1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ly thuyet Huu co co kha nang thi DH cao

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 67,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TµI LIÖU LUYÖN THI §H Câu 77 : Công thức phân tử của X là C 4H6O2, nghiên cứu hoá tính của X ta thấy: X không tác dụng với Na; có phản ứng tráng gương; tác dụng với dung dịch NaOH sinh r[r]

Trang 1

TàI LIệU LUYệN THI ĐH Tổng hợp lý thuyết hữu cơ có khả năng thi đh cao

Cõu 1 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng

phân tử X Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nớc vôi trong d, thu

đợc số gam kết tủa là (cho H =1, C =12, O = 16, Ca = 40)

Cõu 2 Khi trùng hợp Buta-1,3 đien ta sẽ thu đợc mấy sản phẩm polime (kể cả đồng phân hình học nếu có)? A.2 B.3 C.4 D.5

Cõu 3 Cho X có công thức phân tử :C6H14 khi cho X tác dụng với Clo (tỷ lệ mol1:1)ta sẽ thu đợc 2 sản phẩm monoclo duy nhất.vậy tên gọi đúng của X là?

A.n-Hexan B,2 Metyl pentan C.2,3 đimetylButan D.2,2đimetylButan

Cõu 4 Cho A và B là 2 olefin có khối lợng phân tử gấp đôi nhau khi Hiđrohóa A và B ta thu đợc 2 parafin A’ và B’ Trộn A’với B’ theo tỷ lệ mol 1:1 đợc hỗn hợp C có tỷ khối hơi so với ôxi là 3,344.Xác định CTPT của A vàB?

A.C2H4 và C3H6 B.C2H4 và C4H8 C.C3H6 và C6H12 D.C5H10 và C10H20

Cõu 5 Licopen là chất màu đỏ trong quả cà chua chín :C40H56 chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân

tử khi hiđrohóa hoàn toàn Licopen cho một Hiđrocác bon no C40H82.Vậy số nối đôi trong Licopen là?

A.8 B.12 C.13 D.11

Caõu 6: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn ba hiủrocacbon A, B, C coự soỏ mol baống nhau ta thu ủửụùc lửụùng CO2 nhử nhau vaứ tổ leọ soỏ mol nH2O : nCO2 cuỷa A, B, C tửụng ửựng baống 0,5 ; 1 ; 1,5 A, B, C laàn lửụùt laứ :

A C4H8, C4H10, C4H6 B C2H6, C3H6, C3H8 C C3H8, C3H4, C3H6D C2H2, C2H4, C2H6

Caõu 7. Cho hai hiđrocacbon A và B đều ở thể khớ A cú cụng thức C2xHy, B cú cụng thức CxH2x ( trị số x trong hai cụng thức bằng nhau) Biết tỉ khối của A so với khụng khớ bằng 2, tỉ khối của B so với A là 0,483 CTPT của A và B tương ứng là

A C2H4 và C4H10 B C4H10 và C3H6 C C4H10 và C2H4 D C2H4 và C4H4

Câu 8 Cho các chất sau : etilen glicol, hexa metylen điamin, axit ađipic, glixerin, -amino caproic, -amino

enantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngng ?

Câu 9 Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metyl metacrylat) ;

poli(vinyl clorua) ; bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm

A polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); bakelit

B polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; bakelit

C polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; bakelit, poli(vinyl clorua)

D polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl acrylat)

Câu 10 Số đồng phân thơm có công thức phân tử là C8H10O, không tác dụng với NaOH nhng tác dụng với Na

Câu 11 Cho các chất sau: rợu benzylic; benzylclorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic Có bao

nhiêu chất có thể tác dụng với NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất cao?

Câu 12 Có các dung dịch chất sau: CH4O (X); CH2O (Y); CH2O2 (Z); CH2=CH-COOH (G) ; CH3COOH (E) Hãy cho biết sử dụng cặp hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết các chất đó

A Na; quỳ tím, dung dịch Br2 B Ag2O/ NH3; quỳ tím và dung dịch Br2

C CuO; Ag2O/ NH3 và dung dịch Br2 D NaHCO3; dung dịch Br2 và Na

Câu 13 Cho sơ đồ sau : X (C4H9O2N)  X1  X2  X3  polimetyl metacrylat

Vậy X là chất nào sau dây ?

A CH3-CH(NH2)COOCH3 B H2N-CH2-COOC2H5

Câu 14.Cho sơ đồ sau : X (C4H9O2N) ⃗+NaOH, t0 X1 ⃗+HCl du X2 ⃗+CH3OH , HCl khan X3

⃗+NH3

H2N-CH2COOCH3

Vậy X2 là:

A H2N-CH2-COOC2H5 ; B H2N-CH2-COONa C ClH3N-CH2COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: M ⃗+Br2 C3H6Br2 ⃗+NaOH(du) N ⃗+CuO , t0 anđehit 2 chức

Kết luận nào sau đây đúng?

A M là C3H6 và N là CH3CH(OH) CH2(OH) B.M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)

C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D M là C3H8, N là glierin (glixerol) C3H5(OH)3

Câu 16 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc 2 chất hữu cơ

Y và Z Cả Y và Z đều có phản ứng tráng gơng Vậy công thức cấu tạo của X là:

A HCOO-CH2-CH=CH2 B H-COO-CH=CH-CH3

C H-COO-C(CH3)=CH2 D.CH3-COO-CH=CH2

Trang 2

TàI LIệU LUYệN THI ĐH Câu 17 Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C9H8O2 Y không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng gơng nhng Y lại phản ứng với NaOH khi đun nóng theo tỷ lệ mol là 1 : 2 Vậy công thức cấu tạo nào sau đây của Y thỏa mãn

A CH3COO-C6H5 B CH2=CH-COOC6H5 C H-COO-CH2-C6H5 D H-COO-C6H4-CH=CH2

Câu 18 Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng với Na thu đợc số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1 Khi cho X tác dụng với Br2 (dd) thu

đợc kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3 Vậy X là chất nào sau đây ?

A o-HO-CH2-C6H4-OH B m-HO-CH2-C6H4-OH C p-HO-CH2-C6H4-OH D p-CH3-O-C6H4-OH

Câu 19 Chất hữu cơ X mạch hở X tác dung Ag2O/ NH3 Hiđro hóa X trong những điều kiện khác nhau có thể thu đợc chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau Trong đó Y có khả năng trùng hợp thành cao su isopren Hãy cho biết Z là chất nào sau đây ?

A 3-Metyl butađien-1,2 B 2-Metylbutađien-1,3 C 3-Metyl butin-1 D 3- Metyl butin-2

Câu 20 Chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử là C6H10O2 Khi cho X tác dụng với NaOH đun nóng cho muối có công thức phân tử C3H3O2Na và chất hữu cơ Z Z tác dụng với CuO thu đợc sản phẩm có phản ứng tráng gơng X là chất nào sau đây ?

A CH2=CH-COOCH2-CH2-CH3 B CH2=CH-COOCH(CH3)-CH3

C CH3-CH2-COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOC2H5

Câu 21 Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y và rợu Z Oxi hoá Z bằng CuO thu đợc chất hữu cơ Z1 không có phản ứng tráng gơng Tên gọi đúng của X

A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomiat D isopropyl fomiat

Câu 22 Cho các cặp dung dịch chất sau:

(1) CH3NH2 và C6H5NH3Cl; (2) CH3COOH và CH3NH2; (3) CH3OH và C6H5ONa

(4) CH3COOH và C6H5NH2 ; (5) CH3ONa và CH3COOH; (6) CH3COOH và C2H5OH

Hãy cho biết những cặp chất nào có thể xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?

A (1) (2) (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (4) (5) (6) C (1) (2) (4) (5) D (1) (2) (5)

Câu 23 Những chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 ?

A axit picric; p-CH3-C6H4-CH2OH; C6H5NH3Cl B CH3COOH; Glixin; C6H5NH3Cl

C CH3CH2O-CH=O; CH3COOH; C6H5OH D (C2H5)HSO4; CH3COOH; C6H5CH2OH

Câu 24 Những chất nào sau đây tác dụng với rợu etylic (xt H2SO4 đặc) để tạo thành este?

A axit phenic, axit benzoic; axit axetic B axit picric, axit benzoic; axit axetic

C axit benzoic; axit axetic và axit ađipic D axit picric; axit axetic và axit ađipic

Câu 25 Cho các chất sau:

(1) CH3-CO-O-C2H5 (2) CH2=CH-CO-O-CH3 ; (3) C6H5-CO-O-CH=CH2;

(4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5

Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu đợc rợu?

A (1) (2) (3) (4) B (3) (4) (5) C (1) (3) (4) (6) D (3) (4) (5) (6)

Câu 26 Cho các chất sau:1 (CH3)3N;2 CH3OH;3 CH3CH2ONa;4 C6H5ONa;5 C6H5NH3Cl và 6 CH3CH=O Hãy cho biết chất nào tác dụng đợc với axit axetic ở nhiệt độ phòng trong điều kiện không có xúc tác?

A (1) (2) (3) (4) B (1) (3) (4) C (5) (6) (1) D (1) (3) (4) (5) (6)

Câu 27 Cho các chất sau: Cu(OH)2; Na; CH3CH2ONa; C2H5OH; Mg; NaOH; NaHCO3; CH3NH2; Số chất tác dụng với axit axetic ở nhiệt độ phòng?

