– Thực hiện những kĩ năng giao tiếp, ứng xử thể hiện tình yêu thương con người trong cuộc sống hằng ngày.Tiết 3: Thực hành, rèn luyện – Một số cách thức định hướng bản thân, rèn luyện th
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
TÀI LIỆU TẬP HUẤN GIÁO VIÊN
ĐINH PHƯƠNG DUY – ĐÀO THỊ NGỌC MINH – HUỲNH VĂN SƠN (đồng Chủ biên)ĐÀO LÊ HOÀ AN – TRẦN TUẤN ANH – ĐÀO THỊ HÀ
LƯU THỊ THU HÀ – NGÔ THÁI HÀ – NGUYỄN THỊ BÍCH HỒNG
TIÊU THỊ MỸ HỒNG – ĐỖ CÔNG NAM – VŨ THỊ THANH NGA
Trang 2Mục lục
PH̀N ṂT: HỨNG D̃N CHUNG 4
1 Gíi thịu śch gío khoa môn Gío ḍc công dân 6 4
1.1 Quan đỉm biên sọn 5
1.2 Nh̃ng đỉm ḿi c̉a śch gío khoa môn Gío ḍc công dân 6 6
2 Ću tŕc śch v̀ ću tŕc b̀i ḥc 6
2.1 Ma tṛn ṇi dung/họt đ̣ng 14
2.2 Kết ću ćc ch̉ đề/b̀i ḥc 15
2.3 Ću tŕc m̃i ch̉ đề/b̀i ḥc theo ćc ṃch kiến thức 16
2.4 Ṃt số ch̉ đề/b̀i ḥc đặc trưng 19
3 Phương ph́p ḍy ḥc/tổ chức họt đ̣ng 19
3.1 Nh̃ng yêu cầu cơ bản về phương ph́p ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân 6 21
3.2 Hứng dẫn v̀ g̣i ý phương ph́p, hình thức tổ chức ḍy ḥc/tổ chức họt đ̣ng 21
4 Hứng dẫn kỉm tra, đ́nh gí kết quả ḥc ṭp môn gío ḍc công dân 6 23
4.1 Kỉm tra, đ́nh gí năng lực – phẩm ch́t 23
4.2 Ṃt số g̣i ý về hình thức v̀ phương ph́p kỉm tra, đ́nh gí năng lực trong môn Gío ḍc công dân 6 27
5 Hứng dẫn sử ḍng nguồn t̀i nguyên śch v̀ ćc ḥc lịu địn tử c̉a Nh̀ xút bản Gío ḍc Vịt Nam 29
5.1 Cam kết h̃ tṛ gío viên, ćn ḅ quản lí trong vịc sử ḍng nguồn t̀i nguyên śch v̀ ḥc lịu địn tử 29
5.2 Ćch thức khai th́c v̀ hứng dẫn sử ḍng nguồn t̀i nguyên trong ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân 6 29
6 Khai th́c thiết bị v̀ ḥc lịu trong ḍy ḥc 30
6.1 Gíi thịu v̀ hứng dẫn sử ḍng ćc ḥc lịu pḥc ṿ cho vịc ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân 6 30
6.2 Gíi thịu v̀ hứng dẫn sử ḍng thiết bị ḍy ḥc 30
7 Ṃt số lưu ý ḷp kế họch ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân 6 33
PH̀N HAI: GỢI Ý, HỨNG D̃N TỔ CHỨC ḌY ḤC ṂT SỐ ḌNG BÀI/ TỔ CHỨC HỌT Đ̣NG 35
PH̀N BA: HỨNG D̃N SỬ ḌNG SÁCH GIÁO VIÊN MÔN GIÁO ḌC CÔNG DÂN 6 42
1 Kết ću śch gío viên 42
2 Sử ḍng śch gío viên hịu quả 42
Trang 3L̀i m̉ đ̀u
Sách Giáo dục công dân 6 l̀ ṃt trong nh̃ng quỷn śch đòi hỏi nhiều tiêu chí
dù rằng đây l̀ môn ḥc ít tiết, nhưng tính ch́t gío ḍc v̀ ḍy ḥc hòa quỵn ṃt ćch chặt chẽ v̀ sâu sắc Vịc trỉn khai ćc đề t̀i dựa trên ćc ch̉ đề phải mềm ṃi, linh họt, h́p dẫn v̀ khả thi l̀ nh̃ng th́ch thức ŕt quan tṛng cần giải quyết Vì thế, cḥn đề t̀i từ ćc ch̉ đề; cḥn lựa ng̃ lịu, kết ću kịch bản trong ch̉ đề, sao cho vừa khoa ḥc, vừa đ̣t ṃc tiêu rèn luỵn ćc gí trị đ̣o đức, kỹ năng sống, gío ḍc kinh tế, ph́p lụt m̀ đảm bảo sự khai th́c hịu quả về cảm x́c c̉a ćc em v́i sự rung đ̣ng, thông hỉu tích cực l̀ điều m̀ nhóm t́c giả tuân th̉ ṃt ćch tuỵt đối.Sách Giáo dục công dân 6 dựa trên nguyên tắc c̉a sự trải nghịm v̀ kh́m ph́ c̉a ḥc sinh ĺp 6, vì thế khi tiếp c̣n ćc họt đ̣ng, có th̉ nḥn th́y śch ṭp trung khai th́c ćc họt đ̣ng c̣ th̉ c̉a người ḥc theo định hứng người ḥc l̀ trung tâm Trên cơ sở kh́m ph́, tích lũy ćc bỉu tựng, gí trị; kiến ṭo ćc tri thức, x́c ḷp ćc mô hình kỹ năng, ćc h̀nh đ̣ng cần rèn luỵn, ćc b̀i ḥc hay ghi nh́ có liên quan đến chuẩn mực đ̣o đức, ćc gí trị đ̣o đức, ćc kỹ năng sống, đực hình th̀nh v̀ ph́t trỉn Đây cũng chính l̀ đặc trưng c̉a ḍy ḥc ph́t trỉn năng lực, phẩm ch́t c̉a người ḥc m̀ nhiều nức trên thế gíi đã v̀ đang ́p ḍng
Tài liệu tập huấn giáo viên Giáo dục công dân 6 đực thiết kế dựa trên hỉu
biết về śch Gío ḍc công dân 6 v́i ṃc tiêu đảm bảo sao cho thầy cô có th̉ l̀m ch̉ śch ǹy, thực h̀nh thiết kế ćc họt đ̣ng tích cực c̉a ḥc sinh dựa trên sự đan c̀i khéo léo thông qua nh̃ng suy nghĩ, cảm nḥn, tự đ́nh gí v̀ nh̃ng rung cảm c̉a ćc em sao cho tḥt tự nhiên Vỏ ḅc c̉a họt đ̣ng đực trỉn khai v̀ ẩn sâu trong
đó l̀ từng g̣i mở d̀nh cho ḥc sinh, từng định hứng về gí trị v̀ h̀nh vi c̉a ćc em thông qua ćc ch̉ đề, đề t̀i gắn kết cùng bối cảnh cục sống tḥt c̉a ćc em Như ṿy, ćc ch̉ đề, b̀i ḥc sẽ trở nên vừa sức, gần gũi v̀ quen thục v́i ćc em, cũng có nghĩa l̀ hịu quả ḍy ḥc Gío ḍc công dân 6 đực đảm bảo
T̀i lịu ǹy đực thực hịn theo ćc ṇi dung tuyến tính, tuy nhiên, m̃i ṇi dung
đã đực nén ḷi ṃt ćch ngắn g̣n v̀ cô đ̣ng đ̉ thầy cô có th̉ hỉu rõ hơn về ćc kiến thức cần quan tâm V́i ćc ví ḍ c̣ th̉ gắn v́i śch Gío ḍc công dân 6, thầy cô cũng
có th̉ hình dung ćc ṇi dung sẽ trỉn khai, ćc ch̉ đề, b̀i ḥc cần thực hịn d̀nh cho ḥc sinh Trong t̀i lịu, ćc ṇi dung có liên quan đực đảm bảo nh́t qún v́i Chương trình gío ḍc phổ thông 2018, v́i ćc chuyên đề quý thầy cô đang đực bồi dưỡng đ̉ trỉn khai chương trình môn Gío ḍc công dân Vì thế, t́t cả sự quan tâm c̉a nhóm t́c giả hứng đến ṃc tiêu, thầy cô tổ chức sao cho hịu quả môn ḥc ǹy
