1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HSG Dap an chi tiet khoi 10 nam hoc 20122013

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 257,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Vận dụng sự có nghiệm của phương trình bậc hai để tìm Max , min Các bài toán liên quan đến hàm số bậc hai aVận dụng các kiến thức đã học giải hệ phương trình.. 3 bVận dụng các k[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN I

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI : MÔN TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC 2012 - 2013

( Thời gian : 180 phút không kể thời gian giao đề )

Bài 1: (2 điểm)

Tìm cặp số (x , y) nghiệm đúng phương trình : y.x2 – 4x + y – 3 = 0 sao cho.

a) y đạt giá trị lớn nhất có thể

b) y đạt giá trị nhỏ nhất có thể

Bài 2: (4 điểm)

Cho Parabol (Pm) : y = x2 + (2m + 1)x + m2 - 1 trong đó m là tham số

a) Tìm quĩ tích đỉnh của (Pm) khi m biến thiên

b) Chứng minh rằng khoảng cách giữa các giao điểm của đường thẳng y = x với

(Pm) không phụ thuộc vào m.

c) Chứng minh rằng : Với mọi giá trị của m Parabol ( Pm) luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định

Bài 3: (6 điểm)

1 Giải hệ phương trình :

¿

2 x2+x −1

y=2

y − y2x −2 y2=−2

¿{

¿

2 Giải bất phương trình : x2+91>√x − 2+ x2

Bài 4: (6 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm I 1; 1  là tâm của một hình vuông, một

trong các cạnh của nó có phương trình x – 2y + 12 = 0.Viết phương trình các cạnh

còn lại của hình vuông

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho Parabol (P) : y = x2 – 2x và elip

(E): x2

9 +y

2=1 Chứng minh rằng ( P) giao (E) tại bốn điểm phân biệt nằm trên một

đường tròn Viết phương trình đường tròn đó

B à i 5 : (2 điểm)

Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 2

1 3

2

1 3

2

1

2 2 2

2 2

2

a c c

b b

a P

================= Hết ==================

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN I

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI : MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2012 - 2013

1

a)

b)

Coi phương trình : y.x 2 – 4x + y – 3 = 0 (*)

là phương trình bậc hai, ẩn là x, y là tham số

Δ'=¿ 4 – y(y – 3) = 4 – y2 + 3y = - y2 + 3y + 4 = - y2 + 4y – y + 4 = ( 4 – y)( y

+ 1)

Tồn tại cặp số ( x , y) ⇔ phương trình (*) có nghiệm ⇔ Δ' ≥ 0

⇔ ( 4 – y)( y + 1) ≥ 0 ⇔ -1 y ≤ 4

GTLN : của y = 4 khi đó Δ'=¿ 0 nên x = 2y=2

4=

1 2 GTNN : của y = - 1 khi đó Δ'=¿ 0 nên x 2

− 1=−2

Kết luận : Max y =4 khi x = 12

Min y = - 2 khi x = - 2

0,5đ

0,25đ

0,5đ 0,5đ

0, 25đ

2

a)

Tìm quỹ tích đỉnh S của Parabol P(m) : y = x2 + (2m + 1)x + m2 – 1

 Tọa độ đỉnh S :

¿

x S=−(2 m+1)

2 (1)

y S=x2S+(2m+1)x S+m2−1(2)

¿{

¿

Khử m giữa (1) và (2) ta được : y S = xS - 34

 Không có giới hạn

Vậy quỹ tích của đỉnh S là đường thẳng : y = x - 34

0,25đ

0,5đ

0,25đ

b)

1,5đ

không phụ thuộc vào m.

*/ Giao điểm A , B của P(m) và (d) có hoành độ là nghiệm của phương

trình:

x2 + ( 2m +1)x + m2 – 1 = x x2 + 2mx + m2 – 1 = 0 (3)

*/ PT (3) có Δ' = 1 nên (3) luôn có 2 nghiệm phân biệt xA , xB

*/ Ta có : AB2 = ( xB – xA)2 + ( yB – yA)2

AB2 = 2.( xB – xA)2 = 2 ( 2 √Δ' )2 = 8

*/ Nên AB = 2 √2 không phụ thuộc m

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ c)

1,5đ

thẳng cố định

*/ (Pm) : y = x2 + ( 2m + 1)x + m2 – 1

y = ( x + m)2 + x – 1

*/ Coi đường thẳng (D) : y = x – 1

Ta có PT hoành độ điểm chung của (Pm) và (D) :

( x + m)2 + x – 1 = x -1

( x + m)2 = 0 luôn có nghiệm kép x = -m

*/ Nên (Pm) luôn tiếp xúc với (D) : y = x -1

0,5đ

0,5đ

Trang 3

3

1)

ĐK : y 0

hệ

2

2

1

2 1

2 0

y x

   

 

    

đưa hệ về dạng

2

2

    

   

2

1

  

Từ đó ta có nghiệm của hệ

( x ; y) = { (-1 ;-1),(1 ;1), (

;

 ), (

;

 ) }

1,5đ

0,5đ

2)

Giải bất phương trình : x291 x 2 x  2

Phương trình đã cho tương đương với:

x 91 10  x 2 1   x  9 0

2

2

(x 3)(x 3) 0

x 2 1

x 91 10

 

 

x 3

(x 3) 0

x 2 1

x 91 10

 

 

x 2 1

x 91 10

 

0,5đ

1đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

4

1)

Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông

Lập phương trình các cạnh…

,

2 12 0

Trang 4

Giải hệ tìm được A4;8 , B  8; 2 Suy ra C   2; 10

: 2 16 0

AD x y   ; BC: 2x y 14 0 ; CD x:  2y18 0 0,5đ

0,5đ 2)

Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của(E) và (P) Hoành độ giao điểm của (E) và (P) là nghiệm của phương trình

0 9 x 37 x 36 x 1 ) x 2 x ( 9

(*)

Xét (x)9x4  36x337x2  9, f(x) Có Tập xác định R

Có : f(-1)f(0) < 0 ; f(0)f(1) < 0; f(1)f(2) < 0; f(2)f(3) < 0 suy ra (*) có 4

nghiệm phân biệt,

Do đó (E) cắt (P) tại 4 điểm phân biệt Toạ độ các giao điểm của (E) và (P)

t/m hệ

1 y 9 x

x 2 x y

2 2 2

0 9 y x 16 y x 9

y 9 x

y x 16

2 2

2

(**) (**) là phương trình của đường tròn có tâm 

 9

4

; 9

8 I

, bán kính R = 9

161

Do đó 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương

trình (**)

0,5đ

0,5đ

5

Tìm giá trị lớn nhất

Ta có : a2+b2  2ab , b2+ 1  2b

1 2

1 2 1 b b a

1 3

b a

1

2 2 2 2

2

Dấu bằng khi a = b = 1

1 2

1 3 a 2 c

1 , 1 c bc

1 2

1 3 c 2 b

1

2 2 2

2

2

1 b ab 1

b ab

1 b

ab 1

b ab

1 2

1 1 a ca

1 1 c bc

1 1 b ab

1 2

1

2

1

P 

khi a = b = c = 1

Vậy MaxP = 2

1 khi a = b = c = 1.

0,5đ

0,5đ

( Nếu thí sinh làm theo cách khác ,lí luận chặt chẻ đúng kết quả - cho điểm tối đa)

Trang 5

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN : KHỐI 10

3

a)Vận dụng các kiến thức đã học giải hệ phương trình

b)Vận dụng các kiến thức đã học giải bất phương trình

3 điểm

3 điểm

4

a) Bài toán viết phương trình đường thẳng

b) Bài toán liên quan đến đường tròn và ba đường Cônic

3 điểm

3 điểm

Tổng : 20 điểm

Ngày đăng: 08/07/2021, 05:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w