Hoạt động 3: Thi kể tên các con vật sống dưới nước *Cách tiến hành: - GV nêu yêu cầu - Theo dõi - Cho hs làm việc theo hóm - Thảo luận - Quan sát, hướng dẫn - Gọi các nhóm trình bày - Cá[r]
Trang 1TUẦN 29 Thứ hai ngày 1 thỏng 4 năm 2013
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
(Tập trung toàn trường- Triển khai kế hoạch tuần 29)
TẬP ĐỌC Tiết 85+ 86: NHỮNG QUẢ ĐÀO
- Tranh minh hoạ nội dung tập đọc SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Tiết 1
A KTBC
Nhận xột- cho điểm 2- 3 HS đọc thuộc lũng bài “Cõydừa”
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta sẽ
đọc truyện Những quả đào Qua truyện
này, chỳng ta sẽ thấy cỏc bạn nhỏ trong
truyện được ụng mỡnh cho những quả đào
rất ngon đó dựng quả đào ấy như thế nào?
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu: lời kể khoan thai, rành
mạch; giọng ụng ụn tồn, hiền hậu, hồ hởi
khi chia quà cho cỏc chỏu, thõn mật, ấm ỏp
khi hỏi cỏc chỏu ăn đào cú ngon khụng,
ngạc nhiờn khi hỏi Việt vỡ sao khụng núi
gỡ, cảm động, phấn khởi khi khen Việt cú
tấm lũng nhõn hậu Giọng Xuõn hồn nhiờn,
nhanh nhảu; giọng Võn ngõy thơ; giọng
Hướng dẫn ngắt hơi trờn bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc trớc lớp
- Đọc những từ ngữ đợc chú giải cuối
bài (ngời đối xử có tình nghĩa với- giải nghĩa thêm : nhân hậu
mọi ngời )
c Đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 2d Thi đọc giữa các nhóm Thi đọc từng đoạn, cả bài; ĐT,
Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
quả đ o ?à - Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cáivò.Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào
ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm.Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu
không nhận, cậu đặt quả đào trên ờng bạn…về
gi-Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu.Vì sao ông nhận xét nh vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )
Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông
nhận xét nh vậy ? Mai sau Xuân sẽ làm vờn giỏi vì Xuânthích trồng cây
Ông nói gì về Vân vì sao ông nói nh
vậy ? Vân còn thơ dại quá vì Vân háu ănthấy thèm
Ông nói gì về Việt vì sao ông nói nh
vậy ? - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu, vìbạn biết thơng bạn nhờng miến ngon
cho bạn Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết các số từ 101-110
B bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
- Đọc viết cỏc số từ 111 đến 200 - Viết đọc số 111
Trang 3- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị.
Cho biết cần cần điền số thích hợp HSnêu số, GV điền ô trống
Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số
sau cùng để so sánh đọc số có 3 chữ số)
* Tự giáo viên nêu số - HS lấy các hình vuông để được hình
anht trực quan của số đã cho (HS làmtiếp các số khác) 192, 121, 173
I MỤC TIÊU
- Nhận biết được các có 3 chữ số biết cách đọc viết chúng nhận biết số có ba chữ sốgồm số trăm ,số chục, số đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật ở bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 4- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống
- Nêu cách đọc VD : hai trăm bốn mươi ba
- GV nêu tên số
: Hai trăm mười
ba
- HS lấy các hình vuông (trăm) các HCN (chục) và đơn vị
ô vuông để được hình ảnh trựcc quan của các số đã học
Trang 5ch÷ sè
KỂ CHUYỆN Tiết 29: NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt ( BT2)
* HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT3)
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu
chuyện “ Kho báu” và TLCH:
- Người ông dành những quả đào cho ai ?
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
quả đào ?
- Nêu nhận xét của ông về từng cháu ?
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2 Hướng dẫn kể chuyện:
a/Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn hs tóm tắt
- SGK tóm tắt nội dung đoạn 1 như thế
nào ?
- Đoạn này còn có cách tóm tắt nào khác
mà vẫn nêu được nội dung của đoạn 1 ?
