HÌNH THÀNH TỶ SUẤT LỢI NHUẬN BÌNH QUÂN VÀ GIÁ CẢ SẢN XUẤT PHẦN 4.. Ví dụ hiện tượng tự do di chuyển vốn sản xuất kinh doanhTỷ suất lợi nhuận cao nhất: ngành da doanh nghiệp chuyển vốn
Trang 2GVHD: ThS NGUYỄN THỊ TRI LÝ
SVTH: NHÓM 3
KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
CÁC HÌNH THỨC BIỂU HIỆN CỦA GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ
TRƯỜNG
Trang 4Nội dung
báo cáo
Trang 5Giá trị thặng dư là gì?
Giá trị thặng dư chính là giá trị do công nhân làm thuê lao động sản sinh ra vượt
quá giá trị sức lao động của
họ nhưng bị nhà tư bản
chiếm đoạt hết
Trang 6PHẦN 1 CHI PHÍ SẢN XUẤT TƯ BẢN CHỦ NGHĨA PHẦN 1 CHI PHÍ SẢN XUẤT TƯ BẢN CHỦ NGHĨA
Giá trị hàng hóa = c + v + m
Nếu gọi giá trị hàng hóa là W
Trang 7K=c+v K=c+v
Nhà tư bản để sản xuất hàng hóa
họ :
-Chỉ cần chi phí một lượng tư
bản để mua tư liệu sản xuất (c).
-Mua sức lao động (v)
Chi phí đó gọi là chi phí sản
xuất tư bản chủ nghĩa ( ký hiệu
là K)
Trang 8CHI PHÍ SẢN XUẤT TƯ BẢN CHỦ NGHĨA
Trang 10+ Chi phí sản xuất (k) là:
120 + 480 =600 đơn vị tiền tệ
+ Tư bản ứng trước (K) là : 1.200 + 480 = 1.680 đơn vị tiền tệ
Tức là
Số tư bản
cố định (c1):
Nguyên, nhiên, vật liệu (c2):
Tiền công (v):
Đơn vị
Tư bản cố định hao hết trong 10 năm, mỗi
năm hao mòn 120 đơn vị tiền tệ. K>k
Trang 11Kết quả của toàn bộ tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Trang 12Thêm 100 Tỷ suất lợi nhuận:[180/(900+100)]*100% =18%
Tỷ suất lợi nhuận là: 180/900 x 100% = 20%.
Tư bản công nghiệp
Trang 13So sánh p’ và m’:
-Về lượng : p’ < m’
-Về chất : p’ là hình thức chuyển hóa của m’
PHẦN 3 TỶ SUẤT LỢI NHUẬN
PHẦN 3 TỶ SUẤT LỢI NHUẬN
Trang 14Tiết kiệm tư bản bất biến
Trang 15Chủ nghĩa tư bản Những đặc điểm, điều kiện khác nhau
Cùng một lượng tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau.
Tỷ suất lợi nhuận đạt được lại khác nhau.
Cạnh tranh
Lợi nhuận bình quân
PHẦN 4 HÌNH THÀNH TỶ SUẤT LỢI NHUẬN BÌNH QUÂN VÀ GIÁ CẢ SẢN XUẤT PHẦN 4 HÌNH THÀNH TỶ SUẤT LỢI NHUẬN BÌNH QUÂN VÀ GIÁ CẢ SẢN XUẤT
Trang 16Ví dụ hiện tượng tự do di chuyển vốn sản xuất kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận cao nhất: ngành da doanh nghiệp chuyển vốn đầu tư vào ngành da
Sản phẩm ngành da tăng lên (cung > cầu)
giá cả hàng hóa thấp xuống tỷ suất lợi
nhuận giảm
Trang 17Sản phẩm ngành cơ khí giảm đi (cung < cầu)
giá cả hàng hóa cao hơn giá trị
tỷ suất lợi nhuận tăng
Doanh nghiệp chuyển vốn đầu tư vào ngành cơ khí
Tự do di chuyển vốn sản xuất kinh doanh
dừng lại khi có
tỷ suất lợi nhuận bình quân
Trang 18Lợi nhuận bình quân
Định nghĩa
Là tỷ số tính theo % giữa tổng giá trị thặng dư và
tổng số tư bản xã hội đã đầu tư vào các ngành của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, ký hiệu là
1 Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Trang 19Lợi nhuận bình quân
Định nghĩa
Là lợi nhuận thu được theo tỷ suất lợi nhuận bình quân P’, ký hiệu là
2 Lợi nhuận bình quân
Trong đó: K là giá trị tư bản ứng trước
Trang 20Sự hình thành giá cả sản
xuất
Định nghĩa
Trong đó: k là chi phí sản xuất
Khi hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân (P’) thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất
Trang 21LỢI TỨC
• Lợi tức là một khái niệm trong kinh tế học dùng để chỉ chung về
những khoản lợi nhuận (lãi, lời) thu được khi đầu tư, kinh
doanh hay tiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi tiết kiệm tai ngân hàng Trong các trường hợp khác nhau, thì lợi tức có tên gọi khác nhau, trong đầu tư chứng khoán, lợi tức có thể gọi là cổ tức, trong tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi kỳ hạn, nó gọi là lãi hay tiền lãi, còn
trong các hoạt động đầu tư kinh doanh khác, lợi tức có thể gọi là lợi nhuận, lời…
Trang 22Bản chất
• Lợi tức là một phần của lợi nhuận được tạo ra trong
quá trình sản suất mà người đi vay phải nhượng lại cho người cho vay theo tỷ lệ vốn đã được sử dụng
Trang 23PHÂM BIỆT GIỮA LỢI TỨC VÀ LÃI
SUẤT
• Lãi suất là tỉ lệ mà theo đó số tiền lãi mà người vay
phải có trách nhiệm chi trả cho người cho vay dựa trên
số tiền vay theo cam kết ban đầu.
• Một cách chính xác thì lãi suất là phần trăm tiền gốc
phải trả trong một thời gian đã được xác định từ trước, thông thường sẽ được tính theo năm
• Lợi tức được hiểu là số tiền tăng thêm trên số vốn đầu
tư ban đầu trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 24Ý NGHĨA
• Trong kinh doanh, lợi tức có ý nghĩa vô cùng quan trọng, nó thể hiện cho kết quả kinh doanh của doanh nghiệp đó trong cả năm, trong đó lợi tức của doanh nghiệp bao gồm lợi nhuận thu đạt được được sau các hoạt động kinh doanh trên,hàng hoá, dịch vụ trừ đi giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá, dịch vụ đã tiêu thụ và thuế theo quy định của pháp luật (trừ thuế lợi tức).
Trang 25Lợi tức trên cơ
sở chiết khấu
ngân hàng
Lợi tức theo thời gian nắm giữ
Lợi tức hiệu dụng năm
Lợi tức thị trường tiền tệ
Trang 26Địa tô tư bản chủ nghĩa là bộ phận lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân của tư bản đầu tư trong nông nghiệp do
công nhân nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông
nghiệp phải nộp cho địa chủ với
tư cách là kẻ sở hữu ruộng đất
PHẦN 6 ĐỊA TÔ
PHẦN 6 ĐỊA TÔ
Trang 27Địa tô tuyệt đối.
3 Địa tô độc quyền.
Trang 28Địa tô chênh lệch:
Là phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu được trên ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi hơn Nó là số chênh lệch giữa giá cả sản xuất chung được quyết định bởi điều kiện sản xuất trên ruộng đất xấu nhất và giá cả sản xuất cá biệt trên ruộng đất tốt và trung bình
Trang 29Địa tô chênh lệch có hai loại:
• Địa tô chênh lệch I: là loại địa
tô thu được trên những ruộng đất có
điều kiện tự nhiên thuận lợi
• Địa tô chênh lệch II: là địa tô thu
được gắn liền với thâm canh tăng năng suất, là kết quả của tư bản đầu
tư thêm trên cùng một đơn vị diện tích
Trang 30Địa tô tuyệt đối:
Là số lợi nhuận siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân, hình thành nên bởi chênh lệch giữa giá trị nông sản với giá cả sản xuất chung nông phẩm
Bản chất: Khẳng định vai trò đất đai trong quá trình
sx kinh doanh Nếu đất đai đóng góp càng nhiều thì tuyệt đối
càng cao Thuộc về người sở hữu đất đai
Nếu đất đai đóng góp càng nhiều thì tuyệt đối
Trang 31Địa tô độc quyền:
Là hình thức đặc biệt của địa tô tư bản chủ nghĩa Địa tô độc quyền có thể tồn tại trong nông nghiệp, công nghiệp khai thác và ở các khu đất trong thành thị
Trang 32VẬN DỤNG LÝ THUYẾT ĐỊA TÔ GIẢI QUYẾT MÂU THUẪN
1 2 3
Thuế sử dụng đất
Tiền thuê
đất
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Trang 33Vai trò
Luận chứng một cách khoa học tính chất
lịch sử quá độ của chủ nghĩa tư bản.
Bóc trần bản chất bóc lột
tinh vi và mâu thuẫn đối
kháng giữa hai giai cấp.
.
PHẦN 8 Ý NGHĨA
PHẦN 8 Ý NGHĨA
Trang 34Giá trị cốt lõi
• Làm thế nào để với một tư bản ứng trước tối thiểu, sản xuất
ra một giá trị thặng dư hay sản phẩm thặng dư tối đa
• Chi phí sức lực một cách tiết kiệm và đạt tới mục đích sản xuất với một chi phí ít nhất về tư liệu.
• Quan hệ bóc lột còn có tác dụng giải phóng và thúc đẩy sản xuất, thì phải chấp nhận nó.
Trang 35Giá trị hiện tại
• Coi trọng tăng năng suất lao động xã hội.
• Ứng dụng những tiến bộ của khoa học - công nghệ hiện đại.
• Coi trọng phát huy nhân tố con người, phát triển giáo dục - đào tạo và khoa học - công nghệ.
Trang 36Định hướng của nước ta hiện nay
• Thoát khỏi tình trạng kém phát triển
• Tăng cường cải tiến khoa học kỹ thuật.
• Trình độ quản lý.
• Trình độ chuyên môn.
• Tay nghề của người lao động
• Nâng cao hiệu số sản xuất.
Trang 38THANKS FOR LISTENING