Chương 3: Các quy luật phân phối xác suất thông dụng. Những nội dung chính được trình bày trong chương này gồm có: Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục, xấp xỉ giữa các phân phối.Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA TOÁN KINH TẾ
Chương 3 Các quy luật phân phối xác suất
thông dụng
Thành phố Hồ Chí Minh, 2020
Trang 2Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phốiNội dung
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
3 Xấp xỉ giữa các phân phối
Trang 3Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Bernoulli (Phân phối không - một)
Định nghĩa (Phân phối Bernoulli)
Trong phép thử Bernoulli, đặt X là đại lượng ngẫu nhiên rời rạc,
trong đó X = 1 nếu biến cố A xảy ra, X = 0 nếu biến cố A khôngxảy ra
không – một) với xác suất p, ký hiệu X ∼ B(1, p)
Trang 4Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Bernoulli (Phân phối không - một)
Nếu X ∼ B(1, p) thì P(X = 1) = p; P(X = 0) = q
X 0 1
P q ptrong đó, q = P(A) = 1 − p
Các tham số đặc trưng của phân phối Bernoulli:
Trang 5Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Bernoulli (Phân phối không - một)
Ví dụ minh họa
Xét phép thử là "Một sinh viên mới tốt nghiệp tham gia phỏng vấnxin việc." Giả sử biến cố "sinh viên đó được nhận vào làm việc" cóxác suất xảy ra là 0.8 Gọi đại lượng ngẫu nhiên X là kết quả củacuộc phỏng vấn, trong đó X = 1 nếu sinh viên đó được nhận làm
việc, ngược lại X = 0 nếu sinh viên đó không được nhận làm việc.Khi đó, X ∼ B(1, 0.8)
Trang 6Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Bernoulli (Phân phối không - một)
Bảng phân phối xác suất của X là:
P 0.2 0.8
Ta có thể tính được trung bình của biến ngẫu nhiên X :
E(X ) = 0.8, và phương sai Var(X ) = 0.16
Trang 7Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối nhị thức
Định nghĩa (Phân phối nhị thức)
Cho A là một biến cố có thể xảy ra trong phép thử Bernoulli, và
P(A) = p Thực hiện phép thử này n lần Gọi X là số lần xuất hiệnbiến cố A trong n phép thử đó, khi đó X là một đại lượng ngẫu
nhiên lấy giá trị trong tập {0, 1, 2, · · · , n}
Bảng phân phối xác suất của X được biểu diễn dưới dạng:
Trang 8Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Các tham số đặc trưng của B(n, p): E(X ) = np, Var(X ) = npq
Trang 9Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối nhị thức
Ví dụ minh họa
Tung một đồng xu đồng chất 10 lần Mỗi phép thử có thể cho kếtquả là sấp hoặc ngửa Nếu chúng ta đặt cược vào sấp, chúng ta sẽgắn nhãn "sấp" là thành công Nếu đồng xu công bằng, xác suất
mặt sấp là 50%, tức là, p = 0.5 Cuối cùng, chúng ta chú ý rằng
các phép thử là độc lập bởi vì kết quả của một lần tung đồng xu
không ảnh hưởng đến kết quả của những lần tung khác Số lần
thành công có phân phối nhị thức
Trang 10Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối nhị thức
Ví dụ minh họa
Một nhân viên tư vấn bảo hiểm mỗi ngày tư vấn cho 5 khách hàngvới xác suất để ký được 1 hợp đồng với mỗi người là 0.3 Với mỗi
một hợp đồng nhận được thì người đó được hưởng hoa hồng là 200
000 đồng Nếu mỗi tháng người đó tư vấn 20 ngày thì hoa hồng
trung bình mỗi tháng nhân viên đó nhận là bao nhiêu?
Trang 11Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối nhị thức
Một tháng nhân viên đó tư vấn được 20 × 5 = 100 khách hàng Gọi
X là số hợp đồng nhân viên đó ký được từ 100 khách hàng được tưvấn Khi đó ta có, X ∼ B(100, 0.3)
Số hợp đồng trung bình người đó ký được trong một tháng là:
E(X ) = 100 × 0.3 = 30Vậy số tiền hoa hồng người đó có thể được hưởng trong 1 tháng là
200000 × 30 = 6000000 (đồng)
Trang 12Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Định nghĩa (Phân phối siêu bội)
Cho một tập hợp gồm N phần tử, trong đó có m phần tử mang
tính chất T Lấy ra n phần tử từ tập hợp đó
Gọi X là số phần tử mang tính chất T trong n phần tử lấy được,
khi đó X là một đại lượng ngẫu nhiên nhận giá trị trong tập
{0, 1, 2, · · · , min{m, n}} Phân phối xác suất của X được gọi là
phân phối siêu bội, ký hiệu X ∼ H(N, m, n)
Trang 13Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Định nghĩa (Phân phối siêu bội)
Bảng phân phối xác suất của X được biểu diễn dưới dạng :
Trang 14Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Các tham số đặc trưng của phân phối siêu bội:
E(X ) = np; Var (X ) = npq
N − n
N − 1với
Trang 15Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Ví dụ minh họa
Bóng đèn được xản suất ở công ty Y được đóng gói theo hộp, mỗihộp có 12 bóng đèn Nhân viên chọn ngẫu nhiên 3 trong số 12
bóng đèn thuộc một hộp để kiểm tra
Giả sử hộp ấy có chứa 5 bóng đèn bị hư, tính xác suất để nhân viên
đó lấy được 1 bóng đèn hư trong 3 bóng đèn được lấy?
Trang 16Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Đặt X là số bóng đèn bị hư nhân viên đó lấy được trong 3 bóng
đèn Khi đó, X tuân theo Ta cần tìm P(X = 1) Ta có:
Trang 17Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Trang 18Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối siêu bội
Trang 19Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Định nghĩa (Phân phối Poisson)
Poisson, kí hiệu X ∼ P(λ), nếu thoả mãn:
Đối với hai khoảng bất kỳ có độ dài bằng nhau thì xác suất
xảy ra bằng nhau
Việc xuất hiên hoặc không xuất hiện trong khoảng này thì độclập với việc xuất hiện hoặc không xuất hiện trong khoảng khác
Trang 20Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Định nghĩa (Phân phối Poisson (tiếp))
Trang 21Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Các tham số đặc trưng của phân phối Poisson P(λ):
E(X ) = Var (X ) = λ
Trang 22Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Ví dụ minh họa
Một tổng đài điện thoại tiếp nhận trung bình 5 cuộc điện thoại mỗi
3 phút Tìm xác suất không có cuộc điện thoại nào đến trong phút
kế tiếp
Trang 23Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
53
Trang 24Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Ví dụ minh họa
Một nhà thống kê đã quan sát thấy rằng số lỗi đánh máy của sáchgiáo khoa thay đổi đáng kể từ sách này sang sách khác Sau vài
phân tích, anh kết luận rằng số lỗi là Poisson được phân phối với
giá trị trung bình là 1.5 trên 100 trang Biết quyển sách có tất cả
400 trang
Trang 25Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
Ví dụ minh họa
a Chọn ngẫu nhiên 100 trang, tính xác suất để không có lỗi chínhtả?
b Xác suất để quyển sách không có lỗi chính tả là bao nhiêu?
c Xác suất để quyển sách có nhiều nhất 5 lỗi chính tả là gì?
Trang 26Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
a Chúng ta muốn xác định xác suất đại lượng ngẫu nhiên có phânphối Poisson với giá trị trung bình là 1.5 bằng 0 Sử dụng công
Trang 27Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
b.Vì giá trị trung bình được chỉ định là 1.5 lỗi trên 100 trang,
chúng ta nhân con số này với 4 để chuyển đổi thành giá trị trung
bình trên 400 trang
Như vậy, số lỗi chính tả trung bình trên 400 trang là µ = 6
Xác suất để quyển sách không có lỗi chính tả là:
−660
Trang 28Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
1 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
Phân phối Poisson
c Xác suất để quyển sách có nhiều nhất 5 lỗi chính tả là:
Trang 29Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối đều
Định nghĩa (Phân phối đều)
Phân phối đều là một phân phối mà xác suất xảy ra như nhau chomọi kết cục của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Hàm mật độ xác suất của phân phối đều liên tục trên đoạn [a, b]
Trang 30Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối đều
Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo phân phối đều liên tục
Trang 31Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối đều
Ví dụ minh họa
Lượng xăng/dầu bán ra hàng ngày tại một cửa hàng xăng dầu ở
Thủ Đức tuân theo phân phối đều liên tục trong khoảng
Trang 32Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối đều
Đặt X là đại lượng ngẫu nhiên chỉ số lít xăng/dầu cửa hàng đó bánđược trong một ngày Khi đó, X có phân phối đều liên tục trên
khoảng [2000, 5000] Hàm mật độ xác suất của X như sau:
Trang 33Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối đều
a Xác suất cửa hàng đó bán được từ 2500 đến 3000 lít xăng/dầulà:
16
b Xác suất mà cửa hàng đó bán ít nhất 4000 lít một ngày là
13
Trang 34Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn
Định nghĩa (Phân phối chuẩn)
chuẩn ứng với kỳ vọng µ, độ lệch chuẩn σ với hàm mật độ xác
Trang 35Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn
Trang 36Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Phân phối chuẩn trong trường hợp µ = 0, σ = 1 được gọi là phânphối chuẩn tắc
Trang 37Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Định nghĩa (Hàm phân phối chuẩn tắc - Hàm phân phối Gauss)
√2π
0
Trang 38Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Trang 39Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Trang 40Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Trang 41Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc
Đặt X là đại lượng ngẫu nhiên chỉ số lít xăng/dầu bán ra mỗi ngày
Trang 42Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục Xấp xỉ giữa các phân phối
2 Các quy luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục
Phân phối chuẩn tắc