1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIEM TRA 1 Tiet CHUONG II HINH 7 2013

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Goïi C laø moät ñieåm thuoäc tia phaân giaùc cuûa goùc xOy.Keõ CA vuoâng góc với Ox A thuộc Ox, kẽ CB vuông góc với Oy B thuộc Oy.. b Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7 – Năm học 2012 – 2013

NỘI DUNG CHỦ

ĐỀ

THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

1 Tổng ba góc của

một tam giác

Tính số đo góc của tam giác Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1(Câu1)

1.đ

1c 1đ 10%

2 Hai tam giác

bằng nhau

nhận biết cạnh, gĩc tương ứng

nhận biết cạnh, gĩc tương ứng và tính tốn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1( câu 2) 1đ

1 (câu 4) 2đ

2c 3đ 30% 3.Các trường hợp

bằng nhau của tam

giác.

Chúng minh hai tam giác bằng nhau

C/M hai tam giác bằng nhau và so sánh các cạnh Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1(Câu 5a)

2.đ

1 (câu 5b) 2đ

2c 4đ 40%

4 Tam giác cân vận dụng

t/c tgc tính số đo gĩc đ Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1(câu3 ) 1đ

1c 1đ 10%

dụng đ/lý Pitago tính cạnh tam giác Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1(câu 5c) 1đđ

1c 1đ 10% TỔNG CỘNG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

3c

3.0 30%

2c 4.0 40%

1c

2.0 20%

1c 1.0 10%

7c 10 100%

Trang 2

Ngày soạn : 24/2/2013 Ngày KT : 2/3/2013

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG II MÔN: HÌNH HỌC 7 – Năm học 2012 -2013

A Trắc nghiệm:3đ

1/ Cho ABC biết B 80 ;0 C 400.Số đo của  là

A 700 B 600 C 800 D 500

2/ Cho ABCDEF.Điền vào chỗ trống (……)

E  , C  , AC = … , DE =

3/ Cho ABC cân tại A, có Â = 400 Tính số đo các góc B  ; C 

B Tự Luận ( 7đ)

4/(2đ) Cho ABCDEF Biết  = 550 , E 750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác 5/(5đ) Cho góc nhọn xOy Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy.Kẽ CA vuông góc với Ox( A thuộc Ox), kẽ CB vuông góc với Oy ( B thuộc Oy)

a) Chứng minh rằng CA = CB

b) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm cảu AC và Oy So sánh các độ dài CD và CE

c) Cho biết OC = 13cm , OA = 12 cm Tính độ dài AC ?

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

A Trắc nghiệm:3đ

1 B (1đ) 2 E B  ; C F  ; AC = DF ; DE = AB ( 1đ)

3 B  700;C  700 ( 1đ)

B Tự Luận ( 7đ)

4/ Ta có ABCDEFvà Â = 550, E 750

Do đó D  A 550; B E 750 ( 1đ)

C 1800 (A B ) 180 0 (55075 ) 500  0

F C  500 ( 1đ)

5/

a) Chứng minh :CA = CB ( 2đ)

Xét hai tam giác vuông:OAC và OBC có :

O1O 2 (gt)

OC cạnh chung

Do đó : OAC = OBC( ch – gnh)

Suy ra : CA = CB ( hai cạnh tương ứng)

b) So sánh các độ dài CD và CE (2đ)

Xét hai tam giác vuông: BCE và ACD có :

CB = CA ( cmt)

BCE ACD ( đối đỉnh)

Do đó : BCE = ACD ( cgv – g/nhọn kề)

Suy ra CD = CE

c)Tính độ dài AC ? (1đ)

ÁP dụng định lý Pitago vào tam giác vuông OAC

Ta có OC2 = OA2 + AC2  ACOC2 OA2

= 132122  169 144

= 25 5

Vậy AC = 5 cm

Xuân Quang 3, ngày 24 tháng 2 năm 2013 Chuyên mơn duyệt Tổ trưởng KT GVBM

GT : cho xOy, C thuộc tia phân

giác góc xOy

CA Ox (A  Ox) CBOy (B  Oy)

KL:a) CA = CB

b) BC giao OxÕ tại D, AC giao Oy tại E

so sánh CD và CE

c) OC = 13cm, OA = 12cm tính AC = ?

2 1

y

x D

E

C B

A O

Trang 4

Phan Vính Phú Phan Như Đăng Võ Minh Vương

Ngày đăng: 10/07/2021, 02:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w