A.8 B.7 C.6 D.5

Câu 28 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3,t0

A etanal , axit fomic, glixerin trifomat B axetilen, anđehit axetic, axit fomic

C propanal, etyl fomat, rợu etylic D axit oxalic, Etyl fomat, anđehit benzoic

Câu 29 Có bao nhiêu amin bậc I có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C7H9N ?

Câu 30 Có bao nhiêu rợu bậc nhất có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C8H10O ?

Câu 31 Dãy những chất nào sau đây đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?

A axit axetic, glixerol, etilen glicol B anđehit axetic, axit axetic, glixerol

C anđehit axetic, axit axetic, glixerol tri axetat D anđehit axetic, axit axetic, glixerol trifomiat

Câu 32 Nhúng quỳ tím vào dãy các dung dịch nào sau đây, quỳ tím đều chuyển sang màu xanh?

A phenol, anilin, natri axetat B rợu etylic, anilin, natri axetat

C metylamin, natri phenolat , natri axetat D anilin, NH3, natri axetat

Câu33 Cho các chất sau: etyl amin, đi etyl amin, anilin và amoniac Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây ứng

với tính bazơ tăng dần ?

A etyl amin < đi etyl amin < anilin < amoniac B anilin< amoniac < etyl amin < đimetyl amin

C anilin < etyl amin < đi etyl amin < amoniac D anilin < đi etyl amin < etyl amin < amoniac

Cõu 34: Một hợp chất hữu cơ cú CTPT: C4H8O Cú bao nhiờu đồng phõn + H2 ra rượu và bao nhiờu đồng phõn phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A 3 đồng phõn + H2 ; 1 đồng phõn + AgNO3 B 3 đồng phõn + H2 ; 2 đồng phõn + AgNO3

C 5 đồng phõn + H2 ; 2 đồng phõn + AgNO3 D 4 đồng phõn + H2 ; 1 đồng phõn + AgNO3

Câu 35 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A CH3COONH3-CH3 B HCOONH2(CH3)2 C HCOONH3-CH2CH3 D CH3CH2COONH4

Câu 36 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y và amin Y1 bậc II Hãy lựa chọn công thức đúng của X

Trang 3

TàI LIệU LUYệN THI ĐH

A CH3COONH3-CH3 B HCOONH2(CH3)2 C HCOONH3-CH2CH3 D CH3CH2COONH4

Câu 37 Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y và rợu Z Oxi hoá Z bằng CuO thu đợc chất hữu cơ Z1 không có phản ứng tráng gơng Hãy chọn tên gọi đúng của X

A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomiat D isopropyl fomiat

Câu 38 Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y và rợu Z Oxi hoá Z bằng CuO thu đợc chất hữu cơ Z1 có phản ứng tráng gơng Khi cho 1 mol Z1 phản ứng tráng gơng thu tối

đa 4 mol Ag Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X

A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomiat D isopropyl fomiat

Câu 39 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic {HOOC-(CH2)4-COOH} với rợu đơn chức X thu đợc este

Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A CH3OH B C2H5OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C3H5OH

Câu 40 Thực hiện phản ứng ete hoá giữa etilen glicol {HO-(CH2)2-OH} với rợu đơn chức X thu đợc ete Y1 và

Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C4H10O2 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A CH3OH B C2H5OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C3H5OH

Câu 41Thực hiện phản ứng ete hoá giữa etilen glicol {HO-(CH2)2-OH} với rợu đơn chức X thu đợc ete Y1 và

Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C4H10O2 Y1 không tác dụng với Na Hãy chọn công thức đúng của X

A CH3OH B C2H5OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C3H5OH

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu đợc CO2 và nớc Phân tử khối của X bằng 30 Hãy cho biết

có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện trên?

Câu 43 Hợp chất hữu cơ đơn chức X mạch hở có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 60 đv.C Hãy cho

biết có bao nhiêu CTCT thoả mãn điều kiện trên?

Câu 44 Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 Oxi hoá X bằng CuO d nung nóng thu đợc chất hữu cơ Y Khi cho Y tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thì thu đợc tối đa 4 mol Ag Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện đó?

