1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi khao sat nang luc giao vien THPT YP2 nam hoc20122013

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 910,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt các trục toạ độ Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích của tam giác OAB nhỏ nhất và M thuộc đoạn AB.. Tìm toạ độ điểm C thuộc trục O[r]

Trang 1

ðỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

THPT YÊN PHONG SỐ 2 Thi ngày 31-03-2013 (120 phút)

-

Câu I:

Cho y=x3−3mx+m C( )

1) Khảo sát và vẽ ñồ thị khi m = 1

2) Tìm m ñể (C) có hai ñiểm cực trị và chứng minh hai ñiểm cực trị ñó nằm ở hai phía so với trục tung

Câu II:

1) Giải phương trình 1 3

π

2) Giải hệ phương trình

3



Câu III:

1) Tìm m ñể phương trình 2 41 2

x

x

m+e = +e có nghiệm thực

2) Cho x y z, , ∈[ ]1;3 Chứng minh ( ) 1 1 1

12

Câu IV:

Cho hình chóp S.ABC có chân ñường cao H trùng với tâm ñường tròn nội tiếp tam giác ABC và AB = AC = 5a, BC = 6a, góc giữa (SBC) và (ABC) là 600 Tính theo a thể tích và diện tích xung quanh của khối chóp S.ABC

Câu V:

Trong mặt phẳng tạo ñộ Oxy cho ABC∆ với A(0; 1), các ñường trung tuyến ñi qua B, C lần lượt có phương trình -2x + y + 1 = 0 và x + 3y – 1 = 0 Tìm tọa ñộ hai ñỉnh B, C

Câu VI:

1) Giải phương trình log 3 1 log 3 2

2 x+ +2 x− =x 2) Tìm giới hạn

2 1

ln(2 )

1

x

x x

Trang 2

TRƯỜNG THPH CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

AN GIANG Môn TOÁN – Khối A

Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề

I PHẦN CHUNG ( Cho tất cả thí sinh )

Câu I ( 2 điểm ) Cho hàm số 2 4

1

x y x

 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B đối xứng nhau qua đường thẳng MN, biết M3;0 , N 1; 1 Câu II ( 2 điểm ) Giải các phương trình, bất phương trình sau

2

sin cos 2sin 2

x

       

2)  2    2

4 x1  2x10 1 3 2 x

Câu III ( 1 điểm ) Tính tích phân  5 

0

cos sin

 

Câu IV ( 1 điểm ) Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh bằng a và góc  BAD 600 Hai

mặt chéo ( ACC'A' ) và ( BDD'B' ) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của CD, B'C', biết rằng MN vuông góc với BD' Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D'

Câu V ( 1 điểm ) Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng

52 2 2 2

27 abcabc

II PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa ( 2 điểm )

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B1;5 và phương trình đường cao

AD xy  , đường phân giác góc C là CC' : x   Tính tọa độ các đỉnh A và C y 1 0

2) Viết phương trình đường thằng   đi qua điểm A1;1;1 và vuông góc với đường thẳng

:

   và cách điểm B2;0;1 một khoảng lớn nhất

Câu VIIa ( 1 điểm ) Với n là số nguyên dương, chứng minh hệ thức

 1 2  2 2  3 2    12  2

2

2

n

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb ( 2 điểm )

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   2 2 3

:

2

C xy  và Parabol   2

:

P yx Tìm trên (P) các điểm M mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến tới đường trỏn (C) và hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc bằng 60 0

2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P : 2xy  z 1 0 và đường thẳng (d) là giao tuyến

của hai mặt phẳng  Q : 2xy 2 0 àv  R :y2z20 Viết phương trình đường thẳng   đi qua

giao điểm A của (d) và (P);   nằm trong (P) và góc tạo bởi hai đường thẳng   và (d) bằng 45 0

Câu VIIb ( 1 điểm ) Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Vật lí, 7 cuốn sách Hóa học ( các

cuốn sách cùng loại giống nhau ) để làm giải thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được hai cuốn sách khác loại Trong số 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo Tìm xác suất để hai bạn Ngọc và Thảo có giải thưởng giống nhau

Trang 3

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC KÌ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

Đề thi thử lần 1 Môn: TOÁN; Khối D

Thời gian làm bài: 180 phút

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = – x3 + 3x – 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số;

b) Xác định m (m  ) để đường thẳng d: y = mx – 2m – 3 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt trong đó có đúng một điểm có hoành độ âm

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 4sin 2 sinx x2 sin 2x2sinx 4 4 cos2x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 (x x2)3 x3 (x  ) 1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 1 2 2 

2 0

1

x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng a,  BAD 900,

A ABA AD Tính thể tích khối tứ diện A’ABD và khoảng cách giữa AC và B’C’

