- Hiểu nhiệt lượng của vật thu vào phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ, khối lượng và nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật.. - Áp dụng được công thức tính nhiệt lượng Q = mc t2-t1 - Vận [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH MINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2012 - 2013
Công, công
suất, cơ năng
(4 tiết)
- Nhận biết được khi nào vật có thế năng.
- Biết khái niệm công suất, đơn vị của công suất.
- Điều kiện để có công
cơ học.
- Hiểu được các dạng của thế năng.
- Hiểu được cơ năng của vật phụ thuộc vào
độ cao và vận tốc của vật.
-Hiểu được cách tính công và công suất.
Nhiệt học
(12tiết )
- Phát biểu được ba nội dung của nguyên lí truyền nhiệt.
- Biết mọi vật dù chuyển động hay đứng yên đều có nhiệt năng
- Hiểu được các quá trình truyền nhiệt.
- Hiểu được khái niệm nhiệt dung riêng của một chất.
- Hiểu nhiệt lượng của vật thu vào phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ, khối lượng
và nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật
- Áp dụng được công thức tính nhiệt lượng
Q = mc (t2-t1)
- Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt
để tính nhiệt lượng của vật thu vào khi nóng lên và tính khối lượng của vật.
Số câu 3 1 5 1 2 12 câu
Giáo viên :
Huỳnh Minh Trọng.
Trang 2
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh:
Lớp 8/……
Giám thị 1
Số phách
Giám thị 2
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo Số phách
A/TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) – Thời gian làm bài 15 phút
I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (2,5 điểm)
1) Trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
A Quả nặng rơi từ trên cao xuống B Viên bi lăn trên mặt đất nằm ngang
C Máy bay đang bay D Lò xo bị nén đặt ngay trên mặt đất
2) Khi nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A Nhiệt độ của vật B Khối lượng của vật
C Cơ năng của vật D Nhịêt dung riêng của chất cấu tạo nên vật 3) Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
A Xảy ra ở cả chất rắn, chất lỏng, chất khí B Chỉ ở chất khí
C Ở chất khí và chất lỏng D.Chỉ ở chất rắn
4) Cách tính công nào không đúng ?
A A = F.S B A = P.h
C A = F.v D A = P.t
5) Đơn vị của công suất là:
6) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3kg nước tăng thêm 10C là:
7) Có hai chất lỏng Avà B đang ở nhiệt độ tA, tB với tA < tB Trộn hai chất lỏng vào nhau nhiệt độ của hổn hợp sau khi cân bằng nhiệt là t Hệ thức nào sau đây là đúng?
A t < tA < tB; B tA < t < tB ; C t = tA < tB ; D tA< tB < t
8) Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự đối lưu ?
A Sự tạo thành gió B Hoạt động của bếp lò
C Dòng nước chảy từ cao xuống thấp D Đun nước
II) Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ chấm (0,5 điểm)
1) Sau khi quá trình truyền nhiệt kết thúc, các vật tiếp xúc sẽ ở cùng một ………
2) Cho thỏi đồng có khối lượng 4kg ở nhiệt độ 600C tiếp xúc với thỏi nhôm có khối lượng 1kg ở nhiệt độ 900C Nhiệt sẽ truyền từ ………
3) Công cơ học phụ thuộc vào lên vật và quãng đường vật di chuyển
III) Điền Đ (Đúng) hay S (Sai) vào ô vuông ở mỗi câu sau (0,5 điểm)
1) Mọi vật dù chuyển động hay đứng yên đều có nhiệt năng
2) Máy cơ cho ta lợi bao nhiêu lần về lực thì cũng cho ta lợi bấy nhiêu lần về công
3) Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong thời gian một giây
IV) Ghép mỗi ý ở cột A với ý đúng ở cột B (0,5 điểm)
1.Nhiệt lượng của một
vật thu vào để nóng lên
phụ thuộc vào
2 Nhiệt dung riêng của
một chất cho biết
a Nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó tăng lên 10C
b Nhiệt lượng vật đó thu vào hay toả ra
c Khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và nhiệt dung riêng của chất làm vật
d Khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và thời gian trao đổi nhiệt
1 + …
2 + …
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
BÌNH MINH Môn Vật lý – Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
B/TỰ LUẬN (6,0 điểm) – Thời gian làm bài 30 phút.