- SGK tóm tắt nội dung đoạn 2 như thế
nào ?
- Bạn nào còn có cách tóm tắt nào khác ?
- Nội dung của đoạn 3 là gì ?
- Nội dung của đoạn 4 là gì ?
- Ông nhận xét các cháu sẽ là: người làmvườn, còn thơ dại, có tính nhân hậu
-HS nhắc lại
- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- Theo dõi
- Đoạn 1 : chia đào
- Quà của ông
- Chuyện của Xuân
- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì vớiquả đào của ông cho./ Suy nghĩ và việclàm của Xuân./ Người trồng vườn tươnglai
- Vân ăn đào như thế nào./ Cô bé ngâythơ./ Sự ngây thơ của bé Vân./ Chuyệncủa Vân./
- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đàocủa Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ănđào./ Chuyện của Việt./ Việt đã làm gì vớiquả đào ?/
Trang 6c/Phân vai dựng lại câu chuyện:
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn hs kể chuyện
- Chép chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện: Những quả đào từ Thấy
Việt chỉ chăm chú đến hết bài.
- Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ bài tập 2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 3 HS viết bảng lớp
Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước
sôi, gói xôi, song cửa
Những chữ nào trong bài chính tả phải
viết hoa? Vì sao viết hoa ?
- Những chữ cái viết đầu câu vàđứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêngphải viết hoa
Trang 7- HDHS làm - HS làm bài sgk sau đó làm vào vở
chỉ viết những tiếng cần điền
a Điền vào chỗ trống s hay x a Cửa sổ, sân chơi, đi xa, làng xóm,
côt sống
b Tiếng có vần in hoặc inh? b Có tật giật mình
Nhận xét
Bài 3:
a.Điền tiếp vào chỗ trống
b Chọn từ trong ngoặc để điền
Nhận xét
- Vào sinh ra tử
- Nhẹ dạ cả tin.
HS nêu yêu c u- L p l m phi u BTầ ớ à ế
Sơ Sơ sài, hồ sơ, sơ lược, đơn sơ
xơ Xơ xác, xơ mướp, xơ đậu
b Trắng tinh; đỉnh núi; cửa kính; tín nhiệm; tin tưởng.
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơ đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợicảm
- Hiểu từ: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững, …
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương thể hiện tình cảm của tác giả với quêhương
* GDMT
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 em đọc truyện “Những quả đào” và
TLCH
- Người ông dành những quả đào cho ai ?
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
quả đào ?
- Em thích nhân vật nào vì sao ?
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài
Ở làng quê Việt Nam, ngoài cây tre còn
- 3 em đọc và TLCH
- Cho vợ và ba đứa cháu
- Xuân ăn xong đem hạt trồng Vân ănxong còn thèm Việt không ăn biếu bạn
- Em thích ông vì ông thương cháu, hoặcthích Việt vì Việt có lòng nhân hậu
- HS nhắc lại
Trang 8có một loại cây rất phổ biến là cây đa Đa
là một cây thân to, rễ chùm, toả bóng mát
nên gần gũi với trẻ nhỏ Bài đọc Cây đa
quê hương các em hôm nay học hôm nay
sẽ cho ta thấy cây đa gắn bó với trẻ em ở
làng quê như thế nào
2.2 Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu hs nối tiếp đọc các câu trong
- Yêu cầu hs nêu nghĩa các từ chú giải
- Cho hs đọc bài theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm thi đọc các đoạn
trong bài
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu hs đọc các đoạn và trả lời câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Đoạn 1 : từ đầu đến ……… đang cườiđang nói
- Đoạn 2 : phần còn lại
- HS đọc
Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang cười/ đang nói.//
- HS đọc các từ chú giải
- Chia nhóm: đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc
- Đọc sgk
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thờithơ ấu của chúng tôi Đó là cả một tòa nhà
cổ kính hơn là cả một thân cây
- Thảo luận, đưa ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày
Thân cây : là một tòa cổ kính, chínmười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể Cành cây lớn hơn cột đình
Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh
Rễ cây nổi lên mặt đất thành nhữnghình thù quái lạ, như những con rắn hổmang giận dữ
- Nhiều em phát biểu :
Trang 9cây đa bằng một từ ?
