HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón, công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của h[r]
Trang 1LUYỆN TẬP
-d&c -I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Thông qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình nón, hình nón cụt
HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón, công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón cụt cùng các công thức suy diễn của nó
Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
o : Bảng phụ + phấn màu + thước thẳng GV
o : Thước thẳng + máy tính bỏ túi HS
* Phương pháp dạy học : Trực quan + vấn đáp gợi mở
IV/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón
- Nêu công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón
3 Bài mới :
Hoạt động : LUYỆN TẬP (37 phút)
Bài tập 21 tr upload.123doc.net :
-Đưa đề bài và hình vẽ lên màn hình:
+ Tính bán kính đáy hình nón ?
+ Tính diện tích vành mũ?
+ Tính tổng diện tích vải cần làm nên cái
mũ?
1) Bài tập 21 tr upload.123doc.net :
Bán kính đáy hình nón
35 10 7,5( )
Diện tích xung quanh của hình nón là :
xq
= π 7,5.30 250 (cm2) +Diện tích vành mũ là:
S1
250 (cm2) Tổng diện tích vải cần làm nên cái mũ là:
225 + 250 475 ( cm2)
2) Bài tập 22 tr upload.123doc.net :
2Vnón =
2
1 R h .2
3 2 =
R h2 3
Và: Vtrụ = R2h
non tru
V
3.
35 cm
30 cm
10 cm
Trang 2 Bài tập 22 tr upload.123doc.net :
- Đưa đề bài và hình vẽ lên màn hình:
- So sánh thể tích của hình nón với thể tích của
nửa hình trụ?
- So sánh tổng thể tích của 2 hình nón với thể
tích của hình trụ?
Bài tập 23tr 119 :
- Đưa đề bài và hình vẽ lên màn hình:
GV : Gọi HS so sánh diện tích xung quanh của
hình nón với diện tích của hình quạt khi khai
triển hình nón
HS : Diện tích xung quanh của hình nón bằng
diện tích của hình quạt
Bài tập 27 tr 119 :
- Đưa đề bài và hình vẽ lên màn hình:
a) Thể tích của dụng cụ trên được tính như
thế nào?
HS : Bằng thể tích hình trụ + thể tích hình
nón b) Nêu cách tính diện tích mặt ngoài của
dụng cụ?
(không tính nắp đậy)
HS : Diện tích mặt ngoài của dụng cụ bằng
tổng diện tích xung quanh của hình nón và
3) Bài tập 23tr 119 :
Diện tích xung quanh của hình nón bằng diện tích của hình quạt:
l2
4
Sxqnón = rl
2
4
l
4
l
Do đó: l =4r sin =
1 4
Vậy 14 280 '.
4) Bài tập 27 tr 119 :
a) Thể tích của hình trụ:
3
V r h 0,7 0,7 0,343 (m )
-Thể tích của hình nón:
2
3
0,147 (m )
Thể tích của dụng cụ là:
V = V1 + V2 = 0,343π + 0,147 π = 0,49 π( m3) ≈ 1,54 m3
b) Diện tích xung quanh của hình trụ
2rh = 2.0,7.0,7 = 0,98 (m2) Diện tích xung quanh của hình nón là :
l = 0,9 + 0,7 = 1,32 2 ≈ 1.14 (m )
xq
≈ .0,7.1,14 ≈ 0,80 (m2)
O
A
R
h
A
Trang 3diện tích xung quanh của hình trụ.
Bài tập 28 tr 119 :
- Đưa đề bài và hình vẽ lên màn hình:
HS : Quan sát hình vẽ, tóm tắt đề bài:
Cho r1 = 21 cm
r2 = 9 cm
a) Tính Sxq ?
b) Tính dung tích?
GV :- Nêu công thức tính Sxq của hình nón
cụt?
HS : Sxq r r1 2 lvà tính
GV : Nêu công thức tính thể tích của hình nón
cụt?
HS : Nêu và tính
b) V 1 .h r 12 r22 r r1 2
3
5) Bài tập 28 tr 119 :
-Diện tích xung quanh của xô là:
2
3,14 21 9 36 3391,2(cm)
l
Áp dụng đl Pitago vào tam giác vuông:
2 2
h 36 12 33,94(cm)
-Thể tích của xô là:
1 12 22 1 2
V h r r r r 3
=1 33,94 21 9 21.9 2 2
2
V 25257 (cm)
V 25,3 (lít)
IV CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ :
1 Củng cố : từng phần trong bài
2 Hướng dẫn hs tự học ở nhà : (2 phút)
o Xem các bài tập đã giải
o Làm bài tập 25, 26 tr.11