Hy ṿng t̀i lịu sẽ đ́p ứng nh̃ng mong mỏi c̉a quý thầy cô đ̉ thầy cô có th̉ l̀m ch̉ v̀ sẵn s̀ng thực hịn Chương trình gío ḍc phổ thông 2018 cũng như môn ḥc Gío ḍc công dân 6 Ch́c quý thầy cô th̀nh công v̀ yêu thích môn ḍy ǹy nhiều hơn trong thực tiễn ḍy ḥc v̀ gío ḍc c̉a mình
NHóM TÁC GIả
Trang 4HỨNG D̃N CHUNG
PHẦN MỘT
1 GÍI THỊU SÁCH GIÁO kHOA MÔN GIÁO ḌC CÔNG DÂN 6
1.1 Quan đỉm biên sọn
Thực hịn Nghị quyết số 29/NQ-TW Ḥi nghị lần thứ 8 Ban Ch́p h̀nh Trung ương Đảng C̣ng sản Vịt Nam (khó XI) về đổi ḿi căn bản, tòn dịn gío ḍc – đ̀o ṭo; Nghị quyết 88/2014/QH13 c̉a Quốc ḥi về đổi ḿi chương trình, śch gío khoa phổ thông v̀ Chương trình gío ḍc phổ thông (gồm Chương trình gío ḍc tổng th̉ v̀ Chương trình môn ḥc, trong đó có môn Gío ḍc công dân) ban h̀nh kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ng̀y 26/12/2018 c̉a Ḅ trưởng Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo (GD–ĐT), v́i tṛng tâm chuỷn từ gío ḍc ch́ tṛng truyền tḥ kiến thức sang gíp cho ḥc sinh (HS) hình th̀nh v̀ ph́t trỉn tòn dịn phẩm ch́t v̀ năng lực, śch gío khoa (SGK) Gío ḍc công dân 6 đực biên sọn theo ćc tiêu chuẩn SGK ḿi ban h̀nh kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ng̀y 22/12/2017 c̉a Ḅ GD–ĐT v́i nh̃ng đỉm nổi ḅt sau đây:
– B́m śt ṃc tiêu c̉a Chương trình gío ḍc phổ thông ḿi v̀ ṃc tiêu c̣ th̉ c̉a Chương trình môn Gío ḍc công dân ćp Trung ḥc cơ sở, v́i ćc ḍng thức họt đ̣ng theo ma tṛn có th̉ tải đực ṃc tiêu v̀ yêu cầu cần đ̣t nhưng vừa sức v̀ phù ḥp v́i đặc trưng c̉a môn Gío ḍc công dân;
– Nghiên cứu, cḥn ḷc ćc ng̃ lịu do nhóm t́c giả thu tḥp thông qua ćc đề t̀i khoa ḥc có liên quan, thông qua vịc đ́nh gí, phân tích ćc ng̃ lịu hịn có c̉a ćc ḅ śch: Đ̣o đức, Gío ḍc lối sống, Rèn luỵn kĩ năng sống, Gío ḍc kinh tế, Gío ḍc ph́p lụt đ̉ lựa cḥn ćc ng̃ lịu theo ch̉ đề sao cho tḥt phù ḥp, gần gũi;– Sử ḍng kĩ thụt cḥn ḷc ćc ng̃ lịu thực tiễn từ cục sống thông qua ćc diễn đ̀n d̀nh cho bố mẹ, gío viên (GV) v́i sự chắt ḷc v̀ điều chỉnh phù ḥp; nguồn d̃ lịu thực tiễn còn đực thu tḥp thông qua kinh nghịm c̉a ćc GV đực khai th́c theo kênh Facebook: bình lụn câu chuỵn d̀nh cho trẻ em v̀ ćc nguồn tư lịu kh́c
từ b́o chí, ćc kênh ḥc ṭp trực tuyến;
– Khai th́c ćc ý tưởng pḥc ṿ cho họt đ̣ng c̣ th̉ v́i ćc câu chuỵn, tranh
vẽ hay ḅ tranh từ ćc t́c giả theo hứng gần gũi v̀ gắn v́i đời sống c̉a HS, kết nối v́i ćc họt đ̣ng v̀ yêu cầu cần đ̣t;
Trang 5– Sử ḍng ćc hình thức thử nghịm từng phần, thử nghịm giả định ćc câu chuỵn, ćc trò chơi, ćc b̀i ṭp, ćc tình huống ứng xử trên nhóm HS thực nghịm đ̉ có th̉ điều chỉnh ćc ng̃ lịu phù ḥp khi trình b̀y trong śch HS;
– Thao t́c hó ćc mô hình kĩ năng, ćc kĩ năng th̀nh phần ở ćc b̀i kĩ năng sống v̀ đưa ra ćc bức cần rèn luỵn c̣ th̉ phù ḥp v́i lứa tuổi, bối cảnh kh́c nhau, tuân th̉ logic đường dẫn c̉a ma tṛn về ṃc tiêu v̀ yêu cầu cần đ̣t;
– Cân đối gĩa kênh hình v̀ kênh ch̃ trong vịc th̉ hịn ćc ch̉ đề, ćc họt đ̣ng c̣ th̉ trong từng b̀i; tuân th̉ tuỵt đối ćc nguyên tắc đảm bảo bình đẳng gíi, bình đẳng trong gío ḍc, cân bằng về văn hó địa phương, dân ṭc, tôn tṛng ćc quy định về th̉ hịn không gian văn hó ḥc đường, không vi pḥm ćc v́n đề
có liên quan về tư tưởng, chính trị, tôn gío,
1.2 Nh̃ng đỉm ḿi c̉a sách giáo khoa môn Giáo dục công dân 6
– Śch đực biên sọn trên cơ sở kế thừa ćc ưu đỉm c̉a SGK Gío ḍc công dân hịn h̀nh, đồng thời tiếp ṭc ph́t trỉn mô hình SGK Gío ḍc công dân ḿi trong vịc thiết kế ćc họt đ̣ng ḥc ṭp C̣ th̉, m̃i b̀i ḥc đều đực xây dựng theo ću tŕc: Khởi đ̣ng, Kh́m ph́, Luỵn ṭp v̀ Ṿn ḍng
– Śch ch́ tṛng tổ chức, hứng dẫn ćc họt đ̣ng đ̉ HS kh́m ph́, phân tích, khai th́c thông tin, xử lí tình huống thực tiễn, trường ḥp đỉn hình; tăng cường sử ḍng ćc thông tin, tình huống, trường ḥp c̉a thực tế cục sống xung quanh, gần gũi v́i đời sống HS trong vịc phân tích, đối chiếu, minh họ đ̉ ćc b̀i ḥc vừa có sức h́p dẫn, vừa nhẹ nh̀ng, hịu quả
– Coi tṛng tổ chức ćc họt đ̣ng trải nghịm đ̉ HS tự ph́t hịn v̀ chiếm lĩnh kiến thức ḿi, ph́t trỉn kĩ năng v̀ th́i đ̣ tích cực, trên cơ sơ đó hình th̀nh, ph́t trỉn phẩm ch́t v̀ năng lực c̉a người công dân tương lai
– Śch đực trình b̀y trực quan, sinh đ̣ng, kết ḥp h̀i hò gĩa kênh hình v̀ kênh ch̃ ṃt ćch khoa ḥc v̀ logic, phù ḥp v́i đặc đỉm tâm sinh lí c̉a HS ĺp 6 Ćch trình b̀y đực c̣ th̉ trong nh̃ng phần sau:
+ Kênh ch̃: Đực sử ḍng đ̉ mô tả kiến thức v̀ ćch thức thực hịn ở từng ṇi dung b̀i ḥc bằng văn phong ngắn g̣n, từ ng̃ dễ hỉu, dễ thực hịn, khơi g̣i ý thức
Trang 6Sự kết ḥp hài hoà gĩa kênh ch̃ và kênh hình còn mang đến sự gần gũi và tiếp c̣n v́i xu hứng ph́t trỉn trong biên sọn SGK hịn nay Kiến thức đực minh họ bằng hình ảnh v̀ nh̃ng ghi ch́ ngắn g̣n đem đến sự h́p dẫn cho HS, m̃i lần đ̣c như l̀ m̃i lần đực thực hịn b̀i ṭp; góp phần dẫn dắt, ṭo ra sự tò mò v̀ trí tưởng tựng c̉a HS m̃i khi sử ḍng śch.