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b là các số thực thỏa mãn điều kiện: a23b2ab và 2 b 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

2

Paabb

II Phần riêng (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7A (1,0 điểm) Trong mặt Oxy cho A(0; 2), B(1; 0), C( –1; 0) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc đường thẳng AB, AC lần lượt tại B, C

Câu 8A (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 2 = 0 và điểm A(2; –3; 0) Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính bằng 2 Viết phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với mặt phẳng (P) và qua AB

Câu 9A (1,0 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

4

1 , 2

n

x

x

  

  biết rằng tổng các hệ số của khai triển n

ab bằng 4096 (n  *, x > 0)

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7B (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(1; 3) Viết phương trình đường thẳng d

đi qua M và cắt các trục toạ độ Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích của tam giác OAB nhỏ nhất và M thuộc đoạn AB

Câu 8B (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0) Tìm toạ độ điểm C thuộc trục Oz sao cho tam giác ABC là tam giác đều, và viết phương trình mặt cầu (S) có tâm O tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC

Câu 9B (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta luôn có:

2 1 2 2 2   2

1 Cn 2 Cn   n Cn nn n  1 2n

- Hết -

Họ tên thí sinh:………, số báo danh:………

Trang 4

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 ­ LẦN 2  THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu  Môn: TOÁN; Khối: A + B 

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số  2 1 

x

-

=

-  (1) 

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) đã cho. 

2. Viết phương trình tiếp tuyến  d của (C), biết rằng tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B  sao cho 

OB 

AB =  82  

Câu II (2,0 điểm) 

1. Giải phương trình 2  ( 2  ) 

2 cos 3 sin 2 3 

3 tan 1 

2 cos sin 

x x p

æ ö +

ç ÷

è ø 

2. Giải bất phương trình 

2

+

£

- + +

+

x

( x Î ¡ 

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân 

( )  x 

x e -

+

=

+

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có  ·  0 

, 2 , 30 

AB=a BC= a ACB =  , hình chiếu vuông góc 

của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và  góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng  (ABC) bằng 60 . Tính thể tích khối đa diện BCC’B’A’ và khoảng cách giữa  hai đường thẳng B’C’ và  A’C. 

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực , c  Π[  1  ;  2  ]   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

)  ( 

)  ( 

ca 

bc 

ab 

P

+ + +

+

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 

A. Theo chương trình Chuẩn 

Câu VI.a (2.0 điểm) 

1. Trong mặt phẳng  Oxy , cho điểm  A  ( 3  ;  0  )  và elip (E) có phương trình  1 

2

=

+ y 

. Tìm tọa độ các điểm  B,  C 

thuộc (E) sao cho tam giác  ABC  vuông cân tại  A , biết điểm  B  có tung độ dương. 

2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; -5; 2), B(3; -1; -2) và đường thẳng (d) có phương trình 

x+ y- z +

= =  . Tìm điểm M  trên (d) sao cho tích  MA MB uuur uuur 

nhỏ nhất. 

Câu VII.a (1.0 điểm) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5 

tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10. 

B. Theo chương trình Nâng cao 

Câu VI.b (2.0 điểm) 

1.  Trong mặt phẳng  Oxy , cho hình thang  ABCD  với hai đáy là AB và  CD  biết  B ( 3  ;  3  ), (  5  ; 3  )   Giao điểm I  của hai đường chéo nằm trên đường thẳng : 2 + - 3  = 0 . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang 

ABCD  để  CI =  2 BI  , tam giác ACB  có diện tích bằng 12, điểm  I có hoành độ dương và điểm A có hoành độ 

âm. 

2.  Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng (d) : x 3 y 1 z 3 

= =  và mặt phẳng( ) P : x + 2y - + z 5 =  0  

Gọi  A  là giao điểm của d và (P). Tìm tọa độ điểm  B  thuộc đường thẳng (d),  C  thuộc mặt phẳng (P) sao cho 

2 =

=  BC 

BA  và  · ABC =  60 

Câu VII.b (1.0 điểm) Tìm mô đun của số phức  w + ci biết số phức ( ) ( )

( ) ( ) 

12

1 3 2 

1 3

i i 

i i

là nghiệm của 

phương trình z2  + 8bz+ 64c 0. 

­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Trang 5

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 ­ LẦN 2 

THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu      Môn: TOÁN; Khối: D 

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số y=x4-2mx2+24 (C   (m là tham số thực)  m  ) 

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m  = 1

2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (C  m  ) có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác cân có  góc ở đỉnh của tam giác đó bằng a với 

2  tan a  =

Câu II (2,0 điểm) 

1. Giải phương trình  2cos2 x+2 3sin cosx x+ =1 3(sinx3cos )  x

2. Giải hệ phương trình 

( 2) 3

y y x x

ì - + + - + =

ï

í

- + = +

ï

( ,x yΠR ) 

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân = ò - + + +

1  ) 

dx 

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có  ·  0 

, 2 , 60 

AB=a BC= a ABC =  , hình chiếu vuông góc 

của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng  (ABC) bằng 60 . Tính thể tích khối chóp A’.ABC và khoảng cách từ G đến mặt  phẳng (A’BC). 

