1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan G AN LOp 5 tuan 10 CKTKN

26 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 36,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giao cho các nhóm đọc SGK, quan sát -1 nhóm trình bày, HS khác nhận xét và bổ sung hình 1 và trả lời các câu hỏi sau: 1/ Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày Các nhóm thi đua trưng bà[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 10:Áp dụng từ 22/10-26/10/2012

Dạy thaylớp 1c

Ôn tập GKITình bạn ( tiết 2)Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập

Dạy lớp 5c)

Ôn tập kiểm tra GKI

Dạy lớp 5c

Bày dọn bữa ăn trong gia đìnhTình bạn ( t2)

Dạy lớp 5a2

Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012

Học vần: BÀI 39: AU – ÂU (2 Tiết)

I-Muïc tieâu

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng.Viết được: au,

âu, cây cau, cái cầu Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- GD cho h/s có tình cảm với bà và mọi người

II-Chuẩn bị: GV : Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu và chủ đề : Bà cháu.

Trang 2

HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy - học:

§äc mÉu : c©y cau

Tõ “c©y cau” cã tiÕng chøa vÇn au võa häc?

+ )Hướng dẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

au cây cau

Nhận xét chỉnh sữa

Vần u : ( tương tự vần au)

- Vần u được tạo bởi m , u,

-So sánh vần u với vần au?

Đánh vần: â - u - âu

cờ - âu - câu - huyền - cầu

cây cầu

Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

âu cái cầu

Nhận xét chỉnh sữa

HÑ 3 : ( MT2) (3’)Dạy tiếng ứng dụng :

Ghi lên bảng các từ ứng dụng

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng ấo chứa vần au , âu

Viết bảng con: leo treo, trái đào

1 HS lên bảng đọc

Lắng nghe

Theo dõi và lắng nnghe

Đồng thanh

Âm a đứng trước, âm u đứng sau+Giống: Đều mở đầu bằng m a+Khác:vần au kết thúc bằng âm uTìm vần au và cài bảng cài cau

Lắng nghe

6 em, nhóm 2, lớpGhép tiếng cau

Cá nhân, nhóm, lớpToàn lớp

Trang 3

GV gọi học sinh đỏnh vần và đọc trơn tiếng.

Giải thớch từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp( 2’)

-Tỡm tiếng mang õm mới học

 Tỡm tiếng cú chứa vần au , õu trong cõu

Gọi đỏnh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn cõu

GV nhận xột

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần au , õu …vở tập viết

Theo dừi , giỳp đỡ HS

- Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

- Bà thờng dạy các cháu những điều gì?

- Em đã giúp bà đợc việc gì cha?

- GV nhận xét , sửa câu cho HS

Giỏo dục tư tưởng tỡnh cảm

Hẹ 3 : ( 5’)

Hụm nay học bài gỡ?

So sỏnh vần au và õu giống, khỏc nhau chỗ

nào?

Viết định hỡnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm, tỡm tiếng chứa vần eo, ao

luyện viết ở vở tập viết: au, õu, cõycau, cỏi cầu

Bà chỏu

HS trả lời theo hướng dẫn của GV

Trang 4

Thi tìm tiếng từ chứa vần au, âu

Hoạt động nối tiếp ( 3’)

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần au, âu thnh

thạo và xem bài mới iu, êu

Nhận xét giờ học

Quan sát tranh trả lời:

Trả lời theo suy nghĩ

Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanh: vần au, âu

2 emThi tìm tiếng trong bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà

Về nhà học và chuẩn bị bài 40: iu-êu

Đạo đức: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)

I - Mục tiêu:

-Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.Yêu

quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống

III-Các hoạt động dạy –học:

HĐ 1 ( 5’):Khi ai cho bánh em phải làm

Nhường nhịn em, chia em phần hơn

Nhường cho em chơi

Vài HS nhắc lại

Nối : nên hoặc khơng nên vào tranh

Khơng nên

Nên

Trang 5

Tranh 4:Anh không nhường em.