2 ĆU TŕC SÁCH VÀ ĆU TŕC BÀI ḤC
2.1 Ma trận ṇi dung/họt đ̣ng
Tên
bài học
Số tiết
cần đạt về chuyên môn
Năng lực môn học
Năng lực chung
Phẩm chất
Tư liệu/ ngữ liệu/ hình ảnh
– Tầm quan trọng và ý nghĩa của việc tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Biểu hiện của tự hào
về truyền thống gia đình, dòng họ
– Biểu hiện giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số biện pháp cần làm để thể hiện lòng tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ
– Luyện tập những hành động giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ
– Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ
– Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm
cụ thể phù hợp
Năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi đạo đức, hành vi pháp luật
Năng lực
tự chủ
Yêu nước (*), trách nhiệm
– Hình ảnh, tranh vẽ– Ca dao, tục ngữ– Trắc nghiệm nhanh– Câu chuyện ngắn– Chuyện sáng tạo
Trang 7– Thực hiện những kĩ năng giao tiếp, ứng xử thể hiện tình yêu thương con người trong cuộc sống hằng ngày.
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số cách thức định hướng bản thân, rèn luyện thái độ để ứng
xử theo phương châm
“Sống biết yêu thương con người”
– Luyện tập những hành động, lời nói thể hiện tình yêu thương con người
Nhận xét đánh giá kết quả học tập
– Nêu được khái niệm yêu thương con người
– Liệt kê được các biểu hiện của tình yêu thương con người
– Nhận ra được giá trị của tình yêu thương con người
– Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người (với gia đình, thầy
cô, bạn bè và những người xung quanh)
– Đánh giá được hành vi, việc làm thể hiện tình yêu thương của người khác
Năng lực phát triển bản thân
và điều chỉnh hành vi đạo đức
Năng lực giao tiếp
và hợp tác, giải quyết vấn đề
Nhân ái (*), yêu nước
– Trò chơi
ô chữ– Hình ảnh, tranh vẽ– Ca dao, tục ngữ– Bình luận hình– Câu chuyện ngắn
– Nêu được khái niệm siêng năng, kiên trì
và ý nghĩa của siêng năng, kiên trì
Năng lực phát triển bản thân
Năng lực
tự chủ và
tự học
Chăm chỉ (*), trách nhiệm
– Trò chơi nhận thức– Hình ảnh, tranh vẽ
Trang 8Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Biểu hiện của tôn trọng
sự thật
– Phê phán, phản đối việc làm, lời nói thiếu tôn trọng sự thật
– Một số hành động, cách thức cần làm để tôn trọng sự thật trong cuộc sống hằng ngày
– Luyện tập một số hành động, cách thức để trở thành người biết tôn trọng sự thật
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nêu được khái niệm tôn trọng sự thật
– Nhận biết được một số biểu hiện của tôn trọng sự thật
– Giải thích được vì sao phải tôn trọng
sự thật
– Thực hiện các hành vi và việc làm nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè
– Phê phán, phản đối việc làm, lời nói thiếu tôn trọng
sự thật
Năng lực điều chỉnh hành vi đạo đức
Năng lực
tự chủ, giao tiếp
và hợp tác
Trung thực (*), trách nhiệm
– Trò chơi
ô chữ– Hình ảnh, tranh vẽ– Ca dao, tục ngữ, danh ngôn– Câu chuyện ngắn– Xử
lí tình huống
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Biểu hiện của siêng năng, kiên trì (chăm chỉ, không bỏ cuộc, quyết tâm…)
– Đánh giá được hành
vi của bản thân và người khác về siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số biện pháp để rèn luyện tính siêng năng, kiên trì
– Luyện tập tính siêng năng, kiên trì trong cuộc sống hằng ngày
Nhận xét đánh giá kết quả học tập
– Đánh giá được hành vi của bản thân
và người khác
về siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động
– Thể hiện được siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày
– Ủng hộ, quý trọng người siêng năng, kiên trì; phê phán những biểu hiện của
sự lười biếng, hay nản lòng
– Ca dao, tục ngữ, danh ngôn– Câu chuyện ngắn– Lựa chọn nhanh– Sơ đồ
tư duy– Xử
lí tình huống– Thiết kế slogan
Trang 95 Tự lập 3 Tiết 1: Hình thành
kiến thức
– Khái niệm tự lập
– Lợi ích, tầm quan trọng của tự lập trong cuộc sống
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Biểu hiện của người có tính tự lập (tự chăm sóc bản thân, tự phục vụ bản thân, tự giác làm việc của mình, không ỷ lại vào người khác…)
– Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân
và người khác
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số biện pháp rèn luyện tự lập (thay đổi thói quen từ hành động nhỏ, nhật kí chiến thắng, tin tưởng bản thân…)
– Luyện tập những kĩ năng để rèn luyện tính tự lập trong học tập và cuộc sống
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nêu được khái niệm tự lập
– Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập
– Trình bày được ý nghĩa của tính tự lập đối với cuộc sống của bản thân, gia đình
và xã hội
– Đánh giá được khả năng
tự lập của bản thân và người khác
– Tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, trong các hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng, không dựa dẫm, ỷ lại
và phụ thuộc vào người khác
Năng lực phát triển bản thân
Năng lực
tự chủ và
tự học, giải quyết vấn đề
Trách nhiệm (*), chăm chỉ
– Câu chuyện ngắn– Bình luận tranh– Ca dao, tục ngữ– Sơ đồ
tư duy– Xử
lí tình huống
– Ý nghĩa của tự nhận thức bản thân trong cuộc sống
– Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân
– Liệt kê được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân, tự nhận thức giá trị, vị trí của bản thân
Năng lực phát triển bản thân
Năng lực
tự chủ và
tự học
Trung thực (*), chăm chỉ,
– Câu chuyện ngắn– Danh ngôn cuộc sống– Hình ảnh, tranh vẽ
Trang 10Tiết 2: Hình thành kĩ năng
– Liệt kê được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân, tự nhận thức giá trị,
vị trí của bản thân
– Biểu hiện tự nhận thức giá trị, vị trí, điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Luyện tập những cách thức để tự nhận thức bản thân một cách hiệu quả
– Xây dựng được kế hoạch hành động nhằm phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nhận biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân
và sống tôn trọng bản thân
– Xây dựng được kế hoạch hành động nhằm phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân
– Bình luận tranh– Điền vào chỗ trống– Xử
lí tình huống
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Biểu hiện, biện pháp ứng phó với tình huống nguy hiểm
– Ứng phó với tình huống nguy hiểm bằng cách ghi nhớ thông tin cứu hộ, thao tác sơ cứu, nhận diện kẻ xấu, tình huống nguy hiểm và đề cao cảnh giác…
– Nhận biết được các tình huống nguy hiểm
– Hiểu được hậu quả của một số tình huống nguy hiểm đối với trẻ em
– Thực hành được một số hành động ứng phó trước các tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn
Năng lực phát triển bản thân, giải quyết vấn đề
Năng lực
tự chủ, giải quyết vấn đề
Trách nhiệm (*), nhân ái
– Hình ảnh, tranh vẽ– Sơ đồ
tư duy– Ca dao, tục ngữ– Thơ– Bài báo ngắn– Xử
lí tình huống
Trang 11Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số cách thức thực hành, rèn luyện khả năng ứng phó với tình huống nguy hiểm
– Luyện tập những biện pháp ứng phó với tình huống nguy hiểm
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