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấy
những cảnh đẹp nào của quê hương ?
- Qua bài em hiểu được điều gì?
- Nhận xét, chốt lại nộ dung bài: Bài văn
tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện
tình yêu của tác giả với cây đa, với quê
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác
giả với quê hương như thế nào ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà đọc bài
Thân cây rất to/ rất đồ sộ
Cành cây rất lớn/ to lắm
Ngọn cây rất cao/ cao vút
Rễ cây ngoằn ngoèo/ kì dị
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấylúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững lững ra
về, bóng sừng trâu dưới ánh chiều
TOÁN Tiết 143: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một
số để so sánh các số cố ba chữ số,nhận biết thứ tự các số 9 (không quá 1000)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các hình vuông to, ccác hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- GV cho HS lấy tấm bìa hình
vuông đã chia sẵn và nói :
401; 402; ; 410
121; 122; ; 130151;152; ; 160551;552; ; 560
* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo
lời đọc của giáo viên
Trang 10VD: Năm trăm hai mươi mốt (521)
b So sánh các số
- Xác định số trăm, số chục, số đơnvị
- Xét các số ở hàng hai số (hàngtrăm, hàng chục, hàng đơn vị)
KL: 234 < 235
194 > 139
199 < 215Nêu KL chung
- Mẫu chưa A kiểu 2
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh
- Cho học sinh viết một số chữ Y- Yêu
vào bảng con
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu và ghi bảng
- Nộp vở theo yêu cầu
- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon
- HS nhắc lại
Trang 112.2 Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Giới thiệu mẫu chữ hoa
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy ô li ?
- Chữ A hoa kiểu 2gồm có mấy nét cơ
bản ?
- Vừa viết vừa nói: Chữ A hoa kiểu 2
gồm có :
Nét 1 : Như viết chữ O (Đặt bút trên
ĐK6, viết nét cong kín, cuối nét uốn vào
trong, dừng bút giữa ĐK4 và ĐK5
Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, lia
bút lên ĐK6 phía bên phải chữ O, viết nét
móc ngược (như nét 2 của chữ U), dừng
bút ở ĐK 2
- Giáo viên viết mẫu chữ A trên bảng,
vừa viết vừa nói lại cách viết
- Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ao
liền ruộng cả” như thế nào ?
- Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
- Khi viết chữ Ao ta nối chữ A với chữ
o như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng )
như thế nào ?
- GV viết mẫu tiếng Ao
- Gọi hs viết tiếng ao
2.4 Hướng dẫn viết vở:
- GV nêu yêu cầu
- Cho hs viết vào vở
- Chú ý chỉnh sửa cho các em
- Chữ A kiểu 2 cỡ vừa cao 5 ô li
- Chữ A hoa kiểu 2 gồm có hai nét
- Vài em nhắc lại cách viết chữ A
Trang 12-Dặn hs về nhà chuẩn bị bài sau
THỦ CÔNG Tiết 29: LÀM VÒNG ĐEO TAY
I MỤC TIÊU
- HS biết làm vòng đeo tay
- Làm được vòng đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc vòng của mình do mình làm ra
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 HD quan sát và nhận xét - HS quan sát
Vòng đeo tay được làm bằng gì? có
mấy màu ?
