Lí thuyết Chú ý: - Đối với căn bậc chẵn điều kiện là biểu thức dưới dấu căn 0 - Đối với căn bậc lẻ không cần đặt điều kiện B.. Bài tập: Tìm điều kiện xác định Bài 1: Với giá trị nào củ
Trang 1Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
A Lí thuyết
Chú ý:
- Đối với căn bậc chẵn điều kiện là biểu thức dưới dấu căn 0
- Đối với căn bậc lẻ không cần đặt điều kiện
B Bài tập: Tìm điều kiện xác định
Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa?
Trang 24 0
x x
x x
57
x x
Trang 5Lại có x2 1 0; x2 1 x x2 với mọi xx x x 0
Vậy biểu thức đã cho luôn xác định với mọi x
Bài 9: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x
2
21
Đo đó biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi x
x B
x x x
Trang 6
Dạng 2: Rút gọn biểu thức số Dạng 2.1: Rút gọn biểu thức sử dụng các công thức khai phương một tích, một thương
Lí thuyết:
+ Với A 0 và B 0 ta có:
+ Đặc biệt với A 0 ta có + Với mọi A 0 và B > 0 ta có:
Bài tập: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 14Bài tập tự luyện: Rút gọn (bài tập tự luyện)
Trường hợp: Nếu k là số chẵn thì tách sao cho k = 2k’
Đưa k’ vào căn bậc hai bằng công thức:
Trang 15Trường hơp: Nếu k là số lẻ thì nhân cả tử và mẫu của cho 2
Trang 16Hướng Dẫn:
6)
Hướng Dẫn:
= 17)
Hướng Dẫn:
Trang 22Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+ Nếu A 0 và B 0 thì + Nếu A < 0 và B 0 thì
Đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Nếu A 0 và B 0 thì + Nếu A < 0 và B 0 thì
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có
Trục căn thức ở mẫu
Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có
Trang 2826)
Hướng Dẫn:
27)
Hướng Dẫn:
Trang 31Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa ẩn
I LÍ THUYẾT
Bước 1: Rút gọn trực tiếp các cụm (nếu có)
Bước 2: Tách mẫu để xác định mẫu chung, quy đồng (nếu có)
Bước 3: Xác định mẫu chung để quy đồng.
Lưu ý:
; Nếu x = x1 và x = x2 là nghiệm pt, ta viết: a.(x – x1).(x – x2) = 0
Trang 35Câu 12: Rút gọn biểu thức với x > 0, x 2
Trang 36Bài 17: Rút gọn biêu thức: với x>0 và x khác 4
Trang 40Hướng Dẫn:
với a,b, là số dương
Câu 32: Chứng minh rằng với x 0 và x 1 thì
Trang 43Hướng Dẫn:
Điều kiện để B xác định:
Ta có
Để
Kết hợp điều kiện suy ra không có giá trị x thỏa mãn
Hướng Dẫn:
Với x 0;x9
Câu 42:Thu gọn biểu thức:
Hướng Dẫn:
Trang 44Câu 43: Rút gọn biểu thức: với x > 1, x ≠ 1.
Trang 45Câu 48:Rút gọn biểu thức: với và
Trang 47Hướng Dẫn:
b)
Vì
Câu 55: Rút gọn biểu thức sau
Hướng Dẫn:
ĐKXĐ:
Ta có:
Trang 54Câu 74: Rút gọn biểu thức với
Hướng Dẫn:
Trang 55Bài 1: Cho biểu thức (với và )
Trang 561) Tính giá trị biểu thức khi .
Trang 57Do nên (thỏa mãn)
Bài 4: Cho biểu thức G = Tìm x để G có nghĩa và rút gọn G
Bài 6: Cho hai biểu thức và với x ≥ 0, x ≠ 9
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25
2) Chứng minh
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên
Hướng Dẫn:
Trang 58+)P = 1 <=> x=16 (thỏa mãn điều kiện)
+) P = 2 <=>x= (thỏa mãn điều kiện)
Trang 59Bài 8: Cho hai biểu thức và với x>0, x 4
2) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của là
Bài 9: Với x > 0, cho hai biểu thức và
1)Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm x để
Hướng Dẫn:
Trang 601) Với x = 64 ta có
2)
2) Với x > 0 ta có:
Bài 12: Cho biểu thức
a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn M
b)Tính giá trị của M, biết rằng
Trang 622)Với x > 0 và x 1 ta có: A=
Chỉ ra khi A có giá trị là số nguyên khi và chỉ khi x – 1 là ước của 2
Mà Ư{2} = {-2 ;-1 ;1 ;2}
TH1 : x – 1 = -2 x = -1 (không thỏa mãn điều kiện)
TH2 : x – 1 = -1 x = 0 (không thỏa mãn điều kiện)
TH3 : x – 1 = 1 x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)
TH4 : x – 1 = 2 x = 3 ( thỏa mãn điều kiện)
Vậy x = 2, x = 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 12: Cho biểu thức (với x > 0 và x ≠ 4)
Trang 63a)Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức P.
b)Tim x để P
Hướng Dẫn:
ĐKXD:
Bài 14: Cho biểu thức
a)Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A
b)Tìm tất cả các giá trị của x để A 0
Hướng Dẫn:
a) Điều kiện
b) A<0 thì
Kết hợp ĐK: để A < 0 thì 0 ≤ x < 1
Bài 15: Cho biểu thức
a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
Trang 64b)Tính giá trị của biểu thức P khi
Bài 16: Cho biểu thức
a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
b)Tìm các giá trị của x để P ≤ 1
Hướng Dẫn:
a) Điều kiện x ≥ 0, x ≠ 9
b) Để P ≤ 1 thì
Trang 65Kết hợp với điều kiện xác định ta có x ≥ 1, x ≠ 9
Bài 17: Cho biểu thức: điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1
Trang 661.Với x>0;x 4 , biểu thức có nghĩa ta có:
Vậy với x>0;x 4 thì A=
2.Ta có
,kết hợp với A nhận giá trị là một số nguyên thì A
Vậy với thì A nhận giá trị là một số nguyên
a)Rút gọn biểu thức P
b)Tìm giá trị của P khi x=
Hướng Dẫn:
Trang 68Bài 21: Cho biểu thức: với x > 0;x 1
Trang 692) Thay (Thỏa mãn điều kiện xác định) vào biểu thức P đã rút gọn ta được:
Trang 73Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
Hướng Dẫn:
Điều kiện:
Trang 74Bài 31: Cho biểu thức
a Rút gọn biểu thức
Hướng Dẫn:
Trang 75Bài 33: Cho hai biểu thức A = và B = với ,
1) Tính giá trị của biểu thức khi
Trang 76Suy ra điều phải chứng minh.
3)
So với điều kiện, thỏa mãn
Bài 34: Cho biểu thức
1) Tính giá trị của biểu thức khi
2) Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
Trang 78Bài 37: Cho biểu thức xác định
a) Tính khi
b) Rút gọn biểu thức đã cho ở trên
Hướng Dẫn:
a)ĐKXĐ:
Trang 79Bài 38: Cho biểu thức với
Trang 80b)Tìm giá trị của để
Ta có:
Kết hợp với điều kiện ta thấy thỏa mãn yêu cầu đề bài
Bài 39: Cho biểu thức
Trang 81Bài 40: Cho biểu thức với
Trang 82a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của để
Trang 83Kết hợp với điều kiện ta có
Bài 43: Cho biểu thức và
1) Tính giá trị của biểu thức khi
Trang 843) Điều kiện
Ta có:
Dấu “=” xảy ra
Vậy với thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là
Bài 44: Cho biểu thức
Trang 85Điều kiện
Ta có:
1)Tính giá trị của biểu thức khi
Trang 86Bài 47: Cho hai biểu thức :
Trang 87Bài 48:: Cho biểu thức
Bài 49: Cho biểu thức
1) Tìm các giá trị thực của để biểu thức có nghĩa
Trang 89Bài 52: cho biểu thức
a)Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b)Tìm giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
Trang 90Vậy với thì nhận giá trị nguyên
Trang 91Vậy thì nhận giá trị nguyên
Trang 92b) Với x 0, x 1 Ta có:
Vậy P = khi x = 4
Dạng 3.3: Rút gọn biểu thức Phương pháp: Sử dụng công thức đưa ra khỏi căn bậc hai
Bài 1: Rút gọn biểu thức với 2 ≤ x < 3
Trang 93a) Tính giá trị của biểu thức khi