1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6 DE LUYEN THI HOC SINH GIOI TOAN 8 NAM HOC 2012 2013

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.. b Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: TOÁN 8 Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (4 điểm):

a) Cho a2  a 1 0 Tính giá trị của biểu thức:

2013

2013

1

P a

a

b) Cho hai số x; y thỏa mãn: x2 + x2y2 – 2y = 0 và x3 + 2y2 – 4y + 3 = 0

Tính giá trị của biểu thức Q = x2 + y2

Bài 2 (5 điểm):

a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x; y) thỏa mãn: 2x = 5y – 624

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:

10x2 + 50y2 + 42xy + 14x – 6y + 57 < 0

Bài 3 (4 điểm):

a) Tìm số tự nhiên n sao cho số A = n2 + n + 6 là số chính phương

b) Trong một cuộc thi “Đố vui để học”, mỗi học sinh tham gia thi phải trả lời 10 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm; ngược lại, mỗi câu trả lời sai thì bị trừ 2 điểm Qua cuộc thi, những học sinh đạt từ 30 điểm trở lên thì được thưởng Hỏi: Một học sinh được thưởng thì phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu hỏi ?

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A có AM là phân giác (M BC) Đường thẳng qua M và vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại N Chứng minh rằng MN = MC

Bài 5 (4 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 20cm Trên cạnh CD lấy điểm

M Đường thẳng vuông góc với BM tại M cắt AD tại N

a) Cho MC = 15cm Tính diện tích tam giác BMN

b) Xác định vị trí của M trên cạnh CD để ND có độ dài lớn nhất

Ghi chú: - Thí sinh không được phép sử dụng các loại máy tính cầm tay.

- Tổng điểm toàn bài : 20 điểm

ĐỀ THI SỐ: 01

Trang 2

ĐỀ THI SỐ : 02

Câu 1: (2,0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x2 – 7x + 2; b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1)

Câu 2: (2,5 điểm)

Cho biểu thức :

A

a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A ?

b) Tìm giá trị của x để A > 0?

c) Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4

Câu 3: (2,5 điểm)

a) Tìm x,y,z thỏa mãn phương trình sau :

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

a b c

xyz  Chứng minh rằng :

abc

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2

Ghi chú: - Thí sinh không được phép sử dụng các loại máy tính cầm tay.

- Tổng điểm toàn bài : 10 điểm

Trang 3

Câu1

a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

4

x  4  x 2 x    3 x    4 x    5   24

b Giải phương trình: x4  30x 2  31x  30  0

c Cho

1

bc ca ab  Chứng minh rằng:

0

Câu2 Cho biểu thức:

2

2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết x =

1

2

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME 

AB, MF AD

a Chứng minh: DE CF

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Câu 4

a Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

1 1 1

9

a b  c

b Cho a, b d¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002

Tinh: a2011 + b2011

ĐỀ SỐ : 03

Trang 4

Đề thi SỐ 04

Câu 1 : (2 điểm) Cho P=

a3−4 a2−a+4

a3−7 a2+14 a−8 a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên

Câu 2 : (2 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phơng của chúng chia hết cho 3

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3 : (2 điểm)

a) Giải phơng trình :

1

x2+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x+ 42=

1 18 b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A =

a b+c−a+

b a+c−b+

c a+b−c≥3

Câu 4 : (3 điểm)

Cho tam giác đều ABC , gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luôn cắt cạnh AB và AC lần lợt tại D và

E Chứng minh :

a) BD.CE=

BC 2

4 b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giác ADE không đổi

Câu 5 : (1 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi

 1  3  5  7 15

Aaaaa 

ẹEÀ THI SOÁ 05

Trang 5

Câu 2( 2 đ): Với giá trị nào của a và b thì đa thức:

x a x    10 1

phân tích thành tích của một đa thức bậc nhất có các hệ số nguyên

Câu 3( 1 đ): tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) = x4  3x3 ax b chia hết cho

đa

thức B x( ) x2 3x 4

Câu 4( 3 đ): Cho tam giác ABC, đường cao AH,vẽ phân giác Hx của góc AHB và

phân giác Hy của góc AHC Kẻ AD vuông góc với Hx, AE vuông góc Hy

Chứng minh rằngtứ giác ADHE là hình vuông

Câu 5( 2 đ): Chứng minh rằng

1

2 3 4 100

Bài 1: (4 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3

ĐỀ THI SỐ 06

Trang 6

b) x4 + 2010x2 + 2009x + 2010.

Bài 2: (2 điểm)

Giải phương trình:

x 241 x 220 x 195 x 166

10

Bài 3: (3 điểm)

Tìm x biết:

2009 x 2009 x x 2010 x 2010 19

49

2009 x 2009 x x 2010 x 2010

Bài 4: (3 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

2010x 2680 A

x 1

Bài 5: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC Gọi E, F lần lượt

là hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC

a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6: (4 điểm)

Trong tam giác ABC, các điểm A, E, F tương ứng nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao cho: AFE BFD, BDF CDE, CED AEF     

a) Chứng minh rằng: BDF BAC 

b) Cho AB = 5, BC = 8, CA = 7 Tính độ dài đoạn BD.

Ngày đăng: 10/07/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w