+ Giấy + Có 2 màu
- Muốn giấy đủ độ dài để làm thành
vòng đeo vừa tay ta phải dán nối các
nan giấy
2 HD mẫu
Bước 1: Cắt thành các nan giấy - Lấy 2 tờ giấy thủ công khác mầu
cắt thành các nan giấy rộng 1 ô Bước 2: Dán nối các nan giấy - Dán nối các nangiấy cùng màu
thành 1 nan giấy dài 50 ô đến 60 ô,rộng 1 ô, làm 2 nan như vậy
Bước 3: Gấp các nan giấy - Dán đầu của 2 nan ngang sao cho
nếp gấp sát mép nan sau đó gấp nanngang đè lên nan dọc như hình 3
- Tiếp tục gấp theo theo thứ tự chođén 2 nan giấy Dán phần cuối của 2nan còn lại, được sợi dây dài
Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay - Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp được
vòng đeo tay bằng giấy
* Tổ chức cho HS gấp vòng đeo tay
bằng giấy
- GV quan sát HD những HS cònlúng túng
3 Nhận xét – dặn dò:
Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013
TOÁN Tiết 144: LUYỆN TẬP
Trang 132 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu và ghi bảng
-Tự làm bài, đổi vở kiểm tra nhau
- Điền các số còn thiếu vào chỗ trống
- Theo dõi
- Làm bàia/ 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000b/ 910, 920, 930, 940, 950, 960, 970,980,990, 1000
Trang 14LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 29: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ĐỂ LÀM GÌ?”
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2)
- Dựa theo tranh biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì? BT3.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh, ảnh 3, 4 loài ăn quả (rõ các bộ phận cây)
- Bút dạ, giấy các nhóm (BT2)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ : Chia bảng làm 2
phần Gọi 2 em lên bảng
Cây ăn quả Cây lương thực
Cam, quýt, xoài,
táo, na
Cây ngô, câykhoai, sắn
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
-1 em : Viết tên các cây lương thực
+ Cành cây: dài, nhiều lá,
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài
- Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì?
- Bạn tưới nước cho cây để cây tươi tốt.Còn lại làm tương tự
- HS nhắc lại
Trang 15- Gọi hs nhắc lại một số từ ngữ chỉ cây cối
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs tìm hiểu các bộ phận của cây
TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT LUYỆN CHỮ: CHỮ HOA: A (Kiểu 2)
- Mẫu chưa A kiểu 2
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy ô li ?
- Chữ A hoa kiểu 2gồm có mấy nét cơ
bản ?
- Vừa viết vừa nói: Chữ A hoa kiểu 2
gồm có :
Nét 1 : Như viết chữ O (Đặt bút trên
ĐK6, viết nét cong kín, cuối nét uốn vào
trong, dừng bút giữa ĐK4 và ĐK5
Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, lia
bút lên ĐK6 phía bên phải chữ O, viết nét
móc ngược (như nét 2 của chữ U), dừng
bút ở ĐK 2
- Giáo viên viết mẫu chữ A trên bảng,
vừa viết vừa nói lại cách viết
- Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ao
liền ruộng cả” như thế nào ?
- Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
- HS nhắc lại
- Chữ A kiểu 2 cỡ vừa cao 5 ô li
- Chữ A hoa kiểu 2 gồm có hai nét
- Vài em nhắc lại cách viết chữ A
Trang 16- Khi viết chữ Ao ta nối chữ A với chữ
o như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng )
như thế nào ?
- GV viết mẫu tiếng Ao
- Gọi hs viết tiếng ao
4 Hướng dẫn viết vở:
- GV nêu yêu cầu
- Cho hs viết vào vở
- Chú ý chỉnh sửa cho các em
I MỤC TIÊU
- Nói tên một số loài vật sống dưới nước
- Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn
- Hình thành kỹ năng quan sát, nhậ xét, mô tả
* Rèn kỹ năng biết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật
* GDMT:
* KNS: Quan sát, tìm kiếm xử lí các thông tin, KN ra quyết định, Phát triển KN
hợp tác, Phát triển KN giao tiếp
- Nêu tên các con vật có trong sgk trang 58, 59
- Con nào là vật nuôi, con nào sống hoang dã?
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs quan sát các tranh sgk
- Giáo viên nêu câu hỏi cho hs thỏa luận
- Yêu cầu các nhóm trả lời câu hỏi
- Chỉ và nói tên và nêu ích lợi của một số
con vật có trong hình vẽ?
- Con nào sống ở nước ngọt, con nào sống ở
- Quan sát tranh và TLCH trongSGK
- Trả lời
- HS nhắc lại
- Quan sát và trả lời câu hỏi theocặp
- Chia nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng chỉ tranh
và nói
Hình 1 : Cua