1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tuan 34 lop 4co bai soan tangbuoi

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Cười Là Liều Thuốc Bổ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại bài dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 96,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieåm tra baøi cuõ : - 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu của GV, cả lớp - Kiểm tra một số kiến thức ôn tập giờ trước.. theo dõi, nhận xét.[r]

Trang 1

Toán Oân tập về đo đại lượng (TT) L.Toán Luyện tập chung

3

7/5

Thể dục Môn thể thao tự chọn –TC: dẫn bóng L TLV Kĩ thuật

Toán Oân tập hình học (T1) K.chuyện Kểchuyện được chứng kiến tham gia

LTVC MRVT:Lạc quan yêu đời HĐNGLL Chủ đề : Bác Hồ kính yêu

Khoa học Oân tâp thực vật động vật (T1) Kỹ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn

4

8/5

Tập đọc Aên “Mầm đá”ù

Toán Oân tập hình học (T2)

TLV Trả bài văn miêu tả con vật

5

9/5

6

10/5

Toán Oân tập tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó SHL

Khoa học Ôn tập : Thực vật, động vật(T2) T.Anh

Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2013

Môn : Tập đọc TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I MỤC TIÊU:

1.Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

2 Hiểu nội dung : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống ,làm cho con người hạnh phúc,sống lâu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 2

Giáo viên Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con

chim chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- GV nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn luyện đọc :

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

(3 lượt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm

hiểu nghĩa của các từ khó

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài với giọng rõ ràng,

rành mạch, nhấn giọng những từ ngữ nói

về tác dụng của tiếng cười

Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :

1, Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu

ý chính của từng đoạn văn?

2, Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

3, Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

4, Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn

ý đúng nhất

5 Nêu nội dung bài?

Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đọc 3 đoạn

văn Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để tìm

giọng đọc

- Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn cần

luyện đọc đoạn 2

- 3 HS thực hiện theo yêu cầu của GV Cả lớp theo dõi, nhậnxét

- Lắng nghe

- HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:

+ Đoạn 1: Từ đầu … đến mỗi ngày cười đến 400 lần

+ Đoạn 2: Tiếp theo … đến làm hẹp mạch máu

+ Đoạn 3: Còn lại

- 1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọc thầm

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

- 2 HS đọc toàn bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lờicâu hỏi

1, Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệtcon người với các loài động vật khác

Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

2, Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến100km/giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làmcon người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn

3, Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiềncho Nhà nước

4, Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

Nội dung: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật.Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Khuyênchúng ta có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mìnhniềm vui, sự hài hước, tiếng cười

- Đọc và tìm giọng đọc

- Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn 2

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 3 HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm (2 lượt)

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

Trang 3

- GV đọc mẫu.

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 3 HS

- Tổ chức cho HS thi đọc

- Nhận xét , cho điểm từng HS

3 Củng cố, dặn dò: Bài văn muốn nói với các em điều gì?( Con người cần không chỉ cơm ăn, áo mặc,

mà cần cả tiếng cười Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn chán./ Tiếng cười rất cầân cho cuộc sống

- Về nhà đọc bài nhiều lần và chuẩn bị bài Aên “Mầm đá)

- Nhận xét tiết học

Môn: Toán

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU :Giúp học sinh ôn tập về:

Chuyển đổi các được các đơn vị đo

Thực hiện được các phép tính với số đo diện tích

II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 2b, /171

- Thu bài chấm tổ 4

- GV nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Trong giờ học

này chúng ta cùng ôn tập về đại lượng (tiếp

theo)

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1/172 HĐ cá nhân, làm bảng con.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

+ Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích,

chủ yếu là đổi các đơn vị lớn ra đơn vị bé

- GV nhận xét cho điểm HS

Bài 2a,c/172 Làm bài vào vở nháp.

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

+ HS tự làm bài vào vở nháp, gọi HS làm bài

trên bảng

- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét và cho

điểm HS Giải thích cách làm:

Ví dụ: 1m2 = 10 000 cm2 ; 50 000 :10 000 = 5

Vậy 50 000cm2 = 5m2

Bài 3/173.Làm vào vở

- Yêu cầu HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó

nêu cách làm bài của mình.(Chuyển đổi các

- 1 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV Cả lớptheo dõi, nhận xét

- Nghe giới thiệu bài

HĐ cá nhân, làm vở bảng con.

- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào bảng con

1 m2 = 100dm2

1 m2 = 10 000cm2

1 km2 = 1 000 000m2

1 dm2 = 100cm2

HS làm bài sau đó đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau.

