TRẮC NGHIỆM CHỨNG CHỈ HÔ HẤP SAU ĐẠI HỌCPGS.TS LÊ VĂN BÀNG BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH 1.. Những yếu tố ký chủ gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bao gồm: A.. Số lượng thuốc lá gây bệnh p
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHỨNG CHỈ HÔ HẤP SAU ĐẠI HỌC
PGS.TS LÊ VĂN BÀNG
BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
1 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bao gồm:
A Viêm phế mạn + khí phế thủng
B Viêm phế mạn + khí phế thủng + hen phế quản kéo dài không hồi phục
C Viêm phế quản mạn + giãn phế quản + hen phế quản kéo dài không hồi phục
D Khí phế thủng + hen phế quản kéo dài không hồi phục
E Giãn phế quản + hen phế quản kéo dài không hồi phục
2 Những yếu tố ký chủ gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bao gồm:
A Gene, sự tăng đáp ứng phế quản
B Gene, sự tăng đáp ứng phế quản, sự tăng trưởng phổi
C Sự tăng đáp ứng phế quản, sự tăng trưởng phổi
D Gene, sự tăng trưởng phổi
E Gene, sự tăng đáp ứng phế quản, bệnh tự miễn
3 Số lượng thuốc lá gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A > 10 gói/năm
B > 20 gói/năm
C > 15 gói/năm
D > 7 gói/năm
E > 12 gói/năm
4 Tỉ lệ bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính do thuốc lá là:
A 100%
B 70%
C 90%
D 50%
E 60%
5 Ngoài thuốc lá, những yếu tố tiếp xúc gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bao gồm:
A Bụi và chất hóa học nghề nghiệp, ô nhiễm môi trường trong nhà và ngoài nhà, nhiễm khuẩn, tình trạng kinh tế xã hội
B Bụi và chát hóa học nghề nghiệp, ô nhiễm môi trường trong nhà và ngoài nhà, nhiễm khuẩn
C Bụi và chát hóa học nghề nghiệp, ô nhiễm môi trường trong nhà và ngoài nhà, tình trạng kinh tế xã hội
D.Ô nhiễm môi trường trong nhà và ngoài nhà, nhiễm khuẩn, tình trạng kinh tế xã hội
E Bụi và chất hóa học nghề nghiệp, nhiễm khuẩn, tình trạng kinh tế xã hội
6 Cơ chế sinh bệnh quan trọng nhất của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là
Trang 2A Viêm và các yếu tố nguy cơ
B Viêm
C Các yếu tố nguy cơ
D Mất quân bình giữa proteinase và antiproteinase
E Stress oxy hóa
7 Vị trí gia tăng hiện tượng viêm trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A Những phế quản lớn, những phế quản nhỏ, nhu mô phổi
B Những phế quản lớn, những phế quản nhỏ, nhu mô phổi, những đơn vị phổi
C Những phế quản nhỏ, nhu mô phổi, những đơn vị phổi
D Những phế quản lớn, những phế quản nhỏ, những đơn vị phổi
E Những phế quản lớn, những phế quản nhỏ, những đơn vị phổi
8 Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, sự giới hạn lưu lượng khí có đặc điểm:
A Không hồi phục hoàn toàn
B Phần lớn không hồi phục , một số ít hồi phục một phần nhỏ
C Hồi phục hoàn toàn
D Gia tăng khi có nhiễm trùng phế quản - phổi
E B,D đúng
9 Đặc điểm lâm sàng của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A Ho ra máu, khạc đàm nhầy, khó thở
B Ho, khạc đàm nhầy, khó thở
C Ho, khạc đàm nhiều vào buổi sáng, khó thở
D Ho, khạc đàm mũ, khó thở
E Ho, khạc đàm mũ nhầy, khó thở
10.Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, người ta căn cứ vào tiêu chuẩn vàng sau đây:
A FEV1 giảm
B PEF giảm
C FVC giảm
D FEF 25 - 75% giảm
E FEV1/FVC giảm
11 Tét phục hồi phế quản có mục đích:
