Trong các phương trình sau đây, phương trình nào khôngphải là hệ quả của phương trình 1?. Nếu phương trình vô nghiệm thì a0.. Nếu phương trình vô nghiệm thì b0.. Lời giải C
Trang 1Lý thuyết và Bài tập Toán đại số chương 3
Trang 2PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§ 1 Đại cương về phương trình
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Khái niệm phương trình một ẩn
— Cho hai hàm số y f x( ) và yg x( ) có tập xác định lần lượt là D và f D g Đặt
.
D D D Mệnh đề chứa biến " ( )f x g x( )" được gọi là phương trình một ẩn, x gọi là ẩn và
D gọi tập xác định của phương trình
— Số x oD gọi là 1 nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) nếu " ( )f x o g x( )"o là 1 mệnh đề đúng
Phương trình tương đương
— Hai phương trình gọi là tương đương nếu chúng có cùng 1 tập nghiệm Nếu phương trình
1 ( ) 1 ( )
f x g x tương đương với phương trình f x2( ) g x2( ) thì viết f x1( ) g x1( ) f x2( ) g x2( ).
— Định lý 1: Cho phương trình f x( ) g x( ) có tập xác định D và y h x ( ) là một hàm số xác định trên D Khi đó trên miền D, phương trình đã cho tương đương với mỗi phương trình sau:
(1) : ( )f x h x( ) g x( ) h x( ) (2) : ( ) ( )f x h x g x h x( ) ( ) với h x( ) 0, x D.
Phương trình hệ quả
— Phương trình f x1( ) g x1( ) có tập nghiệm là S được gọi là phương trình hệ quả của phương 1
trình f x2( ) g x2( ) có tập nghiệm S nếu 2 S1S2 Khi đó viết: f x1( ) g x1( ) f x2( ) g x2( ).
— Định lý 2: Khi bình phương hai vế của một phương trình, ta được phương trình hệ quả của
phương trình đã cho: f x( ) g x( ) f x( ) 2 g x( ) 2
x x
Trang 3x x x
x x x
x x x
x x x
x x
Trang 4x x
x x x
Câu 13: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
C.Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng
HOCMAI.VN
Trang 5A 3 tương đương với 1 hoặc 2 B 3 là hệ quả của 1
C. 2 là hệ quả của 3 D Cả A, B, C đều sai
hệ vô nghiệm
Câu 19: Phương trình x21 x–1x 1 0 tương đương với phương trình:
Trang 6Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T 5
Câu 21: Cho hai phương trình 2
1 0
x x 1 và 1 x x 1 2 2 Khẳng định đúng nhất trongcác khẳng định sau là :
A 1 và 2 tương đương
B Phương trình 2 là phương trình hệ quả của phương trình 1
C.Phương trình 1 là phương trình hệ quả của phương trình 2
x x x x
HOCMAI.VN
Trang 7Vậy TXĐ: 7
2; \ 32
x x
x x
x x x
x x x
22
x x
Thay x0 và x2 vào phương trình thỏa mãn.Vậy tập nghiệm: T 0 ; 2
Câu 29: Tậpnghiệm của phương trình x
x x x
Trang 8Câu 30: Cho phương trình 2x2 x 0 1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không
phải là hệ quả của phương trình 1 ?
A 2 0
1
x x
x x x
Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T 0;3
Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?
111
x x x
có điều kiện xác định là x1
Câu 33: Khi giải phương trình 3x2 1 2x1 1 , ta tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được:
2
3x 1 2x1 2
Bước 2: Khai triển và rút gọn 2 ta được: x24x 0 x 0 hayx–4
Bước 3: Khi x0, ta có 2
3x 1 0 Khix 4, ta có 2
3x 1 0 Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; –4
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
HOCMAI.VN
Trang 9C. Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
Lời giải
Chọn D
Vì phương trình 2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm x0 ; x 4 vào phương trình 1 để thử lại
Câu 34: Khi giải phương trình x2 5 2 x 1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được:
1 để thử lại
Câu 35: Khi giải phương trình x 2 2x3 1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được:
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Trang 10Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 3; 4
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải
Chọn B
Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên
Câu 37: Khi giải phương trình 5 4
03
Bước 3: x 5 x 4
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 5; 4
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải
Chọn B
Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên
Câu 38: Khi giải phương trình 1 2 3
x x
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 2
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải
Chọn D
Vì không kiểm tra với điều kiện
Câu 39: Cho phương trình: 2x2 –x0 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải
là hệ quả của phương trình 1 ?
A 2 0
1
x x
Trang 11C mọi x đều là nghiệm D.có nghiệm duy nhất
Trang 12Ta có: x x x1 0
1
x x
phương trình vô nghiệm
Câu 48: Tập nghiệm của phương trình 2
Câu 49: Cho phương trình x1(x2)0 1 và x x 1 1 x1 2
Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A 1 và 2 tương đương B 2 là phương trình hệ quả của 1
C 1 là phương trình hệ quả của 2 D. Cả A, B, C đều đúng
2 x 1.Vậy 1 là phương trình hệ quả của 2
Câu 50: Cho phương trình 2
A 1 và 2 tương đương B 2 là phương trình hệ quả của 1
C 1 là phương trình hệ quả của 2 D. Cả A, B, C đều đúng
Trang 13PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§ 2 Phương trình bậc nhất một ẩn
Giải và biện luận phương trình ax b 0 ax b ( )i
b ( )i nghiệm đúng với mọi x.
Bài toán tìm tham số trong phương trình bậc nhất ax b 0 ( )ii
Để phương trình ( )ii có nghiệm duy nhất a 0.
Để phương trình ( )ii có tập nghiệm là (vô số nghiệm) 0
0
a b
Để phương trình ( )ii có nghiệm có nghiệm duy nhất hoặc có tập nghiệm là
0 0 0
a a b
Bước 2 Nếu hệ số a chứa tham số, ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: a 0, ta giải và biện luận ax b 0.
Trường hợp 2: a 0. Ta lập 2
Nếu 0 thì ( )i vô nghiệm
Bước 3 Kết luận
Trang 14 Phương trình ( )i có nghiệm 0
0
a b
Câu 1 Cho phương trình ax b 0 Chọn mệnh đề đúng:
A Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0
B Nếu phương trình vô nghiệm thì a0
C Nếu phương trình vô nghiệm thì b0
D Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0
Lời giải Chọn B
Nếu a0 thì phương trình có nghiệm x b
a
Nếu a0 và b0 thì phương trình có vô số nghiệm
Nếu a0 và b0 thì phương trình có vô nghiệm
Bởi vậy chọn B
a b
Với a0 để phương trình có nghiệm duy nhất khi 0
A Có 2 nghiệm trái dấu B Có 2nghiệm âm phân biệt
C Có 2 nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm
Lời giải Chọn C
Phương trình có nghiệm khi m0
Bởi vậy chọn C
Câu 5 Cho phương trình ax2bx c 0 1 Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 15A Nếu P0 thì 1 có 2 nghiệm trái dấu.
B Nếu P0 và S0 thì 1 có 2 nghiệm
C Nếu P0và S0 và 0 thì 1 có 2 nghiệm âm
D Nếu P0và S0 và 0 thì 1 có 2 nghiệm dương
Lời giải Chọn B
A 0 và P0 B 0và P0 và S0
C 0và P0 và S0 D 0và S0
Lời giải Chọn C
Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi
000
S P
Bởi vậy chọn C
3 1 x 2 5 x 2 30 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có2 nghiệm dương
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có 2 nghiệm âm
Lời giải Chọn C
Ta có: P 2 30 nên pt có 2 nghiệm trái dấu
Bởi vậy chọn C
Câu 8 Hai số 1 2 và 1 2 là các nghiệm của phương trình:
A x2– 2 –1 0 x B x22 –1 0x C x22x 1 0 D x2– 2x 1 0
Lời giải Chọn A
Ta có: 2
1
S P
Câu 9 2 và 3 là hai nghiệm của phương trình :
6
S P
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 16
Bởi vậy chọn D
Câu 11 Câu nào sau đây sai ?
Xét đáp án A : Khi m2 phương trình có dạng 0.x 0 0 có nghiêm vô số nghiệm
Nên chọn A
Câu 12 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A Phương trình: 3x 5 0 có nghiệm là 5
3
x
B Phương trình: 0x 7 0 vô nghiệm
C Phương trình : 0x 0 0 có tập nghiệm
D Cả a, b, c đều đúng
Lời giải Chọn D
Phương trình: 3x 5 0 có nghiệm là 5
3
x Phương trình: 0x 7 0 vô nghiệm
Phương trình : 0x 0 0 có tập nghiệm
Nên chọn D
Câu 13 Phương trình : a– 3x b 2 vô nghiệm với giá tri , a b là :
A a3, b tuỳ ý B a tuỳ ý, b2 C a3, b2 D a3, b2
Lời giải Chọn D
Ta có: a– 3x b 2a– 3x 2 b
Phương trình vô nghiệm khi 3
2
a b
Bởi vậy chọn D
Câu 14 Cho phương trình :x27 – 260 0x 1 Biết rằng 1 có nghiệmx1 13 Hỏi x2 bằng bao
nhiêu :
Lời giải Chọn B
Ta có: x1x2 7 x2 7 x1 20
Bởi vậy chọn B
Câu 15 Phương trình m2 – 4m3xm2– 3m2 có nghiệm duy nhất khi:
A m1 B m3 C m1và m3 D m1và m3
Lời giải HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 17Chọn C
Phương trình có nghiệm khi m2 – 4m30 1
3
m m
Bởi vậy chọn C
Câu 16 Phương trình m2 – 2m x m2 – 3m2 có nghiệm khi:
A m0 B m2 C m0và m2 D.m0
Lời giải Chọn C
Phương trình có nghiệm khi 2
0– 2
2
m m
Bởi vậy chọn C
Câu 17 Tìm m để phương trình m2 – 4xm m 2 có tập nghiệm là :
A m2 B m 2 C m0 D m 2 và m2
Lời giải Chọn B
Phương trình có vô số nghiệm khi
Câu 18 Phương trình m2 – 3m2xm24m 5 0 có tập nghiệm là khi:
A m 2 B m 5 C m1 D Không tồn tại m
Lời giải Chọn D
Phương trình có vô số nghiệm khi
2 2
Bởi vậy chọn D
Câu 19 Phương trình m2 – 5m6xm2 – 2m vô nghiệm khi:
A m1 B m6 C m2 D m3
Lời giải Chọn D
Phương trình có vô nghiệm khi
2 2
m m
Bởi vậy chọn A
Câu 21 Điều kiện để phương trình (m x m 3) m x( 2) 6 vô nghiệm là:
A m2 hoặc m3 B m2 và m3 C m2 hoặc m3 D m2 hoặc m3
Lời giải Chọn B
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 18Ta có m x m 3 m x 2 6 2
0.x m 5m 6
Phương trình vô nghiệm khi 2
3
m m
Bởi vậy chọn B
Câu 22 Phương trìnhm–1x2+3x–10 Phương trình có nghiệm khi:
Với m1 ta được phương trình 3 1 0 1
3
x x Với m1 Phương trình có nghiệm khi 2 5
4
Bởi vậy chọn A
Câu 23 Cho phương trình x22m2x– 2 –1 0m 1 Với giá trị nào của m thì phương trình
1 có nghiệm:
A m 5 hoặc m 1 B m 5 hoặc m 1
C 5 m 1 D m1 hoặc m5
Lời giải Chọn A
Phương trình có nghiệm khi 2
Bởi vậy chọn A
Câu 24 Cho phương trình mx2 – 2m– 2xm– 3 0 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Nếu m4 thì phương trình vô nghiệm
B Nếu 0 m 4 thì phương trình có nghiệm: x m 2 4 m
Với m0 ta được phương trình 4x 3 0 3
4
x
Với m0 ta có 2
mx m x m có 2 nghiệm phân biệt?
A m4 B m4 C m4 và m0 D m0
Lời giải Chọn C
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi
m m
Trang 19Bởi vậy chọn C
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 2
m
Bởi vậy chọn D
m x m x m 1 Với giá trị nào sau đây của m thì
phương trình 1 có nghiệm kép?
Phương trình có nghiệm kép khi
m
Bởi vậy chọn C
2 x 1 x mx1 có nghiệm duy nhất:
Với m2 phương trình có nghiệm duy nhất khi
2
m m
m
Bởi vậy chọn B
Câu 29 Để hai đồ thị y x2 2x3 và yx2m có hai điểm chung thì:
A m 3,5 B m 3,5 C m 3,5 D m 3,5
Lời giải Chọn D
2
m
Bởi vậy chọn D
Câu 30 Nghiệm của phương trình x2– 3x 5 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm
số:
A yx2và y 3x 5 B yx2và y 3x 5
C yx2và y3x5 D yx2và y3x5
Lời giải Chọn C
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 20Ta có: x2– 3x5 0 x23x 5
Bởi vậy chọn C
x mx m có 2 nghiệm âm phân biệt:
A m0 B m0 C m0 D m0
Lời giải Chọn B
Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi
Bởi vậy chọn B
Câu 32 Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 x2– 3 –1 0x Ta có tổng 2 2
1 2
x x bằng:
Lời giải Chọn D
Ta có: x1x2 3;x x1 2 1 2 2 2
1 2 1 2 2 1 2 11
Bởi vậy chọn D
Câu 33 Gọi x x là 1, 2 2 nghiệm của phương trình 2x2– 4 –1 0x Khi đó, giá trị của T x1x2 là:
Lời giải Chọn C
Câu 34 Nếu biết các nghiệm của phương trình: 2
Gọi x x1, 2 là nghiệm của x2 px q 0
Gọi x x3, 4 là nghiệm của x2 mx n 0
Khi đó x1x2 p, x3x4 m, x x3 4 n
Theo yêu cầu ta có
3
1 3 3
Bởi vậy chọn C
Câu 35 Phương trình :3m4x 1 2x2m– 3có nghiệm có nghiệm duy nhất, với giá trị của m
Ta có: 3m4x 1 2x2m– 33m10x2m7
Phương trình có nghiệm có nghiệm duy nhất khi 3 10 0 10
3
m m Bởi vậy chọn C
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 21Câu 36 Tìm m để phương trình : m2 – 2 x 1 x 2 vô nghiệm với giá trị của m là :
A.m 0 B.m 1 C.m 2 D m 3
Lời giải Chọn D
m m
m m
Bởi vậy chọn D
Câu 37 Để phương trình m2x–14x5m4 có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là :
A m–4 haym–2 B – 4 m –2 hay– 1 m 2
C m–2 haym 2 D m–4 haym–1
Lời giải Chọn B
4 0
04
Bởi vậy chọn B
Câu 38 Điều kiện cho tham số m để phương trình m1x m 2 có nghiệm âm là :
A m1 B m1 C 1 m 2 D m2
Lời giải Chọn C
Phương trình có nghiệm âm khi 2 0
1
m m
1 m 2 Bởi vậy chọn C
Câu 39 Cho phương trình :m x3 mx m2–m Để phương trình có vô số nghiệm, giá trị của tham
số m là :
A m0 hay m1 B m0 hay m 1
C m 1 hay m1 D Không có giá trị nào của m
Lời giải Chọn A
00
m m
Bởi vậy chọn A
Câu 40 Cho phương trình bậc hai :x2– 2m6xm2 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có
nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó ?
A m –3 , x1 x2 3 B m–3, x1x2 –3
C m3, x1x2 3 D m 3, x1x2 –3
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2
m 3 x1 x2 3 Bởi vậy chọn A
m x m x m Với giá trị nào của m thì
phương trình có nghiệm kép ?
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 22phương trình có nghiệm kép khi
m
Bởi vậy chọn C
m x m xm vô nghiệm, với giá trị của m là
A m9 B m9 C m9 D m9 và m0
Lời giải Chọn A
Với m0 phương trình thu được 6x 5 0 suy ra phương trình này có nghiệm
Với m0 phương trình vô nghiệm khi 2
m m m m 9 0 m 9 Bởi vậy chọn A
Câu 43 Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình :x23 –10 0x Giá trị của tổng
Bởi vậy chọn C
Câu 44 Cho phương trình :x2– 2a x –1 –1 0 Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các
nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng :
A 1
2
2–
a haya–2
Lời giải Chọn A
a a
Bởi vậy chọn A
Câu 45 Khi hai phương trình: 2
1 0
x ax và x2 x a 0 có nghiệm chung, thì giá trị thích hợp
của tham số a là:
A a2 B a–2 C a1 D a–1
Lời giải Chọn B
Xét hệ :
2 2
1 0 0
a
x x a x
12
x a
Trang 23Câu 46 Có bao nhiêu giá trị của a để hai phương trình: 2
1 0
x ax và x2– – 0x a có một nghiệm chung?
