Cõu 6: Phương trỡnh nào dưới đõy biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ gúc và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?. Câu 18: Một bánh xe quay
Trang 1Lời tựa : nhằm đáp ứng nhu cầu học vật lý theo phơng án sách giáo khoa mới của BGD tôi mạnh dạn biên soạn tuyển tập bài tập cơ học vật rắn 12 hy vọng nó giúp “ cơ học vật rắn 12 ” hy vọng nó giúp ” hy vọng nó giúp
ích cho các em đang ôn luyện thi TN- CĐ- ĐH- NĂM 2009 Mọi thắc mắc liên lạc
ônthi.com
Chương I: Phần vật lý chất rắn
Cõu 1: Cỏc điểm của vật rắn quay quanh một trục cố định trừ trục quay cú đặc điểm là:
A vạch ra cỏc quỹ đạo trũn như nhau B cú cựng gia tốc gúc
C cú cựng vận tốc gúc D cú cựng vận tốc dài.
Cõu 2: Đơn vị của mụmen quỏn tớnh:
A kg.m2/s2 B kg.m2 C kg.m/s D kg.m2/s
Cõu 3: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục Một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay
một khoảng R thỡ cú:
A tốc độ gúc tỷ lệ với R B tốc độ gúc tỷ lệ nghịch với R
C tốc độ dài tỷ lệ với R D tốc độ dài tỷ lệ nghịch với R.
Cõu 4: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ quanh một trục cố định Sau
thời gian t kể từ lỳc bắt đầu quay, số vũng quay được tỉ lệ với:
A t B t C t2 D t3
Cõu 5: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ gúc 20rad/s Trong
10s đú bỏnh xe quay được một gúc:
A 300 rad B 40rad C 100rad D 200rad.
Cõu 6: Phương trỡnh nào dưới đõy biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ gúc và thời gian t
trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A = 2+ 0,5t B t B = 2+0,5t B t-0,5t B t2
C = 2 - 0,5t B t - 0,5t B t2 D = 2 - 0,5t B t + 0,5t B t2
Cõu 7: Một cỏi đĩa bắt đầu quay quanh trục của nú với gia tốc gúc khụng đổi Sau 10s nú
quay được 5t B 0rad Vận tốc gúc tức thời của đĩa tại thời điểm t=1,5t B s là:
A 5t B rad/s B 7,5t B rad/s C 1,5t B rad/s D 15t B rad/s.
Cõu 8: Mõm của một mỏy quay đĩa hỏt đang quay với tốc độ gúc 4,0rad/s thỡ bắt đầu quay
chậm dần đều Sau 20s nú dừng lại Trong thời gian đú mõm quay được một gúc là:
A 40rad B 80rad C 4rad D 8rad.
Trong thời gian 30s kể từ khi bắt đầu tăng tốc bỏnh xe quay được 180 vũng, vận tốc cuối thời gian trờn là 10vũng/s Tốc độ gúc 0 lỳc đầu là:
A.6vũng/s B 4vũng/s C 2vũng/s D 2rad/s.
Cõu 10: Kim phỳt của một đồng hồ cú chiều dài bằng 5t B /3 chiều dài kim giờ Coi như cỏc
kim quay đều; tỉ số gia tốc của đầu kim phỳt so với gia tốc của đầu kim phỳt là:
A 12 B.20 C 240 D 86.
Cõu 11: Mụmen quỏn tớnh của đĩa trũn đồng chất bỏn kớnh R, khối lượng m đối với trục
quay của đĩa là:
12
1
mR B I = mR2 C. 2
2
1
R m
I
5t B
2
R
m
I
Cõu 12: Một mụmen lực khụng đổi 32 N.m tỏc dụng vào một bỏnh đà khối lượng 5t B 0kg và
mụmen quỏn tớnh 8kgm2 Thời gian cần thiết để bỏnh đà đạt tới 120rad/s từ nghỉ là:
A 30s B 188s C 200s D 8s.
Trang 2Câu 13: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong
những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số?
A gia tốc góc B vận tốc góc C mômen quán tính D khối lượng.