Câu 45 Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Oxi hoá X bằng CuO d nung nóng thu đợc chất hữu cơ Y ( phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1) Khi cho Y tác dụng với AgNO3 d trong dung dịch NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thì thu đợc tối đa 2 mol Ag Hãy cho biết tên gọi của X

A butanđiol-1,2 B butanđiol-2,3 C 2-Metylpropanđiol-1,2 D butanđiol-3,4

Câu 46 Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Oxi hoá X bằng CuO d nung nóng thu đợc chất hữu cơ Y ( phản ứng theo tỷ lệ mol 1:2) Khi cho Y tác dụng với AgNO3 d trong dung dịch NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thì thu đợc tối đa 2 mol Ag Hãy cho biết tên gọi của X

A butanđiol-1,2 B butanđiol-2,3 C 2-Metylpropanđiol-1,2 D butanđiol-3,4

Câu 47 Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Oxi hoá X bằng CuO d nung nóng thu đợc chất hữu cơ Y ( phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2) Y không tác dụng với AgNO3 d trong dung dịch NH3 đun nóng Hãy cho biết tên gọi của X

A butanđiol-1,2 B butanđiol-2,3 C 2-Metylpropanđiol-1,2 D butanđiol-3,4

Câu 48 Chất X có công thức phân tử là C6H10O4 Đun nóng chất X trong dung dịch H2SO4 loãng thu đợc axit fomic, rợu metylic và chất hữu cơ Y Hãy cho biết đặc điểm cấu tạo của Y

B Y có 1 nhóm -OH và 1 nhóm -COOH D Y có 2 nhóm -COO- ( este)

Câu 49 Cho sơ đồ phản ứng sau :

C4H6O2Cl2 + dung dịch NaOH d(t0) ❑⃗ muối X + C2H4(OH)2 + NaCl Công thức cấu tạo của chất X là :

Cõu 50: A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng trỏng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 Lượng kim loại bạc thu được đem hũa tan hết trong dung dịch HNO3 loóng thỡ thu được 4a/3 mol khớ NO duy nhất A là:

A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D andehit Acrylic

Câu 51 A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H9O2N Đun nóng A với dung dịch NaOH thu đợc muối B có công thức phân tử là C2H4O2NNa ( có 1 nhóm -NH2) Vậy A là chất nào trong số các chất sau :

C H2N-CH2-CH2-COOCH3 D CH3-NH-CH2COOCH3

Câu 52 Oxi hóa rợu eylic trong điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp X

1/3 hỗn hợp X tác dung với NaHCO3 thu đợc 1,344 lít CO2 (đktc)

1/3 hỗn hợp X tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 đun nóng thu đợc 10,8 gam Ag

1/3 hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Vậy số mol rợu etylic ban đầu là :

Câu 53: Cho cỏc chất: Rượu etylic (1), clorua etyl (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4) Theo chiều từ trỏi sang phải, nhiệt độ sụi của cỏc chất giảm dần theo dóy sau:

A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1 ) C (4) > (1) > (3) > (2) D. (1) > (2) > (3) > (4)

Cõu 54 X cú vũng benzen và cú CTPT là C9H8O2 X tỏc dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y cú cụng thức là C9H8O2Br2 Mạt khỏc, cho Y tỏc dụng với NaOH thu được muối Z cú CTPT là C9H7O2Na Hóy cho biết

X cú bao nhiờu cụng thức ?

Trang 4

TµI LIƯU LUYƯN THI §H

Câu 55 Cho các dd sau: 1.CH3COOH, 2 HCOOH, 3 CH3COONa, 4.HCOONa cĩ cùng nồng độ mol/l và cĩ các giá trị pH là h1, h2, h3, h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng ?

A h1 < h2 < h3 < h4 B h2 < h1 < h3 < h4 C h2 < h1 < h4 < h3 D h1 < h2 < h4 < h3

Câu 56 Cho các chất sau : CH3-COOCH=CH2 ; CH2=CH-Cl ; CH3-CHCl2 ; CH3-CCl3 ; (CH3COO)2CH-CH3 ;

CH3COOCH=CH-CH3 Hãy cho biết cĩ bao nhiêu chất khi đun nĩng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit ?

Câu 57 Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo:

(1) H2NCH2COOH : axit amino axetic (2) H2N[CH2]5COOH : axit  - amino caproic (3) H2N[CH2]6COOH : axit  - amino enantoic

(4) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH : Axit  - amino Glutaric

(5) H2N[CH2]4CH (NH2)COOH : Axit , - điamino caproic

Câu 58 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit -amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon– 6

Số nhận định đúng là:

Câu 59 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit

(2) Tất cả các protein đều cã phản ứng màu biure

(3) Từ 3 - amino axit trë lªn có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận xét đúng là:

Câu 60 : Cĩ bao nhiêu đồng phân ứng với cơng thức phân tử C8H10O đều phản ứng được với dung dịch

NaOH ?

A 6 B 7 C 8 D 9.

Câu 61: Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nĩi trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X cĩ thể chứa:

A 1 nhĩm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm.

B 1 nhĩm CH2OH và 1 nhĩm OH liên kết với nhân thơm

C. 2 nhĩm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm

D 1 nhĩm OCH2OH liên kết với nhân thơm

Câu 62: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1

(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó

Số nhận định đúng là:

Câu 63 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Câu 64 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X.

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val

Câu 65 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein là những poli peptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành thành phân phiprotein

Trang 5

TàI LIệU LUYệN THI ĐH

A (1) ủuựng, (2) sai B (1) sai, (2) ủuựng C (1) ủuựng, (2) ủuựng D (1) sai, (2) sai

Caõu 66 : Cho caực caõu sau:

(1) Amin laứ loaùi hụùp chaỏt coự chửựa nhoựm –NH2 trong phaõn tửỷ

(2) Hai nhoựm chửực –COOH vaứ –NH2 trong amino axit tửụng taực vụựi nhau thaứnh ion lửụừng cửùc

(3) Poli peptit laứ polime maứ phaõn tửỷ goàm 11 ủeỏn 50 maộc xớch -amino axit noỏi vụựi nhau bụỷi caực lieõn keỏt peptit

(4) Protein laứ polime maứ phaõn tửỷ chổ goàm caực polipeptit noỏi vụựi nhau baống lieõn keỏt peptit

Coự bao nhieõu nhaọn ủũnh ủuựng trong caực nhaọn ủũnh treõn:

Caõu 67: Amino axit coự bao nhieõu phaỷn ửựng cho sau ủaõy: phaỷn ửựng vụựi axit, phaỷn ửựng vụựi bazụ, phaỷn ửựng

traựng baùc, phaỷn ửựng truứng hụùp, phaỷn ửựng truứng ngửng, phaỷn ửựng vụựi ancol, phaỷn ửựng vụựi kim loaùi kieàm

Caõu 68: Alanin coự theồ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi bao nhieõu chaỏt trong caực chaỏt cho sau ủaõy:

Ba(OH)2; CH3OH; H2N  CH2  COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4

Cõu 69: Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thỡ thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin Khi

thủy phõn khụng hoàn toàn Y thỡ thu được cỏc đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tri peptit Gly–Ala–Ala Trỡnh tự cỏc α–amino axit trong Y là:

A Ala – Val – Ala – Ala – Gly B Val – Ala – Ala – Gly – Ala

C.Gly – Ala – Ala – Val – Ala D Gly – Ala – Ala – Ala – Val

Cõu 70: Cho phản ứng: C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O

Vậy cụng thức cấu tạo của C4H11O2N là :

A CH3COOCH2CH2NH2 B C2H5COONH3CH3 C C2H5COOCH2 NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2

Câu 71: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?

A 2

1

1

3

5 .

Câu 72: Các chất nào sau đây là amino axit?

g) axit glutamic h) axit lactic

j) etylamino axetat k) axit - aminocaproic.

Câu 73: Các chất nào sau đây lỡng tính?

d) metyl amoni fomiat e) metyl amoni nitrat f) axit glutamic

g) natri axetat

Câu74.Sự so sánh tính linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất sau là đúng?

A H2SO4<H2CO3<CH3CH2OH<CH3COOH<C6H5OH

B H2CO3<CH3CH2OH<CH3COOH<C6H5OH<H2SO4

C CH3CH2OH<C6H5OH<H2CO3<CH3COOH<H2SO4

D H2SO4<CH3CH2OH<C6H5OH<H2CO3<CH3COOH

Cõu75: Hợp chất thơm C8H8O2 tỏc dụng được với Na, NaOH, AgNO3/NH3

Nờn cụng thức cấu tạo hợp lớ của hợp chất là:

CH=CH 2

CH 2 -CHO

OH

CHO

H 3 C

Cõu 76: Cho cỏc phản ứng sau:

1) Thủy phõn este trong mụi trường axit 2) Thủy phõn este trong dung dịch NaOH, đun núng 3) Cho este tỏc dụng với dung dịch KOH, đun núng

4) Thủy phõn dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun núng

5) Cho axit hữu cơ tỏc dụng với dung dịch NaOH

Cỏc phản ứng KHễNG được gọi là phản ứng xà phũng húa là:

Trang 6

TàI LIệU LUYệN THI ĐH Cõu 77 : Cụng thức phõn tử của X là C4H6O2, nghiờn cứu hoỏ tớnh của X ta thấy: X khụng tỏc dụng với Na; cú phản ứng trỏng gương; tỏc dụng với dung dịch NaOH sinh ra sản phõ̉m cú phản ứng trỏng gương; X làm mất màu dung dịch Br2 thỡ cụng thức cấu tạo hợp lý của X là:

A CH3-COO-CH=CH2 B HO-CH2-CH=CH-CHO C H-COO-CH2-CH=CH2 D H-COO-CH=CH-CH3

Cõu 78: Số đồng phõn este cú chứa nhõn thơm cú cựng CTPT C8H8O2 là:

Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hóa

C3H5Br3 H2O X .