Tiết 3: Thực hành, rèn luyện
– Một số cách thức thực hành, rèn luyện thói quen tiết kiệm trong sinh hoạt hằng ngày
– Luyện tập thực hành thói quen tiết kiệm trong cuộc sống
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nêu được khái niệm tiết kiệm và biểu hiện của việc tiết kiệm (tiền bạc, của cải, thời gian)
– Hiểu được vì sao phải sống tiết kiệm
– Thực hành được việc tiết kiệm trong cuộc sống, học tập
– Đánh giá, nhận xét được việc thực hành tiết kiệm của bản thân và những người xung quanh
– Phê phán biểu hiện xa hoa, lãng phí
Năng lực phát triển bản thân, giải quyết vấn đề về kinh tế
Năng lực
tự chủ, giải quyết vấn đề và sáng tạo
Chăm chỉ (*), trách nhiệm
– Bài báo ngắn– Hình ảnh, tranh vẽ– Ca dao, tục ngữ– Thơ– Lựa chọn nhanh– Chuyện sáng tạo– Xử
lí tình huống
Trang 12– Giải thích được quyền
và nghĩa vụ cơ bản của công dân nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Một số cách thức thực hiện hành động, thái độ thể hiện trách nhiệm công dân Việt Nam
– Bước đầu thực hiện một số quyền và nghĩa
vụ của công dân một cách phù hợp với lứa tuổi
– Giải thích được quyền
và nghĩa vụ cơ bản của công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
– Bước đầu thực hiện một
số quyền và nghĩa vụ của công dân một cách phù hợp
Năng lực điều chỉnh hành vi đạo đức, hành vi pháp luật
Năng lực giao tiếp
và hợp tác
Yêu nước (*), trách nhiệm
– Hình ảnh, tranh vẽ– Trò chơi– Ca dao, tục ngữ– Câu chuyện ngắn– Bài báo– Xử
lí tình huống
xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
về quyền và nghĩa vụ công dân nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Khái niệm công dân và căn cứ, cơ sở xác định công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
về quyền và nghĩa vụ công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năng lực điều chỉnh hành vi đạo đức, hành vi pháp luật
Năng lực giao tiếp
và hợp tác
Yêu nước (*), trách nhiệm
– Hình ảnh, tranh vẽ– Trò chơi – Ca dao, tục ngữ– Câu chuyện ngắn– Bài báo– Xử
lí tình huống
Trang 13Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Nội dung các quyền cơ bản của trẻ em
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em;
ý nghĩa của quyền trẻ em
và việc thực hiện quyền trẻ
em
Năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi đạo đức, hành vi pháp luật
Năng lực giao tiếp
và hợp tác
Trách nhiệm (*), nhân ái
– Bình luận tranh– Hình ảnh, tranh vẽ– Sơ đồ
tư duy– Ca dao, tục ngữ– Thơ– Lựa chọn nhanh– Thuyết trình– Trang trí đồ vật
Tiết 2: Phát triển kiến thức
– Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày
tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em
– Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường,
xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em
– Phân biệt được hành
vi thực hiện quyền trẻ em
và hành vi vi phạm quyền trẻ em
– Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em
Năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi đạo đức, hành vi pháp luật
Năng lực giao tiếp
và hợp tác
Trách nhiệm (*), nhân ái
– Bình luận tranh– Hình ảnh, tranh vẽ– Sơ đồ
tư duy– Ca dao, tục ngữ– Thơ– Lựa chọn nhanh– Thuyết trình– Trang trí đồ vật
Trang 14– Đánh giá thông qua các nhiệm vụ học tập (bài kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm, vấn đáp hoặc
tự luận, bài tập thực hành, bài tiểu luận, bài thuyết trình, bài tập nghiên cứu, dự án nghiên cứu, ) với đánh giá thông qua quan sát biểu hiện về thái độ, hành vi ứng xử của HS trong quá trình tham gia các hoạt động học tập Chú trọng sử dụng các bài tập xử lí tình huống được xây dựng trên cơ sở gắn kiến thức của bài học với thực tiễn đời sống, đặc biệt là những tình huống,
sự việc, vấn đề, hiện tượng của thực tế cuộc sống xung quanh, gần gũi với HS Tăng cường các câu hỏi mở gắn với thực tiễn trong các bài tập kiểm tra, đánh giá để HS được thể hiện phẩm chất và năng lực
– Đánh giá bằng điểm chữ gồm: A+ (Xuất sắc), A (Tốt), B (Khá), C (Đạt yêu cầu), D (Cần cố gắng hơn); được quy đổi sang thang điểm 10 với hệ số quy đổi như sau: loại A+ tương đương 10 điểm; loại A: từ 8 đến 9 điểm; loại B: từ 6 đến 7 điểm; loại C: 5 điểm; loại D: dưới 5 điểm.– Kết hợp đánh giá của GV với tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng của HS, đánh giá của phụ huynh HS và đánh giá của cộng đồng, trong đó đánh giá của GV là quan trọng nhất; coi trọng đánh giá sự tiến bộ của HS
– Kết quả đánh giá sau mỗi học kì và cả năm học đối với mỗi HS là kết quả tổng hợp đánh giá quá trình và đánh giá tổng kết theo hướng dẫn của Bộ GD–ĐT
– Luyện tập, thực hành những hành động thể hiện quyền trẻ em theo Công ước Liên hợp quốc
và Luật Trẻ em
Nhận xét, đánh giá kết quả học tập
– Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu
để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em
Trang 15– Gío ḍc kĩ năng sống: tṛng tâm l̀ ćc kĩ năng nḥn thức, quản lí bản thân v̀
tự bảo ṿ;
– Gío ḍc kinh tế: ch̉ yếu l̀ họt đ̣ng tiêu dùng;
– Gío ḍc ph́t lụt: ch̉ yếu l̀ quyền v̀ nghĩa ṿ công dân
Trên cơ sở ǹy, ṇi dung ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân 6 đực quy định qua 12 ch̉ đề c̣ th̉: 1) Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ; 2) Yêu thương con người; 3) Siêng năng, kiên trì; 4) Tôn trọng sự thật; 5) Tự lập; 6) Tự nhận thức bản thân; 7) Ứng phó với tình huống nguy hiểm; 8) Tiết kiệm; 9) Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; 10) Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân Việt Nam; 11) Quyền cơ bản của trẻ em; 12) Thực hiện quyền trẻ em
2.3 Cấu trúc m̃i ch̉ đề/bài học theo các ṃch kiến thức
Dựa trên cơ sở Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa* (sau đây viết g̣n l̀ Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa SGK): “Ću tŕc b̀i ḥc trong SGK bao gồm ćc th̀nh phần cơ bản sau: mở đầu, kiến thức ḿi, luỵn ṭp, ṿn ḍng” (ṃc 2, Điều 7), b̀i ḥc trong SGK Gío ḍc công dân 6 bao gồm 4 th̀nh phần cơ bản: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng
Khởi động: l̀ họt đ̣ng nhằm kích họt vốn kiến thức kĩ năng đã có c̉a HS, ṭo tâm thế, hứng th́ đ̉ chuẩn bị bức v̀o b̀i ḥc, tiếp nḥn kiến thức v̀ kĩ năng ḿi.Khám phá: l̀ họt đ̣ng gíp HS tự nḥn thức, tự chiếm lĩnh kiến thức ḿi hoặc hình th̀nh nḥn thức ḿi đ́ng hơn, tốt hơn, chính x́c hơn về ṃt v́n đề thông qua ḥ thống ćc câu hỏi/ giải ph́p/ tình huống phù ḥp v́i ṇi dung v̀ mức đ̣ yêu cầu cần đ̣t đã đực quy định trong chương trình
Luyện tập: l̀ họt đ̣ng gíp HS c̉ng cố, mở ṛng, ph́t trỉn kiến thức, nḥn thức vừa kh́m ph́ v̀ rèn luỵn kĩ năng xử lí tình huống phù ḥp v́i ṇi dung v̀ mức đ̣ yêu cầu cần đ̣t đã đực quy định trong chương trình
Vận dụng: l̀ họt đ̣ng gíp HS bức đầu ṿn ḍng kiến thức, kĩ năng đã kh́m ph́ v̀ luỵn ṭp đ̉ giải quyết ṃt số v́n đề trong thực tế gia đình, nh̀ trường v̀
xã ḥi phù ḥp v́i ṇi dung v̀ mức đ̣ yêu cầu cần đ̣t đã đực quy định trong chương trình
* Ban h̀nh kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ng̀y 26/12/2018 c̉a Ḅ trưởng Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo.
Trang 16X Em h̃y đọc các thông tin sau đây và trả lời câu hỏi:
1 Nam lớn lên trong gia đình có truyền thống hiếu học Nam tự hào nhất về sự ñ
tự r̀n luỵn đọc thơ diễn cảm của mẹ Hôm nay, nḥn đực giải thưởng thuyết trình xuất sắc nhất bằng tiếng Anh, Nam cảm ơn bố mẹ và thầy cô trong niềm hạnh phúc.
THÔNG TIN
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
• Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ.
• Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ.
• Thực hiện được những việc làm cụ thể, phù hợp để giữ gìn và phát huy truyền thống của gia đình, dòng họ.
Sau b̀i ḥc ǹy, em ć th̉:
2 Chị em Hà sinh ra trong một gia đình
mẹ luôn yêu thương, dạy bảo hai chị em
Hà còn luôn sẵn lòng giúp đỡ bà con xóm giềng Noi gương ông bà, b́ mẹ, hai chị thương và giúp đỡ mọi người Vì vậy, từ quý mến gia đình Hà.
3 Gia đình Khuê nhiều đời nay đều Những sản phẩm bằng gỗ luôn có một sức hút rất lớn đ́i với Khuê Khuê xưởng mộc gia đình để học hỏi thêm này sẽ thi đỗ vào ngành điêu khắc để
có thể phát huy hơn nữa truyền th́ng gia đình.
1 Gia đ̀nh các bạn Nam, Hà, Khuê ć truỳn th́ng g̀? Nam, Hà, Khuê tự hào v̀
truỳn th́ng nào của gia đ̀nh, dòng họ m̀nh?
2 Truỳn th́ng gia đ̀nh, dòng họ ć ý nghĩa như thế nào với Nam, Hà, Khuê?
3 Các em đã làm g̀ để phát huy truỳn th́ng của gia đ̀nh, dòng họ m̀nh?
X Nêu suy nghĩ của em về câu nói: Những giá trị, truyền thống tốt đẹp của gia đình,
dòng họ sẽ là hành trang vững chắc cho mỗi người khi bước vào đời
X Em h̃y đọc và thảo luận những tình huống sau:
Tình huống 1: Hoàng là con trai duy nhất trong một gia đình khá giả làm nghề buôn bán phế liệu ở thị trấn Công việc của b́ mẹ Hoàng có thu nhập cao nhưng vô cùng vất vả Hoàng không những không giúp đỡ b́ mẹ mà còn lười học Khi được các bạn góp ý, Hoàng còn nói: “Tôi như thế này sao có thể đi thu gom phế liệu được Sau này, tôi nhất định sẽ không làm cái nghề ấy.”
Em nhận xét g̀ v̀ thái độ của Hoàng? Nếu là bạn của Hoàng, em sẽ khuyên Hoàng như thế nào?
– M̃i gia đ̀nh, dòng họ Vịt Nam đ̀u ć truỳn th́ng v̀ văn hoá, đạo đ́c, lao động, ngh̀ nghịp, học tập,
– Tự hào v̀ truỳn th́ng gia đ̀nh, dòng họ là thể hịn sự hài lòng, hãnh dịn v̀ các giá tṛ t́t đ̣p mà gia đ̀nh, dòng họ đã tạo ra.
– Truỳn th́ng của gia đ̀nh, dòng họ giúp chúng ta ć thêm kinh nghịm, động lực, vượt qua kh́ khăn, thử thách và ñ lực vươn lên để thành công
– Chúng ta cần tự hào, trân trọng, ńi tiếp và g̀n giữ truỳn th́ng của gia đ̀nh, dòng họ bằng hành động và thái độ phù hợp.
X Em h̃y ṽ ṃt b́c tranh nói về ức mơ của em trong tương lai đ̉ duy trì, ph́t huy truyền thống của gia đình, d̀ng họ.
Gợi ý: thông qua bài viết; làm báo ảnh; làm áp ph́ch hoặc làm video, v̀ gia đ̀nh
Giáo sư Tôn Th́t Tùng hoặc một gia đ̀nh tại đ̣a phương em.
X Em h̃y xây dựng kịch bản và sắm vai xử lí tình huống sau:
Tình huống: Giang sinh ra trong một gia đ̀nh ć truỳn th́ng hiếu học, ć tr̀nh độ học v́n cao, v̀ vậy b́ ṃ mún Giang tr̉ thành một nhà khoa học Giang còn đang phân vân th̀ các bạn bảo rằng ć làm theo ý m̀nh ch́ sao phải v̀ gia đ̀nh.
1 Nếu là Giang em sẽ ́ng xử như thế nào với bạn b̀?
2 Em sẽ làm g̀ để thể hịn sự tự hào v̀ truỳn th́ng của gia đ̀nh em?
X Em h̃y tìm những câu ca dao, tục ngữ nói về truyền thống: hiếu thảo, hiếu học, yêu nghề,
X Chọn ṃt câu ca dao, tục ngữ ở trên mà em thích nhất và ŕt ra ý nghĩa của câu
ca dao, tục ngữ ấy?
X Em h̃y gíi thiệu về truyền thống tốt đẹp của gia đình, d̀ng họ mình hoặc ṃt gia đình, d̀ng họ kh́c mà em biết.
Tình huống 2: Lan là học sinh của lớp 6A1 Ngày chủ nhật của tuần cúi tháng là ngày
mà Lan yêu thích nhất Vì khi đến ngày đó, Lan cùng gia đình tham gia những việc làm cho trẻ em cơ nhỡ heo kế hoạch của gia đình trong lần tới, là sẽ đi đến miền Trung để giúp đỡ những gia đình bị tổn thất nhiều do thiên tai
Em ć suy nghĩ g̀ v̀ vịc làm của bạn Lan cùng gia đ̀nh?
luỵn ṭp
Ṿn DỤnG
Trang 17X Em h̃y nêu ćch ứng phó với một số tình huống giả định dưới đây:
– Nhận được thư đe dọ t̀ ṃt ngừi ḷ.
– Phát hiện có ngừi ḷ đi theo m̀nh trên đọn đừng v́ng.
– Phát hiện m̀nh có thể nguy hiểm v̀ ngừi ḷ trong thang máy có dấu hiệu đáng ng̀.
Tình huống 2: Trên đừng đi học về, M̃ gặp ṃt ngừi ḷ, tự xưng là ḅn của bố và đề nghị đưa ḅn về nhà.
Tình huống 3: Trên đừng sang nhà bà ngọi, Hưng đi qua cánh đồng v́ng vẻ Có hai thanh niên đi xe máy t̀ xa tiến tới, yêu cầu Hưng đưa tất c̉ đồ đ̣c cho chúng.
X Em hãy lên danh śch ćc vật dụng cần thiết để ứng phó với ćc tình huống nguy hiểm và đề xuất với bố mẹ trang bị cho gia đình (ví dụ: dụng cụ phòng ch́y chữa ch́y, tủ thuốc y tế, găng tay làm vườn, ủng, thuốc xịt muỗi, ).
