1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 1: Căn thức bậc hai ÔN TUYỂN SINH 10 TOÁN

93 60 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Thức Bậc Hai
Tác giả Ngô Nguyễn Thanh Duy
Trường học Trường trung học phổ thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN THỨC VÀ BIẾN ĐỔI CĂN THỨC Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa A... Bài 9: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x Đo đó biểu thức đã cho luôn c

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN THỨC VÀ BIẾN ĐỔI CĂN THỨC

Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

A Lí thuyết

Bcó nghĩa khi B # 0 A

B có nghĩa khi

A 0 B

- Đối với căn bậc chẵn điều kiện là biểu thức dưới dấu căn 0

- Đối với căn bậc lẻ không cần đặt điều kiện

B Bài tập: Tìm điều kiện xác định

Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa?

x

HD:

Trang 2

a 1

22

x

x x

2 2

2

24

x

x x

4 0

x x

x x

57

x x

HD:

Trang 3

d 2 1

xx e

15

x x

Trang 5

Bài 8: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x

Lại có x2 1 0; x2  1 xx2 xxx với mọi x 0

Vậy biểu thức đã cho luôn xác định với mọi x

Bài 9: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x

Đo đó biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi x

Bài 10: Chứng minh biểu thức 5 22

x B

Trang 6

2x 9

 9

Trang 10

  3 1  

1 2

Trang 12

32 6 3

11 22 16.2 18

Trang 13

+ 2

A  A nếu A < 0 Các dạng toán

Nhấn Mode/5/3: Nhập a = 1; b = -m ; c = n sẽ cho được hai số a và b cần tìm

Trang 14

Trường hợp: Nếu k là số chẵn thì tách sao cho k = 2k’

Đưa k’ vào căn bậc hai bằng công thức: k ' k '2 Bài toán về dạng 2

Chú ý: Sử dụng công thức đưa vào căn bậc hai: a = 2

a với a là một số không âm Bài tập mẫu: Rút gọn

Trang 15

Nhận xét: Ta thấy 36 + 5 # 36 nên ta phải nhân 36.5 = 180 để đưa bài toán về dạng m 2. n

Bài tập tự luyện: Rút gọn

a) 11 4 7 b) 49 20 6 c) 21 6 6 d) 17 12 2e) 14 8 3 f) 13 4 10 g) 12 6 3 h) 15 216n) 25 4 6 m) 21 6 6 l) 33 20 2 r) 38 12 5q) 46 6 5 w) 29 12 5 u) 27 12 2

Trang 21

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A, B mà B  0, ta có 2

A BA B, tức là + Nếu A  0 và B  0 thì 2

+ Nếu A < 0 và B  0 thì 2

A B  A B

Trang 22

Đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Nếu A  0 và B  0 thì 2

+ Nếu A < 0 và B  0 thì 2

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ Với các biểu thức A, B mà A.B  0 và B  0, ta có A AB

Trang 23

Hướng Dẫn:

2 2

Trang 30

33) 12  2 12 1

Hướng Dẫn:

Bước 1: Rút gọn trực tiếp các cụm (nếu có)

Bước 2: Tách mẫu để xác định mẫu chung, quy đồng (nếu có)

Bước 3: Xác định mẫu chung để quy đồng

Trang 31

1 1:

Trang 32

Câu 5: Rút gọn biểu thức: 4 2 5

1

1 1

x B

Trang 33

a a

 (với a0;a1) Hướng Dẫn:

a a

Trang 34

2 2

Trang 36

   với x>0 và x 1Hướng Dẫn:

Trang 38

22

4x:2x

22

2x2x

Trang 39

Bababa với a,b, là số dương

Câu 32: Chứng minh rằng với x  0 và x  1 thì 1 1

Với x  0 và x  4 ta có:

Trang 40

224

Trang 41

( 0; 4)

x B

Trang 42

Câu 41: Thu gọn biểu thức ( 3 ) 3

1

321

( 4 2 3 6 2 5 ) 3( 4 2 3 6 2 5 ) 15 152

Trang 44

x x

3 3

Trang 46

x x

x x

Kết hợp với điều kiệnx1

Câu 55: Rút gọn biểu thức sau

Trang 48

4( 0)

Trang 52

x x

Trang 53

a a

Dạng 3.2: Rút gọn biểu thức + câu hỏi liên quan

Trang 54

 và 3 20 2

255

x B

x x

 với x 0,x 25 1) Tính giá trị biểu thức A khi x 9

Trang 55

2) Chứng minh rằng 1

5

B x

 3) Tìm tất cả các giá trị của x để AB x 4

Với x 0,x 25 thì 3 20 2

155

x B

x x

Trang 56

2 0

x x

     x1 x20

Do x  2 0 nên x 1 x 1 (thỏa mãn)

Vậy có hai giá trị x 1 và x 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 4: Cho biểu thức G = 1

2)Tính giá trị biểu thức A tại a=2

93

B

x x

 với x ≥ 0, x ≠ 9 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25

2) Chứng minh 8

3

x B x

3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên

Hướng Dẫn:

Trang 57

2 24 ( 3) 2 249

Trang 58

42

Q

x x

Q

x x

Trang 59

1) Với x = 64 ta có 2 64 2 8 5

8 464

b)Tính giá trị của M, biết rằng 2

Rút gọn

Trang 60

0 3

1 3

( 1) ( 1) ( 1) ( 1)

( 1) ( 1)

( 1) ( 1)

Trang 61

TH1 : x – 1 = -2  x = -1 (không thỏa mãn điều kiện)

TH2 : x – 1 = -1  x = 0 (không thỏa mãn điều kiện)

TH3 : x – 1 = 1  x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)

TH4 : x – 1 = 2  x = 3 ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy x = 2, x = 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 12: Cho biểu thức ( 1 2 ).( 1 4)

42

x x x x

Vậy x = 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 62

Bài 13: Cho biểu thức ( 2 1 ) : 1

a)Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A

b)Tìm tất cả các giá trị của x để A 0

Hướng Dẫn:

a) Điều kiện 0

1

x x

1 011

x

x x x

P

x x

a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

Trang 63

b)Tính giá trị của biểu thức P khi 1

1 ( 3)

.( 3) ( 3)( 3)

Trang 64

1 03

4 ( 3)

031

03

1

311

x

x x x x x

x

x x

x x

Bài 17: Cho biểu thức: 2 2

17 12 2 9 2.3.2 2 8 (3 2 2) 3 2 2 0, 1

3 2 2 2 2 2.1 1 ( 2 1) 2 1 2( 2 1) 2( 2 1)

Trang 65

1.Với x>0;x4 , biểu thức có nghĩa ta có:

2 2 1 2 3 2 5 102(2 1) 3( 2) (5 7) 2 3

:

.( 2)(2 1) 2 3

Trang 66

2 2 ( 2)( 2)

x x

Bài 20: Cho biểu thức: 1 1 :2( 2 1)

2)Tìm các số nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên

TM x

Trang 67

Bài 21: Cho biểu thức: 2 1 1 1

1

x A

  với x > 0;x1 1)Rút gọn A

2)Tính giá trị của biểu thức A khi x  4 2 3

1

x A

2)Tính giá trị của biểu thức P khi a  6 2 5

Hướng Dẫn:

1) Rút gọn P

Trang 68

( 1)( 1)

1

1

a P

 Vậy thì P= 52

Bài 23: Cho biểu thức 2 1

4 2

x x B

   với x 1 a)Rút gọn biểu thức A

b)Tìm x khi A = 4

2015Hướng Dẫn:

x A

Trang 69

4 A=

Trang 70

2 3

2 33

A A

Trang 71

1 1

Trang 72

Bài 28: Cho biểu thức 1

b)Tìm giá trị của x, biết P3

a a

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 30: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 2 : 1

Trang 73

Bài 31: Cho biểu thức

Vậy không tồn tại x để A 3

Bài 32: Cho biểu thức:

Trang 74

0

19

P P

P P

B x

 

 Với x 0;x 3 Suy ra điều phải chứng minh

Trang 76

Bài 35: Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức ( ) 21 1 : 2 1

2 1

x x

x x

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcA

Trang 77

 b)Ta có x 0 với mọi x 0

x

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 0 (nhận vì thỏa điều kiện x 0)

Vậy GTLN của A bằng 1, tại x 0

Bài 37: Cho biểu thức 1 3 16

Trang 80

Bài 40: Cho biểu thức    

Ta có: 2019 2019.2 1 2019 2 3 4038 6057

x A

Trang 81

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của xđể P  1

Bài 42: Cho biểu thức : 1 5 9

x

b) Điều kiện x0,x25

Ta có: P  1

Trang 82

Kết hợp với điều kiện x  0, x  25ta có 0  x  25

Vậy 0  x  25thỏa mãn bài toán

Bài 43: Cho biểu thức 5

3

x A x

B

x x

1) Tính giá trị của biểu thức Akhi x  25

Trang 85

Qua bảng giá trị ta thấy với x  24thì P  4là số nguyên lớn nhất

Vậy x  24thỏa mãn điều kiện bài toán

Bài 47: Cho hai biểu thức : A  20 453 5 : 5 2 9

b)Tìm các giá trị của xsao cho giá trị biểu thức Bbằng giá trị biểu thức A

Trang 86

Bài 48:: Cho biểu thức P 4x 9x 2 xx 0

2) Điều kiện x  0, x  4

Trang 87

Vậy

2

x M

x

Bài 50: Cho biểu thức 1 1

b)Tính giá trị của Pkhi a  3

Bài 51: Cho biểu thức

2 2

Trang 88

a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b)Tìm giá trị nguyên của yđể Anhận giá trị nguyên

y

y y

Trang 89

x C

Trang 90

x A

    với x  0, x  41)Rút gọn biểu thức A

2)Tính giá trị của biểu thức Akhi x   6 4 2

Trang 91

Bài 1: Rút gọn biểu thức Bx  1 2 x 2   1 x 2 với 2 ≤ x < 3

Trang 92

Bài 5: Cho biểu thức Ax2 x 1 x2 x1,với x 1

a) Tính giá trị của biểu thức Akhi x  5

Trang 93

.3

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w