Chọn D
Ta có:
2 2
a
x x a x
21
x a
Bởi vậy chọn D
Câu 47 Nếu a b c d, , , là các số khác 0 , biết c và d là nghiệm của phương trình 2
c và d là nghiệm của phương trình 2
0
12
Bởi vậy chọn A
Câu 48 Cho phương trình x2px q 0, trong đó p0, q0 Nếu hiệu các nghiệm của phương
trình là 1 Thế thì p bằng:
A 4q1 B 4q1 C 4q1 D Một đáp số khác
Lời giải Chọn A
Gọi x x1, 2 là nghiệm của 2
Câu 49 Cho hai phương trình: x2 – 2mx 1 0 và x2 – 2x m 0 Có hai giá trị của m để phương
trình này có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kiA Tổng hai giá trị
ấy gần nhất với hai số nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình x2– 2mx 1 0 khi đó x1x2 2m
Gọi x x3; 4 là nghiệm của phương trình x2 – 2x m 0 khi đó x3x4 2
Ta có:
1 3
2 4
1
1
x x
x x
Trang 24Câu 50 Số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình : 2x kx – 4 – x2 6 0 vô nghiệm là :
A k –1 B k 1 C k2 D k4
Lời giải Chọn C
Ta có: 2x kx – 4 – x2 6 0 2
2k 1 x 8x 6 0
phương trình : 2x kx – 4 – x2 6 0 vô nghiệm khi
k k
Trang 25— Đờ̉ xác định sụ́ nghiợ̀m của ( ), ta dựa vào sụ́ nghiợ̀m của ( ) và dṍu của chúng, cụ thờ̉:
Đờ̉ ( ) vụ nghiợ̀m
( ) có 2 nghiệm âm
Đờ̉ ( ) cú 1 nghiợ̀m
( ) có nghiệm kép t 1 t 2 0 ( ) có 1 nghiệm bằng 0, nghiệm còn lại âm
Đờ̉ ( ) cú 2 nghiợ̀m phõn biợ̀t
( ) có nghiệm kép dương ( ) có 2 nghiệm trái dấu
Đờ̉ ( ) cú 3 nghiợ̀m ( ) cú 1 nghiợ̀m bằng 0 và nghiợ̀m cũn lại dương
Đờ̉ ( ) cú 4 nghiợ̀m ( ) cú 2 nghiợ̀m dương phõn biợ̀t
Mụ̣t sụ́ dạng phương trỡnh bọ̃c bụ́n quy vờ̀ bọ̃c hai
Loại 1. 4 3 2
0
ax bx cx dx e với
2 0.
Trang 26 Phương pháp giải: Tạo 2 2
A B bằng cách thêm ở vế phải 1 biểu thức để tạo ra dạng bình phương:
hai vế của phương trình (2) một lượng: 2 2 2
Lưu ý: Với sự hổ trợ của casio, ta hoàn toàn có thể giải được phương trình bậc bốn bằng
phương pháp tách nhân tử Tức sử dụng chức năng table của casio để tìm nhân tử bậc hai, sau đó lấy bậc bốn chia cho nhân tử bậc hai, thu được bậc hai Khi đó bậc bốn được viết lại thành tích của 2 bậc hai
Phân tích phương trình bậc ba bằng Sơ đồ Hoocner
Khi gặp bài toán chứa tham số trong phương trình bậc ba, ta thường dùng nguyên tắc nhẩm nghiệm sau đó chia Hoocner
— Nguyên tắc nhẩm nghiệm:
Nếu tổng các hệ số bằng 0 thì phương trình sẽ có 1 nghiệm x 1.
Nếu tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ thì PT có 1 nghiệm x 1.
Nếu phương trình chứa tham số, ta sẽ chọn nghiệm x sao cho triệt tiêu đi tham số m và
thử lại tính đúng sai.
— Chia Hoocner: đầu rơi – nhân tới – cộng chéo
1
b a
x có nghiệm duy nhất khi:
A a 0 B a 0 C a 0và b 0 D a b 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Điều kiện: x 1
1
b a
Phương trình 1 có nghiệm duy nhất
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất khác 1
0
1
a
b a a
0
a
b a a
00
Trang 27Hướng dẫn giải Chọn C
Điều kiện: x 1
Phương trình 2 3 3
x x
2
2x 5x 3 0
132
Phương trình 1 thành
21
Phương trình 1 có nghiệm duy nhất
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất khác 1 và 1
HOCMAI.VN
Hệ thống giáo dục HỌC MÃI Tổng đài tư vấn: 1900 6933
Trang 2821
m m m m m
022
01
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất khác 1hoặc phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt
có một nghiệm bằng 1
a a a
Với a 2 2 2 phương trình có nghiệm là x 2 2
Với a 2 2 2 phương trình có nghiệm là x 2 2
Với a 1 phương trình có nghiệm là 0