X Ag2O Ag .

X Na H2 .

OH

-NH3t

t ,

+

+ +

+ +

+

Công thức cấu tạo của X là

A CH2Br-CHBr-CH2Br B CH3-CBr2-CH2Br C CH3-CH2-CHBr3 D CH3-CHBr-CHBr2.

Cõu 80 Cho cỏc cụng thức chung sau: CnH2n+1OH (1); CnH2n+1-2k-a(OH)a (2) ; CnH2n+2-2k-a(OH)a (3); R(OH)a (4)

; CxHy(OH)a (5) Hóy cho biết cụng thức nào cú thể là cụng thức tổng quỏt của mọi rượu ?

A (1) (2) (3) (4) (5) B (2) (3) (5) C (3) (4) (5) D (1) (3) (4) (5)

Cõu 81 Cho cỏc rượu sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2

(IV); iso-propylic (V) Hóy cho biết cú những rượu nào khi tỏch nước chỉ cho 1 anken?

A (I) (II) (III) (IV) và (V) B (I) (II) (IV) (V) C (I) (II) (V) D (II) (V)

Cõu 82 X cú cụng thức phõn tử là C7H8O2 X tỏc dụng với Na giải phúng H2 với số mol H2 đỳng bằng số mol

X đó phản ứng Mặt khỏc, X tỏc dụng với NaOH thỡ số mol NaOH phản ứng đỳng bằng số mol X

Hóy cho biết X cú thể cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo ?

Cõu 83 X, Y, Z là đồng phõn của nhau và cú cụng thức phõn tử là C7H8O Cả X, Y, Z đều tỏc dụng với Na giải phúng H2.Từ X, Y tực hiện sơ đồ biến húa sau : X + dung dịch Br2   X1 ( C7H5OBr3) Y khụng tỏc dụng với dung dịch Br2 Vậy X và Y là :

A p-crezol và metyl phenyl ete B m-crezol và rượu benzylic

C p-crezol và rượu benzylic D o-crezol và rượu benzylic

Cõu 84 Cho 3 axit X, Y, Z cú CTPT là : CH2O2, C2H4O2, C2H2Cl2O2 Hóy cho biết ự sắp xếp nào sau đõy đỳng với tớnh axit của cỏc chất :

A X < Y < Z B Z < X < Y C Y < X < Z D Y < Z < X

Câu 85 X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu đợc chất Y có công thức là C9H8O2Br2 Mạt khác, cho Y tác dụng với NaOH thu đợc muối Z có CTPT là C9H7O2Na Hãy cho biết X

có bao nhiêu công thức ?

Cõu 86 Cho sơ đồ sau : C4H7ClO2 + NaOH  muối X + Y + NaCl Biết rằng cả X, Y đều tỏc dụng với Cu(OH)2 Vậy cụng thức cấu tạo của chất cú cụng thức phõn tử C4H7ClO2 là :

A Cl-CH2-COOCH=CH2 B CH3COO-CHCl-CH3

C HCOOCH2-CH2-CH2Cl D HCOO-CH2-CHCl-CH3

Câu 87 Cho các chất sau:

Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l)

A (I) < (II) < (III) < (IV) B (III) < (I) < (II) < (IV)

C (III) < (II) < (I) < (IV) D (III)<(IV) < (I) <(II)

Câu 88 Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau:

C8H15O4N + dung dịch NaOH d ,t0 Natri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Cõu 89: cho axit Glutamic tỏc dụng với và Etanol (H2SO4;t0) ta cú khả năng thu được bao nhiờu este?

A.2 B.4 C.6 D.3

Câu 90 Cho sơ đồ sau: C4H9O2N ⃗+NaOH, t0 C3H6O2NNa ⃗+HCl du , t0 X Hãy cho biết X có công thức phân tử là gì?

A C3H7O2N B C3H7O2NaCl C C3H8O2NCl D C3H9O2NCl

Câu 91 Cho axit glutamic tác dụng với hỗn hợp rợu etylic và metylic(H2SO4;t0) , hãy cho biết có thể thu đợc bao nhiêu loại este?