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a, 15m2 = 150 000 cm2

103 m2 = 10 300dm21

10 m2 = 10 dm21

10 m2 = 100cm2

c, 5m29dm2 = 509dm2

700 dm2 = 7m2

50 000cm2 = 5m2

Làm vào vở.

- 1 HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó nêu cách làm bài củamình

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

2 m 2 5dm2 > 25 dm2

Trang 4

Giáo viên Học sinh

đơn vị đo rồi so sánh các kết quả lựa chọn

dấu thích hợp)

- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp làm

vào vở

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4/173 :Làm vào vở.

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ HS giải thích cách làm của mình:

- Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật (m2

)

- Dựa trên số liệu cho biết về năng xuất để

tính sản lượng thóc thu được của thửa ruộng

đó

- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS

+ Thu chấm một số bài nhận xét

3 dm2 5cm2 = 305 cm23m2 99dm2 < 4 m2

65 m2 = 6 500dm2

Làm vào vở.

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài giảiDiện tích của thửa rộng đó là:

64 x 25 = 1 600(m2)Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:

1 600 x 12 = 800 (kg)Đổi 800 kg = 8 tạĐáp số: 8 tạ

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức vừa được ôn tập

- Về nhà làm bài tập 2 phần còn lại và chuẩn bị bài : Ôn tập về hình học

- Nhận xét chung giờ học

Tiết :34 Môn: Lịch sử

ÔN TẬP HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có thể nêu được:

 Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉXIX

 Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữnước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu học tập của HS.

 Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra một số kiến thức của bài ôn tập

- GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS 2

Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ 1: Thống kê về thời gian và các sự

Thảo luận nhóm đôi cùng nhau điền vào nội dung về thời gian và các sự kiện lịch sử Việt Nam vào ô trống.

* 2 HS lên bảng thực hiện yêu

cầu Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 5

- GV đưa ra bảng thống kê và yêu cầu HS

điền nội dung thời gian, các sự kiện xảy ra

vào ô trống cho chính xác

+ HS dựa vào kiến thức đã học thảo luận

nhóm đôi làm bài tập

- GV tổng kết ý kiến của HS

- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi trong vở bài tập lịchsử

+ HS dựa vào kiến thức đã học làm theo yêu cầu của GV

- 2 HS trình bày trước lớp

HĐ 2: Viết một đoạn văn ngắn trình bày

sơ lược tiến trình phát triển của lịch sử

nước ta từ thời Hùng Vương đến đầu thời

Nguyễn.

Làm việc cá nhân

- GV đưa ra bài tập sau:

Hãy Viết một đoạn văn ngắn trình bày sơ

lược tiến trình phát triển của lịch sử nước ta

từ thời Hùng Vương đến đầu thời Nguyễn :

Lần lượt trải qua các thời kì nào? Những sự

kiện chính của mỗi thời kì đó là gì?

- GV gọi một số HS trình bày

- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu của bài cả lớp theo dõi

- Làm bài vào vở

- Một số HS trình bày

3 Củng cố, dặn dò: - GV tổng kết giờ học.

+ Về nhà ôn các bài sau Chuẩn bị giờ sau Ôn Tập thi cuối học kì II:

1, Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong (Trang 50)

2, Quang Trung đại phá quân Thanh (Trang 60)

3, Văn học và khoa học thời Hậu Lê (Trang 51)

4, Nhà Nguyễn thành lập (Trang 65)

5, Những chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung (Trang 63)

ĐẠO ĐỨC: ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU:

- Hướng dẫn HS ôn tập các bài sau:

1, Kính trọng, biết ơn người lao động

2, Lịch sự với mọi người

3, Giữ gìn các công trình công cộng

4, Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

Khoảng 700 năm TCN Nước Văn Lang ra đời

Trang 6

5, Tôn trọng luật giao thông.

6, Bảo vệ môi trường

- Giáo dục HS tích cực tham gia các hoạt động đó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Nội dung các bài trong SGK, vở bài tập Đạo Đức

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy kể một số những hoạt động nhân đạo

tại trường em?

+ Em cần làm gì để tham gia giao thông an

toàn?

+ Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ 1: Hướng dẫn HS ôn tập

- GV yêu cầu các nhóm ôn lại toàn bộ các

kiến thức của các bài đã học như trên

- Sau đó gọi một số nhóm lên trình bày, GV

cùng cả lớp theo dõi nhận xét

+ GV chốt lại ý chính cần ôn tập

HĐ 2: Thực hành.

- GV yêu cầu HS làm lần lượt các bài tập

theo từng bài học

- Sau đó gọi một số HS lên trình bày, GV

cùng cả lớp theo dõi nhận xét

+ GV chốt lại ý chính sau từng bài

+ HS đứng tại chỗ trả lời Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS nhắc lại đề bài

Hoạt động nhóm đôi.

- HS đọc cho nhau nghe trong nhóm, những kiến thức cầnôn tập

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Hđ cá nhân làm bài tập trong vở Bài tập Đạo đức.

- HS hoạt động cá nhân, làm bài tập có thể cho HS khágiỏi giúp đỡ HS trung bình, yếu

Ví dụ:

1, Đánh dấu x vào ô trống: Những hành động, việc làm thể hiện sự kính trọng và biết ơn người lao động là: Chào hỏi lễ phép

Nói trống không

Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

Dùng hai tay khi đưa hoặc nhận vật gì

Học tập gương những người lao động

Quý trọng sản phẩm lao động

Giúp đỡ người lao động những việc phù hợp với khả năng

Chế giễu người lao động nghèo, người lao động tay chân

- HS lắng nghe, ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :Giúp học sinh ôn tập về: bài toán tìm hai số khi biết tổng- hiệu, tổng – tỉ hiệu – tỉ

ôn tập về các đại lượng đã học - Giải được bài toán đã học

II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 7

1 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ :

Cho HS nhắc lại các công thức giải toán đã

học bảng đơn vị đo khối lượng,ddieenj

tích ,độ dài , thời gian

2BÀI TẬP : ôn tập

1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

5 tạ 35 kg = ………kg 4tấn 45 kg = ……kg

c 3 giờ = …… phút

360 giây = …….phút

10 thế kỉ = …… năm

1 giờ = ……phút 1

4 giờ = …….phút3giơ ø4 phút = phút

Bài 2 : Điền dấu (< , >, = ) thích hợp vào chỗ

chấm:

a) 3 tấn ……….25 tạ ; 12 giờ … ….45

phút

50m2 40 dm2 ……5004dm2

Bài 3 :Một cửa hàng có 15 tạ muối Trong 4

ngày đầu bán được 180 kg Số muối còn lại

đã bán hết trong 4 ngày sau.Hỏi

Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg

muối ?

b trong 6 ngày ,trung bình mỗi ngày bán

được bao nhiêu yến muối ?

Bài 4 :

Một hình bình hành có độ dài đáy 18 cm

.chiều cao bằng 59 độ dài đáy Tính diện

tích của hình bình hành đó

Bài 5: Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 204 Tìm

hai số đĩ

Bài 6 : Ở một gian hàng vải cĩ 5866m vải hoa

và vải xanh Sau khi bán 860 mét vải hoa và

320 m vải xanh thì số m vải hoa cịn lại gấp

đơi số mét vải xanh cịn lại Hỏi lúc đầu mỗi

loại cĩ bao nhiêu mét vải

Đối với bài tốn này thì tỉ số nằm ở tổng

mới do đĩ phải tìm tổng số mét vải hoa và vải

xanh cịn lại sau khi đã bán đi 860 m vải hoa

- 1 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV Cả lớptheo dõi, nhận xét

b 5m = … dm

4 km = …….m 2km 5 m = …… m

4 cm 2mm = ……mm

5000m = ……… km 6m 2 cm = …….cm

9 km 7 hm = … m 12000m = …… km

800m2 = ………dm2

1200 dm2 = …….m22.000000 m2= km2

Tìm trung bình mỗi ngày Tìm số kg muối bán trong 6 ngày Tìm 6 ngày sau trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu

kg muối

Bài giải :

Chiều cao của hình bình hành là : 18 x 59 = 10 (cm )Diện tích của hình bình hành là :18 x 10 = 180 (cm 2) Đáp số :180 cm2

Bài giải : Số lẻ bé là : ( 204 – 2 ) : 2 = 101

Số lẻ lớn là : 101 + 2 = 103 Bài giải :

Số mét vải hoa và vải xanh cịn lại là

5866 - ( 860 +320) = 4686 (m )

Số met vải xanh cịn lại là :4686 :( 2+ 1) x 1 = 1562 (m )

Số mét vải xanh lúc đầu là :1562 + 320 = 1882(m)

Số mét hoa lúc đầu là :5866 - 1882 =3984(m) Đáp số : Vải hoa : 3984 m; vải xanh :

Trang 8

Giáo viên Học sinh

và 320 m vải xanh Sau khi tìm được số mét

vải cịn lại bài tốn lại trở về dạng cơ bản

Bài 7 : Khối lớp bốn của một trường tiểu học

cĩ 142 học sinh Nếu tăng số nữ lên 12 học

sinh và giảm số nam đi 7 học sinh thì số học

nữ bằng 52 số học sinh nam .Hỏi khối lớp

bốn cĩ bao nhiêu bạn nam ,bao nhiêu bạn nữ ?

Bài 8:Hai thùng kẹo có tất cả 25 kg ,được

đóng đều vào các gói mỗi gói 250 g.Tính ra

số kẹo ở gói thứ nhất bằng 32 số gĩi keọ ở

thùngthứ hai Hỏi mỗi thùng cĩ bao nhiêu gĩi

Số học sinh nữ sau khi tăng là:147 :(2 + 5 ) x 2 = 42 (HS)

số học sinh nữ lúc đầu là: 42 – 12 = 30 (học sinh )

Số học sinh nam lúc đầu là :142 - 30 = 112 (học sinh)

Đáp số : 112 học sinh nam

30 học sinh nữ

Bài giải Đổi 25 kg =25000g

Cả hai thùng cĩ số gĩi kẹo là:25000: 250 = 100(gĩi kẹo )

Số gĩi kẹo ở thùng thứ nhất là:

100 : ( 2 + 3 ) X 2 = 40 (gĩi )

Số gĩi kẹo ở thùng thứ hai là:100 - 40 = 60 ( gĩi ) Đáp số: 40 gĩi ; 60 gĩi

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức vừa được ôn tập

- Về nhà làm bài tập 4/175 và chuẩn bị bài : Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Nhân xét chung giờ học

Môn: Chính tả ( Nghe – viết) NÓI NGƯỢC

I MỤC TIÊU:

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược theo thể lục bát

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt những tiếng có âm vần dễ lẫn: r/d/gi – dấu hỏi/dấu ngã

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng Yêu cầu mỗi HS viết 5 từ láy

theo yêu cầu của bài tập 3a tiết trước

- Nhận xét và cho điểm từng học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Trong tiết chính tả hôm

nay các em sẽ nghe - viết bài vè dân gian Nói ngược

và làm bài tập chính tả phân biệt r/d/gi – dấu

hỏi/dấu ngã

- GV đọc bài vè Nói ngược

- Gọi HS đọc bài thơ

- 3 HS lên bảng, thực hiện theo yêu cầu của GV.Cả lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

Trang 9

+ Nêu nội dung bài vè?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

* Viết chính tả

- GV gọi HS nhắc lại cách trình bày bài thơ( Ghi tên

bài, cách viết các dòng thơ)

- GV đọc từng câu cho Hs viết bài

* Soát lỗi, thu và chấm bài

- Chấm chữa 10 – 12 bài

- GV nhận xét bài viết của HS

Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài

2 /155 Hoạt động theo nhóm 4.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS

- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm

- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng và đọc bài làm

đã hoàn thành

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng:

Giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị – theo dõi –

bộ não – kết quả – bộ não – bộ não – không thể.

- Theo dõi GV đọc

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.+ Nội dung: Nói những chuyện phi lí, ngược đờikhông thể nào xảy ra nên gây cười

- HS luyện đọc và viết các từ: liếm lông, nậmrượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu, …

- Trình bày bài vè theo thể lục bát

- HS viết bài

- HS soát lại bài

- HS đổi chéo vở, gạch dưới những lỗi sai chobạn, sau đó đổi vở lại HS tự sửa lỗi

- Theo dõi để rút kinh nghiệm cho bài viết sau

Hoạt động theo nhóm 4.

- 1 em đọc yêu cầu của bài trước lớp, cảø lớp đọcthầm

- HS hoạt động theo nhóm 4

- Đọc bài, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa viết chính tả bài gì ?

- Dặn HS về nhà tự sửa lại lỗi sai viết mỗi lỗi hai dòng vào vở và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013

Môn:Thể dục

NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI “ LĂN BÓNG BẰNG TAY”

I MỤC TIÊU: Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác - Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau,động tác

nhảy nhịp điệu ,số lần nhảy càng nhiều càng tốt Yêu cầu tham gia trò chơi - Trò chơi: “Lăn bóng bằng tay

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :

- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Chuẩn bị 2 còi, mỗi HS một dây nhảy, 4 quả bóng chuyền hoặc bóng đá để tổ chứctrò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trang 10

Nội dung hướng dẫn kĩ thuật lươÏng Định Phương pháp , biện pháp tổ chức

I PHẦN MỞ ĐẦU :

1 Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến

nội dung, yêu cầu, tổ chức và phương

pháp kiểm tra

2 Khởi động chung :

- Xoay các khớp

- Ôn các động tác tay, chân, lưng, bụng,

toàn thân và nhảy của bài thể dục phát

triển chung

+ Trò chơi khởi động

II PHẦN CƠ BẢN

1 Nội dung kiểm tra.

- Tâng cầu bằng đùi.

- Giờ trước những em nào chưa hoàn

thành bài kiểm tra thì giờ học này GV

kiểm tra lại cho xong những em đó

- Kiểm tra thành nhiều đợt, mỗi đợt 3 –

5 HS

2 Cách đánh giá: Đánh giá theo kĩ

thuật và thành tích đạt được của mỗi

- GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc

lại cách chơi

- GV xen kẽ giải thích thêm về cách

chơi để tất cả HS đều nắm vững cách

chơi

III PHẦN KẾT THÚC:

- HS thực hiện hồi tĩnh

- GV cùng HS hệ thống bài

- GVø nhận xét, đánh giá, công bố kết

quả kiểm tra, tuyên dương nhắc nhở

một số HS

6–10 phút

2x8nhịp

18–22phút

16 – 18phút

- Đứng tại chỗ xoay các khớp đầu gối, hông, cổchân, vai

- Cán sự hô nhịp, cả lớp tập luyện Mỗi độngtác 2x 8nhịp

+ Cán sự điều khiển cả lớp cùng chơi, GV theodõi, cổ vũ

- GV gọi tên mỗi đợt 4 -5 HS lên vị trí kiểm tra(đứng quay mặt về phía lớp, em nọ cách em kiatối thiểu 2,5m), cử 4 – 5 HS đếm kết quả củatừng người, sau đó phát lệnh để các em bắt đầutâng cầu Các em bắt đầu tâng cầu bằngđùi(tâng thử sau đó tâng cầu chính thức cho đếnkhi cầu rơi thì dừng lại)

- Cho HS tập nhảy dây cá nhân kiểu chân trướcchân sau theo đội hình vòng tròn, do cán sựđiều khiển

- Tổ chức thi xem ai nhảy giỏi nhất

+ HS nhắc lại cách chơi HS chơi thử 1 – 2 lần + HS chơi chính thức: 1 – 2 lần do cán sự điềukhiển

+ Đi đều theo 2 – 4 hàng dọc và hát

TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I MỤC TIÊU :Giúp học sinh ôn tập về:

Nhận biết được hai đường thẳng song song, vuông góc

-Tính diện tích của một hình vuông, hình chữ nhật

- Giáo dục HS thích học môn toán

II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 2, /173

- Thu bài chấm tổ 4

- GV nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1/173 HĐ cá nhân, làm vở nháp.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

+ HS quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các

cạnh song song với nhau; các cạnh vuông góc với

nhau

- GV nhận xét cho điểm HS

Bài 2/173 Làm bài vào vở.

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

+ HS tự làm bài vào vở, gọi HS làm bài trên bảng

- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét và cho điểm

HS HS nêu cách tính chu vi, diện tích của hình

vuông

- Chữa bài, ghi điểm cho HS

Bài 3/172.Làm vào vở BT toán.

- Yêu cầu HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó nêu

cách làm bài của mình.(Tính chu vi và diện tích

của các hình đã cho So sánh các kết quả tương ứng

rồi viết Đ vào câu đúng, S vào câu sai)

- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp làm vào vở

BT toán

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 /172:Làm vào vở.

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS

+ Trước hết tính diện tích phòng học

+ Tính diện tích viên gạch lát

+ Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền

phòng học

+ Nhận xét

- 1 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV.Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Nghe giới thiệu bài

HĐ cá nhân, làm vở nháp.

- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào bảngcon

+ Các cạnh song song: AB // DC

+ Các cặp vuông góc: AB vuông góc AD,

AD vuông góc DC

HS làm bài sau đó đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau.

- Vẽ hình vuông có cạnh dài 3dm

Bài giảiChu vi của hình vuông đó là:

3 x 4 = 12 (dm)Diện tích của hình vuông đó là:

3 x 3 = 9 ( dm2)Đáp số: P :12 m, S : 9 dm2

Làm vào vở BT toán.

- 1 HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó nêu cách làmbài của mình

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở BTtoán

a, Chu vi hình 1 bằng chu vi hình 2

b, Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2

c, Diện tích hình 1 lớn hơn diện tích hình 2

d, Chu vi hình 1 lớn hơn chu vi hình 2

Làm vào vở.

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giảiDiện tích phòng học là:

5 x 8 = 40 (m2 )Diện tích viên gạch lát phòng là:

20 x 20 = 400 (cm2)Đổi 40 m2 = 400 000 cm2Số viên gạch cần để lát căn phòng đó là:

400 000 : 400 = 1 000 ( viên gạch)Đáp số: 1 000 viên gạch

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức vừa được ôn tập

- Về nhà làm bài tập trong vở toán in và chuẩn bị bài : Ôn tập về hình học (tiếp theo)

- Nhận xét chung giờ học

Luyện từ và câu

Trang 12

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I MỤC TIÊU:Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo bốn nhóm nghĩa

- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động

cảm giác hay tính tình

- Bảng giấy cho các nhóm thảo luận

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng

- Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì trong

câu? Trạng ngữ chỉ mục đích trong câu trả

lời cho câu hỏi nào?

- Nhận xét và ghi điểm từng HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn làm các bài tập.

Bài 1/155 Thảo luận nhóm đôi.

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung bài

tập Gv hướng dẫn HS làm thử để biết một

từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay

tính tình

- Các nhóm dán bài trên bảng lớp GV sửa

bài trên bảng lớp

- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng

Bài 2 /155: HĐ cá nhân.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Gọi HS nối tiếp đặt câu GV cùng cả lớp

theo dõi, nhận xét

+ Theo dõi sửa lỗi dùng từ, đặt câu cho HS

- Ghi đểm cho HS đặt câu hay

- 2 HS lên bảng, mỗi HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ mụcđích, xác định trạng ngữ trong câu Cả lớp theo dõi, nhậnxét

- 2 HS dưới lớp đứng tại chỗ trả lời

- HS lắng nghe

Thảo luận nhóm đôi.

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, xếp đúng các từđã cho vào bảng phân loại

- Nhóm trưởng điều khiển các nhóm

- Các nhóm dán bài trên bảng lớp GV sửa bài trên bảnglớp

Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi Làm

gì?

- Bọn trẻ đang làm gì?

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn.

Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi Cảm

thấy thế nào?

- Em cảm thấy thế nào?

- Em cảm thấy rất vui thích.

Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi Là

người thế nào?

- Chú Ba là người thế nào?

- Chú Ba là người vui tính.

Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có

thể trả lời đồng thời hai câu hỏi Cảm thấy

thế nào? Là người thế nào?

- Em cảm thấy thế nào?

- Em cảm thấy vui vẻ.

- Chú Ba là người thế nào?

- Chú Ba là người vui vẻ.

Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, vui múa.

Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.

Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi.

Từ vừa tính tình , vừa chỉ cảm giác: vui vẻ.

Trang 13

Bài 3/146: Hđ nhóm 6

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

Các nhóm thảo luận và ghi kết quả vào

bảng giấy

+ Nhóm nào xong trước treo phiếu lên, GV

cùng cả lớp nhận xét , chữa bài

+ Tính đểm thi đua cho từng nhóm: nhóm

nào làm xong trước đúng sẽ thắng

+ Yêu cầu HS khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận

HĐ theo cá nhân nối tiếp đặt câu.

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập Cả lơp theo dõi

- HS nối tiếp đặt câu GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét

Ví dụ:

+ Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình.

+ Mình sẽ kể một câu chuyện khôi hài để mua vui cho các

bạn nhé

+ Ngày ngày, các cụ già vui thú với những chậu hoa lan

trong khu vườn nhỏ

Hđ nhóm 6

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập Cả lớp theo dõi

- HS hoạt động theo nhóm 6

Cười ha hả Cười hì hì Cười hi hí

cười khành khạch.

- hơ hớ, khanh khách, khềnh khệch, khùng khục, khúc khích, khinh khích, rinh rích, rúc rích, sằng sặc, sặc sụa, …

- Ông cụ cười khùng khục trong

cổ họng

3 Củng cố, dặn dò:

- “Lạc quan” có nghĩa là gì?

- Về nhà làm BT4 vào trong vở và chuẩn bị bài sau “Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu”

- Nhận xét tiết học

Khoa học

ƠN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

I Mục tiêu

- Ơn tập về:

+ Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một số nhĩm sinh vật

+ Phân tích vai trị cảu con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi tă trong TN

KN: biết vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

-III Các hoạt động dạy – học

A Ổn định tổ chức (1)

B KTBC (4’)

- Nêu ghi nhớ bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên”

H+G: Nhận xét¸ bổ sung và cho điểm

H: HS nêu (2 em)

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).

2 Nội dung (30’).

HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.

Trang 14

- GV y/c HS qs hình 1-> 6 trang 134, 135

+ Mqh thức ăn giữa các sinh vật được bắt đầu từ sinh vật

nào?

+ Nêu thức ăn mà các con vật trong hình cĩ thể ăn

- Y/c HS hoạt động vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn bằng chữ theo

nhĩm (10’)

+ So sánh sơ đồ mqh về thức ăn của nhĩm vật nuơi, cây

trồng và đv sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã

học

* Giảng: Cây là tă của nhiều lồi vật Nhiều lồi vật khác

nhau cùng là tă của 1 số lồi vật khác Trên thực tế mqh tă

giữa các sv cịn phức tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức

ăn.

+ từ thực vật

+ Chuột: lúa, ngơ, khoai, sắn,

Chim đại bàng: gà, chuột,

Cú mèo: chuộtRắn: gà, chuột, ếch, nhái,

- HS dán sơ đồ của nhĩm mình lên bảng và cử đại diện lên thuyết minh sơ đồ, nhĩm khác nx, bổ sung (nếu thiếu) (sơ đồ chuẩn sgk T.215)

+ Nhĩm vật nuơi, cây trồng và đv sống hoang dã gồm nhiều sinh vật với chuỗi thức ăn phong phú hơn

D Củng cố (2’)

GV hệ thống nd, khắc sâu kt và nhận xét tiết học

Chiều Thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013

Môn: Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU :

1 Rèn kĩ năng nói:

- HS chọn được các chi tiết nói về một người vui tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể lại sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện, đoạn truyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng lớp viết sẵn đề bài bảng phụ chép sẵn gợi ý 3.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện đoạn

chuyện về những con người có tính cách đáng

quý và đáng khâm phục: những người biết

sống vui, sống khoẻ, lạc quan yêu đời trong

mọi hoàn cảnh

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn kể chuyện

* HD HS hiểu yêu cầu của bài tập

+ Gọi HS đọc đề

+ GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng để

HS không kể chuyện lạc đề

- Gọi HS đọc các gợi ý 1, 2, 3

* Nhắc nhở thêm HS:

- 2 HS kể chuyện HS cả lớp nhận xét bạn kể chuyện

- Lắng nghe

+ 1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi

+ HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3 Cả lớp theodõi trong SGK

Trang 15

+ Nhân vật trong câu chuyện của mỗi em là

một người vui tính mà em biết trong cuộc

sống hàng ngày

+ Có thể kể chuyện theo 2 hướng:

- Giới thiệu một người vui tính, nêu những sự

việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó(kể

không thành chuyện).

- Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một

gnười vui tính (kể thành chuyện)

*Kể chuyện theo cặp

* Kể trước lớp

- Gọi HS thi kể chuyện

+ GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét

- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi

+ HS nối tiếp nhau kể tên câu chuyện mình sẽ kể

- HS hoạt động theo nhóm 2 Từng cặp HS kể chuyệnvà trao đổi với nhau về ý nghĩa của truyện

- Mỗi HS kể chuyện xong, nói ý nghĩa của câu chuyệnhoặc đối thoại cùng các bạn về tính cách của nhân vật.Cả lớp theo dõi nhận xét

- 3 HS kể chuyện

- HS dưới lớp đặt câu hỏi cho bạn kể chuyện

+ Cả lớp bình chọn bạn tìm được câu chuyện hay nhất,bạn đặt được câu hỏi thông minh nhất

3 Củng cố, dặên dò :

- Dăïn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau: Ôn tập cuối năm

- GV nhận xét tiết học tuyên dương những HS, nhóm HS tích cực hoạt động

KĨ THUẬT LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN ( tiết2 )

I/ Mục tiêu:

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

- HS khéo tay: Lắp ghép được ít nhất một mô hònh tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình

II/ Đồ dùng dạy- học:

-Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III/ Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt đông 1:HS chọn mô hình lắp ghép

-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép

* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết

-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của

HS

-Các chi tiết phải xếp theo từng loại vào nắp

hộp

* Hoạt động 3:HS thực hành lắp ráp mô hình đã

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

HS đ -HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm

-HS chọn các chi tiết

Trang 16

-GV cho HS thực hành lắp ghép mô hình đã

chọn

+Lắp từng bộ phận

+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

* Hoạt động 4:Đánh giá kết quả học tập

-GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành

-GV nêu những tiêu chuẩn đánh gía sản phẩm

thực hành:

+ Lắp được mô hình tự chọn

+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình

+ Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc xệch

-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS

-GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn

vào hộp

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học

tập và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép các mô

hình tự chọn của HS

-HS lắp ráp mô hình

-HS trưng bày sản phẩm

-HS dựa vào tiêu chuẩn trên để đánh giá sản phẩm

-HS lắng nghe

HĐNGLL: CH Ủ ĐỀ : BÁC H KÍNH YÊU Ồ

HOẠT ĐỘNG 1: DÂNG HOA TẠI NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ

TẠI ĐỊA PHƯƠNG

I MỤC TIÊU

Thơng qua hoạt động này giáo dục HS lịng kính yêu và biết ơn đối với Bác Hồ

II QUI MƠ HOẠT ĐỘNG

Tồ chức theo qui mơ lớp hoặc khối lớp

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Hương, hoa

- Lời hứa trước bàn thờ Bác Hồ

- Phương tiện đi lại, nếu nhà tưởng niệm Bác Hồ ở xa nơi trường đĩng

IV CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Bước 1: Chuẩn bị

- GV liên hệ trước với Ban quản lí Nhà tưởng niệm Bác Hồ ở địa phương

- Phổ biến trước kế hoạch hoạt động cho HS và phân cơng HS chuẩn bị hương, hoa và viết lời hứa trước bàn thờBác Hồ

Bước 2: Tiến hành hoạt động

- HS tập trung ở trường, nghe GV dặn dị việc tuân thủ các qui định của nhà Tưởng niệm Bác Hồ và lên xe ơ tơ

để đến nhà Tưởng niệm

- Đến nhà Tưởng niệm, HS xếp hàng thứ tự đến trước bàn thờ Bác Hồ, dâng hoa, thắp hương và một bạn thay mặt cả lớp đọc lời hứa học tập, rèn luyện theo Năm điều Bác dạy

Trang 17

giới thiệu thêm về Bác Hồ.

LUYỆN TẬP LÀM VĂN : TẢ CON VẬT

I.Mục tiêu: Học sinh biết miêu tả loài vật theo thứ tự ,biết chọn những nét tiêu biểu của con vật để tả.

II Các hoạt động trên lớp:

Giáo viên giới thiệu bài : Tả loài vật

Giáo viên ghi đề bài :Em hãy tả một con vật nuôi trong nhà mà em thích

Xác định yêu cầu : Tả hình dáng và một vài hoạt động một con vật nuôi trong nhà( chó ,mèo, chim cảnh

MB : giới thiệu con vật em chọn tả( Đó là congì ? Ở đâu? Nuôi từ bao giờ (hoặc do ai nuôi? )

Thân bài: Tả hình dáng : Miêu tả hình dáng màu sắc ,bộ lông dáng đi ,dáng đứng, thân mình,đầu đuôi chân

Tả một vài hoạt động lúc ăn ,lúc đi lại ,lúc nghỉ ngơi, lúc săn mồi

Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em về con vật

Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013

TẬP ĐỌC : ĂN “ MẦM ĐÁ”

I MỤC TIÊU:

1 bước đọc biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện (ngườidẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh)

2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài

Hiểu nộâi dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon

miệng, vừa khéo giúp chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con

chim chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- GV nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn luyện đọc :

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

(3 lượt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm

- 3 HS thực hiện theo yêu cầu của GV Cả lớp theo dõi,nhận xét

- Lắng nghe

- 4 HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu

+ Đoạn 2: Tiếp theo … đến ngoài đề hai chữ “đại phong” + Đoạn 3: Tiếp theo đến khó tiêu.

+ Đoạn 4: Còn lại

- 1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọc thầm

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

Ngày đăng: 07/07/2021, 23:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giấy. - giao an tuan 34 lop 4co bai soan tangbuoi
Bảng gi ấy (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w