A Chẩn đoán phân biệt hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
B Chẩn đoán phân biệt hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và tiên lượng bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C Theo dõi điều trị
D Chẩn đoán phân biệt bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và suy tim sung huyết
E Chẩn đoán phân biệt bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và giãn phế quản
12 Thuốc chọn lựa trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định là:
A Đồng vận β2 tắc dụng ngắn uống
Trang 3B Đồng vận β2 tắc dụng ngắn khí dung
C Đồng vận β2 tắc dụng ngắn khí dung phối hợp với kháng cholinergic khí dung
D Đồng vận β2 tắc dụng dài uống
E Đồng vận β2 tắc dụng dài khí dung phối hợp với corticosteroide khí dung
13 Chỉ định thở oxy liên tục ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định khi:
A Pa02 < 60mmHg, Sa02 ≤ 90% và PaC02 > 50mmHg
B Pa02 ≤ 55mmHg, Sa02 ≤ 88% và PaC02 ≥ 55mmHg
C Pa02 < 60mmHg, Sa02 ≤ 90% và PaC02 > 55mmHg
D Pa02 ≤ 55mmHg, Sa02 ≤ 90% và PaC02 ≥ 55mmHg
E Pa02 < 60mmHg, Sa02 ≤ 88% và PaC02 > 50mmHg
14 Tiêu chuẩn chẩn đoán đợt bộc phát cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng bao gồm:
A Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, có đàm mũ
B Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, gia tăng tần số tim
C Gia tăng khó thở, gia tăng tần số tim, có đàm mũ
D Gia tăng khó thở, sốt không rõ nguyên nhân, gia tăng tần số tim
E Gia tăng lượng đàm, có đàm mũ, nhiễm trùng đường hô hấp trên
HEN PHẾ QUẢN
1 Hen phế quản là một bệnh có đặc điểm là:
A Viêm mạn tính, giá tăng đáp ứng phế quản, tắc nghẽn phế quản có tính hồi phục
B Viêm mạn tính, tăng tiết dịch phế quản, phù nề phế quản
C Gia tăng đáp ứng phế quản, tắc nghẽn phế quản, tắc nghẽn phế hồi phục do điều trị
D Viêm mạn tính, tắc nghẽn phế quản có tính hồi phục
E Tắc nghẽn phế quản có tính hồi phục, tăng tiết dịch phế quản
2 Tỉ lệ hen phế quản ở trẻ em/người lớn là:
A 1/1
B 2/1
C 3/1
D 1,5/1
E 2,5/1
3 Hen phế quản thường gặp là:
A Hen phế quản do gắng sức
B Hen phế quản do lạnh
C Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
D Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
E Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn và hen phế quản do lạnh
Trang 44 Nguyên nhân chủ yếu của hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn là:
A Bụi chăn đệm
B Bụi nhà
C Thực phẩm
D Thuốc
E Phấn hoa
5 Trong hen phế quản, thuốc giảm đau không thể sử dụng được trừ:
A Aspirin
B Diclofenac
C Ibuprofen
D Paracetamol
E Meloxicam
6 Trong hen phế quản do yếu tố nội tiết, cơn hen phế hen phế quản xảy ra trong tình huống sau đây:
A Tiền mãn kinh
B Thời kỳ mang thai
C Sau sinh
D Trong lúc sinh
E Sẩy thai
7 Kháng thể được tìm thấy ở bệnh nhân hen phế quản xảy ra trong thời kỳ thiếu niên là:
A IgA
B IgG
C IgM
D IgE
E IGE và IgM
8 Trong hen phế quản, hệ adrenergic bị tổn thương là:
A Hệ β2 adrenergic
B Hệ β1 adrenergic
C Hệ α1 adrenergic
D Hệ α2 adrenergic
E Hệ β2 + α1 adrenergic
9 Triệu chứng gợi ý hen phế quản nhẹ không điển hình là:
A Khó thở, sò sè vào buổi sáng
B Ho kéo dài, khạc đàm nhầy
C Ho, khó thở vào ban đêm và vào sáng sớm
D Ho, viêm mũi dị ứng
E Ho, khó thở khi nằm
10 Ở bệnh nhân hen phế quản, để đánh giá thông khí hô hấp, người ta phải khảo sát:
Trang 5B PEF
C RV
D FEF 25 - 75%
E FEV1/FVC
11 Trong đợt cấp hen phế quản, khí máu động mạch được thực hiện để đánh giá:
A Suy hô hấp mạn
B Suy hô hấp cấp
C Rối loạn toan kiềm
D Theo dõi đáp ứng cử liệu pháp oxy
E Cả 4 đều đúng
12 Đợt cấp hen phế quản chẩn đoán phân biệt khó nhất với:
A Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
B Hen tim
C Giãn phế quản
D Viêm tiểu phế quản cấp
E Tràn khí màng phổi
13 Biến chứng cấp của hen phế quản đe dọa tính mạng bệnh nhân là:
A Hen phế quản cấp nặng
B Tràn khí màng phổi
C Suy tim phải cấp
D Nhiễm trùng phế quản -phổi
E Cả 4 đều đúng
14 Trong hen phế quản cấp nặng, khi nghe phổi phát hiện được:
A Ran rít, ran ngáy
B Ran rít
C Im lặng
D Âm phế bào giảm
E Ran rit, ran ngáy và ran ẩm to hạt
15 Thuốc chọn lựa trong điều trị hen phế quản bậc 2 là:
A Khí dung định liều đồng vận β2 tác dụng ngắn
B Khí dung định liều corticosteroid
C Khí dung định liều corticosteroid phối hợp với đồng vận β2 tắc dụng ngắn
D Đồng vận β2 tác dụng ngắn uống
E Đồng vận β2 tác dụng ngắn uống phối hợp với prednisone
16 Đối với hen phế quản bậc 3, ban đêm nên sử dụng:
A Theophylline thải chậm
B Khí dung định liều đồng vận β2 phối hợp với kháng cholinergic
Trang 6C Cortisteroid uống
D Cortisteroid khí dung
E Khí dung định liều đồng vận β2 tác dụng dài
17 Thuốc điều trị dự phòng được khuyến cáo sử dụng rộng rãi là:
A Berodual khí dung định liều
B Budenoside khí dung
C Seretide
D Ventolin thải chậm loai 4mg
E Theostat
18 Thuốc có hiệu quả nhất trong điều trị cơn hen phế quản cấp nặng:
A Khí dung BERODUAL bằng máy
B Adrenalin
C Bricanyl
D Aminophylline
E Methylprenisolone
SUY HÔ HẤP MẠN
1 Nguyên nhân chủ yếu gây suy hô hấp mạn là:
A Hen phế quản
B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C Giãn phế quản
D Lao xơ phổi
E Áp xe phổi mạn
2 Hen phế quản nào sau đây có tần suất cao gây suy hô hấp mạn:
A Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
B Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
C Hen phế do gắng sức
D.Hen phế quản do lạnh
E Hen phế quản do nội tiết
3 Trong suy hô hấp mạn hạn chế, nguyên nhân không gặp là:
A Di chứng nặng lan tỏa do xơ phổi
B Các bệnh phổi kẽ lan tỏa
C Cắt bỏ phổi
D Suy tim
E Hen phế quản
4 Cơ chế sinh bệnh quan trọng nhất của suy hô hấp mạn là:
A Rối loạn thông khí cơ học
B Giảm Pa02
C Liên hện thông khí /tưới máu
Trang 7D Hoạt động trung tâm hô hấp
E Ứ máu ở phổi
5 Giảm Pa02 sẽ gây nên hậu quả:
A Giảm vận chuyển oxy
B Phản ứng tăng hông cầu
C Tác động mạn tính trên não
D Tác động trên huyết động
E Cả 4 đều đúng
6 Tím xuất hiện khi:
A Pa02 ≥ 60mmHg
B Sa02 < 85%
C Pa02 < 70mmHg
D pH máu = 7,35
E Cả 4 đều đúng
7 Dấu Hoover gặp trong:
A Suy hô hấp cấp
B Suy hô hấp mạn
C Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
D Hen phế quản
E Viêm phổi nặng
8 Trong suy hô hấp mạn, nếu có kích thích vật vả thì nên xử trí:
A Thuốc ngủ
B Thuốc giãn phế quản
C Thuốc corticoid
D Thở oxy liên tục
E Thuốc cải thiện trao đổi khí
TÂM PHẾ MẠN
1 Tâm phế mạn thứ phát sau bệnh:
A Hẹp van 2 lá
B Tim bẩm sinh có tím
C Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
D Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
E Viêm màng ngoài tim co thắt
2 Tâm phế mãnảy ra do bệnh phổi kẽ sau đây:
A Sarcoidosis
B Bệnh bụi phổi
C Lupút ban đỏ hệ thống
D Viêm đa khớp dạng thấp
Trang 8E Cả 4 đều đúng
3 Tăng áp phổi tiên phát xảy ra sau:
A Bệnh tim
B Bệnh phổi
C Không rõ nguyên nhân
D Bệnh chất tạo keo
E Giảm thể tích phế bào và phổi bình thường
4 Tăng áp phổi xảy ra do giá tăng sức đề kháng ở các mạch máu sau đây:
A Tiểu động mạch và động mach cở nhỏ
B Động mach lớn
C Tỉnh mạch phổi
D Mao mach phổi
E Cả 4 đều đúng
5 Áp lực động mach phổi bình thường đo được:
A 20 mmHg lúc nghĩ và 25 mmHg lúc gắng sức
B 25 mmHg lúc nghĩ và 30 mmHg lúc gắng sức
C 15 mmHg lúc nghĩ và 20 mmHg lúc gắng sức
D 30 mmHg lúc nghĩ và 35 mmHg lúc gắng sức
E 10 mmHg lúc nghĩ và 15 mmHg lúc gắng sức
6 Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán tăng áp động mạch phổi là:
A Siêu âm tim màu Doppler
B Siêu âm 2 bình diện
C Thông tim phải
D Cung động mạch phổi phổng trên phim lồng ngực
E Chỉ số tim / lồng ngực
7 Thuốc điều chính trong suy tim phải do tâm phế mạn là:
A Lợi tiểu quai
B Lợi tiêu kháng aldosteron
C Digoxin
D Dẫn xuất nitré
E Ức chế men chuyển
8 Thời gian sử dụng oxy trong liệu pháp oxy liên tục trong tâm phế mạn là:
A 15 giờ / 24 giờ
B 10 giờ / 24 giờ
C 12 giờ / 24 giờ
D 14 giờ / 24 giờ
E 8 giờ / 24 giờ
9 Phương tiện để điều trị tăng áp phổi quan trọng nhất là:
Trang 9A Thuốc giãn mạch
B Thở oxy lien tục
C Lợi tiểu
D Trợ tim
E Thuốc giãn phế quản
SUY HÔ HẤP CẤP
1 Nguyên nhân mất bù cấp của suy hô hấp mạn quan trọng nhất là:
A Thuyên tắc động mạch phổi
B Nhiễm trùng phế quản phổi
C Tràn dịch màng phổi
D Tràn khí màng phổi
E Chấn thương ngực gây gãy xương sườn
2 Nguyên nhân ở phổi gây suy hô hấp cáp nặng nhất là:
A Phế quản phế viêm
B Lao kê
C Viêm phổi thuỳ
D Hen phế quản cấp nặng
E Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
3 Nguyên nhân gây phù phổi cấp do suy tim trái thường gặp nhất:
A Cơn tăng huyết áp
B Suy vành
C Hẹp hở van điộng mạch chủ
D Bệnh cơ tim giãn
E Hở van hai lá
4 Nguyên nhân thuộc màng phổi sau đây gây suy hô hấp cấp nặng nhất:
A Tràn khí màng phổi tự do có van
B Tràn khí màng phổi tự do đóng
C Tràn khí màng phổi tự do mở
D Tràn dịch màng phổi nhiều do lao
E Tràn máu màng phổi
5 Thiếu oxy máu và VA/QC giảm trong
A Viêm phổi
B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C Tràn khí màng phổi
D Hen phế quản
E Cả 4 đều đúng
6 Tam chứng của tăng khí carbonic máu trong suy hô hấp cấp la:
Trang 10A Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch nhanh
B Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch chậm
C Vả mồ hôi, giảm huyết áp, mạch nhanh
D Tăng huyết áp, rối loạn nhịp, vả mồ hôi
E Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch nghịch lý
7 Để đánh giá suy hô hấp cấp khi mới nhập viện để có chỉ định thở oxy căn cứ vào:
A Sa02
B Pa02
C PaC02
D pH máu
E Sp02
8 Trong suy hô hấp cấp, xét nghiệm cần thiết và quan trọng nhất là:
A chức năng hô hấp
B Khí máu
C Điện tâm đồ
D Phim lồng ngực
E Siêu âm tim
9 Trong suy hô hấp cấp, khi PaC02 tăng nhiều sẽ gây nên
A Toan hô hấp
B Toan chuyển hoá
C Toan hổn hợp
D Kiềm hô hấp
E kiềm chuyển hoá
10 Trong suy hô hấp cấp, thở oxy phải căn cứ vào:
A Kết quả khí máu
B Kết quả chức năng hô hấp
C Kết quả điện tâm đồ
D Kết quả điện giải đồ
E Cả 4 đều đúng
VIÊM PHỔi
1 Vi khuẩn gây viêm phổi mắc phải cộng đồng thường gặp nhất là
A Staphylocccocus aureus
B Haemophilus inflenzae
C Streptococcus pneumoniae
D Klebsiella pneumoniae
E Pseudomonas aeruginosa
2 Vi khuẩn và virút gây viêm phổi mắc phải cộng đồng trừ:
A Staphylocccocus aureus
Trang 11B Streptococcus pneumoniae
C Klebsiella pneumoniae
D Mycoplasma pneumoniae
E Legionella pneumoniae
3 Yếu tố làm gia tăng nguy cơ nhiễm trùng do vi khuẩn gram âm gốc ruột là:
A Cư trú tại trại dưỡng lão
B Bệnh tim mạch bên dưới
C Nhiều bệnh nội khoa phối hợp
D Vừa điều trị kháng sinh
E Cả 4 dều đúng
4 Người ta cần căn cứ vào dữ kiện sau đây giúp chẩn đoán nguyên nhân để có thể điều trị ban đầu ở bệnh nhân viêm phổi mắc phải cộng đồng:
A Cấy đàm, kháng sinh đồ
B Nhuộm Gram đàm
C Phim phổi
D Hỏi bệnh sử
E Công thức máu
5 Trong viêm phổi mắc phải cộng đồng không điển hình, mầm gây bệnh thường gặp là:
A Mycoplasma pneumoniae
B Virút hô hấp
C Clamydia pneumoniae
D Legionella
E Clamydia psittaci
6 Tỉ lệ % vi khuẩn kỵ khí gây viêm phổi do sặc là:
A 80%
B 70%
C 75%
D 90%
E 85%
7 Những biểu hiện lâm sàng sau đây quyết định nhập viện đối với bệnh nhân viêm phổi mắc phải cộng đồng trừ:
A Tần số hô hấp 35 lần phút
B Huyết áp tâm trương 50mmHg
C Mạch 125 lần/phút
D Nhiệt độ 39°C
E Huyết áp tâm thu 80mmHg
8 Thuốc điều trị chủ yếu đối với nhóm I của viêm phổi mắc phỉa cộng đồng:
A Amoxicilline/clavulanate
B Azithromycine
Trang 12C Fluoroquinolone hô hấp
D Cefuroxime
E Cefodoxime
UNG THƯ PHỔi
1 Nguy cơ cao gây ung thư phổi nguyên phát ở người hút thuốc lá:
A 15 gói/năm
B 10 gói/năm
C 20 gói/năm
D 12 gói/năm
E 19 gói/năm
2 Số lượng loại ung thư phổi thường gặp là:
A 3
B 4
C 5
D 6
E 7
3 Trong số ung thư phổi nguyên phát thường gặp, loại ung thư chiếm tỉ lệ cao nhất là:
A Ung thư bạng biểu bì ( tế bào vãy)
B Ung thư tế bào nhỏ
C Ung thư tế bào lớn
D Ung thư dạng tuyến
E Ung thư carcinoid
4 Các chất gây ung thư phổi nguyên phát do thuốc lá bao gồm:
A 3-4 benzopyrene
B Nicotin
C Khí CO
D Polinium
E Cả 4 đều đúng
5 Giai đoạn II của ung thư phổi nguyên phát bao gồm:
A T1, N0, M0
B T2, N0, M0
C T1, N1, M0
D T3, N1, M0
E T2, N1, M0
6 Ho ra máu thường gặp trọng bệnh sau đây:
A Ung thư phổi nguyên phát
B Giãn phế quản
C Lao phổi
Trang 13D Biến chứng áp xe phổi
E Cả 4 đều đúng
7 Phương tiện để chẩn đoán xác định ung thư phổi nguyên phát là
A Soi phế quản kèm sinh thiết
B Chụp CT scan phổi
C Chụp nhấp nháy Gallium
D Phim lồng ngực chuẩn
E Chọc hạch di căn
8 Phương tiện điều trị ung thư phổi tế bào nhỏ là:
A Cắt khối u
B Xạ trị
C Hoá trị
D Hoá trị + xạ trị
E Không điều trị được
TRÀN DỊCH MÀNG PHỔi
1 Triệu chứng quan trọng nhất trong giá đoạn khởi phát tràn dịch màng phổi:
A Ho khi thay đổi tư thế
B Đau xóc ngực
C Khó thở
D Sốt
E Tím
2 Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định tràn dịch màng phổi là:
A Phim lồng ngực
B Siêu âm lồng ngực
C Chọc dò dịch màng phổi
D Triệu chứng lâm sàng
E Chụp CT scan
3 Để chẩn đoán phân biệt dịch thấm và dịch tiết người ta dựa vào:
A Màu sắc của dịch
B Phản ứng Rivalta của dịch
C Số lượng tế bào trong dịch
D Lượng protein của dịch
E LDH của dịch
4 Dịch màng phổi là thanh tơ huyết thường gặp trong:
A Tràn dịch màng phổi do vi khuẩn
B Tràn dịch màng phổi do ung thư phổi
C Tràn dịch màng phổi do lao
D Tràn dịch màng phổi do suy tim