Cõu 92: Khi thủy phõn trong mụi trường kiềm (dư) cỏc đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C4H8Cl2 thỡ số đồng phõn cho sản phõ̉m cú khả năng phản ứng Cu(OH)2 là

Trang 7

TàI LIệU LUYệN THI ĐH Cõu 93: Đun núng glixerol với axit axetic cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc thỡ cú thể thu được tối đa bao nhiờu este

Cõu 94: Cho ancol benzylic, p-crezol ,axit glutamic, este của glixin với ancol etylic ,natri phenolnat lần lượt

tỏc dụng với NaOH, HCl, CH3OH ( xỳc tỏc thớch hợp ) thỡ cú bao nhiờu phản ứng xảy ra

Cõu 95: Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C7H8O2 Tỡm cụng thức cấu tạo của X biết:

─ B tỏc dụng với Na giải phúng hidro, với n H2 :n B 1:1

─ Trung hoà 0,2 mol X cần dựng đỳng 100 ml dung dịch NaOH 2M

A CH3 ─ O ─ C6H4 ─ OH B C6H3(OH)2CH3 C HO ─ CH2 ─ O ─C6H5 D HO ─ C6H4─ CH2OH

Cõu 96 Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với brom theo tỷ lệ mol là 1: 1 X tỏc dụng với xỳt cho 1 muối và một andehit Y tỏc dụng với xỳt dư cho hai muối

và nước, cỏc muối cú khối lượng mol phõn tử lớn hơn khối lượng mol phõn tử natri axetat CTCT của X, Y là:

A. C6H5-COOCH=CH2 và C2H5-COOC6H5 B. CH2=CH-COOC6H5 và C6H5-COOC2H5

C. C6H5-COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 D. C6H5-COOCH=CH2 và C2H5COOC6H5

Câu 97 : Cho các chất : C2H5OH (1) ;C6H5OH(2) ;HCOOH(3) ;CH3COOH(4) ;H2O(5).Thứ tự giảm dần

độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất đã cho là

A (4),(3),(2),(5),(1) B (3),(4),(2),(1),(5)

C (3),(4),(2),(5),(1) D (4),(3),(2),(1),(5)

Cõu 98: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cỏc chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phự hợp với

X là:

Cõu 99 Nhận xột nào sau đõy sai?

A. Cỏc dung dịch glixin, alanin, lysin đều khụng làm đổi màu quỳ

B. Liờn kết peptit là liờn kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit

C. Cho Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tớm xanh

D. Polipeptit kộm bền trong mụi trường axit và bazơ

Cõu 100. Cho cỏc chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tỏc dụng với nhau cú xt , số cặp chất cú phản ứng xõ̉y ra là

Cõu 101: Hợp chất hữu cơ C4H 7 O 2 Cl khi thuỷ phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phõ̉m trong đú cú hai chất cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương Cụng thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A HCOO-CH 2 - CHCl-CH 3 B CH 3 -COO-CH 2 -CH 2 Cl C HCOOCHCl-CH 2 -CH 3 D HCOOC(CH 3 )Cl-CH 3

Câu 102 Cho các chất Al, Al(OH)3, Al2O3 , KHS, AlCl3, (NH4)2CO3, Na2CO3 , CH2=CH-COONH4,

H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, ClH3N-CH2-COOCH3 , axit glutamic, metylamoni axetat Số chất tác dụng đợc cả với NaOH và với HCl

A.11 B.12 C.9 D.10

Cõu 103: E là hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C7H12O4 E tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng tạo ra một muối hữu cơ và hai rượu là etanol và propan-2-ol Tờn gọi của E là

A Etyl isopropyl oxalat B Etyl isopropyl ađipat C Đietyl ađipat D Metyl isopropyl axetat.

Cõu 104: Hai anken cú cụng thức phõn tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phõ̉m

Hai anken đú là:

A propen và metylpropen B xiclopropan và but-1-en C propen và but-2-en D propen và but-1-en Cõu 105: Trong cỏc loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều

chế bằng phương phỏp trựng ngưng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 106: để nhận biết cỏc chất riờng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dựng cặp hoỏ chất nào sau đõy?

A Nước Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH và Cu(OH)2

C Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH

Cõu 107: C3H6O2 tham gia phản ứng trỏng gương Số cụng thức cấu tạo mạch hở phự hợp của C3H6O2 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 108 Cho sơ đồ chuyển húa sau:

C3H4O2 + NaOH  X + Y X + H2SO4 loóng  Z + T

Biết Y và Z đều cú phản ứng trỏng gương Hai chất Y, Z t ươ ng ng l : ứ à

Trang 8

TàI LIệU LUYệN THI ĐH Cõu 109 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O và cú cỏc tớnh chất : X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ cú Z khụng bị thay đổi nhúm chức; chất Y chỉ tỏc dụng với brom khi cú mặt CH3COOH Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là :

A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO B (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH

C C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO

Câu 110: Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho td với dung dịch NaOH lại thu được anilin.

