Riªng gi¸o viªn d¹y mÉu gi¸o 5 tuæi chính sách định mức Trình độ đào tạo.. CBQL, gi¸o viªn, nh©n viªn chung tt.[r]
Trang 1Mẫu thống kê PCGDMN 5 tuổi
Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
Năm:………
Tên đơn vị:………
CBQL, giáo viên, nhân viên chung Riêng giáo viên dạy mẫu giáo 5 tuổi
Tổng số
Trong tổng sô CBQL Giáoviên Nhânviên TS chính sách định mức Trình độ đào tạo Xếp loại về chuẩn NN
Biên chê NgoàiBC HT PHT
Biên chế Ngoaig BC đợc h-ởng
CSQĐ DT GV/L
CĐ trở lên THSP12+2 Sơ cấp đào tạoKhông XS Khá TB kém
1
2
3
4
5
6
7
Ngày tháng năm
Ngời lập biểu UBND xã……….
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu thống kê PCGDMN 5 tuổi
Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
Năm:………
Tên đơn vị cấp xã/ huyện/tỉnh………
Đ.tr
Số lớp 5 tuổi Phòng học cho trẻ 5 tuổi đúng quy định trong điều lệ Phòng choc năng và phòng khác
Mức
1 Mức2 TS Tr.đó
lớp ghép
Kiên cố Bán kiên cố đạt y/c điểu
lệ đủ TBị,
ĐDĐ
Có máy vi tính cho trẻ chơi
g
h vp hc
q
Gd
nt Y tế Nhà
VS Phg khác Sân chơi Tr.đó
sân có
ĐC
SL DT
Biểu số 2
Biểu số 3
Trang 2C TT
TS DT TS DT TS DT SL/phg p.mềm SL SL SL SL SL SL SL SL DT SL
7 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Mẫu thống kê giáo viên dạy trẻ 5 tuổi
Đơn vị trờng:………
TT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Năm vào ngành Đảng viên
Biên chế NgoàiBC
đợc h-ởng
CĐ trở lên THSP12+2 Sơ cấp KhôngĐT XS Khá TB kém
Biểu số 4
Trang 3
Ngày tháng năm Hiệu trởng (ký tên, đóng dấu)