Câu V (1,0 điểm) Cho bất phương trình  m( x2 - 2x+ 2 + 1) +x(2 -x ) ³ 

Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x éÎ 0;1+ ù

ë û 

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 

A.  Theo chương trình Chuẩn 

Câu VI.a (2.0 điểm) 

1.  Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng D :x- 2y + =  và đường tròn  5 2 2 

( ) :C x +y - 2x+ 4y - =  5 có 

tâm I. Qua điểm M  thuộc D, kẻ tiếp tuyến MA đến (C) (A là tiếp điểm) sao cho  AM =  10   Tìm tọa độ điểm M 

và lập phương trình đường tròn ngoại tiếp  MAI D   

2.  Trong không gian  Oxyz , cho hai đường thẳng ( ) 1 ( ) 2 

x 1 y 1 z x 1 y 2 z 

phẳng ( ) P : x + y - 2z + 3 =  0  Lập phương trình đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P) cắt ( ) ( ) d , d  1 2 

lần lượt tại  A,  B sao cho AB  = 3 3 

Câu VII.a (1.0 điểm) Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn  z2+z 2 =  và 6  z- + 1 i = z2  i

B. Theo chương trình Nâng cao 

Câu VI.b (2.0 điểm) 

1. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A,  BC : 2 x  - y - 7  = 0  , đường thẳng AC đi qua điểm 

), 

; 

(- 

M  điểm A nằm trên đường thẳng  D : - 4 + 6  = 0   Lập phương trình các cạnh còn lại của tam giác 

ABC  biết rằng đỉnh A có hoành độ dương. 

2. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(13; -1; 0), B(2; 1; -2), C(1; 2; 2) và mặt cầu 

( ) :S x +y +z - 2x- 4y- 6z - 67=   Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và tiếp  0 

xúc mặt cầu (S). 

Câu VII.b (1.0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện -  2 - 4 = - 2  Tìm số phức z có mô đun  nhỏ nhất. 

­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Trang 6

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

-*** -

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY – HỌC BỒI DƯỠNG LẦN 1

NĂM HỌC: 2011 - 2012

MÔN TOÁN, KHỐI A (Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y=x3−3x2+1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm hai điểm M, N thuộc đồ thị (C) sao cho độ dài đoạn MN bằng 32 và tiếp tuyến của (C) tại M và

N song song với nhau

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình

2 sin( )

4 (1 sin 2 ) cot 1 sin

x

x

π

− + = +

2 Giải bất phương trình 3 x3− ≤1 2x2 +3x+1

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

1

0

1

x x x

xe e

xe

+ +

=

+

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân đỉnh A, BC= 2a Gọi O là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: OA+2OH =0

  

, góc giữa SCvà mặt đáy (ABC)bằng 600 Hãy tính thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ trung điểm I của SB tới mặt phẳng (SAH)

Câu V (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 (4 3 ) ( 3)

2012 ( 2x 2 5 1) 4024

y y x x x

y x x

− + − + =

PhÇn riªng (3,0 ®iÓm)

ThÝ sinh chØ ®−îc lµm mét trong hai phÇn (phÇn A hoÆc phÇn B)

A Theo ch−¬ng tr×nh chuÈn

C©u VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC= 2BD Điểm (0; )1

3

M thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B

có hoành độ dương

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;8;9) và B( 3; 4; 3)− − − Tìm tọa độ điểm C trên mặt phẳng Oxy sao cho tam giác CAB cân tại C và có diện tích bằng 1672

C©u VII.a (1,0 điểm) Cho tập hợp { 2 }

2 31 15 0

X = x∈N x − x+ ≤ Chọn ngẫu nhiên từ tập X ba số tự

nhiên Tính xác suất để ba số được chọn có tổng là một số lẻ

B Theo ch−¬ng tr×nh n©ng cao

C©u VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C :x2+y2=2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đó cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;0), đỉnh B nằm trên mặt phẳng Oxy và

đỉnh C nằm trên trục Oz Tìm tọa độ các điểm B và C sao cho điểm H(2;1;1) là trực tâm của tam giác ABC

2

log 3 log 1 log 4

2 x+ +4 x− = x - HÕt -

ThÝ sinh kh«ng ®−îc sö dông tµi liÖu C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm

Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh:

Ngày đăng: 10/07/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w