Câu 14: Một lực tiếp tuyến 10N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính
80cm Bánh xe quay từ nghỉ và sau 1,5t B s thì quay được một vòng đầu tiên Mômen quán tính của bánh xe là:
Câu 15: Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A khối lượng của nó B kích thước và hình dáng của nó
C tốc độ góc của nó D vị trí của trục quay.
Câu 16: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái quay đều với tốc độ góc 4rad/s đến
khi có tốc độ góc 5t B rad/s là 9J Hỏi mômen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu?
A 0,720kgm2 B 1,125t B kgm2 C 1,000kgm2 D 2,000kgm2
Câu 17: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với
mômen quán tính I=2,5t B .10 -3kgm2.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg Bắt đầu thả cho
hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15t B cm thì tốc độ góc của ròng rọc là bao nhiêu? cho g=10m/s2
A 30,00rad/s B 276,9rad/s C 35t B ,0rad/s D 17,5t B rad/s.
Câu 18: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc trên một trục thẳng đứng Một bánh xe
thứ hai cùng trục quay có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất ban đầu đứng yên được ghép một cách đột ngột vào bánh xe thứ nhất Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ là:
A 13 B 3 C 12 D 91
Câu 19: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở
phía đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng:
A làm tăng vận tốc của máy bay B làm giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
C tạo lực nâng để nâng phía đuôi D giữ cho thân máy bay không quay.
Câu 20: Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu mômen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
A Vật quay đều B Vật quay nhanh dần nếu I tăng.
C Vật quay nhanh dần nếu I giảm D Vật quay chậm dần.
Câu 21: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt Lúc khối
cầu có vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là:
2
1
v
M B 2
10
7
v
M C 2
2
3
v
M D .
4
v M
Câu 22: Một vành tròn đồng chất lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động
năng tịnh tiến của nó là:
A 21 B 2 C 1 D .
2 3
Câu 23: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng Nếu không có ma
sát thì khi thả ra, quả cầu sẽ chuyển động như thế nào?
A Chỉ trượt mà thôi B Chỉ quay mà thôi
C Lăn không trượt D Vừa quay vừa tịnh tiến
Câu 24: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có
khối lượng m1=100g phân bố đều trên vành Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M=400g Đặt lên khối B một gia trọng m=100g Lấy g=10m/s2 Gia tốc chuyển động của các khối A, B lần lượt là:
Trang 3A đều bằng 2m/s2 B 1m/s2 và 2m/s2 C 2m/s2 và 1m/s2 D đều bằng
1m/s2
Câu 25: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,5t B 0m, khối lượng 8kg Thanh có thể quay
trên mặt phẳng nằm ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó Thanh đứng yên, thì một viên đạn 6g bay trên mặt phẳng ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh Phương vận tốc của viên đạn làm với thanh một góc 600 Vận tốc góc của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s Vận tốc của viên đạn ngay trước khi va chạm là:
A 1,28.103m/s B 1,48.103 m/s C 2,5t B 6.103 m/s D 0,64.103 m/s
Câu 26: Một thanh mãnh AB, nằm ngang dài 2,0m có khối lượng không đáng kể, được đỡ
ở đầu B bằng sợi dây nhẹ, dây làm với thanh ngang một góc 300, còn đầu A tì vào tường thẳng đứng, ở đó có ma sát giữ cho không bị trượt,hệ số ma sát nghỉ 0 =0,5t B Hãy xác định khoảng cách nhỏ nhất x từ điểm treo một vật có trọng lượng14N đến đầu A để đầu A không bị trượt là:
A 1,40m B 1,07m C 1,00m D.
0,5t B 0m
Câu 27: Một thanh đồng chất AB dài 2a khối lượng m Hai đầu A, B có gắn hai chất điểm
có khối lượng lần lượt là m/2 và m Khối tâm của hệ cách A một khoảng:
2
a
B .
2
3a
C .
3
2a
D 6a5t B
Câu 28: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R, khối lượng m, cách tâm O của đĩa một đoạn
R/2 ta gắn một chất điểm có khối lượng m/3 Khối tâm của hệ “đĩa+chất điểm” ở vị trí cách tâm O một khoảng:
4
R
B .
8
3R
C R8 D 5t B R8
Câu 29: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 15t B 0kg, có trọng tâm ở cách đầu
bên trái 0,4m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang Lấy g =10 m/s2
A 15t B 0N B 15t B N C 100N D 10N.
Câu 30: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25t B rad/s, quay chậm dần đều
với gia tốc góc -0,25t B rad/s2 và đường mốc ở 0 =0 Đường mốc sẽ quay một góc cực đại
MAX bằng bao nhiêu theo chiều dương? và tại thời điểm nào?
A 625t B rad và 5t B 0s B 125t B 0 rad và 100 s C 625t B rad và 100s D 125t B 0 rad
và 5t B 0 s
Câu 31: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm
ngang Do bị đụng nhẹ cột rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là:
A 7,70 m/s B 10,85t B m/s C 15t B ,3 m/s D 6,3 m/s.
Câu 32: Có ba viên gạch giống nhau chiều dài l được chồng lên nhau sao cho một phần
của hòn gạch trên nhô ra khỏi hòn gạch dưới Để chồng gạch không bị đỗ thì mép phải của hòn gạch trên cùng có thể nhô ra khỏi mép phải của hòn gạch dưới cùng một đoạn cực đại là:
2
l
B .
4
l
C l
4
3l
Câu 33: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một
lỗ thủng nhỏ ở mặt bàn nằm ngang Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán
Trang 4kính 5t B 0cm, với tốc độ dài 100cm/s Sau đó dây được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 30cm Bỏ qua mọi ma sát và mômen xoắn của dây Tốc độ góc của quả bóng trên đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là:
A 6,25t B rad/s và 0,25t B 0 J B 2,5t B 0 rad/s và 0 J
C 6,25t B rad/s và 0,281 J D 2,5t B 0rad/s và 0,263 J
Câu 34: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu
quanh một bản lề gắn với tường Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi(gia tốc rơi tự
do g) Tại thời điểm bắt đầu thả gia tốc góc và gia tốc dài của đầu thanh lần lượt là:
A 23L g rad/s2 và 0 m/s2 B 23L g rad/s2 và 3g2 m/s2
C 6L g rad/s2 và 6g2 m/s2 D 6L g rad/s2 và 0m/s2
Câu 35: Hai lực song song cùng chiều có đường tác dụng cách nhau một đoạn 0,2m Nếu
một trong hai lực có giá trị 16N và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m thì độ lớn của hợp lực và lực còn lại lần lượt là:
A 5t B 6N và 40N B 42N và 26N C 40N và 24N D N
3
80
và 323 N
Câu 36: Một người khối lượng 60 kg đứng ở mép của một sàn quay của trò chơi ngựa gỗ
chạy vòng Sàn có đường kính 6m và mômen quán tính 2000kgm2 Sàn lúc đầu đứng yên Khi người ấy bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 4m/s(so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay:
A theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,468 rad/s
B theo chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,468 rad/s
C theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,283rad/s.
D theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,360rad/s
áp án v t lý ch t r n:
Đáp án vật lý chất rắn: ật lý chất rắn: ất rắn: ắn:
Câu 1 2 3 4 5t B 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15t B 16 17 18 19 Đáp C B C C C C C A C C C A B A C B D A A
Câu 20 21 22 23 24 25t B 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35t B 36 37 38 Đáp D C B C A D A B D C A B A D C B C C
C¢U 37: Mômen quán tính I của vật rắn có hình dạng của khối cầu đặc bán kính R có khối
lượng m là :
C¢U 38: Biểu thức nào
sau đây là đúng khi nói tới định lý Stainơ xác định mômen quán tính của vật rắn tại một trục bất kì Biết rằng tại trọng tâm G của vật rắn, mômen quán tính là
và khối lượng của vật là
M, d là khoảng cách giữa hai trục.
Chọn một đáp án dưới đây
A
5t B
.
2m R2
B.
2 R2
m
I
C
12
.
1m R2
I D I m R2
Trang 5
Chọn một đáp án dưới đây
A I I G M.d B
2
. M d
I
C
2
. M
I
I G D.* I I.GM.d2
trong chuyển động quay nhanh d n ần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định? đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?u c a v t r n quay quanh m t tr c c ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? ật lý chất rắn: ắn: ột trục cố định? ục cố định? ố định? định?nh?
Chọn một đáp án dưới đây
A 2 0 , 5t B .t2 B 2 0 , 5t B t
C.* 2 0 , 5t B t D 2 0 , 5t B t
)
/
(
4 rad s Sau 10s k t lúc b t ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : ừ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : ắn: đần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?u quay, v t quay ật lý chất rắn: được một góc có độ lớn là :c m t góc có ột trục cố định? đột trục cố định? ớn là : à : l n l :
Chọn một đáp án dưới đây
A 40 (rad) B 8 (rad)
C 16 (rad) D 20 (rad)
Áp dụng công thức : * Tại :
<=> <=> * Tại :
Đáp án C
đến tốc độ góc100 (rad/s) Hỏi phải thực hiện một công l bao nhiêu ?à :
Chọn một đáp án dưới đây
2
.
6kg m Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ góc 60 (rad/s)từ trạng thái ngh l :ỉ là : à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 30s B 15t B s
Áp dụng phương trình động lực học : <=>
Trang 6Áp dụng phương trình vận tốc góc : Từ trạng thái nghỉ, bánh đà đạt tới tốc độ
s
rad
, t o o là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc ti p tuy n c a i m P trên v nh bánh xe l :ếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là : ếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là : ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à : à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 4 ( 2)
s
m
B 8 ( 2)
s m
C 12 ( 2)
s
m
D 16 ( 2)
s m
Đường kính của bánh xe là 4m => Vậy gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành
sau ây l nhanh d n?đ à : ần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
Chọn một đáp án dưới đây
s
rad
s
rad
s
rad
và 0 , 5t B ( 2 )
s
rad
s
rad
và 0 , 5t B ( 2 )
s
rad
s
rad
và 0 , 5t B ( 2 )
s
rad
đúng)
Đáp án B và C : , đó là chuyển động quay chậm dần chứ không phải là nhanh dần Đáp án D : Đây đúng là chuyển động quay nhanh dần Vậy đáp án D là đúng
s
rad
, t o o là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm c a m t i m P trên v nh bánh xe th i ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? ột trục cố định? đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à : ở thời ời
i m t=2s l :
đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 16 ( 2)
s
m
B 32 ( 2)
s m
Trang 7C 64 ( 2)
s
m
D 128 ( 2)
s m
Đường kính bánh xe là 4m => Vậy gia tốc hướng tâm:
Đáp án D
s
rad
, t o o, là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc d i c a m t i m P trên v nh bánh xe th i i m à : ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? ột trục cố định? đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à : ở thời ời đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : t=2s l :à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 16 ( )
s
m
B 18 ( )
s m
C 20 ( )
s
m
D 24 ( )
s m
Đường kính bánh xe là 4m => Vận tốc dài của điểm P trên vành bánh xe :
Đáp án A
s
rad
,t o o, là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t=2s vận tốc góc c a bánh xe l :ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 4 ( 2)
s
m
B 8 ( 2)
s m
C 12 ( 2)
s
m
D 16 ( 2)
s m
án C
C¢U 47: Mômen quán tính c a m t thanh d i ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? ột trục cố định? à : đồng chất có biểu thứcng ch t có bi u th cất rắn: ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : ức
Chọn một đáp án dưới đây
A
12
.l2
m
B m R2
Trang 8C
2
.R2
m
D
2
.R2
m
C¢U 48: 1 bánh đà đồng chất hình trụ khối lượng 20kg quay đều quanh trục với động
năng quay 125J t c ố định? đột trục cố định? qu 1 i m trên v nh tr c lả 1 điểm trên vành trục là đ ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à : ục cố định? à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 2 , 5t B 2 ( )
s
m
B 2 , 5t B ( )
s m
C 5t B 2 ( )
s
m
D.* 5t B ( )
s m
đều với tốc độ 30 (vòng/phút) Động năng c a bánh xe lủa vật rắn quay quanh một trục cố định? à :
Chọn một đáp án dưới đây
A E d 180 J( ) B E d 360 J( )
C Ed 236 , 8 (J) D Ed 5t B 9 , 20 (J)
Đáp án D
C¢U 50: M t v t r n quay nhanh d n ột trục cố định? ật lý chất rắn: ắn: ần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định? đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?u xung quanh m t tr c c ột trục cố định? ục cố định? ố định? định?nh Sau th i gian t ời
k t lúc v t b t ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : ừ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : ật lý chất rắn: ắn: đần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?u quay thì góc m v t quay à : ật lý chất rắn: được một góc có độ lớn là :c
Chọn một đáp án dưới đây
: Vật rắn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a Sau thời gian t, quãng đường vật đi được là:
(vận tốc ban đầu V_0=0) Góc quay => đáp án đúng là B
tính đối với trục bánh xe là2 (kg.m2 ) Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc c a bánh xe lủa vật rắn quay quanh một trục cố định? à :
Chọn một đáp án dưới đây
A. 18 ( 2 )
s
rad
B 23 ( 2 )
s
rad
C 15t B ( 2 )
s
rad
D 20 ( 2 )
s
rad
Trang 9Có và
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
C¢U52: Có 4 chất điểm nằm dọc theo trục Ox Chất điểm 1 có khối lượng 2 kg ở tọa độ –
2 m, chất điểm 2 có khối lượng 4 kg ở gốc tọa độ, chất điểm 3 có khối lượng 3 kg ở tọa độ – 6 m, chất điểm 4 có khối lượng 3 kg t a ở thời ọa độ 4 m Khối tâm của hệ nằm ở tọa độ là đột trục cố định? 4 m Kh i tâm c a h n m t a ố định? ủa vật rắn quay quanh một trục cố định? ệ nằm ở tọa độ là ằm ở tọa độ là ở thời ọa độ 4 m Khối tâm của hệ nằm ở tọa độ là đột trục cố định? à : l
Chọn một đáp án dưới đây
A 0,72 m B – 0,72 m
C 0,83 m D – 0,83 m.
Tọa độ khối tâm của vật được tính bằng công thức sau :
=>
Đáp án D
C¢U 53: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 ( 2 )
s
rad
với trục quay đó là
Chọn một đáp án dưới đây
A.160 (kg.m2 ) B 240 (kg.m2 )
C 180 (kg.m2 ) D 320 (kg.m2 )
đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi 2 , 5t B ( 2 )
s
rad
quán tính của chất điểm đố định? ớn là : ục cố định? đi v i tr c i qua tâm v vuông góc v i à : ớn là : đười ng tròn ó lđ à :
Chọn một đáp án dưới đây
A 0 , 128 (kg.m2 ) B 0 , 214 (kg.m2 )
C 0 , 315t B (kg.m2 ) D 0 , 412 (kg.m2 )
Trang 10Có và , Đề bài yêu cầu tìm I
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
v i tr c l I K t lu n n o sau ây l không úng?ớn là : ục cố định? à : ếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là : ật lý chất rắn: à : đ à : đ
Chọn một đáp án dưới đây
A Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4
lần
B Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến
trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2
lần
D Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
2
.R
m
I => tăng r 2 lần thì i tăng 4 lần => câu c sai
đối với trục bánh xe là Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc
)
.
(
2
,
0 kg m2 m bánh xe à : đạt được sau 10 s là được một góc có độ lớn là :t c sau 10 s là :
Chọn một đáp án dưới đây
A 15t B 0 ( )
s
rad
B 180 ( )
s
rad
s
rad
D 175t B ( )
s
rad
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
và
C¢U 57: Phát bi u n o sau ây l úng?ể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : à : đ à : đ
Chọn một đáp án dưới đây
A *Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với một
trục quay bất kỳ không đổi
B Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối
với trục đó cũng lớn
C Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen