1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Thăng Long - TP HCM - TOANMATH.com

18 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến xm trên từng khoảng xác định.. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 5?[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (Năm học 2019 – 2020) MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: Lớp: SBD: (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề 101

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)

Câu 1 Biểu thức Q x x x.3 6 5với x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A Qx23 B Qx53 C Qx52 D Qx73

Câu 2 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 12 2 3

y

A x 3 B x3 và x2 C x3 D x 3 và x 2

Câu 3 Tìm đạo hàm của hàm sốylogx

ln10

y

x

10 ln

y

x

x

x

 

Câu 4 Cho hàm số 2 3

1

x y x

 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x m  tại hai điểm phân biệt khi

A 3

1

m

m

  

7 1

m m

 

3 1

m m

  

Câu 5 Cho 0 a , b , c Công thức nào dưới đây sai? 1

A logaclog logba cb B logbclog logac ba C log log

log

b a

b

c c

a

 D logaclog logbc ab Câu 6 Cho hình thang vuông ABCD , đường cao AD a , đáy nhỏ ABa, CD2a Cho hình thang quay quanh CD ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

3

3

a

3

4 3

a

Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

1

x y

x trên đoạn  2; 4

A

  2;4

miny6 B

  2;4

miny 2 C

  2;4

miny 3 D

  2;4

19 min

3

Câu 8 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 3x2 B y2x33x22 C y x 33x2 D y x 33x22

Câu 9 Tìm tập nghiệm của bất phương trình       

1

4 1

x

A  0; 1 B  

5 ; 

5 1;

4 D ;0

y 1

4

2

 1

Trang 2

Câu 10 Một hình trụ có bán kính đáy ra 2, chiều cao h a Thể tích khối trụ bằng

A

3

2

3

a

3

2 3

a

 Câu 11 Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

y x  x

A D  1;3 B D    ; 1 3;

C D  1;3 D D    ; 1 3;

Câu 12 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a , góc giữa mặt bên với mặt phẳng đáy bằng 60 Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp S ABC

A 3

2

a

12

a

16

2

a Câu 13 Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị hàm số là  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 14 Tìm đạo hàm của hàm số ylnx2  x 1

1

y

 

1 1

y

 

1

x y

 

2

1

x y

 

  Câu 15 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A min  14

Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số y2x178

2

D  

1

\

2

 

 

 D D(0;) Câu 17 Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

y

x

 trên đoạn  1;2 bằng 2 Số phần tử của S là

Câu 18 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số 3  1 2 2 5

3

y m x m x có 2 điểm cực trị

2

 

2

2

 

2

Câu 19 Hàm số ylog 42 x2xm có tập xác định là  khi

A 1

4

4

4

m Câu 20 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2 6m xm23 9 x  có hai 0 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 x2 0

Trang 3

Câu 21 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A 2 1

2

x

y

2

x y

2

x y

2

x y

Câu 22 Cho hàm số   4 3

y

x m , m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

A m 4 B 4 m 1.   C m   4 m 1 D m1

Câu 23 Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 23 2

4

y

A x 2;y0 B x2;y1 C x 2;y1 D x 2;y1

Câu 24 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x 1 log 5 2  x

A 5;

2

S  

  B S 1;2 C S  ;2  D 2;5

2

S    Câu 25 Một khối cầu đường kính bằng 2 3 có thể tích bằng

Câu 26 Cho phương trình3x2  4 x 59 có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị 3 3

1 2 x

T  x

A T 26 B T 25 C T 27 D T 28

Câu 27 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 5 Thế tích khối nón nội tiếp tứ diện đó là

108

36

108

108

Câu 28 Với giá trị nào của tham số m để phương trình 4x12x2 m 0 có hai nghiệm phân biệt?

Câu 29 Tính thể tích V của khối lăng trụ đều ABC A B C   , biết AB a và AB 2a

A 3 3

4

a

2

a

4

a

12

a

Câu 30 Cho hàm số y 2x33x22 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và 0; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và 1; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

Câu 31 Tìm số nghiệm của phương trình log 5x2log 45 x6

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số y x 3 3x22m1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Câu 33 Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là

Trang 4

Câu 34 Bảng biến thiên dưới đây là của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C ,

D Hỏi đó làm hàm số nào?

A 5 1

1

x

y

x

1

x y x

1

x y x

6 5

x y x

 

Câu 35 Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A 12

B 20

C 11

D 10

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m20 để bất phương trình

2

2

2 2

2

x

Câu 37 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính bằng a Tính độ dài đường sinh của hình nón đã cho

2

a

2

a

l Câu 38 Cho khối chóp S ABC có SAABC, đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB a , AC a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB a 5

A 3 15

6

a

6

a

3

a

4

a

Câu 39 Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A 3

3

a

6

a

4

a

2

a Câu 40 Cho hình chóp đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2 , điểm M thuộc cạnh SA sao cho

4

SA SM và SA vuông góc với mặt phẳng MBC Thể tích V của khối chóp S ABC là

3

9

3

3

II PHẦN TỰ LUẬN (4 câu, 2.0 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe x trên đoạn 2;2

Câu 2: (0.5 điểm) Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x 13.6x 9.4x 0

Câu 3: (0.5 điểm) Giải bất pương trình 2

log x5log x  6 0 Câu 4: (0.5 điểm) Tìm m để phương trình 4x2 2m x4m 5 0 có hai nghiệm phân biệt

-  HẾT  -

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (Năm học 2019 – 2020) MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: Lớp: SBD: (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề 102

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)

Câu 1 Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị hàm số là  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 2 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 12 2 3

y

A x3 B x 3 C x3 và x2 D x 3 và x 2

Câu 3 Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ đều ABC A B C   , biết AB a và AB 2a

4

a

12

a

4

a

2

a

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

1

x y

x trên đoạn  2; 4

A

  2;4

19 min

3

  2;4

miny 2 C

  2;4

  2;4

miny6 Câu 5 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A min  14

Câu 6 Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là

Câu 7 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a , góc giữa mặt bên với mặt phẳng đáy bằng 60 Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp S ABC

A

2

2

a

12

a

16a Câu 8 Một khối cầu đường kính bằng 2 3 có thể tích bằng

Câu 9 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A 2 5

2

x

y

2

x y

2

x y

2

x y

Trang 6

Câu 10 Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A 12

B 20

C 11

D 10

Câu 11 Tìm số nghiệm của phương trình log 5x2log 45 x6

Câu 12 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính bằng a Tính độ dài đường sinh của hình nón đã cho

A 3

2

a

2

a

Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số ylnx2  x 1

2

1

x y

 

1 1

y

 

1 1

y

 

1

x y

 

  Câu 14 Hàm số ylog 42 x 2xm có tập xác định là  khi

A 1

4

4

4

Câu 15 Cho hàm số 2 3

1

x y x

 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x m  tại hai điểm phân biệt khi

A 7

1

m

m

 

3 1

m m

  

3 1

m m

  

 D   1 m 3 Câu 16 Biểu thức Q x x x.3 6 5với x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A Qx53 B Qx52 C Qx73 D Qx23

Câu 17 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2 6m xm23 9 x  có hai 0 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1x2 0

Câu 18 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 3x2 B y2x33x22 C y x 33x2 D y x 3 3x22

Câu 19 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AD a , đáy nhỏ AB a , CD2a Cho hình thang quay quanh CD ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

3

3

a

3

4 3

a

y 1

4

2

 1

Trang 7

Câu 20 Cho hàm số   4 3

y

x m , m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

A m1 B m 4 C   4 m 1 D m   4 m 1

Câu 21 Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

y

x

 trên đoạn  1;2 bằng 2 Số phần tử của S là

Câu 22 Bảng biến thiên dưới đây là của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D Hỏi đó làm hàm số nào?

1

x

y

x

6 5

x y x

 

1

x y x

1

x y x

Câu 23 Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A 2 3

6

a

4

a

2

a

3

a

Câu 24 Tìm tập nghiệm của bất phương trình     

1

x

A  

5 ; 

5 1;

4 C ;0  D  0; 1 Câu 25 Một hình trụ có bán kính đáy r a 2, chiều cao h a Thể tích khối trụ bằng

A 2 a  3 B

3

2 3

a

3

2 3

a

 Câu 26 Cho phương trình3x2  4 x 59 có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị 3 3

1 2 x

T  x

A T26 B T25 C T27 D T28

Câu 27 Với giá trị nào của tham số m để phương trình 4x12x2 m 0 có hai nghiệm phân biệt?

Câu 28 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 5 Thế tích khối nón nội tiếp tứ diện đó là

108

V 

36

V 

108

V 

108

V 

Câu 29 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số 3  1 2 2 5

3

y m x m x có 2 điểm cực trị

A 1

2

2

 

2

2

 

Câu 30 Tìm đạo hàm của hàm sốylogx

10ln

y

x

x

x

ln10

y x

Câu 31 Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

A D  1;3 B D    ; 1 3; C D  1;3 D D     ; 1 3; 

Trang 8

Câu 32 Cho hàm số y 2x33x22 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0  B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và 1;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng   và ; 1 0;   Câu 33 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x 1 log 5 2  x

A 2;5

2

S    B 5;

2

S  

  C S 1;2 D S  ;2 

Câu 34 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m20 để bất phương trình

2

2

2 2

2

x

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số y x 3 3x22m1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A   4 m 0 B 1 3

Câu 36 Tìm tập xác định D của hàm số y2x178

2

D  

1

\

2

 

 

 D D(0;) Câu 37 Cho hình chóp đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2, điểm M thuộc cạnh SA sao cho

4

SA SM và SA vuông góc với mặt phẳng MBC Thể tích V của khối chóp S ABC là

3

9

3

3

Câu 38 Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 23 2

4

y

A x 2;y1 B x2;y1 C x 2;y1 D x 2;y0

Câu 39 Cho 0 a , b , c Công thức nào dưới đây sai? 1

A log log

log

b a

b

c c

a

 B logaclog logbc ab.C logaclog logba cb D logbclog logac ba Câu 40 Cho khối chóp S ABC có SAABC, đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB a , AC a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB a 5

A 3 6

6

a

3

a

4

a

6

a

II PHẦN TỰ LUẬN (4 câu, 2.0 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Giải bất pương trình 2

log x5log x  6 0 Câu 2: (0.5 điểm) Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x 13.6x9.4x 0

Câu 3: (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe x trên đoạn 2;2

Câu 4: (0.5 điểm) Tìm m để phương trình 4x2 2m x4m 5 0 có hai nghiệm phân biệt

-  HẾT  -

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (Năm học 2019 – 2020) MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: Lớp: SBD: (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề 103

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

1

x y

x trên đoạn  2; 4

A

  2;4

miny6 B

  2;4

miny 2 C

  2;4

miny 3 D

  2;4

19 min

3

Câu 2 Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ đều ABC A B C   , biết AB a và AB 2a

12

a

2

a

4

a

4

a

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số y x 3 3x22m1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A 0 m 4 B   4 m 0 C 1 3

Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m20 để bất phương trình

2

2

2 2

2

x

Câu 5 Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

y

x

 trên đoạn  1;2 bằng 2 Số phần tử của S là

Câu 6 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số 3  1 2 2 5

3

y m x m x có 2 điểm cực trị

2

 

2

2

 

2

Câu 7 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a , góc giữa mặt bên với mặt phẳng đáy bằng 60 Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp S ABC

A 7

12

a

2

2

a

Câu 8 Tìm tập nghiệm của bất phương trình       

1

x

A  



5 ; 

5 1;

4 C ;0  D  0; 1 Câu 9 Tìm số nghiệm của phương trình log 5x2log 45 x6

Trang 10

Câu 10 Cho hàm số   4 3

y

x m , m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

A m 4 B   4 m 1 C m   4 m 1 D m1

Câu 11 Tìm đạo hàm của hàm số ylnx2  x 1

2

1

x y

 

1 1

y

 

1 1

y

 

1

x y

 

  Câu 12 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x  3 3x 2 B y x 33x22 C y  x3 3x2 D y2x33x22

Câu 13 Tìm tập xác định D của hàm số y2x178

2

D  

1

\

2

 

 

 D D(0;) Câu 14 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x 1 log 5 2  x

A 2;5

2

S    B 5;

2

S  

  C S 1;2 D S  ;2 

Câu 15 Cho phương trình3x2  4 x 59 có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị 3 3

1 2 x

T  x

A T 28 B T25 C T27 D T26

Câu 16 Cho hàm số 2 3

1

x y x

 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x m  tại hai điểm phân biệt khi

A   1 m 3 B 7

1

m m

 

3 1

m m

  

3 1

m m

  

Câu 17 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

2

x

y

2

x y

2

x y

2

x y

Câu 18 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2 6m xm23 9 x  có hai 0 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 x2 0

Câu 19 Hàm số ylog 42 x2xm có tập xác định là  khi

A 1

4

4

4

m Câu 20 Tìm đạo hàm của hàm sốylogx

A y 1

x

x

ln10

y x

10 ln

y

x

y 1

4

2

 1

Ngày đăng: 08/07/2021, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm