, thêm

5 que nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que

Ngày đăng: 10/07/2021, 05:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w