B DD natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tỏc dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat

C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho td với dung dịch HCl lại thu được phenol

D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho td với khớ CO2 lại thu được axit axetic

Câu 111 Thuỷ phõn cỏc hợp chất sau trong dd kiềm loang núng

CH3CHClBr ; CH3COOCH=CH2 ; CH3COOCH2-CH=CH2 ; CH3CH2CH(OH)Cl

CH3COOCH2I ; CH2=CH-Cl ; CH3-COO-CH2-CH2-Cl

Số p trong đó phõ̉m tạo ra khả năng tráng gương

Câu 112 Cho sơ đồ điều chế :

X

2

Br

 

C3H6Br2

ddNaOH

   

C3H6(OH)2

o

CuO t

  

anđehit đa chức Hãy xác định tên của X

A Propan B Xiclopropan C Propen D.But1-en

Câu 113 Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần l ợt l : CH− à 2O, CH2O2 C2H2O3 v Cà 3H4O3 Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng g ơng −

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 114 Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với kim loại Na là

A ancol etylic, alanin, phenol, glixin, axit axetic B triolein, metyl amin, axit axetic, ancol etylic, axit benzoic

C metyl amin, phenol, axit axetic, glixin, glixerol D axit axetic, ancol etylic, glixerol, p-crezol

Cõu 115: Triolein(hay glixeryltrioleat ) cú những tớnh chất nào sau đõy ?

(a) chất lỏng ở điều kiện thường (b) tỏc dụng được với dung dịch NaOH khi đun núng

(c) làm mất màu dung dịch nước brom (d) tỏc dụng với I2

(e) là chất bộo nhẹ hơn nước , khụng tan trong nước , tan trong cỏc dung mụi hữu cơ

(f) hũa tan được Cu(OH)2

Cõu 116: Dóy gồm tất cả cỏc polime được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng

A Cao su isopren, tinh bột, tơ enang ([-NH-(CH2)6-CO-]n)

B Poli(phenol-fomanđehit), tơ capron, tơ visco.

C Tơ poli(etilen terephtalat hay lapsan) , poli(phenol-fomanđehit), tơ nilon-6,6

D Polivinyl axetat, tơ tằm, tơ poli(etilen terephtalat) [-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-CO-]n

Cõu 117: Cho cỏc chất sau : C2H6, C2H4, C2H2, CH3CH=O, C2H5OH, C6H5OH (phenol), C6H5CH2OH (ancol benzylic),C6H5NH2 (anilin), C6H5CH3 (toluen), CH2=CH-COOH

Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom là :

Cõu upload.123doc.net: Trong cỏc phản ứng dưới đõy, sản phõ̉m chớnh của phản ứng nào cú đồng phõn hỡnh

học ?

A axetilen + HCl ( HgCl2 , 1500C-2000C)  B axetilen + Br2 (ở -200C) 

C buta-1,3-đien + Br2 (tỉ lệ mol 1:1, ở -800C) D propen + HCl 

Cõu 119: Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A C2H4 , C2H2 , CH2=CH-CH2-Cl đều phản ứng với H2O (khi cú điều kiện thớch hợp)

B Cỏc aminoaxit đều là chất rắn ở điều kiện thường

C Xột một số nhúm thế trờn vũng benzen : –CH3, –COOH, –COOR, –OCH3, –NH2, , –NO2, –Cl,-OH , và –SO3H Trong số này, cú 5 nhúm định hướng thế vào vị trớ octo hoặc para

D Một mol HC C-CH2-CH=O tỏc dụng tối đa 2 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 dư

Cõu 120: Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Cụng thức cấu tạo biểu thị trạng thỏi tồn tại thực ( trạng thỏi kết tinh) của glyxin H3N+CH2COO-

B Axit aminoaxetic tỏc dụng được với: HCl , HNO2 , KOH , CH3OH/khớ HCl.

C Cỏc polime : amilozơ ; nilon-6,6 ; xenlulozơ , novolac ; rezol ; glicogen đều cú cấu tạo mạch polime

khụng nhỏnh

Trang 9

TµI LIÖU LUYÖN THI §H

D Tên của C6H5NHCH3 là : N-Metylanilin hoặc N-metylbenzenamin hoặc metylphenylamin

Câu 121: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl + dung dịch KOH (loãng , dư , t0) ta thu được :

A Cl-C6H4-CH2 -OH B HO-C6H4-CH2-Cl C HO-C6H4-CH2-OH D KO-C6H4-CH2 -OH

Câu 122: Cho các chất : Glucozơ , saccarozơ , fructozơ , axit axetic , glixerol , protein , phenol :

Phát biểu nào đúng ?

A Có 3 chất cho phản ứng tráng gương B Tất cả đều hòa tan được Cu(OH)2 ngay điều kiện thường

C Có 3 chất cho phản ứng thủy phân trong môi trường axit

D Có 2 chất tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3

Câu 123: Nhận xét nào sau đây sai?

A Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.

B Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ.

C Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh

D Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α - aminoaxit

Câu 124: A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4a/3 mol khí NO duy nhất A là:

A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Benzanđehit D andehit Acrylic

Ngày đăng: 08/07/2021, 10:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w