Trường Tiểu học Láng Biển.[r]
Trang 1Phòng GDĐT Tháp Mười Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ 1
Môn: Toán 4
Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút
Điểm
Bằng số: …………
Bằng chữ: …………
Nhận xét của giáo viên:
I Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.25 đ) Số gồm ba mươi triệu, ba mươi nghìn và ba mươi đơn vị viết là:
Câu 2 (0.25 đ) Chữ số 3 trong số 73 876 302 thuộc hàng, lớp:
A Hàng đơn vị, lớp đơn vị B Hàng triệu, lớp triệu
C Hàng triệu, lớp chục triệu D Hàng chục, lớp đơn vị
Câu 3 (0.25 đ) Số bé nhất gồm 6 chữ số khác nhau là
Câu 4 (0.25 đ) Kể từ trái sang phải các chữ số 7 trong số 67 867 072 lần lượt là:
A 7 triệu, 7 nghìn, 7 chục B 7 vạn, 7 nghìn, 7 chục
C 7 trăm nghìn, 7 nghìn, 7 đơn vị D 7 chục triệu, 7 nghìn, 7 chục Câu 5 (0.25 đ) Số lớn nhất trong các số 99 876; 123 651; 378 499; 902 011 là:
Câu 6 (0.25 đ) Gía trị của số 5 trong số 465 742 308 là:
Câu 7 (0.5 đ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
784 605 506 784 605 605 239 999 009 999 999
Trang 2Câu 8 (0.5 đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 9 (0.5 đ) Đường kính của hình tròn trong hình 1 là đoạn thẳng:
P
Hình 1 Câu 10 ( 0.5 đ) Trong hình vẽ trên có :
A 2 góc vuông và 4 góc không vuông B 2 góc vuông và 6 góc không vuông
C 3 góc vuông và 4 góc không vuông D 4 góc vuông và 2 góc không vuông
Câu 11 ( 1đ ) Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là 148 cm, 142 cm, 140
cm, 146 cm, 144 cm Trung bình của mỗi em là:
II Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 12 (0,5 đ) Đọc các số sau:
73 070 007:
60 270:
Câu 13 (1 đ) Sắp xếp các số sau: 68 630 459, 8 328 069, 1 457 328, 931 000,
754 683
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 14 ( 2 đ) Đặt tính rồi tính:
a 857 847 – 783 251 b 9486 + 42 752 c 14647 x 4 d 57080 : 5
Trang 3Câu 15 ( 2 đ) Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 64 tuổi Bố hơn con 38 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Trang 4
ĐÁP ÁN
I Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.25 đ) D 30 030 030 Câu 2 (0.25 đ) B Hàng triệu, lớp triệu Câu 3 (0.25 đ) A 102345 Câu 4 (0.25 đ)A 7 triệu, 7 nghìn, 7 chục
Câu 5 (0.25 đ) B 902 011 Câu 6 (0.25 đ) C 5 000 000
Câu 7 (0.5 đ) 784 605 506 < 784 605 605 239 999 009 > 999 999
Câu 9 (0.5 đ) D MP Câu 10 ( 0.5 đ) C 3 góc vuông và 4 góc không vuông Câu 11 ( 1đ ) A 144 cm
II Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 12 (0,5 đ) Đọc các số sau:
73 070 007:.Bảy mươi ba triệu không trăm bảy mươi nghìn không trăm linh bảy
60 270: Sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi
Câu 13 (1 đ) Sắp xếp các số sau: 68 630 459, 8 328 069, 1 457 328, 931 000,
754 683
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:754 683, 931 000, 1 457 328, 8 328 069, 68 630 459
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:68 630 459, 8 328 069,8 328 069,1 457 328,931 000,754 683 Câu 14 ( 2 đ) Đặt tính rồi tính:
a 857 847 – 783 251 b 9486 + 42 752 c 14647 x 4 d 57080 : 5
42 752 x 4 7 11416
74 596 52 238 58 588 20
8 30
Trang 564 – 38 = 26 (tuổi)
Tuổi con có là:
26 : 2 = 13 (tuổi)
Tuổi bố có là:
64 -13 = 51 (tuổi)
Đáp số: Tuổi bố 51 tuổi
Tuổi con 13 tuổi