1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bo de thi hoa 8 kh2

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp nào có thể chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước?. Câu 4?[r]

Trang 1

Đề I

I Trắc nghiệm (3 đ) Điền vào chỗ trống những công thức thích hợp.

Câu 1 (2đ): Trong các hợp chất sau: Ca0, H2S04, Fe(0H)2; FeS04, HCl, Li0H, CaCl2, Al(0H)3 Mn02, S02, KHS04, HN03, những hợp chất thuộc loại

a, ôxit là:

b, bazơ là:

c, muối là:

d, axit là:

Câu 2 (1đ): Công thức hóa học của a/ Natri sunphat là :……… b/ Canxi hiđroxit là:………

c/ Axit photphoric là: … ………… d/ Magie clorrua là: … ………

II Tự luận ( 7đ) Câu 1 (3đ): Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc loại phản ứng hoá học nào? a, Fe2O3   1 Fe   2 FeCl2 b, P   3 P205   4 H3P04 ………

………

………

………

…………

Câu 2 (1đ) Tính khối lượng HCl có trong 200ml dung dịch HCl 1,5M Câu 3 (3đ) Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch H2SO4 24,5% a, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc b, Tính khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ để hòa tan hết lượng kẽm trên c, Tính nồng độ phần trăm của muối kẽm sunfat thu được sau phản ứng

Cho Zn=65; H=1; S=32; O=16; Cl=35,5

Đề 2 I Trắc nghiệm (3đ) Điền vào chỗ trống những công thức thích hợp Câu 1(2đ): Trong các hợp chất sau: H3P04, Na20, H2S, Na0H, BaCl2, Al203, C02, Al(0H)3, Ca(HC03)2, Na3P04, Ca(0H)2, H2Si03 những chất thuộc loại a, ôxit là:

b, bazơ là :

c, muối là:

d, axit là:

Câu 2(1đ): Công thức hóa học của a/ Kali hiđroxit là :……… b/ Canxi sunphat là:………

c/ Bari clorrua là: … ……… ……… d/ Axit clohiđric là: … ………

Trang 2

II tự luận (7 đ).

Câu 1(3đ): Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó

thuộc loại phản ứng hoá học nào?

a, Ca   1 Ca0   2 Ca(0H)2 b, Fe304   3 Fe   4 FeS04

………

………

………

………

………

Câu 2 (1đ) Tính khối lượng NaOH có trong 400ml dung dịch NaOH 1,5M Câu 3 (3đ) Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg trong dung dịch H2SO4 24,5% a, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc b, Tính khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ để hòa tan hết lượng magie trên c, Tính nồng độ phần trăm của muối magie sunfat thu được sau phản ứng

Cho Mg=24; H=1; S=32; O=16; Na=23

Đáp án và biểu điểm Bài Thi học kỳ II-Năm học 2012-2013 Môn thi: Hoá học – Khối: 8 Đề 1: I Trắc nghiệm (3đ) Câu 1 ( 2đ): Điền đúng mỗi loại hợp chất được 0,5 đ a, ôxit là: Ca0, Mn0 2 , S0 2 b, bazơ là : Fe(0H) 2 , Li0H, Al(0H) 3 c, muối là: FeS0 4 , CaCl 2 , KHS0 4 d, axit là: H 2 S0 4 , HCl, HN0 3 Câu 2( 1đ): Điền đúng mỗi công thức được 0,25 đ a/ Natri sunphat là : Na 2 SO 4 b/ Canxi hiđroxit là: Ca(OH) 2 c/ Axit photphoric là: H 3 PO 4 d/ Magie clorrua là: MgCl 2 II Tự luận ( 7 đ) Câu 1 (3đ): Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ phân loại đúng 0,25 đ Nếu cân bằng sai trừ 0,25 đ a, Fe 2 0 3   1 Fe   2 FeCl 2 b, P   3 P 2 0 5   4 H 3 P0 4 1; Fe 2 0 3 +3 H 2 2 Fe +3 H 2 0 PƯ thế 3; 4 P + 50 2  2P 2 0 5 PƯ hoá hợp 2; Fe + 2 HCl  FeCl 2 + H 2 PƯ thế 4; P 2 0 5 +3 H 2 0 2 H 3 P0 4 PƯ hoá hợp Câu 2(1đ) Tính khối lượng HCl có trong 200ml dung dịch HCl 1,5M - Tính được n HCl = 1,5.0,2=0,3 mol 0,5đ - Tính khối lượng HCl=0,3 36,5= 10,95g 0,5đ Câu 3(3đ) : a/ n Zn = 13 : 65= 0,2( mol) 0,25đ

