- Thùc hiÖn tèt viÖc qu¶n lý theo quy ®Þnh cña ph¸p luËt trong viÖc thùc hiÖn chÕ ®é chÝnh s¸ch, trong viÖc qu¶n lý CBCC,VC; trong viÖc ®¸nh gi¸ xÕp lo¹i vµ qu¶n lý CBCC,VC; trong viÖc t[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯNG THễNG CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
Hưng thụng, ngày 29 thỏng 5 năm 2013
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG danh hiệu cstđ cấp cơ sở
Năm học 2012 - 2013
Vế ĐèNH KHỞI - HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG TIỂU HỌC HƯNG THễNG I- Sơ lược lý lịch:
- Ngày, tháng, năm sinh : 20 tháng 10 năm 1959
- Quê quán : Hng Long - Hng Nguyên - Nghệ An
- Trú quán : Hng Long - Hng Nguyên - Nghệ An
- Trình độ chuyên môn : ĐHSP Tiểu học
II- Thành tớch đạt được:
1- Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:
- Khối lợng công việc : +Hiệu trởng
+ Bí th chi bộ
+ Dạy 2 tiết/ tuần + Dự giờ đủ 2 tiết/ tuần
- Chất lợng : Thực hiện tốt và xuất sắc mọi công việc và nhiệm vụ đợc giao Đợc CBGV - CNV đánh giá và suy tôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đợc giao.
2- Sơ lược thành tớch của đơn vị :
1 Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn :
a1, Chất lợng giáo dục
Toàn trờng có 301 em xếp loại nh sau:
a) Về xếp loại học lực : Giỏi : 100/301 em Tỷ lệ :33,2%
Khá : 91/301em Tỷ lệ :30,2%
TB : 108/301 em Tỷ lệ :35,9 % Yếu : 2/301 em Tỷ lệ : 0,7 % b) Về xếp loại hạnh kiểm :
Đạt : 301 /301 em Tỷ lệ : 100%
Cha đạt : (không) Tỷ lệ :
* So sánh với năm học 2011 - 2012:
Trang 2- Học lực : + Trung bình trở lên: 89,9% Tăng 0,4%
+ Khá - Giỏi: 51% Tăng 12,4%
- Hạnh kiểm : + Đạt : 100 % Không tăng không giảm
*2. Chất lợng khảo sát toàn trờng ( tỷ lệ %)
Văn - Tiếng
Các bộ môn khác Ghi chú
- Trung bình trở lên/ số dự thi 100 99.7 99,7
+ Trong đó : Khá giỏi 78.1 83.7
- So sánh với năm 2011 - 2012
- Tăng 0.3%
- Giảm
- Tăng 2.6
- Giảm 1.4
*3 Chất lợng khảo sát cuối năm theo đề & tổ chức coi, chấm thi của PGD: Xếp
vị thứ 3/22 trờng tiểu học trong toàn huyện
a2, Học sinh giỏi :
* Học sinh giỏi huyện : 9/301em Tỷ lệ : 2.99%
Cụ thể: + Anh Văn: 2 em
+ Phụ trách sao giỏi huyện: 1 em
+ Toán tuổi thơ: (PGD xếp vị thứ 1/22 trờng tiểu học trên toàn huyện)
6 em (Trong đó: 3G nhất; 1G nhì; 1G ba & 1G HSG huyện)
Cụ thể :
+ Nguyễn Thị Quỳnh Hoa (L.5A) - G1 Toán tuổi thơ
+ Trần Thị Diễm Quỳnh (L.5A) - G1 Toán tuổi thơ
+ Lê Thị Ngọc Hà (L.5B) - G1 Toán tuổi thơ
+ Phan Công Dơng (L.5B) - G2 Toán tuổi thơ
+ Phan Đình Hoàng (L.5A) - G3 Toán tuổi thơ
+ Lê Nhật Hào (L.5A) - Toán tuổi thơ
+ Lê Minh Trinh (L.5B) - Tiếng Anh
+ Lê Sĩ Đại (L.5A) - Tiếng Anh
+ Cao Thị Hạnh (L.5B) - Phụ trách sao giỏi
* Học sinh giỏi Trờng: 100 em Tỷ lệ : 33.2%
Trang 3So với năm học 2011 - 2012: (HSG huyện không tăng về số lợng mà tăng về chất lợng
đạt giải HSG trờng tăng 40 em)
- Có 100 em đợc công nhận học sinh giỏi, 91 em đợc công nhận học sinh tiên tiến.
Có 2 lớp đạt danh hiệu tập thể lớp tiên tiến xuất sắc gồm lớp (5A, 3A) Có 5 lớp đạt danh hiệu tập thể lớp tiên tiến đó là (5B, 4A, 1B, 2B, 2A,)
a3, Việc quan tâm chăm sóc đến từng đối tợng học sinh :
- Có 16 em đợc miễn các khoản tiền đóng góp để có điều kiện đến trờng học tập.
- Có 25 em đợc tặng mỗi em 1 suất qùa 500.000 đồng
Chính vì vậy trong năm học đã huy động đợc 100% học sinh đến trờng học tập đầy
đủ ( không có h/s bỏ học) Đồng thời tạo nên môi trờng thân thiện để nâng cao chất
l-ợng giáo dục
* Thực hiện kế hoạch tuyển sinh : Đúng kế hoạch đợc giao
* Chất lợng : Qua KSCL 4 đợt đảm bảo trung thực khách quan qua kiểm tra đợc PGD xếp loại tốt Về chất lợng giáo dục : Từ TB trở lên đạt 99.6% trong đó khá giỏi
đạt trên 75%
* Học sinh giỏi cấp huyện: 9 em ; cấp tỉnh : 0 em ; quốc gia : Không
2 Xây dựng đội ngũ:
- Số giáo viên đạt chuẩn đào tạo: 23/23 đồng chí, tỷ lệ: 100% ; Đạt trên chuẩn
đào tạo có 22/23 đồng chí, tỷ lệ: : 95.65%
- Số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh đợc công nhận cách đây 2 năm : Không; cách
đây 1 năm : Không ; năm nay : Không
Số giáo viên giỏi cấp huyện năm nay : 4 đồng chí Đó là:
+Đồng chí: Võ Thị Thủy (Đạt GVDG năm học 2012 - 2013) +Đồng chí: Bạch Thị Vân (Đạt GVDG năm học 2012 - 2013)
+Đồng chí: Cao Thị Nguyệt (Đạt GVDG năm học 2012 - 2013)
+Đồng chí: Nguyễn Thị Thu Hà( Bảo lu của năm học 2011 - 2012) Cách đây 1 năm : 2 đồng chí Cách đây 3 năm : 2 đồng chí
- Số SKKN : 17 (trong đó : bậc 4: 1; bậc 3: 5; bậc 2: 10)
- Số lao động tiên tiến : 14đ/c
- Số đề nghị công nhận Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 6 đ/c
- Số chiến sĩ thi đua cấp tỉnh đợc công nhận cách đây 2 năm : Không ; cách
đây 1 năm : Không Đề nghị công nhận năm nay : Không đ/c
3- Thành tớch đạt được của cỏ nhõn :
Trang 4- Thực hiện tốt việc quản lý theo quy định của pháp luật trong việc thực hiện chế
độ chính sách, trong việc quản lý CBCC,VC; trong việc đánh giá xếp loại và quản lý CBCC,VC; trong việc thực hiện QCDC cơ sở trong cơ quan trờng học cùng với việc xây dựng QCNB trờng học; thực hiện tốt công tác thi đua khen thởng và phát động phong trào thi đua cũng nh các cuộc vận động lớn trong năm học đợc CBGV, CNV đồng tình hởng ứng quyết liệt
- Tổ chức cho toàn bộ CBGV, CNV học tập, hàng tuần, tháng đợc đánh giá, rút kinh nghiệm uốn nắn những việc làm cha tốt Cuối học kỳ có tổ chức sơ tổng kết đánh giá, xếp loại và khen thởng một cách nghiêm túc
- Đã phân loại đúng khả năng chuyên môn của từng CBGV, CNV Từ đó sử dụng, bố trí hợp lý công việc cho từng đồng chí Do vậy các đồng chí đã phát huy đ ợc năng lực công tác của mình trên công việc đợc giao
- Hàng kỳ trong năm học đã đánh giá, xếp loại CBGV, CNV theo QĐ14/BGD, QĐ86/UBND tỉnh và các văn bản HD xếp loại đánh giá CBCC Do vậy vừa làm tốt công tác quản lý, vừa phát huy đợc tiềm năng của từng CBCC trong công tác của năm học
- Có cơ chế chính sách nội bộ hợp lý, thực hiện quản lý trên cơ sở “ Quy chế nội
bộ cơ quan trờng học” và công khai minh bạch trong việc tổ chức quản lý trên mọi
hoạt động Có chính sách khen thởng hợp lý, đúng Do vậy đã tạo động lực và phong trào thi đua trong nhà trờng
- Xây dựng đợc khối đoàn kết tập thể trong đơn vị Quan tâm đến quyền lợi trực tiếp về tinh thần và vật chất của mọi CBGV, CNV Xây dựng đợc quy chế nội bộ và quy chế tài chính đảm bảo theo HD của cấp trên và theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật đồng thời là ý chí nguyện vọng của toàn bộ anh em trong đơn vị Do vậy đã tạo động lực và thúc đẩy CBGV, CNV hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao
III- Cỏc hỡnh thức đó được khen thưởng:
+ Năm học 2007 - 2008 : Đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
+ Năm học 2008 - 2009 : Đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
+ Năm học 2009 - 2010 : Đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở + Đợc LĐLĐ huyện tặng giấy khen “Có thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn trong năm học 2009 -2010.
Trang 5+ Năm học 2010- 2011 : Đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở + Đợc LĐLĐ huyện tặng giấy khen “Có thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn trong năm học 2010 -2011.
+ Năm học 2011- 2012 : Đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở + Đợc LĐLĐ huyện tặng giấy khen “Có thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn trong năm học 2011 -2012.
Trên đây là bản tóm tắt thành tích đạt đợc của của cá nhân năm học 2012 - 2013 Kính đề nghị Hội đồng thi đua khen thởng Phòng GD& ĐT và UBND huyện quan tâm, giúp đỡ và xét khen thởng
P.Thủ trưởng đơn vị xỏc nhận,đề nghị
(ký, đúng dấu) Người bỏo cỏo thành tớch(ký, ghi rừ họ và tờn)
Võ Đình Khởi
Thủ trưởng đơn vị cấp trờn trực tiếp xỏc nhận
(ký, đúng dấu)