Tranh 5:Dỗ em cho mẹ làm việc

Hoạt động 3:(10’) ( MT1,2)

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các

tình huống trong bài học

Kết luận :Là anh chị cần nhường nhịn em

nhỏ Là em thì phải lễ phép và vâng lời

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em

nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời

Đóng vai thể hiện tình huống 2

Đóng vai thể hiện tình huống 5

Học sinh nhắc lại

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em

Vâng lời anh chị

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày

- Có ý thức tự giác trong hoạt động và nghĩ ngơi hằng ngày hàng ngày

II-Chuẩn bị:

GV và HS sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui

chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

III Các hoạt động dạy- học:

HÑ 1 : ( 5’) Kể những hoạt động mà em

thích? Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?

GV nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2 ( MT1 ) ( 10’):Làm việc với

HS kể

Học sinh nêu

Trang 6

phiếu học tập:

MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận

cơ thể người và các giác quan

Các bước tiến hành

Bước 1:GV phát phiếu cho các nhóm Nội

dung phiếu có thể như sau:

Cơ thể người gồm có … phần Đó là…

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………

Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh

Bước 1 : GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to

(nếu có tranh thì phát cho các nhóm) và yêu

HS lên trình bày và giới thiệu về các bức tranh

vừa dán cho cả lớp nghe

Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm

đã làm việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc

có những bức vẽ đẹp

Hoạt động 4:(MT3 ) ( 10’) Kể về một ngày

của em

MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các

hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi

hằng ngày để có sức khoẻ tốt

HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,

khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

Các bước tiến hành

Bước 1:GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại

Theo dõi và lắng nghe

Trang 7

ngững việc làm trong 1 ngày của mình cho cả

lớp nghe

GV cĩ thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :

Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?

Buổi trưa em ăn những thứ gì?

Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trị gì?

Hoạt động nối tiếp : 5’)Nêu tên bài

-Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn các thức ăn

cĩ lợi cho sức khoẻ…

Học vần : Au –Aâu

Rèn đọc

I.Mục tiêu:

- Biết đọc đúng vần đã học

-Rèn kĩ năng đánh vần,ghép vần khi đọc

- Cần đọc chính xác và cẩn thận hơn

II Chuẩn bị :

- Bộ ghép vần lớp 1, 1 số vần đã có

III.Các hoạt động dạy học

§äc mÉu : c©y cau

Tõ “c©y cau” cã tiÕng chøa vÇn au

Lắng nghe

6 em, nhĩm 2, lớpGhép tiếng cau

1 em

ĐV 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm

Quan sát tranh trả lời

2 em

6 em

Cá nhân, nhĩm, lớp

Trang 8

Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khĩ

Lần lượt đọc từ ứng dụng

GV nhận xét

*HĐ nối tiếp ( 5’)

-Đọc lại 2 vần đã học

-Chuẩn bị bài sau

Đọc lại

Rèn Toán I.Mục tiêu :

- Biết làm các phép tính cộng trừ trong phạm vi 3

- Đọc được các phép tính một cách rõ ràng ,đầy đủ

- Có ý thức ham đọc,hay tính toán

II Chuẩn bị ;

- Bộ đồ dạy toán 1

III.Các hoạt động dạy học;

cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Cả lớp làm bảng con:

2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 =1

Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 + 1 = 3 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

1 + 3 = 4 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1Mối quan hệ giữa php cộng và phéptrừ

Viết số thích hợp vào ơ trống

Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,

2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ơ trống:

Làm trên phiếu bài tập

Trang 9

Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012 Địa lí (Tiết 10)

NÔNG NGHIỆP I.

Mục tiêu:

1.HS nêu được một số đặc điểm nổi bật về tình hình pháp triển và phân

bố nông nghiệp ở nước ta

+Trồng trọt là ngành chính của nông nghiệp

+Lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng,cây công nghiệp được trồng

nhiều ở miền núi và cao nguyên

+ Lợn ,gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng,trâu bò ,dê được nuôi nhiều

ở miền núi và cao nguyên

2.Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều

nhất

3 Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố một số loại cây trồng, vật nuôi

chính ở nước ta (lúa gạo, cà phê, cao su, chè ; trâu, bò, lợn ,gà)

-4.Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận biết về cơ cấu và phân bố của

nông nghiệp : lúa gạo ở đồng bằng ; cây công nghiệp ở vùng núi, cao

nguyên ; trâu bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng bằng

-Có ý thức trong việc chăm sóc và bảo vệ cây trồng vật nuôi

II Chuẩn bị: Bản đồ Kinh tế Việt Nam

III Các hoạt động:

Hoạt động 1 : (5’) “Các dân tộc, sự phân

bố dân cư”

HĐ 2: ( 7’)a) Ngành trồng trọt( MT1)

+Vai trò của trồng trọt trong nông

nghiệp

? Ngành trồng trọt có vải trò như thế nào

trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ?

- 3 học sinh trả lời các câu hỏi ở SGK.

- Đọc SGK và trả lời:

+ Trồng trọt là ngành sản xuất chính trongnông nghiệp

+ Ở nước ta trồng trọt phát triển mạnh hơn

Trang 10

- Giáo viên nhận xét và kết luận.

H Đ 3 : (10’): Các loại cây trồng.( MT2)

- Giao câu hỏi cho các nhóm thảo luận

 Kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây,

trong đó, cây lương thực được trồng nhiều

nhất, sau đó là cây công nghiệp

? Vì sao ta trồng nhiều cây xứ nóng?

? Nước ta đã đạt thành tích gì trong việc

trồng lúa gạo?

Nói : Nước ta là 1 trong những nước xuất

khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới ( chỉ

đứng sau Thái Lan )

HĐ 4 ( 7’): Vùng phân bố cây trồng.

( MT3)

- Y/c HS quan sát H1, trả lời câu hỏi kết

hợp chỉ bản đồ

? Lúa gạo, cây công nghiệp lâu năm

(chè, cà phê, cao su,… ) được trồng chủ

yếu ở vùng núi và cao nguyên hay đồng

bằng

 Kết luận về vùng phân bố lúa gạo

(đồng bằng); cây công nghiệp (núi và cao

nguyên); cây ăn quả (đồng bằng)

- Cho HS kể tên 1 số cây trồng ở địa

phương em

HĐ 5 ( 8’)b) Ngành chăn nuôi ( MT1,3)

- Giao cho các nhóm đọc SGK, quan sát

hình 1 và trả lời các câu hỏi sau:

1/ Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày

+ Lúa được trồng nhiều nhất

- HS trình bày, nhận xét, bổ sung+ Vì nước ta có khí hậu nóng ẩm

+ … đủ ăn, dư gạo xuất khẩu

- Quan sát và làm việc theo nhóm+ Lúa gạo đựơc trồng chủ yếu ở đồng bằng,nhất là đồng bằng Nam Bộ

+ Cây công nghiệp lâu năm được trồngnhiều ở vùng núi Vùng núi phía Bắc trồngnhiều chè; Tây Nguyên trồng nhiều cà phê,cao su, hồ tiêu,…

+ Cây ăn quả trồng nhiều ở ĐB Nam Bộ,

ĐB Bắc Bộ và vùng núi phía Bắc

- Trình bày trước lớp, chỉ bản đồ

-1 nhóm trình bày, HS khác nhận xét và bổsung

Các nhóm thi đua trưng bày tranh ảnh vềcác vùng trồng lúa, cây ăn quả, cây công

Trang 11

2/ Kể tên 1 số vật nuôi ở nước ta ?

3/ Trâu, bò, lợn, gia cầm được nuôi nhiều

ở vùng núi hay đồng bằng ?

- Kết luận

Hoạt động nối tiếp : ( 3’)

Công bố hình thức thi đua

- Đánh giá thi đua.

 Giáo dục học sinh

- Chuẩn bị: “Lâm nghiệp và thuỷ sản”

- Nhận xét tiết học.

nghiệp của nước ta

- Nhắc lại ghi nhớ.

Toán (Tiết 48)

CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN I.Mục tiêu:

Biết : + Cộng hai số thập phân

+ Giải bài toán với phép cộng các số thập phân

- BT cần làm : Bài 1 (a,b) ; Bài 2 (a,b) ; Bài 3

- Say mê toán, vân dụng vào trong cuộc sống

II.Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng học nhóm.

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.Nhận xét bài kiểm tra GKI ( 5’) - Lắng nghe

3.Bài mới: Cộng hai số thập phân

*Hoạt động 1( MT1 )( 8’):Hướng dẫn HS

thực hiện phép cộng hai số thập phân

a)Ví dụ 1: GV nêu VD (SGK)

- Y/c HS nêu lại nội dung VD và cách giải

bài toán

Đường gấp khúc ABC :

AB : 1,84m

BC : 2,45mĐường gấp khúc ABC : … m ?

- HS nêu cách giải

- Quan sát và gợi ý cho HS - Suy nghĩ tìm cách làm

- 1 số em nêu : chuyển về số tự nhiênrồi thực hiện phép cộng, sau đó lại chuyểnvề số thập phân bằng cách đổi đơn vi đo,

Trang 12

có em lại đổi ra phân số rồi cộng sau lạiđổi lại số thập phân

- Mời 1 em lên bảng - 1 em lên bảng thực hiện phép cộng và

đổi số đo

- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện

cộng hai số thập phân( Lưu ý cách đặt dấu

phẩy) 1,84

+2,45 4,29

- Quan sát và nêu cách cộng

? Em có nhận xét gì về sự giống và khác

nhau của hai phép cộng ? + Giống : Đặt tính và cộng giống nhau+ Khác : Có dấu phẩy và không có dấu

phẩy

? Muốn cộng hai số thập phân ta làm như

thế nào ? + Đặt tính và cộng như với số tự nhiên, đặtdấu phẩy thẳng cột

Ví dụ 2: GV nêu phép cộng

15,9 + 8,75 = ?

- Nghe và nêu lại

- Y/c HS tự làm vào giấy nháp - Làm vào giấy nháp, 1 em lên bảng

- Nhận xét và cho HS nêu lại cách thực

hiện

- Nhận xét

- Y/c HS rút ra quy tắc cộng hai số thập

Hoạt động 2: Thực hành( MT2) ( 22’)

Bài 1 (a,b): Tính

- Cho HS làm bài vào bảng con

- Gọi HS nhận xét và trình bày cách tính

Bài 2 (a,b) :

- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở

- Gọi nhận xét, sửa sai K.quả: a) 17,4 ;

b) 44,57

Bài 3:

- Chấm và sửa bài

Hoạt động nối tiếp : ( 4’)

- 1 em nêu Y/c

HS làm tính vào bảng con K.quả : a) 82,5 b) 23,44

- HS làm bài, 2 em lên bảng làm

- Nhận xét và nêu cách thực hiện

- HS tự đọc đề và làm bài

Tiến cân nặng là :32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)Đáp số: 37,4 kg

- 1 số em nhắc lại cách thực hiện phépcộng hai số thập phân

Trang 13

- Dặn HS : về học bài và làm bài 1 vào vở

Kể chuyện (Tiết 10)

ÔN TẬP GKI (TIẾT 6) I.Mục tiêu: - Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu

cầu của BT1, BT2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)

- Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (; BT4)

-Có ý thức trong giờ làm bài

II.Chuẩn bị: GV : Bảng phụ và phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 4.

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Oân tập về từ đồng nghĩa

- Theo dõi HS làm bài

- Nhận xét và hỏi HS lí do phải thay

từ

- 1 em đọc bài, lớp theo dõi

- Làm bài vào vở bài tập, 1 em làm trên bảng lớp

bê = bưng; bảo = mời; vò = xoa; thực hành = làm.