Zn + H 2 SO 4  ZnSO 4 + H 2 0,5 đ n H2= n Zn = 0,2 ( mol)  V H2 = 0,2 22,4 = 4,48 lít 0,5 đ

b/ - Tính đúng : n H2SO4 =0,2 mol  m=19,6g mdd=80g 0,75 đ

c/ Tính được n muối =0,2mol m=32,2g 0,25 đ

- Tính được m dd =13+80-0,2.2=92,6g C%=34,8% 0,75 đ

Đề 2

I Trắc nghiệm (3 đ)

Trang 3

Câu 1(2đ): Điền đúng mỗi loại hợp chất được 0,5 đ

a, ôxit là: Na 2 0, Al 2 0 3 , C0 2 b, bazơ là :Na0H, Al(0H) 3 , Ca(0H) 2

c, muối là BaCl 2 , Ca(HC0 3 ) 2 , Na 3 P0 4 d, axit là: H 3 P0 4 , H 2 S, H 2 Si0 3 .

Câu 2( 1đ): Điền đúng mỗi công thức được 0,25 đ

a/ Kali hiđroxit là : KOH b/ Canxi sunphat là: CaSO 4

c/ Bari clorrua là: BaCl 2 d/ Axit clohiđric là: HCl

II tự luận (7 đ)

Câu 1(3 đ): Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ, phân loại đúng 0,25 đ

Nếu cân bằng sai trừ 0,25 đ

a, Ca   1 Ca0   2 Ca(0H) 2 b, Fe 3 0 4   3 Fe   4 FeS0 4

1; 2 Ca + 0 2  2Ca0 PƯ hóa hợp 3; 3 Fe +2 0 2  Fe 3 0 4 PƯ hóa hợp

2; Ca0 + H 2 0  Ca(0H) 2 PƯ hóa hợp 4; Fe + H 2 S0 4  FeS0 4 + H 2 PƯ thế

Câu 2(1đ) Tính khối lượng NaOH có trong 400ml dung dịch NaOH 1,5M

- Tính được n NaOH = 1,5.0,4=0,6 mol 0,5đ

- Tính khối lượng NaOH=0,6 40= 24g 0,5đ

Câu 3(3đ) :

a/ n Zn = 3,6:24= 0,15( mol) 0,25đ Mg+ H 2 SO 4  MgSO 4 + H 2 0,5 đ

n H2= n Mg = 1,5 ( mol)  V H2 = 0,15 22,4 = 3,36 lít 0,5 đ b/ - Tính đúng : n H2SO4 =0,15 mol  m=14,7g mdd=60g 0,75 đ c/ Tính được n muối =0,15mol m=18g 0,25 đ

- Tính được m dd =3,6+60-0,15.2= 63,3g C%=28,44% 0,75 đ

ĐỀ 3

Câu 1: ( 3 điểm)

a Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết phương trình phản ứng minh họa?

b Muốn dập tắt đám cháy do xăng dầu chúng ta cần phải làm gì? Giải thích?

Câu 2: ( 4 điểm)

a Đọc tên các hợp chất sau: HCl, NaOH, NaCl, CaCO3

b Bằng phương pháp hóa học em hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl

Câu 3: ( 3 điểm)

Cho 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng với 100 ml dung dịch axit clohiđric (HCl) sản phẩm thu được là kẽm clorua (ZnCl2 ) và khí hiđro

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b/ Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc )

c/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit clohidric đã dùng

( Cho biết: Zn = 65; H= 1; Cl= 35.5)

ĐỀ 4

Thời gian làm bài: 45phút

Câu 1 (điểm)

Trình bày những tính chất vật lý, tính chất hóa học của oxi

Câu 2 (điểm)

Lập phương trình của các phản ứng có sơ đồ sau:

Al +O2 Al2O3

Trang 4

KMnO4 K2MnO4+ MnO2 +O2

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Vì sao?

Câu 3: (điểm)

Cách thu oxi và hiđro trong phòng thí nghiệm có điểm nào giống và khác nhau? Vì sao? Bằng phương pháp nào có thể chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước?

Câu 4 (điểm)

Thế nào là nồng độ% của dung dịch ? Nồng độ Mol của dung dịch?

Câu 5 (điểm)

Tính khối lượng Fe và thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để điều chế được 8,96 lít hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 6 (điểm)

Tính khối lượng dung dịch H2SO4 40% cần dùng để pha được 200 ml dung dịch H2SO4 2M

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

Tính chất vật lí:

Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không

khí, oxi hóa lỏng ở –180 oC, oxi lỏng có màu xanh nhạt (0,5)

- Tính chất hóa học

Tác dụng với phi kim

+V i l u hu nh(0,5)ớ ư ỳ

S(r) +O2 to SO2(k)

+ Với photpho(0,5)

4P(r) +5O2(k) to 2P2O5(r)

Tác d ng kim lo iụ ạ

3Fe(r)

+2O2(k)

to Fe3O4 (r)

Tác dụng với hợp chất (0,5)

CH4 (k) +2O2 to CO2(k) + 2H2O (h)

Khi oxi là đơn chât phi kim rất hoạt động đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng

tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp

chất.trong các hợp chất hóa học ,nguyên tố oxi có hóa tri II

2 điểm

Câu 2

4Al + 3O2 to

2Al2O3 Là p.ư hóa hợp vì có 2 chất tham gia p.ư và 1 chất sản phẩm (1,0)

2KMnO4 to

K2MnO4+ MnO2+ O2 Là p.ư phân hủy vì có 1 chất

tham gia p.ư và 3 chất sản phẩm (1,0)

2

Trang 5

Câu 3.

- Giống: đều thu bằng cách đẩy không khí và đẩy nước (0,5)

- Khác:

+ Khi thu khí Hiđrô vào trong ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải

để ngửa ống nghiệm Vì khí hiđro nhẹ hơn không khí (0,5)

+ Khi thu khí oxi vào trong ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để

úp ống nghiệm Vì khí oxi nặng hơn không khí (0,5)

* Bằng phương pháp phân hủy nước và tổng hợp nước có thể chứng minh

được thành phần địch tính và định lượng của nước (0,5)

2

Câu 4

Nồng độ phần trăm cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch:

mct

Mdd

Nồng độ mol cho biết số mol chất tan trong 1llít dung dịch:

n

V

1

Câu 5

Fe +2HCl FeCl2 +H2 (0,25)

nH2 = 8,9622,4 = 0,4 (mol)

(0,25)

Suy ra: nFe cần dùng =nH2 =0,4 (mol) ; (0,25)

mFe cần dùng = 0,4 x 56 = 22,4(gam) (0,25)

nHCl = 2 x 0,4 = 0,8 (mol) (0,25)

Vd dHCl cần dùng =

0,

8 = 0,8 (l) 1

(0,25)

1,5

Câu 6

Trang 6

Đáp án Điểm

nH2SO4 có trong 200 ml dung dịch H2SO4 2M = 0,2 x 2 = 0,4 (mol) (0,5)

mH2SO4 = 0,4 x 98 = 39,2(gam) (0,5)

Ndd H2So498% cần dùng = 39,2 100 = 98 (gam)

(0,5)

1,5

Ngày đăng: 08/07/2021, 04:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w