KIỂM TRA BÀI CŨ Đáp án: -Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.. * Xác định bài toán:[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
- Thuật toán là gì?
- Mô tả thuật toán, tính diện tích hình chữ nhật?
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
-Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.
* Xác định bài toán:
Input: chiều dài và chiều rộng
Output: Diện tích HCN
+) Thuật toán:
B1: Nhập chiều dài và chiều rộng
B2: DT:=chiều dài * chiều rộng;
B3: Thông báo kết quả và kết thúc.
Trang 51 Bài toán và xác định
bài toán là gì?
2 Quá trình giải bài toán
trên máy tính?
3 Thuật toán và mô tả
thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật
toán
Ví dụ 4: Cho hai số thực a và b Hãy cho biết kết quả
so sánh hai số đó d ới dạng a lớn hơn b , a nhỏ “ ” “ hơn b hoặc a=b ” “ ”
Input: Hai số thực a và b Output: Kết quả so sánh
Hãy tìm chỗ ch a đúng trong thuật toán sau
B ớc 1: So sánh a và b Nếu a>b, cho kết quả a lớn hơn b “ ”
B ớc 2: Nếu a<b, cho kết quả a nhỏ hơn b ; ng ợc lại, cho “ ” kết quả a = b và kết thúc thuật toán “ ”
Trang 61 Bài toán và xác định
bài toán là gì?
2 Quá trình giải bài toán
trên máy tính?
3 Thuật toán và mô tả
thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật
toán
Thử lại với a=6 và b=5
a lớn hơn b
a = b
Nhưngưtrongưbướcư
hai,ưkhiưkiểmư
traưa<bưthìưkếtư
quảưlà
Thuật toán so sánh 2 số thực
Bướcư1: ưNếuưa>b,ưchoưkếtưquảưư aưưlớnưhơnưb ưvàư“ ”
chuyển đến b ớc 3
Bướcư2 :ưNếuưa<b,ưchoưkếtưquảư aưnhỏưhơnưb ;ư“ ”
ngượcưlại,ưchoưkếtưquảư aư=ưb ư“ ”
Bướcư3: ưKếtưthúcưthuậtưtoán
Trang 71 Bài toán và xác định
bài toán là gì?
2 Quá trình giải bài toán
trên máy tính?
3 Thuật toán và mô tả
thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật
toán
Víưdụư5 :ưTìmưsốưlớnưnhấtưtrongưdãyưAưcácưsốư
a1,ưa2, ,ưan. ư
INPUT: Số nguyên d ơng N và dãy N số nguyên
a1,a2, … aN (ai với i: 1n) OUTPUT: Số lớn nhất (Max) của dãy số.
Thuật toán tìm max
3
Ng ời ta đặt 5 quả bóng có kích th ớc khác nhau trong hộp đã đ ợc đậy nắp nh hình bên.Chỉ dùng tay hãy tìm ra quả bóng có kích th ớc lớn nhất
Trang 8Qu¶ nµy
lín nhÊt
Qu¶ nµy míi lín nhÊt
å! Qu¶ nµy lín h¬n
T×m ra qu¶ lín nhÊt råi!
MAX
Cïng t×m thuËt to¸n
Trang 91 Bài toán và xác định
bài toán là gì?
2 Quá trình giải bài toán
trên máy tính?
3 Thuật toán và mô tả
thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật
toán
ýưtưởng:
ư-ưĐặtưgiáưtrịưMax=ưa 1ưư
ưư -ưLầnưlượtưchoưiưchạyưtừư2ưđếnưN,ưsoưsánhưưgiáưtrịư
a iư vớiưgiáưtrịưMax,ưnếuưa i >ưMaxưthìưMaxưnhậnưgiáư trịưmớiưlàưa i .
Thuật toán tìm max
ưưư Bướcư1 :ưMaxưưa 1ư ư;ưiưư1
ưưư Bướcư2 :ưiưiư+1
ưưư Bướcư3 :ưNếuưiư>ưN,ưchuyểnưđếnưbướcư5 ư
ưưư Bướcư4 :ưNếuưa i ư>ưMaxưthìưMaxưưa iư rồiưquayưlạiư bướcư2,ưtrườngưhợpưngượcưlạiưgiữưnguyênưMaxưvàư quayưlạiưbướcư2
ưư Bướcư5 :ưKếtưthúcưthuậtưtoán
Trang 10BÀI TẬP SGK/45
Câu 3: Cho trước 3 số dương a, b, c Hãy mô tả thuật toán cho biết 3 số đó có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác hay không?
- Input: Nhập 3 số nguyên dương a,b,c.
- Output: a,b,c là 3 cạnh của 1 tam giác.
Mô tả thuật toán:
B1: Nhập 3 số a,b,c;
B2: Nếu (a+b)>c và (a+c) > b và (b+c) >a
thì a,b,c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác;
Ngược lại a,b,c không phải là độ dài 3 cạnh
của 1 tam giác;
B3: Kết thúc.
Trang 11BÀI TẬP SGK/45
Câu 5: Hãy mô tả thuật toán giải bài toán tính tổng các phần tử của dãy số A={a 1 ,a 2 , ,a n }?
- Input: Nhập n số (a 1 , a 2 , a 3 , ,a n ).
- Output: Tổng (a1, a2, a3, ,an).
Mô tả thuật toán:
B1: Nhập n;
B2: Tổng <- 0, i <- 0;
B3: i <- i+1;
B4: Nếu i<= n thì Tổng <- Tổng + a i , đến B2;
B5: Thông báo kết quả và kết thúc.
Trang 12Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có 1
thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên
máy tính.
Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là thuật toán.
Xác định bài toán là xác định rõ Các điều kiện cho trước và kết quả cần thu được.
Bài toán là một nhiệm vụ cần phải giải quyết.
A
B
C
D
Đ Đ Đ S
Trang 131 Bài toán và xác định
bài toán là gì?
2 Quá trình giải bài toán
trên máy tính?
3 Thuật toán và mô tả
thuật toán
Ghi nhớ!
đầu(ưthôngưtinưvào-raưINPUT)ưvàưcácưkếtưquảưcầnưthuưđư ợc(ưthôngưtinưraư(ưOUTPUT)
tínhư dãyư hữuư hạnư cácư thaoư tácư đơnư giản(ư thuậtư toán)ư màưnóưcóưthểưthựcưhiệnưđượcưđểưchoưtaưkếtưquả.
trình.
theoư mộtư trìnhư tựư xácư địnhư đểư thuư đượcư kếtư quảư cầnư thiếtưtừưnhữngưđiềuưkiệnưchoưtrước.
4 Một số ví dụ về thuật
toán