1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi thu THPT Chu van An

24 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 504,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19 : Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cờng độ dòng điện tức thời i qua ống dây π cïng pha đối với u.. nhanh h[r]

Trang 1

Câu 1 : Chọn cõu đỳng Cho mạch điện xoay chiều RLC cuộn dõy thuần cảm Người ta đo được cỏc hiệu điện

thế UR = 16V, UL = 20V, UC = 8V Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

Câu 2 : Hai con lắc đơn cú cựng khối lượng vật nặng, chiều dài dõy treo lần lượt là l1= 81cm, l2 =64cm dao

động với biờn độ gúc nhỏ tại cựng một nơi với cựng một năng lượng dao động Biờn độ gúc của con lắc thứ nhất là 0150 , biờn độ gúc 02của con lắc thứ hai là :

A. Tần số và biờn độ õm B. đặc trưng vật lớ mức cường độ õm

Câu 6 : Một con lắc đơn treo vào trần thang mỏy chuyển động thẳng đều lờn trờn Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A. Chu kỳ dao động của con lắc đơn khụng đổi B. Chu kỳ dao động của con lắc đơn giảm

C. Vị trớ cõn bằng của con lắc đơn lệch phương

thẳng đứng gúc α

D. Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng

Câu 7 : Đỏnh một tiếng đàn lờn dõy đàn cú chiều dài l, trờn dõy đàn cú thể cú những súng dừng với bứơc súng λ

A.  = l, l/2, l/3… B.  = 2l, 2l/2, 2l/3,( )

Câu 8 : Điều nào sau đõy là sai khi núi về súng õm?

A. Súng õm là súng cơ truyền được trong mọi mụi

trường

B. õm thanh cú tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

C. Súng õm khụng truyền được trong chõn khụng D. tốc độ truyền õm phụ thuộc nhiệt độ

Câu 9 : Tại điểm A cỏch một nguồn õm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m cú mức cường độ õm tại

đú là LA = 90(dB) Biết cường độ õm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Cụng suất phỏt õm của nguồn là

Câu 10 : Chọn cõu đỳng Nếu hai dao động điều hoà cựng tần số, ngược pha thỡ ly độ của chỳng:

A. đối nhau nếu hai dao động cựng biờn độ B. luụn luụn cựng dấu

C. trỏi dấu khi biờn độ bằng nhau, cựng dấu khi

biờn độ khỏc nhau

D. bằng nhau nếu hai dao động cựng biờn độ

Câu 11 : Khi một nhạc cụ phỏt õm, đồ thị dao động của õm là

Câu 12 : Một con lắc đơn coi là quả lắc đồng hồ chạy đỳng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dõy treo làm bằng kim

loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1, bỏn kớnh trỏi đất 6400km Khi đưa con lắc lờn độ cao h ở đú nhiệt độ là

200C để con lắc dao động đỳng thỡ h là:

Câu 13 : Súng õn cú tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong khụng khớ Giữa hai điểm cỏch nhau 1m

trờn phương truyền thỡ chỳng dao động:

Lệch pha 4

Câu 14 : Chọn cõu đỳng Khảo sỏt hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao

động, đầu B tự do thỡ súng tới và súng phản xạ tại B

Lệch pha gúc 4

Câu 15 : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha  / 4đối với dũng điện trong mạch thỡ

Sở giáo dục & đào tạo THÁI NGUYấN MÃ ĐỀ THI: 112

Thời gian thi : 90 phỳt

Trang 2

A. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần R

của mạch

B. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

C. tần số dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị

cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D. hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R sớm pha/ 4

 so với hiệu điện thế hai đầu tụ điện

C©u 16 : Chọn câu đúng Dao động cưỡng bức là:

A. dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần

số của ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ

B. dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực

và nội lực

C. dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực

lớn nhất và tần số dao động riêng của hệ bằng không

D. dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực

C©u 17 : Hai sóng kết hợp là hai sóng

A. Cùng phương, cùng tần số, cùng pha B. cùng tần số, có độ lệch pha không đổi

C. Cùng phương, cùng tần số D. Cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha không đổi

C©u 18 : Chọn câu đúng Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật:

A. Tăng khi tốc độ của vật tăng B. Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào tốc độ đầu của vật lớn hay nhỏ

C. Giảm khi tốc độ của vật tăng D. Không thay đổi

C©u 19 : Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng

A.

i

R

u =

C C

u = Z

L

u = Z

C©u 20 : Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết cường độ âm

chuẩn là: I0=10−12 W/m2 Cường độ âm tại A là:

A. I A=0 , 01 W/m2 B. IA=10− 4 W/m2 C. IA=108 W/m2 D. I A=0 , 001 W/m

2

C©u 21 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một

chu kỳ dao động của sóng

B Đối với một môi trường nhất định, bướcsóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng

C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng

trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau

D A, B, C đều đúng

C©u 22 : Chọn câu đúng Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, f0 là tần số dao động riêng của hệ Hiện tượng cộng

hưởng là hiện tượng:

A. Biên độ của dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại

khi f = f0

B. Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = f0

C. Tần số của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị

cực đại khi tần số dao động riêng f0 lớn nhất

D. Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f – f0 = 0

C©u 23 :

Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là uA uB  5cos 20 t(cm)  Tốc

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước tại trung điểm của AB là:

A. u 10sin(20 t     )(cm) B. u 10cos(20 t     )(cm)

C.

u 10cos(20 t    )(cm) D. u 5sin(20 t     )(cm)

C©u 24 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là

I0=10−12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

C©u 25 : Hai nguồn sóng trên mặt nước cách nhau 8,5cm có phương trình dao động u = Acos(200t) (cm,s)

Tốc độ truyền sóng là v = 0,8m/s Phải thay đổi ít nhất khoảng cách AB bao nhiêu thì có sóng dừng ổn định cho rằng A, B đều là nút sóng

C©u 26 : Một con lắc đơn có chiều dài 1m và m = 100g dao động tại nơi có g = 10m/s2 Ban đầu kéo vật khỏi

phương thẳng đứng một góc 0 = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Lực kéo về cực đại là

C©u 27 : Chọn câu đúng Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Đặt

vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cost Góc lệch pha giữa hiệu điện thế haiđầu đoạn mạch và dòng điện được xác định bởi biểu thức :

Trang 3

nhỏ hơn 155 V Trong mỗi giây đèn sáng lên hoặc tắt đi

C©u 29 : Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương

trình sóng tại A, B là: uA = uB = acost thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:

2 os     

d f ac

C©u 30 : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt chất

lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:

A. Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao

C©u 31 : Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Tốc độ truyền sóng trên

dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:

A.

f

1 0,39(k )

C©u 34 : Chọn câu đúng Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao

động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B

Lệch pha 4

C©u 35 : Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10-4C Cho g=10m/s2 Treo con

lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm Đặt hai bản dưới hiệu điện thế

không đổi 80V Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:

C©u 36 : Một vật khối lượng 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng với biên độ 10cm Tốc độ của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên là:

A. 10 3cm/s B 20 3cm/s C.

20

3

C©u 37 : Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại

Phương trình dao động của vật là:

C©u 38 : Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số âm là 680Hz, tốc độ truyền âm

trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:

4

C©u 39 : Chọn câu đúng Độ cao của âm gắn liền với

A. Tần số B Năng lượng âm C. Tốc độ truyền âm D Biên độ.

C©u 40 : Chọn câu đúng Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ cuộn dây thuần cảm (Hình 1) Người ta đo

được các hiệu điện thế UAN = UAB = 20V; UMB = 12V

Hiệu điện thế UAM, UMN, UNB lần lượt là:

Hình 1

Trang 4

A. UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V B. UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V

C. UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V D. UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V

C©u 41 : Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:

A. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường B. Tần số và biên độ của sóng

C©u 42 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV và công suất P = 200 kW Hiệu số công tơ

ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh nhau 480 kWh Công suất hao phí trên dây là

C©u 43 : Chọn câu đúng Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm có liên quan mật thiết với

A. Tần số B Biên độ C. đồ thị dao động âm D Năng lượng âm C©u 44 :

Phương trình dao động của một chất điểm có dạng

2

x = Acos(ωt + )

3

 Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:

A.

Chất điểm có ly độ x =

A 2

A 2

C. Chất điểm qua vị trí có ly độ x =

A 2

 theo chiều dương

D. Chất điểm qua vị trí có ly độ x =

A 2

 đang giảm

C©u 45 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng quả nặng 400g

Lấy 2  10, cho g = 10m/s2 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:

C©u 46 : Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, tốc độ, gia tốc là đúng

A. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn

C©u 47 : Dung kháng của mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng

hưởng điện trong mạch ta phải

A. giảm tần số dòng điện B. giảm điện trở của mạch điện

C. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D. Tăng điện dung của tụ điện

C©u 48 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV, hiệu suất truyền tải là 80% Muốn nâng

hiệu suất lên 95% thì phải

A. giảm U xuống còn 1 kV B. Tăng U lên đến 4 kV

C. Tăng U lên đến 8 kV D. giảm U xuống còn 0,5 kV

C©u 49 :

Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt- 2

)cm Lực kéo về tác dụnglên vật vào thời điểm 0,5s là:

C©u 50 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t ) m Tốc độ tại vị trí mà động năng nhỏ

hơn thế năng 3 lần là:

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Trang 6

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN M đề 179 ã

Thời gian thi : 90 phỳt

Câu 1 : Dưới tỏc dụng của momen ngoại lực, nếu vận tốc gúc của vật rắn tăng hai lần thỡ động năng quay

của nú thay đổi như thế nào?

A. tăng bốn

lần B.

giảm bốn

lần

B giảm hai lần D khụng đổi

Câu 2 : Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động

điều hòa.

B Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.

C Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn

D Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động.

Câu 3 : Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 m,cụng thoỏt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.Giới

hạn quang điện của Natri là:

Câu 4 : Chọn phỏt biểu đỳng Sóng âm

A. truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

B truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C chỉ truyền đợc trong chất rắn D là sóng dọc

Câu 5 : Một chất điểm dao động điều hũa xung quanh vị trớ cõn bằng với biờn độ 5 cm, tần số 5 Hz Vận

tốc trung bỡnh của chất điểm khi nú đi từ vị trớ tận cựng bờn trỏi đến vị trớ tận cựng bờn phải là :

A 1 m/s

B 0,5 m/s

C 2 m/s D 1,5 m/s

Câu 6 : Trong thụng tin vụ tuyến, hóy chọn phỏt biểu đỳng.

A. Súng dài cú năng lượng cao nờn dựng để thụng tin dưới nước

B Súng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nờn cú thể truyền đến mọi nơi trờn mặt đất.

C. Nghe đài bằng súng trung vào ban đờm khụng tốt.

D. Súng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nờn cú thể truyền đến tại mọi điểm trờn mặt đất.

Câu 7 : Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c 2 Hạt nhõn Đơteri 12H cú khối lượng 2,0150u,

năng lượng liờn kết của nú là :

A 931 MeV B 93,1 MeV C 9,31 MeV D. 0,931 MeV

Câu 8 : Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:

A Áp suất của khối khớ phải rất thấp.

B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục.

C Khụng cần điều kiện gỡ.

D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục.

Câu 9 : Năng lượng của một vật dao động điều hoà là W Khi li độ bằng một nửa biờn độ thỡ động năng

của nú bằng

A. Ư 3 W

W Ư

W Ư

Ư2 W

4

Câu 10 : Moọt tuù ủieọn C = 5 μ F ủửụùc tớch ủieọn ủeỏn hieọu ủieọn theỏ U0 Sau ủo,ự khi t = 0 hai ủaàu tuù ủửụùc

ủaỏu vaứo hai ủaàu cuỷa moọt cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm baống 0,05H Boỷ qua ủieọn trụỷ thuaàn cuỷa cuoọn daõy vaứ cuỷa daõy noỏi Laàn thửự hai ủoọ lụựn ủieọn tớch treõn tuù baống moọt nửỷa ủoọ lụựn ủieọn tớch luực ủaàu laứ ụỷ thụứi ủieồm naứo

A. 6000 7 π s B. 6000 π s C. π

1200 s D. Taỏt caỷ ủeàu sai

Câu 11 : Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục

B Khụng cần điều kiện gỡ.

C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục.

D Áp suất của khối khớ phải rất thấp.

Trang 7

Câu 12 :

Mạch dao động điện từ riờng, tại thời điểm t điện tớch trờn tụ là q = 36 cos( 106

6 t ) nC, khi đú cường độ dũng điện hiệu dụng cú giỏ trị:

A 6 mA

B 6.106 A B. 3 √ 2 mA D 3 √ 2 A

Câu 13 : Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c 2; NA = 6,02 1023/mol Hạt nhõn 24He cú khối

lượng 4,0015u, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol hờli là :

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL = 1

2 UOC So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, ờng độ dòng điện i qua mạch sẽ

c-A vuông pha B trễ pha C. sớm pha D. cùng pha

D. 12 nơ trụn và 23 nuclụn

Câu 16 : Giửừa hai ủieồm A vaứ B cuỷa ủoaùn maùch xoay chieàu chổ coự R hoaùc L hoaởc chổ coự C Hieọu ủieọn theỏ

hai ủaàu ủoaùn maùch laứ u = 200cos (100 π t) V Doứng ủieọn qua maùch i = 2cos (100 π t

/2 )A Keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng:

D. Keỏt quaỷ khaực

Câu 17 : Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số

50 Hz thì ta đếm đợc trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 19 : Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều

hình sin thì cờng độ dòng điện tức thời i qua ống dây

A. cùng pha với u B nhanh pha π 2 đối với u

C.

chậm pha

π

2 đối với u.

D nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của

Trang 8

Câu 21 : Một bỏnh xe quay nhanh dần đều với gia tốc gúc 0,5rad/s2 Xỏc định gúc mà bỏnh xe quay được

khi tốc độ gúc tăng từ 4rad/s lờn đến 8rad/s.

A. 48 rad

B 4 rad C. 96 rad D 8 rad

Câu 22 : Để triệt tieõu doứng quang điện ta phải dựng hiệu thế haừm 3V Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31

kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

Câu 23 : Cuoọn thửự caỏp cuỷa moọt maựy bieỏn theỏ coự 110 voứng daõy Khi ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn sụ caỏp hieọu

ủieọn theỏ xoay chieàu coự giaự trũ hieọu duùng baống 220V thỡ hieọu ủieọn theỏ ủo ủửụùc ụỷ hai ủaàu ra ủeồ hụỷ baống 20V Moùi hao phớ cuỷa maựy bieỏn theỏ ủeàu boỷ qua ủửụùc Soỏ voứng daõy cuoọn sụ caỏp seừ laứ:

A. 530 voứng

B

2200voứng

B 1210voứng D 3200 voứng

Câu 24 : Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi

hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

Câu 25 : Mạch dao động điện từ riờng với cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm là L = 4mH và tại thời điểm

t điện tớch trờn tụ q = 32 sin( 10

Câu 26 : Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện phụ thuộc bản chất của kim loại.

B Động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện phụ thuộc bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch.

C Động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện phụ thuộc tần số của chựm ỏnh sỏng kớch

thớch.

D Động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện phụ thuộc cường độ của chựm sỏng kớch thớch.

Câu 27 : Cụng thoỏt của kim loại làm catốt là A = 2,25 eV Cho h = 6,625.10-34 J.s;

c = 3.108 m/s.Giới hạn quang điện của kim loại dựng làm catốt là:

Câu 28 : Moọt bieỏn ỏp coự cuoọn thửự caỏp goàm 1000 voứng daõy,h ieọu ủieọn theỏ hai ủaàu thửự caỏp 200V maộc

vaứo hai ủaàu cuoọn sụ caỏp hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự hieọu ủieọn theỏ 10V Soỏ voứng daõy cuoọn sụ caỏp laứ:

Câu 29 : Cho ủoaùn maùch : u =120 √ 2 cos(120 π t)V, khi bieỏn trụỷ

coự giaự trũ R1 = 18 Ω vaứ R2 = 32 Ω thỡ coõng suaỏt tieõu

Trang 9

thuù treõn maùch laứ nhử nhau Tỡm giaự trũ cuỷa coõng suaỏt ủoự ?

Câu 30 : Maùch ủieọn nhử hỡnh.uAB = 141,4cos100t(V); cuoọn daõy coự

ủieọn trụỷ thuaàn R = 60 √ 3 Ω vaứ ZL = 155 Ω ; ZC0 = 35 Ω

ẹeồ cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch treó pha π /6 so vụựi

hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch thỡ ZCV coự giaự trũ:

A. 60 √ 3

Câu 31 : / Một bỏnh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lỳc t = 0 bỏnh xe cú tốc độ gúc 4rad/s Sau 4s tốc

độ gúc của nú tăng lờn đến 6rad/s Gia tốc gúc của bỏnh xe là:

A. 0,5rad/s2

B

2,5rad/s2

B. 2 rad/s2 D 1,5rad/s2

Câu 32 : Chọn phát biểu sai.

A. Dao động điều hòa có thể đợc biểu diễn bằng một vectơ không đổi.

B Dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đờng

thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

C Dao động điều hòa là dao động đợc mô tả bằng một định luật dạng cosin (hoặc sin) theo thời gian,

x = Acos(t+), trong đó A, ,  là những hằng số

D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.

Câu 33 : Phản ứng nào sau đõy là phúng xạ:

A.

9 19

F +1

1

H 8 16

O +2

Câu 34 : Dòng điện xoay chiều có dạng: i = √ 2 cos100 π t (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có

cảm kháng là 100  thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng

4 π (Hz) Khoảng cỏch từ trục quay đến trọng tõm của

thanh là 15cm Lấy g = 10m/s2 Momen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay ấy.

Câu 37 : Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, trờn bề mặt rộng 7,2 mm của màn quan sỏt, người

ta đếm được 9 võn sỏng (ở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,15mm là võn:

Câu 38 : Bửụực soựng cuỷa caực vaùch quang phoồ cuỷa nguyeõn tửỷ hiủroõ ủửụùc tớnh theo coõng thửực

Trang 10

C©u 39 : Khi gắn quả nặng m1 vào một lị xo, nĩ dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào

lị xo, nĩ dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lị xo thì chu kì dao động là:

C©u 40 : Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân

A cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số prơtơn B cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số khối

C cĩ cùng số nuclơn nhưng khối lượng khác nhau D cĩ cùng số prơtơn nhưng số khối khác nhau

C©u 41 : Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của các bức xạ màu chàm,bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử

ngoại thì

A. f1>f3>f2 B. f3>f2>f1 C. f3>f1>f2 D. f2>f1>f3

C©u 42 : Mạch RLC nối tiếp cĩ hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu

điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC Tìm UL

C©u 43 : Mạch R,L,C cĩ ZL = 4 ZC tần số f0 Muốn mạch cĩ cộng hưởng điện thì tần số hiệu điện thế xoay

chiều phải cĩ giá trị:

C©u 44 : Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cĩ tần số f = 50Hz, giá trị hiệu dụng U= 220V Biết

đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn khơng nhỏ hơn 155V Trong thời gian t = 1s theo lí thuyết đèn tắt mấy lần:

C©u 45 : Chọn câu trả lời sai Tia rơnghen:

B Trong cơng nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc

C Cĩ khả năng đâm xuyên mạnh D Trong y học để chữa bệnh cịi xương.

C©u 46 : Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng

trong khoảng từ 0, 4 µm đến 0,76 µm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m, khoảng cách giữa hai khe bằng 2 mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:

C©u 47 : Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrơ lần lượt từ trong ra ngồi là E1 = -13,6

eV; E2 = -3,4 eV; E3 = -1,5 eV; E4 = -0,85 eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản cĩ khả năng hấp thụ các phơtơn cĩ năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên?

C©u 48 : Mạch LC dao động điều hòa, năng lượng tổng cộng đựơc chuyển từ điện năng trong tụ điện

thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,5μs Chu kỳ dao động của mạch là:

C©u 49 : Một vật thực hiện dao động điều hịa cĩ dạng dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng

phương: x1 = 4 √ 3 cos10πt (cm) và x2 = 4sin10πt (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:

C x1, x3 ngỵc pha D x2, x3 cïng pha

Ngày đăng: 07/07/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w