1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on thi tuyen 10 hinh hoc 9 chuong 1

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm của AD và BC a Chứng minh rằng tứ giác MCID nội tiếp b Chứng minh các đường thẳng AD, BC, MH đồng qui tại I c Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCID, chứng mi[r]

Trang 1

Chuyên đề 1: Biến đổi biểu thức đại số (4 tiết)

1 Một số kỹ năng cơ bản

Bài 1: Khai triển các hằng đẳng thức

1) ( 2 1) 2

2) ( 2 1) 2

3) ( 3 2) 2

4) ( 3 2) 2

5) ( 3 2)2

6) ( 3 2)2

7) (2 2 2) 2 8) (2 2 2) 2 9) 2 2 1

10) 2 2 1

11) ( 2 1)( 2 1)  12) 2 2 8

Bài 2: Phân tích thành các lũy thừa bậc hai

1) 8 2 15

2) 10 2 21

3) 5 24

4) 12 140

5) 14 6 5

6) 8 28 7) 9 4 2

8) 28 6 3 9) 17 18 2

10) 51 10 2

Bài 3: Phân tích thành nhân tử

1) 1 3 5 15

2) 10 14 15 21

3) 35 14 15 6

4) 3 18 3 8

5) 36x2  5

6) 25 – 3x2

7) x – 4 (x > 0)

8) 11 + 9x (x < 0)

9) 31 + 7x (x < 0)

Bài 4: Tính: A 21 6 6  21 6 6

HD: Ta có: 6 6 2 3.3 2 và và

21 ( 3) (3 2) Từ đó suy ra: A 6 2

Bài 5: Tìm giá trị của x để

1) x2 − 2x + 7 có giá trị nhỏ nhất

2) 2

1

x 2x 5 có giá trị lớn nhất

3)

2

2

2x 5

2x 1

 có giá trị lớn nhất

4)

2 2

x 2x 1

x 4x 5

 

  có giá trị nhỏ nhất

Bài 6: Tìm các giá trị của x  Z để các biểu

thức sau có giá trị nguyên

1) A =

6

14 2x 3 3) C =

x 5

x 2

4x 3 2x 6

Bài 7: Giải các bất phương trình

1) 5(x − 2) + 3 > 1 − 2(x − 1) 2) 5 + 3x(x + 3) < (3x − 1)(x + 2)

3)

5x 2 1 2x

4)

11 3x 5x 2

Trang 3

c) Tìm giá trị của x khi A = 5

HD: a) ĐK: x ≠ ±1: 2

4x A

1 x

 ; b) x  3 8 1  2 Khi đó: A = −2;

c) x1  5; 2

5 x 5

Bài 9: Cho biểu thức:

2

A

x 3 x x 6 x 2

a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để A > 0

HD: a) a ≠ −3, a ≠ 2 ; b)

x 1 A

x 2

 ; c) A > 0

 x > 2 hoặc x < −1

Bài 10: Cho biểu thức

2

2a a a 2 a 2 4a

C

a 3 a 2 a 2 4 a

a) Tìm điều kiện đối với a để biểu thức C xác định Rút gọn biểu thức C

b) Tìm các giá trị của a để C = 1

c) Khi nào thì C có giá trị dương? Có giá trị âm?

HD: a) a ≠ −3, a ≠ ±2; b)

2 4a C

a 3

 ; c) C = 1

a 1

3

a

4

 

 ; d) C > 0 

a 0

a 2

a 3



  

 ; C < 0 

a < −3

Bài 11: Cho biểu thức

       

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức C xác định

b) Rút gọn biểu thức C

c) Tính giá trị của biểu thức C khi

x 6 20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên

HD: a) x ≠ 1, x ≠ −2, x ≠ 0; b)

x 2 C

x 2

 ; c)

C 5 2 ; d) x  {−1, −3, −4, −6, 2}

Bài 12: Cho biểu thức:

a a 1 a a 1 a 2

a 2

  

Trang 4

a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A

không xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Với giá trị nguyên nào của a thì A có giá

trị nguyên?

HD: a) A không xác định  a < 0, a = 0, 1, 2

b) Với a > 0, a ≠ 1, a ≠ 2:

2(a 2) A

a 2

 ; c)

có duy nhất a = 6 thỏa mãn

Bài 13: Cho biểu thức:

x 2x x

B

x 1 x x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của B khi x 3  8

c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B

= 0?

HD: a) ĐK x > 0, x ≠ 1: B x 1

b) x 3  8 ( 2 1) : B  2  2;

c) B > 0  x > 1; B < 0  x < 1; B = 0 

x = 1

Bài 14: Cho biểu thức

a 3 3 a

B

2 a 6 2 a 6

a) Tìm điều kiện của a để B xác định Rút

gọn B

b) Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?

c) Tìm các giá trị của x để B = 4

HD: a) a ≥ 0 và a ≠ 9:

a 9 B

a 9

 b) B > 1  a > 9, B < 1  0 ≤ a < 9

c) B = 4  a = 15

Bài 15: Cho biểu thức A =

:

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ

nhất

HD: a) ĐK: x ≥ 0, x ≠ 1 Rút gọn ta được

1

A

x (1 x )

b)

x 7 4 3 (2 3) : A (3 3 5)

2

c) min A = 4 khi

1 x 4

Bài 16: Cho

2

x 1 x 2 x 1 2

    

1) Rút gọn P 2) Chứng minh : Nếu 0 < x < 1 thì P > 0 3) Tìm giá trị lớn nhất của P

HD: 1) Điều kiện để P có nghĩa : x ≥ 0 và x ≠

1 Kết quả: P x (1 x ) 2) Nếu 0 < x < 1 thì : 0 x 1  P > 0

3)

2

     

  Dấu "=" xảy ra

  

Vậy:

max P x

  

Bài 17: Cho biểu thức

3

B

x 1 x x 1 x x 1

a) Tìm điều kiện để biểu thức B xác định b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm giá trị của x khi B = 4 d) Tìm các giá trị nguyên dương của x để

B có giá trị nguyên HD: a) x > 1 b) B x 2 x 1  

c) B = 4  x = 10 d) B nguyên x = m2 + 1 (m  Z)

x x x 1 x 2 x 1

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa, rút gọn A

b) So sánh A với 1 HD: a) Điều kiện: x > 0 và x ≠ 1 Ta có:

2

1 x ( x 1) x 1

x ( x 1) x 1 x

b) Xét hiệu: A – 1 =

Vậy: A

< 1

Cách 2: Dễ thấy: A =

1

x

vì:

1 0

x 

Chuyên đề 2: Hàm số và đồ thị (2 tiết) Bài 1: Xác định a và b để đường thẳng y = ax

+ b đi qua hai điểm A(1; −2) và B(2; 1)

Trang 5

ĐS: a = 3 và b = −5

Bài 2 : Viết phương trình đường thẳng có hệ

số góc là −2 và đi qua điểm A(1; 5)

ĐS: y = −2x + 7

Bài 3: Viết PT đường thẳng đi qua điểm

B(−1; 8) và song song với đường thẳng y = 4x

+ 3

ĐS: y = 4x + 12

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng song

song với đường thẳng y = −x + 5 và cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

ĐS: y = −x + 2

Bài 5: Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax

+ b trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số là một đường thẳng có hệ

số góc bằng 3 và đi qua điểm A(−1 ; 3)

b) Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm B(2 ;

1) và C(1 ; 3)

c) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 3)

và song song với đường thẳng y = 3x − 2

ĐS: a) (a ; b) = (3 ; 6) b) (a ; b) = (−2 ; 5)

c) (a ; b) (3 ; 0)

Bài 6: Cho Parabol (P): y = 2x2 và hai đường

thẳng: (d1): mx − y − 2 = 0 và (d2): 3x + 2y −

11 = 0

a) Tìm giao điểm M của (d1) và (d2) khi m

= 1

b) Với giá trị nào của m thì (d1) song song

với (d2)

c) Với giá trị nào của m thì (d1) tiếp xúc

với (P)

HD: a) M(3 ; 1); b)

3 m 2



c) (d1) tiếp xúc với (P)  2x2 − mx + 2 = 0

có nghiệm kép   = 0  m2 = 16 

m 4

m 4

 

Lưu ý: Khai thác việc tìm tham số m để hai

đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau

Bài 7 Tìm giá trị của m để ba đường thẳng

sau đồng qui:

a) (d1): 5x + 11y = 8 (d2): 10x −

7y = 74 (d3): 4mx + (2m − 1)y = m

+ 2

b) 3x + 2y = 13 (d2): 2x +

3y = 7 (d3): (d1): y = (2m − 5)x

− 5m

HD: a) ĐS: m = 0 b) m = 4,8

Bài 8 Tìm khoảng cách giữa hai điểm A và B

trên mặt phẳng tọa độ biết:

a) A(1 ; 1) và B(5 ; 4) b) A(−2 ; 2) và B(3 ; 5) HD: a) AB (5 1) 2 (4 1) 2 5 b) AB (3 2) 2 (5 2) 2 5,83

Bài tập về nhà

Bài 9: Xác định a và b để đường thẳng y = ax

+ b đi qua A(−2 ; 15) và B(3 ; −5)

Bài 10: Viết phương trình đường thẳng có hệ

số góc là −1 và đi qua gốc tọa độ

Bài 11: Xác định a và b để đường thẳng y =

ax + b song song với đường thẳng y = 3x và cắt đường thẳng tại điểm nằm trên trục tung

Bài 12: Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(1 ;

1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là

2005 Hãy viết phương trình đường thẳng (d)

Bài 13: Cho hàm số : y = x + m (D) Tìm các

giá trị của m để đường thẳng (D) : a) Đi qua điểm A (1 ; 2003) ; b) Song song với đường thẳng x - y + 3 = 0

; c) Tiếp xúc với parabol y = –1/4.x2

Bài 14: Cho hai hàm số y = 2x + 3m và y =

(2m + 1)x + 2m − 3 Tìm điều kiện của m để: a) Hai đường thẳng cắt nhau

b) Hai đường thẳng song song với nhau c) Hai đường thẳng trùng nhau

Chuyên đề 3: Phương trình và hệ phương

trình (6 tiết)

1 Hệ phương trình bậc nhất Bài 1: Giải các hệ phương trình:

1)

x 2y 3 2x y 1

 

 

3x 4y 2 2x 3y 7

 

 

3)

x 7y 2 2x y 11

 

 

2x 3y 10 3x 2y 2

 

 

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau bằng

phương pháp đặt ẩn phụ:

Trang 6

a)

1 1 4

x y 5

1 1 1

x y 5

 

  

b)

15 7

9

x y

4 9

35

x y

 

  

c)

x y x y 8

x y x y 8

2 2x 3y 3x y

21 3x y 2x 3y

HD: a) ĐS:

10 (x ; y) 2 ;

3

  b)

1 1

(x ; y) = ;

2 3

  c) (x ; y) = (5 ; 3) d)

7 2

(x ; y) ;

66 11

Bài 3: Cho hệ phương trình

mx y 1

x y

334

2 3

 

 

 a) Giải hệ phương trình khi cho m = 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô

nghiệm

HD: a) Với m = 1: (x ; y) = (2002 ; 2001)

b) Hệ đã cho vô nghiệm 

3 m 2

Bài 4: Cho hệ phương trình:

x my 1

mx 3my 2m 3

a) Giải hệ phương trình với m = –3

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có

một nghiệm duy nhất

HD: a) Hệ có vô số nghiệm b) m ≠ 0 và

m ≠ –3

Bài 5: Cho hệ phương trình:

mx y 1

x y m

 

  

 Chứng tỏ khi m = –1, hệ phương trình có vô

số nghiệm

HD: Thay m = –1 vào hệ  đpcm

Bài 6: Cho hệ phương trình:

2mx y 5

mx 3y 1

 

 a) Giải hệ phương trình khi m = 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có

một nghiệm duy nhất

HD: a) (x ; y) = (–2; 1); b) m ≠ 0

2 Phương trình bậc hai Bài 7: Giải các phương trình:

1) x2 – 4x + 3 = 0 2) x2 + 6x + 5 =

0 3) 3x2 – 4x + 1 = 0 4) x2 – 5x + 6 = 0

5) ( 2 1)x 2 x 2 0 6) 2

2x  ( 2 1)x 1 0   7) 2

x ( 2 1)x  2 0 8) x4 – 11x2 + 10 = 0 9) 3x4 – 11x2 + 8 = 0 10) 9x4 – 22x2 + 13

= 0 11) (2x2 + x – 4)2 – (2x – 1)2 = 0 12) (x – 3)2 + (x + 4)2 = 23 – 3x

13)

2 2

2x x x 8

x 1 x 3x 4

 

14)

x 4  x 4 3 15) 3(x2 + x) – 2(x2 + x) – 1 = 0 16) (x2 – 4x + 2)2 + x2 – 4x – 4 = 0

Bài 8: Cho phương trình x2  3x 5 0

và gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2 Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1 2

1 1

1 2

x x c) 12 22

1 1

3 3

1 2

x x HD: Đưa các biểu thức về dạng x1 + x2 và x1x2

rồi sử dụng hệ thức Viét

Bài 9: Cho phương trình: x2 – 2mx + m + 2 =

0 Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm x1 = 2 Tìm nghiệm x2

HD: m = 2, x2 = 2

Bài 10: Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2

= 0 (1) a) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và trong hai nghiệm đó có một nghiệm bằng −2

HD: a) PT (1) có hai nghiệm phân biệt  1

m 2

  b) m = 0 hoặc m = 4

Bài 11: Cho phương trình (m + 1)x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0 (1)

Trang 7

a) Chứng minh rằng m ≠ −1 phương trình

(1) luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai

nghiệm cùng dấu

HD: a) Chứng minh ' > 0

b) Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu

 m < −1 hoặc m > 3

Bài 12: Cho phương trình x2 − 2(m + 1)x + m

− 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn

có nghiệm với mọi giá trị của m

c) gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương

trình (1) Chứng minh rằng A = x1(1 − x2) +

x2(1 − x1) không phụ thuộc vào giá trị của m

HD: a) Khi m = 1: PT có hai nghiệm

x 2 2 7 

b) A = 2(m + 1) − 2(m − 4) = 10  A

không phụ thuộc vào m

Bài 13: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương

trình x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0

a) Không giải phương trình hãy tính giá trị

của biểu thức P = (x1)2 + (x2)2 theo m

b) Tìm m để P nhỏ nhất

HD: a) P = (x1 + x2)2 − 2x1x2 = 4(m − 1)2 −

2(m − 3) = 4m2 − 10m + 10

c) P =

2 15 15 (2m 5)

4 4

Dấu "=" xảy

ra 

5

m

2

Bài 14: Cho phương trình x2 − 6x + m = 0 (m

là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 5

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có

2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 3x1 +

2x2 = 20

HD: a) Với m = 5  x1 = 1, x2 = 5

b) Đáp số: m = −16 (x1 = 8, x2 = −2)

Bài 15: Cho phương trình x2 − 4x + k = 0

a) Giải phương trình với k = 3

b) Tìm tất cả các số nguyên dương k để

phương trình có hai nghiệm phân biệt

HD: a) Với m = 3: x1 = 1, x2 = 3

b) ' = 4 − k > 0  k < 4 ĐS: k  {1 ; 2 ;

3}

Bài 16: Cho phương trình : x2 − (m + 5)x − m

+ 6 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình

(1) có một nghiệm x = −2

HD: a) ĐS: x1 = 1, x2 = 5

b) ĐS: m = − 20

Bài 17: Cho phương trình: (m − 1)x2 + 2mx +

m − 2 = 0 (*) a) Giải phương trình (*) khi m = 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

HD: a) Khi m = 1:

1 x 2

; b) ĐS:

2

m , m 1 3

Bài 18: Cho phương trình x2 − 2mx + (m − 1)3 = 0

a) Giải phương trình với m = −1 b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng bình phương của nghiệm còn lại

HD: a) Với m = −1  x1 = 2, x2 = −4 b) m = 0 hoặc m = 3

Chuyên đề 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình và hệ phương trình (4 tiết)

Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với

vận tốc trung bình 30km/h Khi đến B, người

đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25km/h Tính quãng đường AB, biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ 50 phút

HD: Gọi độ dài quãng đường AB là x km (x > 0)

Ta có phương trình:

5

3025 3  6. Giải ra ta được: x = 75 (km)

Bài 2: Hai canô cùng khởi hành một lúc và

chạy từ bến A đến bến B Canô I chạy với vận tốc 20km/h, canô II chạy với vận tốc 24km/h Trên đường đi, canô II dừng lại 40 phút, sau

đó tiếp tục chạy với vận tốc như cũ Tính chiều dài quãng sông AB, biết rằng hai canô đến bến B cùng 1 lúc

HD: Gọi chiều dài quãng sông AB là x km (x

> 0)

Ta có phương trình:

x x 2

20 24 3 Giải

ra ta được: x = 80 (km)

Bài 3: Một ôtô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B

với vận tốc trung bình 40km/h Lúc đầu ôtô đi với vận tốc đó, khi còn 60km nữa thì đi được một nửa quãng đường AB, người lái xe tăng thêm vận tốc 10km/h trên quãng đường còn lại, do đó ôtô đến tỉnh B sớm hơn 1giờ so với

dự định Tính quãng đường AB

HD: Gọi độ dài quãng đường AB là x km (x > 120)

Trang 8

Ta có phương trình:

60 : 40 60 : 50 1

ta được: x = 280 (km)

Bài 4: Một tàu thủy chạy trên một khúc sông

dài 80km, cả đi lẫn về mất 8giờ 20phút Tính

vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng, biết

rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h

HD: Gọi vận tốc của tàu thủy khi nước yên

lặng là x km/h (x > 0)

Ta có phương trình:

8

x 4 x 4  3

Giải ra ta được: 1

4 x 5



(loại), x2 = 20 (km)

Bài 5: Một ca nô và một bè gỗ xuất phát cùng

một lúc từ bến A xuôi dòng sông Sau khi đi

được 24 km ca nô quay trở lại và gặp bè gỗ

tại một địa điểm cách A 8 km Tính vận tốc

của ca nô khi nước yên lặng biết vận tốc của

dòng nước là 4 km / h

HD: Gọi vận tốc canô khi nước yên lặng là x

km/h (x > 4)

Ta có phương trình:

24 16

2

x 4  x 4  Giải ra ta được x1 = 0 (loại), x2 = 20 (km/h)

Bài 6: Một người đi xe đạp từ tỉnh A đến tỉnh

B cách nhau 50 km Sau đó 1 giờ 30 phút,

một người đi xe máy cũng đi từ A và đến B

sớm hơn 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe, biết

rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe

đạp

HD: Gọi vận tốc xe đạp là x km/h (x > 0)

Ta có phương trình:

50 50

(1,5 1)

x 2,5x   . Giải ra ta được: x = 12 (thỏa mãn)

Bài 7: Nhà trường tổ chức cho 180 học sinh

khối 9 đi tham quan di tích lịch sử Người ta

dự tính: Nếu dùng loại xe lớn chuyên chở một

lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu

dùng loại xe nhỏ 2 chiếc Biết rằng mỗi xe lớn

có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi Tính

số xe lớn, nếu loại xe đó được huy động

HD: Gọi số xe lớn là x (x  Z+) Ta có PT:

180 180

15

x  x 2   x1 = 4; x2 = –6 (loại)

Bài 8: Một đội xe cần chuyên chở 100 tấn

hàng Hôm làm việc, có hai xe được điều đi

làm nhiệm vụ mới nên mỗi xe phải chở thêm

2,5 tấn Hỏi đội có bao nhiêu xe? (biết rằng số

hàng chở được của mỗi xe là như nhau)

HD: Gọi x (xe) là số xe của đội (x > 2 và x  N)

Ta có phương trình:

100 100 5

x 2  x 2 Giải

ra ta được: x1 = −8 (loại), x2 = 10 (thỏa mãn)

Bài 9: Để làm một chiếc hộp hình hộp không

nắp, người ta cắt đi 4 hình vuông bằng nhau ở

4 góc của một miếng nhôm hình chữ nhật dài 24cm, rộng 18cm Hỏi cạnh của các hình vuông đó bằng bao nhiêu, biết rằng tổng diện tích của 4 hình vuông đó bằng

2

5 diện tích đáy hộp?

HD: Gọi x (cm) là độ dài cạnh của hình vuông bị cắt ( 0 < x < 9)

2 2 4x (24 2x)(18 2x) 5

Giải ra ta được:

x1 = −18 (loại), x2 = 4 (thỏa)

Bài 10: Cho một số có hai chữ số Tìm số đó,

biết rằng tổng hai chữ số của nó nhỏ hơn số

đó 6 lần, nếu thêm 25 vào tích của hai chữ số

đó sẽ được một số viết theo thứ tự ngược lại với số đã cho

HD: Gọi số phải tìm là xy (0 < x, y ≤ 9 và x,

y  Z)

Ta có hệ:

6(x y) 10x y x 5

xy 25 10y x y 4

Vậy số phải tìm là 54

Bài 11: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể

thì sau 1 giờ 20 phút bể đầy Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 10 phút và vòi thứ hai trong

12 phút thì đầy

2

5 bể Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì phải bao lâu mới đầy bể

HD: Gọi thời gian chảy một mình đầy bể của vòi I, II lần lượt là x, y phút (x, y > 80)

Ta có hệ:

80 80

1

x 120

x y

10 12 2 y 240

x y 15

 

  

Bài 12: Hai người thợ cùng làm một công

việc trong 16giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm 3giờ và người thứ hai làm 6giờ thì họ làm được 25% công việc Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc

HD: Gọi x, y (giờ) là thời gian người thứ nhất, hai làm một mình xong công việc (x > 0,

y > 16)

Trang 9

Ta có hệ:

16 16

1

x 24

x y

3 6 1 y 48

x y 4

 

  

(thỏa mãn điều kiện đầu bài)

Bài 13: Một phòng họp có 360 ghế ngồi được

xếp thành từng dãy và số ghế của mỗi dãy đều

bằng nhau Nếu số dãy tăng thêm 1 và số ghế

của mỗi dãy cũng tăng thêm 1 thì trong phòng

có 400 ghế Hỏi trong phòng họp có bao

nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?

HD: Gọi số dãy ghế trong phòng họp là x dãy

(x  Z, x > 0)

360

(x 1) 1 400

x

    

  Giải ra ta được: x1 =

15, x2 = 24

ĐS: 15 dãy với 24 người/dãy, 24 dãy với 15

người/dãy

Bài 14: Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản

phẩm trong một thời gian nhất định Do áp

dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18%

và tổ II đã vượt mức 21% Vì vậy, trong thời

gian qui định họ đã vượt mức 120 sản phẩm

Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế

hoạch

HD: Gọi x, y là số sản phẩm của tổ I, II theo

kế hoạch (x, y  N*)

Ta có hệ phương trình:

0,18x 0, 21y 120 y 400

Bài 14: Một xe máy đi từ A đến B trong một

thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm

14km/h thì đến sớm hơn 2 giờ, nếu giảm vận

tốc đi 4km/h thì đến muộn 1 giờ Tính vận tốc

dự định và thời gian dự định

HD: Gọi thời gian dự định là x và vận tốc dự

định là y (x, y > 0) Ta có hệ:

(x 1)(y 4) xy x 6

(x 2)(y 14) xy y 28

Chuyên đề 5: Một số bài toán hình học

tổng hợp (6 tiết)

Bài 1: Cho c.ABC (AB = AC), I là tâm

đường tròn nội tiếp, K là tâm đường tròn bàng

tiếp A, O là trung điểm của IK

a) Chứng minh rằng bốn điểm B, I, C, K

cùng thuộc một đường tròn tâm O

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường

tròn (O)

c) Tính bán kính của đường tròn (O), biết

AB = AC = 20cm, BC = 24cm HD: a) KBI KCI 180   0 (Tính chất phân giác)  BICK nội tiếp (O)

b) C 1 OCI C  2 I1 900 OC  AC 

AC là tiếp tuyến của (O) c) AH AC2  HC2  202  122 16

(cm)

CH 12

AH 16

(cm)

(cm)

Bài 2: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc

cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng

DE và DC theo thứ tự ở H và K a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp

b) Tính góc CHK c) Chứng minh KC.KD = KH.KB d) Khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm

H chuyển động trên đường nào?

HD: a) BHD BCD 90   0 BHCD nội tiếp b) DHC DBC 45   0  CHK 45  0 c) KCH KDC (g.g)  KC.KD = KH.KB

d) BHD 90  0  Khi E chuyển động trên đoạn BC

thì H chuyển động trên BC

Bài 3: Cho đường tròn (O, R) có hai đường

kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn thẳng AB lấy một điểm M (khác O)

Đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N Đường thẳng vuông góc với AB tại

M cắt tiếp tuyến tại N của đường tròn ở điểm

P Chứng minh rằng:

a) Tứ giác OMNP nội tiếp b) Tứ giác CMPO là hình bình hành c) Tích CM.CN không phụ thuộc vị trí điểm M

d)* Khi M di động trên đoạn thẳng AB thì

P chạy trên một đoạn thẳng cố định HD: a) OMP ONP 90   0 ONMP nội tiếp b) OC // MP (cùng vuông góc với AB),

MP = OD = OC Suy ra: CMPO là hình bình hành

21 1 H

O A

K I

K H B

C

A

D

E

1 1 1 1

P

N

C

O

Trang 10

c) COM CND (g.g) Suy ra:

CM CO

CD CN  CM.CN = CO.CD =

Const

d) ONP = ODP (c.g.c)  ODP 90  0

Suy ra: P chạy trên đường thẳng cố định

Vì M  [AB] nên P  [EF]

Bài 4: Cho nửa đường tròn (O) đường kính

AB Từ A kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Qua

điểm M thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến

thứ ba, cắt tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở E

và F

a) Chứng minh AEMO là tứ giác nội tiếp

b) AM ∩ OE ≡ P, BM ∩ OF ≡ Q Tứ giác

MPOQ là hình gì? tại sao?

c) Kẻ MH  AB (H  AB) Gọi K ≡ MH

∩ EB So sánh MK với KH

HD: a) EOA OME 180   0 AEMO nội

tiếp

b) MPOQ là hình chữ nhật vì có ba góc

vuông

c) EMK EFB:

EM EF

MK BF do MF =

BF 

EM EF

MK MF

Mặt khác: ABE HBK:

EA AB

HK HB Vì:

EF AB

MF HB(Talet)

EM EA

MK KH Vì: EM = AE  MK =

KH

Bài 5: Cho đường tròn (O) đường kính AB cố

định Điểm I nằm giữa A và O sao cho

2

AI AO

3

Kẻ dây MN  AB tại I Gọi C là

điểm tùy ý thuộc cung lớn MN sao cho C

không trùng với M, N và B Nối AC cắt MN

tại E

a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp

b) Chứng minh AME ACM và AM2

= AE.AC

c) Chứng minh AE.AC − AI.IB = AI2

HD: a) Dễ thấy BIE ECB 180   0 IECB nội tiếp

b) Ta có AM AN   AME ABM  

AME ACM (g.g)

 AM2 = AE.AC (1) c) Ta có: MI2 = AI.IB (2) Theo (1) và (2)

và ĐL Pitago:

AI2 = AM2 − MI2 = AE.AC − AI.IB

Bài 6: Cho ABC có các góc đều nhọn,

A 45 Vẽ các đường cao BD và CE của

ABC Gọi H là giao điểm cảu BD và CE

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp b) Chứng minh HD = DC

c) Tính tỉ số DE : BC d) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp

ABC CM: OA  DE

HD: a) Ta có: AEH ADH 180   0 đpcm b) v.AEC có A 45  0ACD 45  0

DCH vuông cân tại D  HD = HC

c) ADE ABC (g.g) 

BC AC AE 2  2 . d) Dựng tia tiếp tuyến Ax với đường tròn (O), ta có BAx BCA 

mà BCA AED  (cùng bù với DEB) 

BAx AED DE // Ax  OA  DE

Bài 7: Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D

nằm trên đường tròn đường kính AB Hạ BN

và DM cùng vuông góc với đường chéo AC

Chứng minh:

a) Tứ giác CBMD nội tiếp được trong đường tròn

b) Khi điểm D di động trên đường tròn thì

BMD BCD không đổi c) DB.DC = DN.AC HD: a) CBMD nội tiếp trong đường tròn đường kính CD

b) Khi điểm D thay đổi, tứ giác CBMD luôn là

tứ giác nội tiếp  BMD BCD 180   0 c) Ta có: ANB 90  0 (gt)  N  (O) Mặt khác: BDN BAN  (Cùng chắn BN)

K H

Q P

E

F

O

M

O' E

N

M

C

x

D

E

A

B

C

C

O

D

Ngày đăng: 07/07/2021, 22:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w