- Nhận xét và đọc lại bài đã hoàn chỉnh

Bài tập 2: Oân tập về từ trái nghĩa

- Quan sát các em lmà bài

- Mời HS nhận xét

- Nhận xét và mời 1 em đọc lại các

thành ngữ

- 1 em đọc yêu cầu

- Cá nhân HS làm bài vào vở bài tập, 1 em lên bảng (YC như đã nêu ở MT)

- Nhận xét

Các từ cần điền là:a) no; b) chết ; c) bại d) đậu; e) đẹp.

- Nhận xét

Bài tập 4: Đặt câu phân biệt nghĩa

của từ nhiều nghĩa

- Quan sát HS làm bài, gợi ý cho HS

yếu

- Nhận xét và sửa

- 1 em đọc nội dung bài, lớp đọc thầm

- Suy nghĩ đặt câu, sau đó trao đổi với bạn bên cạnh

- Nối tiếp đọc câu vừa đặt, HS khác nhận xét

Trang 14

Hoạt động nối tiếp ( 5’)

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Sau 4’ tổng kết và nhận xét nhóm

thắng cuộc

- Dăn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài

cho tuần 11

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm thi đua tìm từ: Nhóm 1: tìm từ đồng âm, nhóm 2 : tìm từ trái nghĩa, nhóm 3: tìm từ đồng âm, nhóm 4 : tìm từ nhiều nghĩa

ĐẠO ĐỨC:

TÌNH BẠN (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

- Biết bạn bè cần phải đoàn kết,thân ái, giúp đỡ lẫn nhau ,nhất là khi khó

khăn hoạn nạn

- Cách cư xử với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

- Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.

II Các KNS cơ bản được giáo dục:

- Kĩ năng tư duy phê phán ( biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai,

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với bạn bè

III Các PP/KT dạy học: -Thảo luận nhóm, xử lí tình huống, đĩng vai

IV Đồ dùng dạy học:

GV + HS:-Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài

hát… về chủ đề tình bạn

V Các hoạt động dạy học:

HĐ1: (4)

-Nêu những việc làm tốt của em đối

với bạn bè xung quanh

-Em đã làm gì khiến bạn buồn?

- Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)

 HĐ2: (15): Làm bài tập 1( TL)

-Hãy nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK.

- Học sinh nêu

Trang 15

• Sắm vai vào 1 tình huống.

-Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy

bạn làm điều sai? Em có sợ bạn giận

khi em khuyên ngăn bạn?

-Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn

không cho em làm điều sai trái? Em có

giận, có trách bạn không? Bạn làm như

vậy là vì ai?

-Em có nhận xét gì về cách ứng xử

trong đóng vai của các nhóm? Cách

ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa phù

hợp? Vì sao?

 HĐ3: (15): (Tự liên hệ)

-Hãy nêu yêu cầu bài 5.

Kết luận: Tình bạn không phải tự

nhiên đã có mà cần được vun đắp, xây

dựng từ cả hai phía

HĐ4: (3)

- Hát, kể chuyện, đọc thơ, ca dao, tục

ngữ về chủ đề tình bạn

-Giới thiệu thêm cho học sinh một số

truyện, ca dao, tục ngữ… về tình bạn

*HĐ5 (2): Hoạt động tiếp nối:

Trong gia đình có người già và em nhỏ

ta phải cư xử như thế nào ?

-Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ ( Đồ dùng

-Các nhóm lên đóng vai

+ Thảo luận lớp

-Không Bạn làm như vậy là vì mình Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ Như thế mới là người bạn

Thảo luận nhĩm -Trao đổi nhóm đôi.

- Một số em trình bày trước lớp.

-Thi theo hai dãy Học thầy không tày học bạn …

-Kính trọng người già ,nhường nhịn emnhỏ …

Lịch sử (Tiết 10)

BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP

I Mục tiêu:

-1 Tường thuật lại cuộc mít tinh ngày 2 – 9 – 1945 tai Quảng trường Ba

Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập: Ngày 2 –

9 nhân dân HN tập trung tại Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ BH đọc

Ngày đăng: 10/07/2021, 04:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w