X Sưu tầm ćc k̃ năng ứng phó với một số tình huống nguy hiểm cụ thể (Ví dụ:
động đất, ṣt l̉ ńi, đuối nước, ch́y n̉, )
X Em hãy sắm vai tập giải quyết ćc tình huống sau:
Tình huống 1: Linh và Tùng đi xe đ̣p trên đừng về nhà th̀ bất ng̀ gặp ṃt trận mưa
to có kèm theo sét Hai ḅn đang loay hoay t̀m chỗ trú th̀ nh̀n thấy trước mặt có ṃt m̀nh đến gốc cây kia rồi bật ô lên để trú mưa”
X Em hãy thảo luận và chia sẻ với ćc ḅn về những tình huống nguy hiểm thường gặp ̉ trong trường ḥc, ngoài đường phố, ̉ nhà và ćch ứng phó với ch́ng
+ Tổng đài Quốc gia bảo vệ trẻ em: 111 + Yêu c̀u tṛ gíp kh̉n ćp, t̀m kím ću ṇn toàn quốc: 112 + Cảnh sát: 113
+ Phòng cháy chữa cháy: 114 + Ću thương: 115 + Đường dây nóng hỗ tṛ trẻ em: 18001507 Hoặc báo trực tiếp, gọi điện đến người thân, bạn bè em tin cậy nhất.
X Em h̃y đọc câu ca dao sau và trả lời câu hỏi.
X Em hãy quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi:
Con ơi mẹ dặn câu này
Sông sâu chớ lội, đò đầy chớ qua (Ca dao)
Qua câu ca dao trên, ngừi ṃ mún khuyên ḍy con m̀nh đìu g̀?
X Em hãy đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:
V̀o gì chơi, Nam r̉ ṃt nh́m ḅn trong ĺp d̀ng gìy ńm v̀o t̉ ong trên c̀nh cây c̉a khu vừn śt bên b̀ r̀o c̉a trừng
X Em hãy sắp xếp các bước ứng phó với tình huống nguy hiểm:
– Nhận diện t̀nh húng nguy hiểm – Liệt kê ćc ćch ́ng ph́
– B̀nh tĩnh suy nghĩ.
– Chọn phương ́n ́ng ph́ hiệu quả
– Tình huống nguy hiểm là những tình huống có thể gây ra những tổn hại về thể chất, tinh thần cho con người và xã hội.
– Một số tình huống nguy hiểm thường gặp như: bão, lũ, dông, sét, bắt cóc, xâm hại, đuối nước, cháy nổ
– Để ứng phó với tình huống nguy hiểm, cần phải thật bình tĩnh, suy nghĩ thật kĩ, tìm kiếm sự hỗ trợ và các cách ứng phó phù hợp, an toàn nhất Khi gặp tình huống lại dấu vết, thông tin để báo cho người thân, công an và người xung quanh
1 Đâu là những tình huống nguy hiểm có thể xảy ra xung quanh em và cho biết
hậu quả c̉a các tình huống nguy hiểm đó?
2 Thảo luận cách ứng phó với tình huống nguy hiểm trên.
3 Em hiểu thế nào là tình huống nguy hiểm?
Nếu là bạn học cùng lớp với Minh, em sẽ làm gì để bản thân và các bạn trong lớp không gặp nguy hiểm từ sự đùa nghịch c̉a Minh?
1 Hành động c̉a Nam và các bạn có thể d̃n đến những hậu quả gì?
2 Nếu em là một trong những bạn được Nam r̉, em sẽ x̉ ĺ tình huống này như thế nào?
• Nêu được một số tình huống nguy hiểm và hậu quả của những tình huống
nguy hiểm đối với trẻ em.
• Liệt kê các cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm.
• Thực hành được cách ứng phó trước một số tình huống nguy hiểm để
đảm bảo an toàn.
Sau b̀i ḥc ǹy, em ć th̉:
Trang 1834 35
X Em hãy quan sát các bạn dưới đây và đoán xem bạn nào là công dân Việt Nam,
bạn nào không phải là công dân Việt Nam? Vì sao?
1 Công dân là cá nhân, con ngừi cụ thể, có năng lực pháp luật và năng lực hành vi,
có các quyền và nghĩa vụ theo quy định pháp luật của một quốc gia.
2 Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam (trích khoản 1 Điều 17 Hiến pháp năm 2013).
X Em h̃y đọc thông tin và trả lời câu hỏi.
3 Một số căn cứ để xác định người có quốc tịch Việt Nam:
– Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là công dân Việt Nam.
– Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch – Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có mẹ
là công dân Việt Nam còn cha không rõ là ai.
– Trẻ em khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là công dân nước ngoài, nếu có sự thỏ thuận bằng văn b̉n của cha mẹ vào thời điểm đăng kí khai sinh cho con.
– Trường hợp trẻ em được sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà cha mẹ không thỏ thuận được việc lựa chọn quốc tịch cho con.
– Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là người không quốc tịch nhưng có nơi thường trú tại Việt Nam.
– Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi tại Việt Nam.
– Trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam.
(Trích Điều 15, 16, 17 Luật Quốc tịch năm 2008)
• Hỉu được các đìu kiện đ̉ xác định qúc tịch Việt Nam, công dân Việt Nam.
Sau b̀i ḥc ǹy, em ć th̉:
1 Căn ć ǹo đ̉ x́c đ̣nh ṃt ngừi l̀ công dân nức C̣ng hò xã ḥi chủ nghĩa Vịt Nam?
2 Căn ć ǹo đ̉ x́c đ̣nh ṃt ngừi ć qúc ṭch Vịt Nam?
Tình huống 1: Hậu sinh ra và lớn lên ở tỉnh hanh Hoá, Việt Nam Khi sinh ra Hậu, bố mẹ bạn là người không ć quốc tịch Việt Nam nhưng cư trú trên lãnh thổ Việt Nam Năm qua,
bố mẹ bạn đã được nhận quyết định nhập quốc tịch Việt Nam.
X Em h̃y đọc và thảo luận các tình huống sau:
Theo em, bạn Hậu có phải là công dân Việt Nam không? Vì sao?
– Công dân là ṃt ć nhân học ṃt con ngừi c̣ th̉ mang qúc ṭch c̉a ṃt qúc gia có ćc quỳn và ngh̃a ṿ theo quy đ̣nh c̉a ph́p luật – Qúc ṭch là căn cứ x́c đ̣nh công dân c̉a ṃt nước Công dân nước C̣ng hoà
xã ḥi ch̉ ngh̃a Việt Nam là ngừi có qúc ṭch Việt Nam.
– Công dân Việt Nam có quỳn và ngh̃a ṿ đ́i với Nhà nước C̣ng hoà xã ḥi ch̉ ngh̃a Việt Nam; được Nhà nước C̣ng hoà xã ḥi ch̉ ngh̃a Việt Nam bảo vệ
và bảo đảm việc thực hiện quỳn và ngh̃a ṿ theo quy đ̣nh c̉a ph́p luật.
Bố mẹ Anna đ̀u là người
làm việc ở Việt Nam t̀ lâu Nam và c̉ gia đ̀nh Anna hiện đang sinh sống tại thành phố H̀ Ch́ Minh.
Jim là người nước ngoài, được bố mẹ là người Việt Nam nhận làm con rất giỏi và hiện đang sinh Việt Nam.
Nam ć bố mang quốc tịch Anh, mẹ ć quốc tịch Việt
ở Hà Ṇi nên đã ḷa cḥn theo quốc tịch c̉a mẹ.
Hoa rất thông minh và xinh xắn nhưng lại ć tuổi thơ kém may mắn hơn các bạn nhỏ khác Khi sinh ra bạn bị
rõ bố mẹ m̀nh là ai Hiện nay, Hoa là thành viên c̉a làng trẻ em SOS.
X Tìm hiểu các Điều 15, 16, 17, 18, 35 v̀ 37 c̉a Luật Quốc tịch 2008, sửa đổi, bổ sung
2014 và xác định các điều kiện để có quốc tịch Việt Nam của các bạn dưới đây:
Sùng Nhi ć bố mẹ đ̀u
là người dân ṭc H’mông
Sùng Nhi được sinh ra và lớn lên ở Việt Nam
Peter được sinh ra và lớn lên ở Việt Nam Bố mẹ bạn là người không quốc tịch nhưng thường trú tại Việt Nam
luỵn ṭp
X Em h̃y quan sát hình ảnh sau để xác định thông tin trong gíy t̀ nào cho biết đó
là Công dân nước Cộng hoà x̃ hội chủ nghĩa Việt Nam.
Trang 193 PHƯơNG PHÁP ḌY ḤC/TỔ CHỨC HỌT Đ̣NG
3.1 Nh̃ng yêu c̀u cơ bản về phương pháp ḍy học môn
Giáo dục công dân 6
Chương trình môn Gío ḍc công dân đã gíi thịu ṃt ćch kh́i qút 4 nguyên tắc gío ḍc phù ḥp v́i đặc trưng môn ḥc, đó l̀:
1 Ch́ tṛng tổ chức, hứng dẫn ćc họt đ̣ng đ̉ HS kh́m ph́, phân tích, khai
th́c thông tin, xử lí tình huống thực tiễn, trường ḥp đỉn hình; tăng cường sử ḍng ćc thông tin, tình huống, trường ḥp c̉a thực tế cục sống xung quanh, gần gũi v́i đời sống HS trong vịc phân tích, đối chiếu, minh họ đ̉ ćc b̀i ḥc vừa có sức h́p dẫn, vừa nhẹ nh̀ng, hịu quả; coi tṛng tổ chức ćc họt đ̣ng trải nghịm đ̉ HS tự ph́t hịn v̀ chiếm lĩnh kiến thức ḿi, ph́t trỉn kĩ năng v̀ th́i đ̣ tích cực trong môn Gío ḍc công dân, trên cơ sở đó hình th̀nh ph́t trỉn phẩm ch́t v̀ năng lực c̉a người công dân tương lai
2 Kết ḥp sử ḍng ćc phương ph́p ḍy ḥc truyền thống v́i ćc phương ph́p
ḍy ḥc hịn đ̣i theo hứng tích cực hó họt đ̣ng c̉a người ḥc; tăng cường sử ḍng ćc phương ph́p ḍy ḥc đặc thù c̉a môn Gío ḍc công dân như: giải quyết v́n đề, phân tích trường ḥp đỉn hình kết ḥp nêu gương; trải nghịm; xử lí tình huống; thảo lụn nhóm; đóng vai; dự ́n; thực h̀nh…
3 Kết ḥp ćc hình thức ḍy ḥc theo hứng linh họt, phù ḥp, hịu quả: ḍy
ḥc theo ĺp, theo nhóm v̀ ć nhân; ḍy ḥc ở trong ĺp v̀ ở ngòi ĺp, ngòi khuôn viên nh̀ trường; tăng cường thực h̀nh, rèn luỵn kĩ năng trong ćc tình huống c̣ th̉ c̉a đời sống; tích cực sử ḍng ćc phương tịn ḍy ḥc hịn đ̣i nhằm đa ḍng, c̣p nḥt thông tin, ṭo hứng th́ cho HS khi trỉn khai môn Gío ḍc công dân
4 Phối ḥp gío ḍc trong nh̀ trường v́i gío ḍc ở gia đình v̀ xã ḥi khi tổ
chức ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân
Từ nh̃ng nguyên tắc trên, GV có th̉ nḥn thức rõ hơn về phương ph́p ḍy ḥc theo định hứng ph́t trỉn phẩm ch́t, năng lực người ḥc thông qua môn Gío ḍc công dân v́i ćc yêu cầu sau đây:
Thứ nhất, thay cho ćch tiếp c̣n “HS biết ći gì từ nh̃ng điều đã ḥc?”, chương trình gío ḍc phổ thông hịn nay ch́ tṛng đến ṃc tiêu “HS l̀m gì, l̀m thế ǹo từ nh̃ng điều đã ḥc?”; do ṿy, tinh thần c̉a ḍy ḥc theo định hứng ph́t trỉn phẩm ch́t, năng lực đực ṿn ḍng trong môn Gío ḍc công dân l̀ ph́t huy tối đa tiềm năng c̉a m̃i ć nhân HS, gíp HS tự tìm tòi, kh́m ph́ tri thức dựa trên khả năng, sở thích v̀ mối quan tâm riêng c̉a mình, gíp HS l̀m ch̉ tri thức v̀ ṿn ḍng kiến thức v̀o thực tế cục sống, th́c đẩy tư duy śng ṭo, phản bịn v̀ khả năng giải quyết v́n
đề, nh́n ṃnh đến ćc tình huống thực tế cục sống v̀ thông qua kĩ năng giải quyết
Trang 20ćc tình huống đó, ṭo điều kịn đ̉ HS có th̉ ŕt ra kinh nghịm v̀ kiến ṭo tri thức Gío ḍc công dân cho riêng mình.
Thứ hai, nh̃ng yêu cầu cơ bản đối v́i phương ph́p ḍy ḥc theo định hứng ph́t trỉn phẩm ch́t, năng lực ứng ḍng trong môn Gío ḍc công dân l̀:
– Qú trình ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân đực tổ chức th̀nh ćc họt đ̣ng ḥc ṭp trên cơ sở ph́t huy tính tích cực, tự gíc, ch̉ đ̣ng c̉a người ḥc, từ đó gíp
HS tự kh́m ph́ nh̃ng điều chưa biết chứ không phải tḥ đ̣ng tiếp thu nh̃ng tri thức đực sắp đặt sẵn;
– Trong qú trình ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân, GV tổ chức hứng dẫn đ̉ HS biết huy đ̣ng tổng ḥp kiến thức, kĩ năng thục nhiều lĩnh vực kh́c nhau chứ không phải chỉ biết kiến thức, kĩ năng chuyên bịt c̉a môn ḥc;
– Ṃc tiêu ḍy ḥc c̉a môn Gío ḍc công dân l̀ nhằm giải quyết ćc nhịm ṿ ḥc ṭp; ṭo điều kịn đ̉ HS biết ṿn ḍng śng ṭo, linh họt nh̃ng kiến thức, kĩ năng ḿi, qua đó ph́t trỉn đực nh̃ng năng lực cần thiết trong ḥc ṭp v̀ trong thực tiễn cục sống Đây cũng chính l̀ hứng đích đến chuẩn đầu ra ṃt ćch chặt chẽ v̀ khoa ḥc
Thứ ba, đ̉ đ́p ứng nh̃ng yêu cầu cơ bản trên, bản ch́t c̉a đổi ḿi phương ph́p ḍy ḥc trong vịc ḍy môn Gío ḍc công dân không phải th̉ hịn ở ch̃ GV có
ý thức, khả năng, điều kịn ṿn ḍng ćc phương ph́p, phương tịn, bịn ph́p ḍy ḥc hịn đ̣i hay không m̀ l̀ ở thực tiễn h̀nh đ̣ng c̉a người GV: ćc phương ph́p, phương tịn, bịn ph́p ḍy ḥc đó có ưu tiên cho vịc tích ḥp, thực h̀nh ṿn ḍng kiến thức – kĩ năng, gắn ćc ṇi dung ḥc ṭp v́i trải nghịm c̉a HS, đặt HS v̀o ćc tình huống c̉a thực tiễn đời sống đ̉ yêu cầu ph́t bỉu suy nghĩ, cảm x́c v̀ đề xút ćc giải ph́p h̀nh đ̣ng… cũng như phải h̀nh đ̣ng phù ḥp hay không
Nói ćch kh́c, đổi ḿi phương ph́p ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân không phải l̀ đ́nh gí xem phương ph́p đó l̀ truyền thống hay hịn đ̣i m̀ l̀ sự ṿn ḍng linh họt, phù ḥp v́i điều kịn ḍy ḥc v̀ hịu quả c̉a nó đối v́i ṃc tiêu ph́t trỉn phẩm ch́t, năng lực người ḥc theo ćc yêu cầu cần đ̣t do chương trình đề ra Khi GV tổ chức ćc họt đ̣ng ḥc ṭp môn Gío ḍc công dân cho HS theo tinh thần ch́ ý đến vịc rèn luỵn phương ph́p tư duy, khả năng tự ḥc, nhu cầu h̀nh đ̣ng v̀ th́i đ̣ tự tin; có sự kết ḥp gĩa ḥc ṭp ć th̉ (hình thức ḥc ć nhân) v́i ḥc ṭp ḥp t́c (hình thức ḥc ṭp theo nhóm, theo ĺp); ch́ tṛng kết ḥp ḥc v́i h̀nh, nâng cao tri thức v́i rèn luỵn ćc kĩ năng, gắn v́i thực tiễn cục sống; ph́t huy thế ṃnh c̉a ćc phương ph́p ḍy ḥc tiên tiến, hịn đ̣i, ćc phương tịn, thiết bị ḍy ḥc v̀ nh̃ng ứng ḍng c̉a công ngḥ thông tin nhưng vẫn kết ḥp h̀i hò v́i ćc phương ph́p ḍy ḥc truyền thống… thì khi đó ḿi có th̉ nói đực l̀ GV đã thực sự đổi ḿi phương ph́p ḍy ḥc nói chung v̀ đổi ḿi phương ph́p ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân nói riêng
Trang 213.2 Hứng dẫn và g̣i ý phương pháp, hình thức tổ chức ḍy học/tổ chức họt đ̣ng
Ph́t triển phẩm ch́t, năng lực chung và năng lực đặc thù đực thực hịn thông qua ṇi dung ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân Do đó, ṇi dung vừa l̀ ṃc tiêu, vừa l̀ phương tịn hình th̀nh, ph́t trỉn phẩm ch́t v̀ năng lực Phẩm ch́t v̀ năng lực vừa l̀ đầu ra c̉a chương trình môn Gío ḍc công dân, vừa l̀ điều kịn đ̉ HS tự ḥc,
tự kh́m ph́ chiếm lĩnh hịu quả kiến thức Gío ḍc công dân
Phương ph́p ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân đực thực hịn theo ćc định hứng chung sau đây:
Chú trọng tổ chức, hứng dẫn họt đ̣ng cho HS
Chương trình môn Gío ḍc công dân đã chỉ ra định hứng trức hết về phương ph́p gío ḍc c̉a môn ḥc ǹy l̀: “Ch́ tṛng tổ chức, hứng dẫn ćc họt đ̣ng đ̉
HS kh́m ph́, phân tích, khai th́c thông tin, xử lí tình huống thực tiễn, trường ḥp đỉn hình; tăng cường sử ḍng ćc thông tin, tình huống, trường ḥp c̉a thực tế cục sống xung quanh, gần gũi v́i đời sống HS trong vịc phân tích, đối chiếu, minh họ đ̉ b̀i ḥc vừa có sức h́p dẫn, vừa nhẹ nh̀ng, hịu quả; coi tṛng tổ chức ćc họt đ̣ng trải nghịm đ̉ HS tự ph́t hịn v̀ chiếm lĩnh kiến thức ḿi, ph́t trỉn kĩ năng v̀ th́i đ̣ tích cực, trên cơ sở đó tự hình th̀nh, ph́t trỉn phẩm ch́t v̀ năng lực c̉a người công dân tương lai”
Cần phải đổi ḿi ḍy ḥc theo định hứng tổ chức họt đ̣ng cho HS vì phẩm ch́t v̀ năng lực chỉ có th̉ đực hình th̀nh trong họt đ̣ng v̀ thông qua họt đ̣ng Kh́i nịm năng lực đã nêu trong Chương trình tổng th̉ cho th́y đặc đỉm cơ bản c̉a năng lực l̀ đực hình th̀nh, ph́t trỉn thông qua họt đ̣ng v̀ th̉ hịn sự th̀nh công trong họt đ̣ng thực tiễn Vì ṿy, ḍy ḥc theo ph́t trỉn năng lực phải coi tṛng
tổ chức họt đ̣ng
Có 3 họt đ̣ng ch̉ yếu cần tổ chức cho HS tham gia tích cực, ch̉ đ̣ng l̀: họt đ̣ng kh́m ph́ v́n đề; họt đ̣ng luỵn ṭp; họt đ̣ng thực h̀nh (ṿn ḍng kiến thức đã ḥc v̀o giải quyết v́n đề, xử lí tình huống trong đời sống thực tiễn)
Yêu cầu sư pḥm c̉a tổ chức họt đ̣ng l̀:
– Họt đ̣ng phải nhằm thực hịn ćc yêu cầu cần đ̣t
– HS phải l̀ ch̉ th̉ c̉a họt đ̣ng
– Hình thức tổ chức ćc họt đ̣ng cho HS phải không ngừng đực đổi ḿi theo hứng linh họt, phù ḥp, hịu quả
– Ch́ tṛng tổ chức, hứng dẫn ćc họt đ̣ng tự ḥc
Trang 22kết ḥp sử dụng các phương pháp ḍy học theo hứng tích cực hoá họt đ̣ng c̉a ngừi học
Định hứng ǹy đã đực chỉ rõ trong Chương trình môn Gío ḍc công dân l̀:
“Kết ḥp sử ḍng ćc phương ph́p ḍy ḥc truyền thống v́i ćc phương ph́p ḍy ḥc hịn đ̣i theo hứng tích cực hó họt đ̣ng c̉a người ḥc; tăng cường sử ḍng ćc phương ph́p ḍy ḥc đặc thù c̉a môn ḥc như: giải quyết v́n đề, phân tích trường ḥp đỉn hình kết ḥp nêu nh̃ng t́m gương công dân tiêu bỉu, xử lí tình huống có tính thời sự về đ̣o đức, ph́p lụt v̀ kinh tế trong cục sống hằng ng̀y, thảo lụn nhóm, đóng vai, dự ́n,…”
Theo định hứng trên, ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân có th̉ kết ḥp sử ḍng ćc phương ḍy ḥc như: k̉ chuỵn, thảo lụn nhóm, trò chơi, đóng vai, ḍy ḥc dự
́n,…
Đổi ḿi hình thức ḍy học môn Giáo dục công dân
Chương trình môn Gío ḍc công dân đã nêu định hứng ǹy như sau: “Đổi ḿi hình thức ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân theo hứng linh họt, phù ḥp, hịu quả: kết ḥp ḍy ḥc theo ĺp, theo nhóm v̀ ć nhân; ḍy ḥc ở trong ĺp v́i ngòi ĺp, ngòi trường; tăng cường thực h̀nh, rèn luỵn kĩ năng trong ćc tình huống c̣ th̉ c̉a đời sống; tích cực sử ḍng ćc phương tịn ḍy ḥc hịn đ̣i nhằm đa ḍng, c̣p nḥt thông tin, ṭo hứng th́ cho HS”
Do chương trình có tính “mở” nên ćc t́c giả SGK, cơ sở gío ḍc v̀ GV môn ḥc đực ch̉ đ̣ng bố trí thời lựng cho tổ chức ćc họt đ̣ng ḍy ḥc ở ngòi ĺp, ngòi khuôn viên nh̀ trường nhưng phải phù ḥp v́i ṇi dung ḍy ḥc, đ́p ứng yêu cầu cần đ̣t về phẩm ch́t v̀ năng lực đã quy định trong Chương trình môn Gío ḍc công dân v̀ bảo đảm thực hịn ćc quy định c̉a Chương trình môn Gío ḍc công dân về thời lựng thực hịn chương trình môn ḥc
kết ḥp giáo dục trong nhà trừng v́i giáo dục gia đình và xã ḥi
Chương trình môn Gío ḍc công dân định hứng ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân phải: “Kết ḥp gío ḍc trong nh̀ trường v́i gío ḍc ở gia đình v̀ xã ḥi”.Phương ph́p gío ḍc ǹy phù ḥp v́i đặc trưng c̉a môn Gío ḍc công dân vì ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân nhằm hình th̀nh, ph́t trỉn cho HS tình cảm, niềm tin, nḥn thức, ćch ứng xử phù ḥp v́i chuẩn mực đ̣o đức v̀ quy định c̉a ph́p lụt trong quan ḥ v́i bản thân, v́i người kh́c, v́i gia đình, v́i c̣ng đồng, đ́t nức, nhân lọi, v́i công vịc v̀ v́i môi trường tự nhiên
Đ̉ kết ḥp gío ḍc trong nh̀ trường v́i gío ḍc ở gia đình v̀ xã ḥi trong ḍy ḥc môn Gío ḍc công dân nhằm hình th̀nh, ph́t trỉn phẩm ch́t v̀ năng lực cho
HS, GV môn ḥc cần ch́ ý thực hịn tốt ćc yêu cầu sau: