1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập 238 câu hỏi hình học 10 có đáp án

32 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 238 Câu Hỏi Hình Học 10 Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 851,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB... Viết phương trình tổng quát của đường cao 31/... Cắt nhau nhưng không vuông góc.. Xác định vị trí tương đối của hai đườn

Trang 1

238 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 – CÓ

Trang 2

11/ Cho 2 điểm A(1 ; 4), B(1 ; 2 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 4

28/ Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao

31/ Đường thẳng 12x  7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

Trang 5

38/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng : 4x  3y  26 = 0 và đường thẳng D: 3x + 4y  7 = 0

A (2 ; 6) B (5 ; 2) C (5 ; 2) D Không giao điểm

39/ Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(1 ; 4), C(2 ; 2), D(3 ; 2) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng

3

;

42/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1: x  2y + 1 = 0 và 2:3x + 6y  10 = 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

43/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1: 2x 3y 1

và 2: 6x 2y  8 = 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

44/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

45/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

Trang 6

1: 3xy4 1

và 2: 3x + 4y  10 = 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

46/ Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1: ( 3  1 ) x  y  1  0 và 2: 2 x  ( 3  1 ) y  1  3  0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

47/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1:

0 2 2

y 1 2

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

48/ Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 0), C(1 ; 3), D(7 ; 7) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

49/ Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 1), C(3 ; 5), D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

50/ Cho 4 điểm A(0 ; 1), B(2 ; 1), C(0 ; 1), D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

51/ Cho 4 điểm A(4 ; 3), B(5 ; 1), C(2 ; 3), D(2 ; 2) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

Trang 7

52/ Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4)

t x

3 1

t x

3 1

t x 3 5

t x

3 1

3 59/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5)

t x

t x 6 5

x 6 2

1 60/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7)

t x

t x

t x

7 1 7 3

t x

3 3

t x

6 3 2 1

1 62/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0) và B(0 ; 5)

t x

5 5 3 3

t x

5 5 3 3

t x

5 3 3

t x

5 3 3 63/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)

Trang 8

t33x

t33x

t 3 1 x

64/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng : 3 x  4 y  1  0

t x

t x 3 1

4 65/ Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng : 5 x  13 y  31  0

t x

5 2 13 1

t x

5 2 13 1

t x

13 2 5 1

t x

t x

2 2 1

t x

2 2 1

t x

2 2 1

t x

6 3 5 12 Điểm nào sau đây nằm trên ?

t x

2 1 2

3 1 3

Điểm nào sau đây không nằm trên ?

t x

4 1 5 3 Viết phương trình tổng quát của 

x 7 6

15 Viết phương trình tổng quát của 

A x + 15 = 0 B 6x  15y = 0 C x 15 = 0 D x  y  9 = 0

Trang 9

t x

Viết phương trình tổng quát của 

t x

7 5 5

t x

7 5 5

t x

5 7 5

t x

5 7 5 73/.Phương trình tham số của đường thẳng : 2 x  6 y  23  0 là:

t x

2 11 3 5

t x

2 11 3 5

t x

2 11 3 5

t , x 4 3 5 0 74/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

) t ( x

2 2

2 1 1

' t ) ( x

2 1

2 2 2

y

t ) (

x

2 3 2

2 3 2

y

' t x

6 2 5 3 3

t x

3

4 1 2

3 3

' t x

8 3 1

9 2 9

A/ Song song nhau B/ Cắt nhau nhưng không vuông góc

77/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

Trang 10

t x

6 3 5 2

' t x

6 3 5 7

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

78/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

t x

6 2 4 3

' t x 3 4 2 1

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

79/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

t x

3 1

2 3

' t x

2 1

3 2

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

80/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

t x

3 1

2 3

' t x

2 1

3 2

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

81/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

t x

3 1 2 4

và 2: 3x 2y 140

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

82/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

t x

5 1 2 4

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

Trang 11

C Trùng nhau D Vuông góc nhau

83/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

84/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

4

và 2: 2 x  10 y  15  0

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

85/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:

t x

5 2 4 3

' t x 5 7 4 1

t x

5 7 2 1

' t x

3 6 4 1

t x

5 55 2 22

'tx

515

412

t x

5 55 2 22

và 2: 2 x  3 y  19  0

A (10 ; 25) B (1 ; 7) C (2 ; 5) D (5 ; 3)

89/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song?

1: 2 x  ( m 2  1 ) y  3  0 và 2: x  my  100  0

Trang 12

A m = 1 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 0 C m = 2 D/ m = 1 90/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song?

t ) m ( x 10

1 8

t ) m ( x 10

1 8

t ) m ( x 2

' t x

4 1 3 2

t x

4 1 3 2

Trang 13

A Mọi m B Không có m nào C m = 1 D 1 < m < 10 98/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau?

t x

1 2 2

A m = 3 B m = 1 C Không m nào D m = 3

4 101/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau?

t m x

1 1

x 1

A m = 3 B m = 1 C Không m nào D m = 3

4

5 D/ 2 10 104/ Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng : 3 x  2 y  13  0 là:

A/ 13

28

13

105/ Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng : 6x 8y 1

Trang 14

t x 4 2 3 1là:

1

D/ 5

3 110/ Tính diện tích ABC biết A(2 ; 1), B(1 ; 2), C(2 ; 4):

A/ 37

3

B/ 3 C/ 1,5 D/ 3 111/ Tính diện tích ABC biết A(3 ; 4), B(1 ; 5), C(3 ; 1):

Trang 15

115/ Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; 4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích MAB bằng 6

10164

36

1013.84.6

Trang 16

§.3 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

124/ Tìm góc giữa hai đường thẳng 1: x  3y 0 và 2: x  10  0

t x

5 1 6 10

A/ 900 B/ 00 C/ 600 D/ 450 128/ Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1: x 2y  2 0 và 2: x  y  0

131/ Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1: 3x 4y 10 và 2:

t x

5 1 12 15

132/ Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1: 10 x  5 y  1  0 và 2:

2

A/ 10

10 3

Trang 17

133/ Cho đường thẳng d: 3 x  4 y  5  0 và 2 điểm A(1 ; 3), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng phía đối với d

2

và 2 điểm A(1 ; 2), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng phía đối với d

A m < 13 B m = 13 C m  13 D m  13

135/ Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B(3 ; 4) và đường thẳng d: 4 x  7 y  m  0 Định m để d

và đoạn thẳng AB có điểm chung

t m x 1

2 Định m để d cắt đoạn thẳng AB

137/ Cho ABC với A(1 ; 3), B(2 ; 4), C(1 ; 5) và đường thẳng d: 2 x  3 y  6  0 Đường thẳng d cắt cạnh nào của ABC?

A Cạnh AB B Cạnh BC C Cạnh AC D Không cạnh nào

138/ Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng

Trang 20

160/ Đường tròn x 2  y 2  6 x  8 y  0 có bán kính bằng bao nhiêu?

25 164/ Đường tròn ( x  a ) 2  ( y  b ) 2  R 2cắt đường thẳng x + y  a  b = 0 theo một dây cung có

độ dài bằng bao nhiêu?

2 R

165/ Đường tròn x 2  y 2  2 x  2 y  23  0 cắt đường thẳng x  y + 2 = 0 theo một dây cung có

độ dài bằng bao nhiêu?

Trang 21

đây?

A/ x + 2 = 0 B/ x  2 = 0 C/ x + y  3 = 0 D/ Trục hoành.171/ Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

Trang 22

176/.Một đường tròn có tâm là điểm (0 ; 0)và tiếp xúc với đường thẳng

: x  y  4 2  0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?

Trang 23

182/ Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn (C): x2 y2 2 x  2 y  1  0 và đường thẳng

t x

2 2 1

A Đường thẳng đi qua điểm (3 ; 2) và điểm (19 ; 33)

B Đường thẳng đi qua điểm (2 ; 6) và điểm (45 ; 50)

A Không cắt nhau B Cắt nhau

C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài

188/ Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2 y24 và

Trang 24

(C2): ( x  10 )2 ( y  16 )2  1

A Không cắt nhau B Cắt nhau

C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài

189/ Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2 y2 4 x  0 và

(C2): x2 y2 8 y  0

A Không cắt nhau B Cắt nhau

C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài

§.5 ELIP

190/ Đường Elip 5 4 1

2 2

y

x

bằng:

Trang 25

197/ Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip 16 12 1

2 2

y

x

A/ x+4 5  0 B/ x  4  0 C/ x 4 = 0 D/ x + 2 = 0 199.Q Tìm Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

A/ 25 9 1

2 2

y

x

Trang 26

C/ 6 3 1

2 2

Trang 27

A/ 36 9 1

2 2

y

x

bằng:

Trang 28

210/ Đường Hyperbol 20 16 1

2 2

1 9 25

2 2

 y x

Trang 29

A/ 25 9 1

2 2

 y x

B/ 2 4 1

2 2

x

x

B/ x 2  y 2  1

Trang 30

C/ 2 2 1

2 2

0 3

 y x

D/ 2 1

2 2

 y x

224/ Tìm phương trình chính tắc của Hyp (H) biết nó có trục thực dài gấp đôi trục ảo và có tiêu

cự bằng 10

A/ 16 4 1

2 2

 y

x

Trang 31

C/ 9 3 1

2 2

y

x

B/ x2 y2 9 C/ x 2  y 2  1 D/ Không có

§.7 PARABOL

230/ Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(1 ; 2)

A/ y2  4x B/ y 2  2 x C/ y = 2x2

D/ y  x 2  2 x  1 231/ Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(5 ; 2)

y 

233/ Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F(5 ; 0)

A/ y2  5x B/ y 2  10 x C/ y2 = 5x

1 D/.y2  20x

234/ Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x + 1 = 0

A/ y2  2x B/ y 2  4 x C/ y = 4x2

D/.y2  8x

235/ Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x + 4

1 = 0

Trang 32

của (P) cắt (P) tại 2 điểm A và B, Nếu A(1 ; 2) thì tọa độ của B bằng bao nhiêu?

A/ (4 ; 4) B/ (2 ; 2 2) C/ (1 ; 2) D/ (1 ; 2)

237/ Một điểm A thuộc Parabol (P): y2  4x Nếu khoảng cách từ A đến đường chuẩn bằng 5 thì

khoảng cách từ A đến trục hoành bằng bao nhiêu?

A/ 3 B/ 8 C/ 5 D/ 4

238/ Một điểm M thuộc Parabol (P): y2 x

Nếu khoảng cách từ đến tiêu điểm F của (P) bằng

1 thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w