Câu 1: (2 điểm)
Phát biểu ba nội dung của nguyên lí truyền nhiệt?
Câu 2: (1,5 điểm)
Một người dùng một lực 360N để kéo một chiếc xe đi quãng đường dài 100m, trong 6 phút
a) Tính công của người đó thực hiện được
b) Công suất của lực kéo là bao nhiêu ?
Câu 3: (2,5 điểm)
Đổ một lượng nước nóng có khối lượng m1(kg) ở 1000C vào một bình chứa nước lạnh có khối lượng m2 = 3kg ở 200C Nhiệt độ cuối cùng của nước sau khi cân bằng nhiệt là 400C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Tính:
a) Nhiệt lượng nước lạnh thu vào
b) Khối lượng m1 của nước nóng
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
BÌNH MINH Môn Vật lý – Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
B/ TỰ LUẬN (6,0 điểm) – Thời gian làm bài 30 phút.
Câu 1: (2 điểm)
Phát biểu ba nội dung của nguyên lí truyền nhiệt?
Câu 2: (1,5 điểm)
Một người dùng một lực 360N để kéo một chiếc xe đi quãng đường dài 100m trong 6 phút
a) Tính công của người đó thực hiện được
b) Công suất của lực kéo là bao nhiêu ?
Câu 3: (2,5 điểm)
Đổ một lượng nước nóng có khối lượng m1(kg) ở 1000C vào một bình chứa nước lạnh có khối lượng m2 = 3kg ở 200C Nhiệt độ cuối cùng của nước sau khi cân bằng nhiệt là 400C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Tính:
a) Nhiệt lượng nước lạnh thu vào
b) Khối lượng m1 của nước nóng
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4TRƯỜNG THCS BÌNH MINH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
Môn VẬT LÝ - LỚP 8
A) Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
I) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (2,0 điểm)
(Chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm)
II) Điền từ thích hợp (0,75 điểm)
Điền đúng từ vào mỗi chổ trống (0,25 điểm)
1) Nhiệt độ (0,25 điểm) 2) Nhôm sang đồng (0,25 điểm) 3) Lực tác dụng (0,25 điểm)
III) Điền từ Đ (Đúng) hay S (Sai) vào ô vuông (0,75 điểm)
Điền đúng từ vào mỗi ô được ghi (0,25 điểm)
1) Đúng (0,25 điểm) 2) Sai (0,25 điểm) 3) Đúng (0,25 điểm)
Ghép đúng mỗi câu (0,25 điểm)
1 – c 2– a
B) Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
- Nhiệt lượng truyền từ vật có nhiệt cao sang vật có nhiệt thấp (0,75 điểm)
- Sự truyền nhiệt xảy ra cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau (0,75 điểm)
- Nhiệt lượng vật nóng tỏa ra bằng nhiệt lượng vật lạnh thu vào (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Công của người đó thực hiện được là:
A = F.s (0,25 điểm)
A = 360.100 = 36 000 (J) (0,5 điểm) b) Đổi 6 phút = 360s
Công suất của người là:
A
P
t
(0,25 điểm) 36000
360
(0,5điểm)
Câu 3 (2,5 điểm)
Cho biết
t1 = 1000C
t = 400C
t2 = 200C
c = 4200J/kg.K
m2 = 3kg
a) Q2 = ?
b) m1 = ?
a) Nhiệt lượng nước nóng tỏa ra :
Q1 = m1 c (t1 - t) Nhiệt lượng nước lạnh thu vào :
Q2 = m2 c (t – t2) b) Theo phương trình cân bằng nhiệt:
Q1 = Q2
m1 (t1 - t) = m2 (t – t2)
m1 (100 - 40) = 3 (40 - 20) => m1 = 1 (kg)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm)