KÜ n¨ng Quan s¸t thÝ nghiÖm, h×nh ¶nh, mÉu vËt ...rót ra nhËn xÐt vÒ tÝnh chÊt cña glucoz¬ Viết đợc các PTHH dạng CTPT minh họa tính chất hóa học của glucozơ Ph©n biÖt dung dÞch gl[r]
Trang 1TuÇn 1 - TiÕt 1 Ngµy so¹n : 9/9/2012 Ngµy gi¶ng: 10/9/2012
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời
các câu hỏi sau
1.- Đơn chất là gì?
- Hợp chất là gì?
- Nguyên tử là gì?
- Phân tử là gì?
2 - Nêu quy tắc hoá trị
3 Oxit, axit, bazơ, muối là gì?
1 Khái niệm về đơn chất, hợp chất nguyên tử, phân tử
- Đơn chất là chất tạo nên từ 1 ngtố hoá học -Hợp chất là chất tạo nên từ 2 ng tố h2 trở lên
- Ngtử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện
- Ptử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số ngtử lk với nhau và thể hiện đầy đủ t/c của chất
2 Quy tắc hoá trị
Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá trị củanguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia
3 Khái niệm về oxit, axit,bazơ, muối
- Oxit là hợp chất gồm 2 ngtố, trong đó có 1 ngtố là oxi
- Ptử axit gồm có 1 hay nhiều ngtử hiđro liên kết với gốc axit, các ngtử hiđro này có thể thay thế bằng các ngtử kim loại
- Ptử bazơ gồm có một ngtử kim loại liên kết với 1 haynhiều nhóm hiđroxit (-OH)
- Ptử muối gồm có 1 hay nhiều ngtử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
Trang 2HĐ2: Bài tập
Bài 1: Gọi tên và phân loại các chất
sau: Na2O, Ba(OH)2,SO2, HNO3,
CaCO3, H2SO4, Fe2(SO4)3, KOH
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
khác theo dõi nhận xét bổ sung
Bài 2: Hoàn thành các phương trình
- Muối: CaCO3, Fe2(SO4)3
- Bazơ: KOH , Ba(OH)2
a nFe = 562,8 = 0,05 (mol)PTHH: Fe(r) + 2HCl(dd) → FeCl2 (dd) + H2(k)
1mol 2mol 1mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol
- Hs : §äc l¹i bµi OxÝt sgk hãa 8
- Nghiªn cøu th«ng tin bµi “ TÝnh chÊt hãa häc cña OxÝt , ph©n lo¹i OxÝt”
Trang 3Tuần 1 - Tiết 2 Ngày soạn : 11/9/2012 Ngày giảng: 12/9/2012
Chơng 1: Các loại hợp chất vô cơ
Bài 1: Tính chất hóa học của Oxít
Khái quát về sự phân loại oxít
A Mục Tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng đợc với nớc, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng đợc với nớc, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lỡng tính va oxit trung tính
2 Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Tính thành phần phần trăm về khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất
3 Thái độ.
Xây dựng cho học sinh ý thức ham học và muốn tìm hiểu những kiến thức hóa học
* Trọng tâm
Tính chất hóa học của oxit
Phản ứng điều chế mỗi loại oxit
B Chuẩn bị
1 Giáo viên - Hóa chất : CuO, CaO, H2O, CaCO3, Pđỏ, dd HCl, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ : ống nghiệm, ống hút, nút cao su, đèn cồn, cốc thủy tinh
2 Học sinh Đọc trớc bài ở nhà, ôn lại kiến thức về Oxít trong chơng trình lớp 8.
C Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất hóa học của
ôxít bazơ.
Gv: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm tác
dụng của nớc với CaO
- cho vào cốc TT một mẩu CaO và nhỏ từ từ
lên cục vôi một ít nớc cất
Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm
Gv: Nêu câu hỏi
- Qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì về
khả năng phản ứng của CaO với nớc ?
Hs: Trả lời câu hỏi
- Quan sát và nêu các hiện tợng sảy ra
Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì ?
(?) Hoàn thành các PTHH sau ?
Fe2O3 + HCl - - → FeCl3 + ?
Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + ?
Hs: Hoàn thành các PTHH
(?) Em hãy kết luận về khả năng phản ứng của
ôxít bazơ với axít ?
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất
I.Tính chất hóa học của ôxít.
1 Ôxít bazơ có những tính chất hóa học nào ?
a.Tác dụng với nớc.
Trang 4(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau.
Gv: Mở rộng có thể tạo thành muối trung hoà
hoặc muối axít
Hoàn thành các PTHH sau:
CO2 + BaO - - - →
CO2 + Na2O - - - →
Tổng kết lại toàn bộ các kiến thức về tính chất
hoá học của ôxít vừa đề cập trong bài
Hoạt động 3 Tìm hiểu về việc phân loại oxít
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin
trong sách giáo khoa
(?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa trên cơ
c Tác dụng với ôxít bazơ
II Khái quát về sự phân loại ôxít.
Dựa vào tính chất hoá học ôxít đợc chia làmbốn loại:
- Cho cỏc chất sau , chất nào tỏc dụng được với nhau: CaO; SO3; H2O; HCl; NaOH
1 Cặp chất tỏc dụng được với nhau là:
Trang 5Tuần 2 - Tiết 3 Ngày soạn : 11/9/2012 Ngày giảng: 13/9/2012
(Dạy buổi chiều)
- Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO)
- Biết đc các ứng dụng của canxi oxit
- Biết đc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hoá hoc
- Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm:
- CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3
- 4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hút
C tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, viết các PTPƯ minh hoạ
( HS nêu t/c; lu lại ở góc bảng phải để dùng cho học bài mới)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV khẳng định: CaO thuộc loại oxit bazơ Nó có các
t/c hoá học của oxit bazơ (ghi ở góc bảng phải)
GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO, và nêu các
I Tính chất của canxioxit:
1) Tính chất vật lí
Trang 6t/c vật lí cơ bản
GV: Chúng ta hãy thực hiện một số thí nghiệm để
chứng minh các t/c của CaO
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm 1 và ống
- ở ống ngiệm 1: P/ toả nhiều nhiệt, sinh ra chất rắn
màu trắng, tan ít trong nớc
- CaO là chất rắn, màu trắng,
- To nóng chảy = 2585oC
2) Tính chất hoá học:
a) T ơng tác với n ớc
CaO + H2O Ca(OH)2
GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi
- Ca(OH)2 ít tan trong nớc, phần tan trong nớc tạo
GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử chua đất
trồng trọt, xử lí nớc thải của nhiều nhà máy hoá chất
GV: Thuyết trình: Để CaO trong kk ở nhiệt độ thờng
CaO hấp thụ CO2 tạo canxicacbonat
HS: Trả lời câu hỏi
GV Thuyết trình về các p/ hh xảy ra trong lò nung
vôi ; Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vôi sống
Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ
II ứng dụng của canxi oxit
SGK
III Sản xuất canxi oxit
- Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt (than
Bài tập 1 a Tỏc dụng với nước pư xong đỏy lọ màu trắng là CaO
b Sục khớ vào Ca(OH)2 cú kết tủa là CO2
Bài tập 2: a Nhận biết bằng nước
Trang 7b Nhận biết bằng nước sau đó sục qua khí CO2
Bài tập 3: a CaO+ 2HCl → CaCl + H2O (1)
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + H2O (2)
b Số mol HCl :n HCL C V M. 3,5.0, 2 0,7( mol)
Gọi a là số mol của CuO Theo pư (1) n HCl 2n CuO 2.a
=> Số mol của HCl t/d với Fe2O3 theo pứ (2) là : 0,7 – 2a
Khối lượng CuO trong hỗn hợp là :
MCuO = 0,05 x 80 = 4 (gam) ; m Fe O2 3 16gam
Khối lượng chất kết tủa BaCO3 là : 0,1.197 =19,7(gam)
GV gäi HS ch÷a bµi tËp, tæ chøc cho HS n/x vµ GV chÊm ®iÓm
5 Bµi tËp 2,3 SGK
Trang 8Tuần 2 - Tiết 4 Ngày soạn : 11/9/2012 Ngày giảng: 13/9/2012
(Dạy buổi chiều)
Một số Oxit quan trọng (tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc các tính chất của SO2
- Biết đc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2 Kiểm tra - chữa bài tập:
1 Nêu t/c hh của o xit a xit- viết các PTPƯ minh họa
( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)
HS: nhắc lại từng t/c và viết PTPƯ minh họa
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm kk, là một trong
những ng/nhân gây ma a xit
HS đọc tên các muối tạo thành
HS tự rút kết luận về t/c hh của SO2
GV giới thiệu các ứng dụng của SO2
I Tính chất của lu huỳnh đI o xit: 15p
SO2 + Na2O Na2SO3
K r r
KL: Lu huỳnh đi oxit là o xit a xit
II ứng dụng của lu huỳnh đi o xit: 3p
SGK
Trang 9GV giíi thiÖu c¸ch ®/c SO2 trong PTNo
1 Gäi 1 HS nh¾c l¹i n/d chÝnh cña bµi
? SO 2 thuộc loại oxit nào
Số mol Ca(OH)2 là: n Ca OH( ) 2 CM V =0,01 0,7= 0,007(mol)
Số mol Ca(OH)2 dư là: 0,007 – 0,005 = 0,002 mol
Vậy khối lượng Ca(OH)2 dư = 0,002 74 = 0,148(gam)
Số mol CaSO3 = số mol SO2 = 0,005
Vậy khối lượng CaSO3 = 0,005 120 = 0,6 (gam)
Trang 10Bài 3: Tính chất hóa học của axit
A Mục Tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác dụng với kimloại, tính háo nớc) Phơng pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2 Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặctác dụng với kim loại
- Viết các phơng trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng
- Nhận biết đợc dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muốisunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng
3 Thái độ.
- Biêt cách giữ gìn bảo vệ môi trờng
* Trọng tâm
Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4
Phản ứng điều chế mỗi loại oxit
Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
B Chuẩn Bị
4 nhóm HS làm Tno / 1lớp
- Hóa chất : Đồng(4), kẽm(4), Quì tím(4) , d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein
- Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm
Sử dụng cho các Tno: 1, 2-thêm ống2 đựng Cu để đối chứng;
Tno3 - thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/
- Bảng phụ: Đáp án bài 1(40-SBS)
C Tiến Trình Bài Giảng
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra - Chữa bài tập : 10p
1 Định nghĩa, công thức chung của a xit?
2 Gọi HS chữa BT2(SGK-11)
(a Cho nớc, nhúng quì, phân biệt axit bazơ, từ đó suy luận ra chất ban đầu là oxitaxit hay oxitbazơ.
b Dùng nớc vôi trong để nhận ra SO 2 , còn lại là O 2 )
3 Bài mới:
HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào mẩu giấy
quì tím-> Rút ra n/x
Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt các d/d
ko màu: NaCl, NaOH, HCl
HS làm bài- HS khác n/x sửa sai
GV Đa ra đáp án đúng
GV hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
HS làm thí nghiệm:
- Cho 1 ít kim loại Zn vào Ô/no 1
- Cho 1 ít Cu vào Ô/No 2
- Nhỏ 1ml d/d HCl vào Ô/No và quan sát
I Tính chất hóa học của a xit: 25p
1 a xit làm đổi màu chất chỉ thị:
D/d a xit làm quì tím ngả đỏ
2 Tác dụng với kim loại:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
r d/d d/d k
Trang 11HS nêu hiện tợng , nhận xét , Viết PTPƯ.
(Ô1 Có bọt khí thoát ra, KL bị tan dần
Lấy 1 ml d/d NaOH vào ÔNo nhỏ 1 giọt
phenolphthalein vào ống nghiệm- nhỏ từ từ
H2SO4 vào - Quan sát, giảI thích h/t
HS tiến hành theo hớng dẫn , nêu hiện tợng và
HS nhớ lại t/c và viết PTPƯ minh họa
GV giới thiệu các a xit mạnh, yếu
D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối và giải phóng H2
Lu ý: A xit HNO3 t/d đợc với nhiều KL, nhng ko giải phóng H2
3 Tác dụng với ba zơ:
2NaOH + H2SO4 Na2SO4+ 2H2O d/d d/d d/d l
- A xit t/d với ba zơ tạo muối và nớc
- P/ giữa a xit với ba zơ gọi là p/ trung hòa
4 A xit t/d với o xit ba zơ:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
R d/d d/d l
A xit t/d với o xit ba zơ tạo muối và nớc
5 Tác dụng với muối:( Học sau)
II A xit mạnh và a xit yếu: 3p
Trang 12Tuần 3 - Tiết 6 Ngày soạn : 18/9/2012 Ngày giảng: 19/9/2012
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tácdụng với kim loại
- Viết các phơng trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng
- Nhận biết đợc dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muốisunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch axit HCℓ, H2SO4 trong phản ứng
* Trọng tâm
Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4
Phản ứng điều chế H2SO4
B Chuẩn Bị
- dd H2SO4 quỳ tím, Al hoặc Zn hoặc Fe, Cu(OH)2, ddNaOH, CuO Cu
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
Trang 13C Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1) Nêu các tính chất hoá học chung của axit
- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại
GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh của axit,
đồng thời viết các ptp minh hoạ - với H2SO4
HS thực hiện, HS khác nhận xét.
B Axit sunfuric 1) Tính chất vật lí
2) Tính chất hoá học:
a) H 2 SO 4 loãng có đủ các t/c hh của axit
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe…)
1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết học
2) bài tập 1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:
Trang 14+) CuO(r) + H2SO4(loóng) → CuSO4(dd)+H2O(l)
Tuần 4 - Tiết 7 Ngày soạn : 16/9/2012 Ngày giảng: 19/9/2012
(Dạy buổi chiều)
Bài 4: Một số axit quan trọng (tiếp)
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn s/x H2SO4 trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kĩ năng làm bài tập
định lợng
2 Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của axit H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
- Viết các phơng trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 đặc, nóng
- Tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch axit HCℓ, H2SO4 trong phản ứng
* Trọng tâm
Tính chất riêng của H2SO4
Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
B Chuẩn Bị: Dùng cho 4 nhóm HS - Thí nghiệm phần V
- Hoá chất: H2SO4 loãng, dd BaCl2, dd Na2SO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
C Tiến Trình Bài Giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập:
1) Nêu các t/c hh của H2SO4 loãng, viết các ptp minh hoạ
2) Chữa bài tập 6
a) Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
n H2 = V : 22,4 = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol
b) Theo pt: n Fe = n H2 = 0,15 mol
Trang 15GV nhắc lại nội dung chính của tiết học trớc và
mục tiêu của tiết học này
Hoạt động 1:
GV làm thí nghiệm về t/c đặc biệt của H2SO4 đặc
- Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống
a) Tác dụng với kim loại:
GV gọi một HS nêu hiện tợng và rút ra nhận xét
HS nêu hiện tợng thí nghiệm:
- ở ống nghiệm 1: Ko có hiện tợng gì, chứng tỏ H 2 SO 4
loãng ko tác dụng vớiCu
- ở ống nghiệm 2:
+ Có khí ko màu, mùi hắc thoát ra.
+ Đồng bị tan một phần tạo thành d/d màu xanh lam
GV: Khí thoát ra ở ống nghiệm 2 là khí SO2; d/d có màu
xanh lam là CuSO4
GV: Gọi một Hs viết phơng trình phản ứng
GV: Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 Đặc còn tác dụng đc
với nhiều kim loại khác tạo thành muối sunfat, không
HS: Làm thí nghiệm, quan sát và nx hiện tợng:
- Màu trắng của đờng chuyển dần sang màu vàng,
b) Tính háo n ớc:
C12H22O11 11H2O + 12C
III ứng dụng
SGK
IV sản xuất axit H 2 SO 4
1) Nguyên liệu: Lu huỳnh hoặc pirit
sắt (FeS2 )
Trang 16GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản xuất H2SO4 và các
công đoạn sản xuất H2SO4
HS: Hs nghe, ghi bài và viết phơng trình phản ứng.
Hoạt động 4
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho 1ml dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm 1
- Cho 1ml dung dịch Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung dịch BaCl2 (
(hoặc Ba (NO3)2 Ba (OH)2).)
Na2SO4 kết hợp với nguyên tố Bari trong phân tử BaCl2
tạo ra kết tủa trắng là BaSO4
4FeS2 + llO2 2Fe2O3 + 8SO2
- Sản xuất lu huỳnh Trioxit:
4 Luyện tập - Củng cố
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dung
dịch không mầu sau:
K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
HS: Làm bài lý thuyết 1 vào vở
- Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm.
- Lần lợt nhỏ các dung dịch trên vào một mẩu giấy quỳ tím.
+ Nếu thấy quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch KOH.
+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H 2 SO 4
+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K 2 SO 4 , KCl
- Nhỏ 1 giọt dung dịch BaCl 2 vào 2 dung dịch cha phân biệt đợc
+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng đó là dung dịch K 2 SO 4
+ Nếu không có kết tủa là dung dịch KCl.
Trang 17Tuần 4 - Tiết 8 Ngày giảng: 19/9/2012 Ngày soạn : 16/9/2012
(Dạy buổi chiều)
- Giỏo dục lũng yờu thớch say mờ mụn học
B Tiến trình Bài giảng
HS thảo luận chọn chất để viết PTPƯ
minh họa cho các chuyển hóa
1.Tính chất hóa học của oxit:
2 tính chất hóa học của axit.
II Bài tập : 24p
1 Bài tập 1: Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2.Hãy cho biết những chất nào t/d đợc với:
a) Nớcb) Axit clohiđricc) Natri hiđroxit
nHCl d = 0,15- 0,1= 0,05 mol
CM HCl d = 0,05: 0,05= 1M
CM MgCl2 = 0,05 : 0,05= 1M
Trang 18Tuần 5 - Tiết 9 Ngày soạn : 23/9/2012 Ngày giảng: 24/9/2012
Bài 6: thực hành tính chất hoá học của oxit và axit
A Mục Tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
2 Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết đợc các phơng trình hoá học của thí nghiệm
- Viết tờng trình thí nghiệm
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục tớnh cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành hoỏ học
* Trọng tâm
Phản ứng của CaO và P2O5 với nớc
Nhận biết các dung dịch axit H2SO4 , HCl và muối sunfat
Hớng dẫn HS quan sát hiện tợng xảy ra và nhận xét.
Thí nghiệm 1 Phản ứng của canxi oxit với nớc
+ Mẩu nhỏ CaO tan nhanh và ống nghiệm nóng lên
+ Quỳ tím chuyển màu xanh và phenolphtalein không màu chuyển màu hồng
+ Kết luận: CaO là oxit bazơ tác dụng với nớc tạo dung dịch bazơ
Thí nghiệm 2 Phản ứng của điphotpho pentaoxit P2O5 với nớc
+ Photpho cháy tạo khói trắng
+ Sau khi thêm nớc, lắc nhẹ thì khói trắng tan hết và dung dịch trong bình làm quỳ tím hóa
đỏ
+ P2O5 là oxit axit tác dụng với nớc tạo dung dịch axit
Thí nghiệm 3 Nhận biết dung dịch mỗi chất trong 3 lọ mất nhãn đựng H2SO4 loãng, HCℓ và
Na2SO4
- Biết quy trình nhận biết các chất gồm hai giai đoạn: lập sơ đồ nhận biết và cách tiến hànhcác thao tác theo trình tự hợp l
B Chuẩn bị
Sử dụng cho 4 nhóm/1 lớp; mỗi nhóm gồm:
- Hóa chất: Vôi sống, P, d/d BaCl2, nớc,; 3 lọ hóa chất ko nhãn- có đánh số thứ tự : d/d H2SO4, HCl, Na2SO4,
- Dụng cụ: 1 lọ t/t, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 Ô/no ko đánh số, đèn cồn
C Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
1 Kiểm tra dụng cụ, hóa chất
2 - Tính chất hh của oxitbazơ
- Tính chất hh của oxit axit; Tính chất hh của axit
3 Bài mới: 30p
HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giảI thích h/tợng
I Tiến hành thí nghiệm:
1 Tính chất hóa học của o xit:
a) thí nghiệm1: Phản ứng của can xi o xit với
nớc
-N/x:
+ Mẩu CaO nhão ra
+ P/ tỏa nhiều nhiệt
+ Thử d/d sau p/ bằng giấy quì tím:
Giấy quỳ tím chuyển xanh -> D/d thu đợc có tính bazơ
Trang 19=> Kết luận về t/c hh của CaO
Tiến hành tơng tự phần a
-N/x:
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ , trắng, tan đợc trong
nớc tạo d/d trong suốt
+ nhúng 1 mẩu quì tím vào d/d đó , quì tím hóa
đỏ, chứng tỏ d/d thu đợc có tính a xit
=> Rút ra KL
CaO + H2O Ca(OH)2
=> CaO có t/c hh của oxitbazơ
b) Thí nghiệm 2: P/ của điphotphopentaoxit
5 Bài tập : Hoàn thành bản tờng trình.
Tuần 5 - Tiết 10 Ngày soạn : 25/9/2012 Ngày giảng: 26/9/2012
GV hớng dẫn HS cách làm:
- Phân loại và gọi tên 3 chất
- Dựa vào t/c hh khác nhau để phân biệt
Trang 20KiÓm tra mét tiÕt
A- MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong phần oxit và axit lấy điểm45' Qua đó thấy được việc đạt được Phần chuẩn bị Mục tiêu bài day của quá trình dạy học đếnđâu, Gv và học sinh có những điều chỉnh, thay đổi cho phù hợp
2 Kĩ năng: -Rèn kĩ năng làm việc độc lập, kĩ năng tính toán, viết PTPư
3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập Rèn ý thức nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử.
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Vận dụng thấp (Mức độ 3)
Vận dụng cao (Mức độ 4)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Chất có công thức sau là oxit bazơ:
Trang 21A CuO B N2O5 C SO2 D P2O5
Câu 2 : Cho các Oxit: CuO; SO3 ; MgO, CO 2 Những oxit tác dụng với dd NaOH
A CuO; SO3 B MgO; CO2 C MgO, CaO D SO3; CO2
Câu 3: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
Câu 6: Nguyên liệu để sản xuất vôi sống là:
A CaO B CaCO3 B FeS2 D O2
Phần II: Tự luận (7điểm)
Câu 1 (2đ): Hãy viết PTHH biểu diễn phản ứng hoá học của các cặp chất sau:
A Canxi oxit và axit nitric B Săt (III) oxit và axit clohđric
C Nhôm oxit và axit sunfuric loãng D Kẽm và axit clohiđric
Câu 2 (2đ) Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi cặp chất sau theo phương
pháp hoá học?
a Dung dịch K2SO4 và dung dịch KCl b Dung dịch K2SO4 và dung dịch H2SO4
Câu 3 (3đ) Cho một lượng mạt sắt dư vào 500 ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu được 8,96
lít khí (đktc)
a Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
b Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
ÁP ÁN VÀ THANG I M
3 a.mFe = 22,4 (g)
b CM = 0,80,5 =1,6 (M)
1,5đ1,5đ
TuÇn 6 - TiÕt 11 Ngµy so¹n : 27/9/2012 Ngµy gi¶ng: 28/9/2012
(D¹y buæi chiÒu)
Bµi 7: baz¬
Trang 22i mụC tIÊU
1 Kiến thức: Biết đợc:
- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và với axit); tính chất hoáhọc riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêngcủa bazơ không tan trong nớc (bị nhiệt phân huỷ)
2 Kĩ năng
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan
- Nhận biết môi trờng dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dung dịchphenoℓphtalêin)
- Viết các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Dụng cụ: 2 ống nghiệm, đèn cồn, ống hút
-> Sử dụng cho Tno phần 1, 4
C Tiến trình bài giảng
HS nhớ lại KT bài a xit
P/ giữa a xit và ba zơ gọi là p/ gì?
HS làm Tno nung Cu(OH)2 nhận xét màu của
chất rắn trớc và sau khi nung
1 T/d của d/d bazơ với chất chỉ thị màu: 8p
- D/d ba zơ(Kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị: + Quì tím ngả xanh
+ Phenoltalein ko màu ngả đỏ
2 Tác dụng của d/d bazơ vói oxitaxit: 3p
D/d bazơ t/d với oxit axit tạo muối và nớc Ca(OH)2 + SO2 CaCO3 + H2O
3 Tác dụng với a xit: 9p
Ba zơ tan và ko tan đều t/d đợc với axit tạo muối và nớc
Fe(OH)3 +3HCl FeCl3 + 3H2OBa(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O
4 Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy : 8p
Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy tạo o xit và ớc
1 Nêu các t/c hh của ba zơ, phân biệt t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
2 Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2
a Gọi tên , phân loại các chất trên
b Trong các chất trên, chất nào t/d với:
Bài 2 :(25 ) a.Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 b Cu(OH)2
c NaOH, Ba(OH)2 d NaOH, Ba(OH)2
Bài 3 (25 )
Trang 23a Na2O + H2O 2NaOH b 2NaOH + CuCl2 NaCl + Cu(OH)2
CaO + H2O Ca(OH)2 3NaOH + FeCl3 3 NaCl + Fe(OH)3
Làm bài tập 4,5 SGK -T25 và nghiờn cứu trước bài một số bazơ quan trọng
Tuần 6 - Tiết 12 Ngày soạn : 28/9/2012 Ngày giảng: 01/10/2012
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của NaOH
- Viết các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của NaOH
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
* Trọng tâm
Trang 24- Tính chất hóa học của NaOH
2 Kiểm tra - Chữa bài tập: 15p
1 Nêu các t/c hh của ba zơ tan( kiềm)
(Ghi lại ở góc bảng phải để giữ lại học bài mới.)
2 Nêu các t/c hh của ba zơ ko tan So sánh t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
III Sản xuất natri hiđroxit: 3p
Điện phân d/d NaCl bão hòa( có màng ngăn)2NaCl + 2H2O ĐP 2NaOH + Cl2 + H2
MN
4 Luyện tập củng cố: 9p
1 Gọi 1 HS nhắc lại nd chính của bài
2 Bài tập 1: Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:
+ Thử bằng quỳ tím nhận ra NaOH, Ba(OH)2
+ Cho 2 chất còn lại t/d với H2SO4 có kết tủa là Ba(OH)2
CO NaOH
HS quan sát NaOH khan trong ống nghiệm
Cho nớc vào Ô/n, lắc đều, xờ tay vào Ô/n
=> Nhận xét ht
HS đọc SGK để bổ xung các t/c vạt lí của d/d
NaOH
Nat ri hi đ ro xit thuộc loại h/c hh nào?
-> Dự đoán t/c hh của NaOH? Viết PTPƯ
II Tính chất hóa học: 10p
NaOH có đủ các t/c hh của ba zơ tan:
1) D/d NaOH làm quì tím ngả xanh, phenoltalein ko màu ngả đỏ
2) Tác dụng với a xit NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O3) Tác dụng với o xit a xit
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O4) T/d d d muối
Trang 25
m Na CO2 3 0,07 106 7, 42(x gam)
b Theo PT: n NaOH 2n CO2 2 0,07 0,14(x mol)
Theo đầu bài: n NaOHdu 0,16 0,14 0,02( mol)
Số mol NaOH dư là: 0,02 x 40 = 0,8(gam)
5 Dặn dũ
Làm bài tập 8.5và nghiờn cứu trước bài một số axit quan trọng
Tuần 7 - Tiết 13 Ngày soạn : 01/10/2012 Ngày giảng: 03/10/2012
A Mục Tiêu:
1 Kiến thức
- HS biết đợc các t/c vật lí, các t/c hh của canxi hiđroxit
- Biết cách pha chế d/d canxi hiđroxit
- Biết các ứng dụng trong đ/s của canxi hiđroxit
- Biết ý nghĩa của độ pH của d/d
- D/cụ: Giấy lọc, phễu, 2cốc tt, ống thổi, que ngoáy, 3 ÔNo
-> Sử dụng cho các Tno:
+ Phần 1 (ding ống nghiệm đựng d/d sau khi lọc thay cốc tt.)
+ Phần 2a, 2b, 2c,
+ Phần II: Thử độ pH
Bảng phụ: Chép BT2 (90- SBS) -Đầu bài và đáp án
C Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra, chữa BT: 15p
1 Nêu các t/c hh của Ca(OH)2
(HS ghi lại t/c vào góc bảng phải)
2 Gọi HS chữa BT 2(27-SGK)
Các PTPƯ đ/c Ca(OH) 2 : 1) CaO + H 2 O Ca(OH) 2
2) Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3 CaCO 3 + 2NaOH
3 Bài mới:
HS pha chế d/d Ca(OH)2 theo hớng dẫn SGK
=> n/x: Ca(OH) ít tan, phần tan trong nớc là
B Canxi hiđroxit - Thang PH
I Tớnh chất
Trang 26d/d can xi hiđroxit( nớc vôi trong)
HS dự đoán t/c hh của Ca(OH)2 và giải thích lí
do chọn
GV giới thiệu các t/c hh của ba zơ đã đợc ghi ở
góc bảng phải, HS nhắc lại t/c và viết PTPƯ
minh họa
Các nhóm HS làm Tno CM t/c hh của ba zơ tan
(HS xẻ đôi lợng d/d Ca(OH) 2 để làm Tno)
Phần c , dùng hơi thở sục vào nớc vôi trong
1 Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
Hoà 1 ớt vụi tụi trong nước, ta được 1 chất lỏng màu trắng cú tờn là vụi sữa, lọc nước ta thu được 1 chất lỏng trong suốt, khụng màu là dd Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học: 10p
Ca(OH)2 có những t/c hh của ba zơ tana) làm đổi màu chất chỉ thị
D/d Ca(OH)2 làm đổi màu quì tím thành xanh, d/d phenolphthalein ko màu ngả đỏb) Tác dụng với a xit:
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2Oc) Tác dụng với o xitaxit
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2Od) T/d với d/d muối
HS kể ứng dung của Ca(OH)2 trong đ/s
GV phân tích bản chất của ứng dụng trong XD
GV giới thiệu về thang pH
Giới thiệu về giấypH
4 Luyện tập , củng cố: 6p
1 Nhắc lại ND chính của bài học
2 Bài tập 1: Có 4 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 d/d ko màu sau:
Ca(OH)2, KOH, HCl, Na2SO4.Chỉ ding quì tím, hãy phân biệt các d/d trên
GV gọi HS nêu cách làm - Gọi HS khác n/x
Trang 27Tuần 7+ 8 - Tiết 14+15
Ngày soạn : 01/10/2012 Ngày giảng: 03/10/2012
(Dạy buổi chiều)
Bài 9: Tính chất hóa học củamuối
- Viết đợc các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ:
- GD lòng yêu thích bộ môn và tính cẩn thận trong tí nghiệm
* Trọng tâm
- Tính chất hóa học của muối
- Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
B Chuẩn bị
Mỗi lớp 4 nhóm làm Tno
- Hóa chất: Cu, Fe, d/d AgNO3, d/d Cu SO4,d/d BaCl2, d/d H2SO4, d/d NaCl, d/d NaOH, d/d BaCl2
- Dụng cụ: 7 ống nghiệm, ống hút , kẹp gỗ, cốc t/t
-> Sử dụng cho các Tno:
+ Phần 1. có thờm p/ với Cu SO4
+ Phần 2, 3, 4
+ PhầnII.3 Cho BaCl2 t/d NaOH
- Phấn màu để hớng dẫn h/s viết PTPƯ trao đổi
C Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra - Chữa BT : 10p
1 Nêu các t/c hh của Ca(OH)2, viết PTPƯ minh họa cho các t/c đó?
2 Gọi HS chữa BT 1-30 SGK GV nhận xét cho điểm
KL mới
Lưu ý: kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng
sau ra khỏi dd muối
2 Muối t/d với a xit
Trang 28Tiến hành tơng tự phần 1
Hớng dẫn hs viết PTPƯ bằng bộ bìa màu
GV : Giơí thiệu : Nhiều muối bị phân hủy ở
to cao nh KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3
-> HS viết PTPƯ
GV giới thiệu: Các p/ của muối với a xit, với
d/d muối , với d/d ba zơ xảy ra có sự trao đổi
thành phần với nhau để tạo ra những h/c
mới P/ đó thuộc loại p/ trao đổi
Vây: p/ trao đổi là gì?
3 Muối t/d với muối:
AgNO3 + NaCl AgCl+ NaNO3
Hai d/d muối có thể t/d với nhau tạo 2 muối mới
Lưu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm
tạo thành phải cú kết tủa
4 Muối t/d với ba zơ:
Cu SO4 +2NaOH Cu(OH)2 +Na2SO4
D/d muối t/d d/d ba zơ sinh ra muối mới và
ba zơ mới
Lưu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm
tạo thành phải cú kết tủa
Trang 29- Tính chất vật lí, t/c hh của một số muối quan trọng nh: NaCl
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối Natri clorua
- ứng dụng của muối NaCl
B Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập:
1 Nêu các t/c hh của muối, viết các PTPƯ minh họa
2 Định nghĩa p/ trao đổi, ĐK để p/ trao đổi thực hiện đợc
3 Chữa BT 3:
a) Muối t/d đợc với d/d NaOH là: Mg(NO 3 ) 2 , CuCl 2
b) Ko có d/d muối nào t/d đợc với d/d HCl
c) Muối t/d đợc với d/d AgNO 3 là CuCl 2
3 Bài mới:
Trong tự nhiên các em thấy muối ăn có ở đâu?
GV giới thiệu tỉ lệ muối có trong nớc biển
HS đọc SGK-34
Em hãy trình bày cách khai thác NaCl từ nớc
biển
Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối có
trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?
HS quan sát sơ đồ và cho biết ứng dụng của
- Từ nước biển:Phơi nắng nước biển
- Từ hầm mỏ:Đào hầm, đào giếng
Trang 30Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
2NaOH + CuCl 2NaCl + Cu(OH)2
a Được: 6NaOH + Fe2(SO4)3 3Na2SO4+ Cu(OH)2
b Được: 2NaOH + CuSO4Na2SO4 + Cu(OH)2
0,15 22, 4 3,36( )
1
20,05 22, 4 1,12( )
0,1.122,5 4,083( )3
O KClO
O
O O
KClO O KClO
Trang 312 Kiểm tra - Chữa b/t
1 Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?
Bài tập : HS làm baìo vào vở, gọi HS làm trên bảng
Tính t/p phần trăm về khối lợng các ng/tố có trong đạm u re CO(NH2)2
Trang 32b +) Phân bón đơn: KCl, NH4NO3, CO(NH2)2, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2,Ca(H2PO4)2
KCl; K2SO4
+) Phân bón kép: NPK; (NH4)2HPO4, KNO3
c Trộn NH4NO3 , (NH4)2HPO4, KNO3
Bài tập 2 SGK -T 39
- Trích mẫu thuốc thử cho t/d lần lợt với AgNO3 chất nào có kết tủa trắng là KCl
AgNO3 + KCl AgCl + KNO3
- Trớch 2 mẫu cũn lại cho t/d với NaOH , mẫu nào cú mựi khai bay lờn là NH4NO3
5 Dặn dũ: Làm bài tập 11.3SBT và nghiờn cứu trước bài mối quan hệ gưĩa cỏc loại hợp chất vụ
cơ
Tuần 9 - Tiết 18 Ngày soạn : 08/10/2012 Ngày giảng: 10/10/2012
Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
A Mục Tiêu
1 Kiến thức
- Biết và chứng minh đợc mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối
2 Kĩ năng
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết đợc các phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗnhợp khí
Trang 33* ứng dụng công nghệ thông tin: Sử dụng máy chiếu
C Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp: 1p
2 Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập :10p
1 Kể tên các loại phân bón thờng dùng- Đối với mỗi loại , hãy viết 2 CTHH minh hoạ
GV gọi HS khác n/x - GV chấm điểm
( Nhóm phân bón đơn gồm: Cl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO2, Ca3(SO4)2, Ca(H2PO4)2, KNO3 Phân bón kép gồm: (NH4)2HPO4)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV đính sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại
h/c vô cơ dạng câm (Theo mẫu tr 114 SBS)
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Điền vào ô trống các loại h/c vô cơ cho phù
(4): Phân huỷ các bazơ ko tan (5) : Cho oxit axit(Trừ SiO 2 ) + nớc (6) (7): Cho d/d bazơ + d/d muối (8) : Cho muối + a xit
(9) : Cho axit + bazơ (hoạc oxít bazơ, hoặc một số muối , hoặc một số KL)
II Những p/ hh minh hoạ: 10p
1) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O 2) SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O3) Na2O + H2O 2NaOH
4) 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
6) KOH + HNO3 KNO3 + H2O7) CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2 + 2KCl
8) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
9) 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
4 Luyện tập củng cố: 9p
Bài tập1: HS làm bài vào vở, gọi 1 em lên bảng, các HS khác n/x
Viết PTPƯ cho những biến đổi hh sau:
a) Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
Bài tập 2: HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng, các HS khác n/x, phân tích tìm
ra điểm hợp lí, cha hợp lí - GV n/x và chấm điểm
Cho các chất: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
Hãy xắp xếp các chất trên thành 1 dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ
( Có thể xắp xếp):
CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu Cu SO4
Hoặc: Cu CuO Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2
Hoặc: Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH CuO
5 Bài tập về nhà:
Trang 341 Kiến thức: -Học sinh biết được sự phõn loại hợp chất vụ cơ.
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức lớ thuyết để giải cỏc bài tập, giải thớch những hiện tượng tự
nhiờn, ỏp dụng trong sản xuất và trong đời sống
3 Thỏi độ: GD học sinh yờu thich mụn học
? Nhắc lại các t/c hh của oxit bazơ, oxita xit,
bazơ, axit, muối
HS trả lời câu hỏi
GV: ? Ngoài những t/c của muối đã đợc trình
bày trong sơ đồ, muối còn có những t/c nào?
GV chép lên bảng đề bài luyện tập 1
Trình bày p/p hh để phân biệt 5 lọ hoá chất
bị mất nhãn mà chỉ ding quì tím:
II Luyện tập: 22p Bài tập 1
Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử
- Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt d/d nhỏ vào mẩu quì tím
+ Nếu quì tím chuyển xanh: là d/d KOH, Ba(OH)2 ( Nhóm 1)
+ Nếu quì tím chuyển đỏ là d/d HCl,
- Học sinh nhớ lại và hệ thống húa những tớnh chất của mỗi loại hợp chất vụ cơ, viết được cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học minh họa
Trang 35GV giới thiệu n/d bài 2 bằng bảng phụ
Bài tập 2:
Cho các chất: Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4,
HNO3, CuO, NaOH, P2O5
1)Gọi tên , phân loại các chất trên
2) Trong các chất trên, chất nào t/d đợc với:
a)D/d HCl
b) D/d Ba(OH)2
c) D/d BaCl2
Viết các PTPƯ xảy ra
HS làm bài vào vở theo hớng dẫn kẻ bảng
của GV
Bài 3: Hoà tan 9,2 g hh gồm Mg, MgO ,
cần vừa đủ m gam d/d HCl 14,6% Sau p/
- Lần luơt lấy các d/d ở nhóm 1 nhỏ vào các ống nghiệm có chứa d/d ở nhóm 2
+ Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 1 là Ba(OH)2, chất ở nhóm 2 là H2SO4
+ Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH + Chất còn lại ở nhóm 2 là HCl
Ba(OH)2 + H2SO4 Ba SO4 + 2H2O D/d d/d r(trắng) l
Bài tập 2: PTPƯ:
1) Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O2) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO23) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O4) NaOH + HCl NaCl + H2O5) K2SO4 + Ba(OH)2 Ba SO
4 + 2KOH6) 2HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO
3)2+ 2H2O7) P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba
3(PO4)2 + 3H2O8) K2SO4 + BaCl2 Ba SO
4 + 2KCl
Bài tập 3
a) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2)
nH2 = V : 22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05 molTheo PT(1) :
nMg = nMgCl2 = nH2 = 0,05 mol
mMg trong h/h = n M = 0,05 24 = 1,2 gam-> mMgO trong h/h = 9,2 -1,2 = 8 gam
nHCl = 2 nMgO = 2 0,2 = 0,4 mol-> nHCl cần ding = 0,1 + 0,4 = 0,5 mol
mHCl cần có = 0,5 36,5 = 18,25 gam-> md/d HCl = (mct 100):
C% = (18,25 100) : 14,6 = 125 gd) nMgCl2 (1) = 0,05 mol ;
nMgCl2 (2) = nMgO = 0,2 mol
nMgCl2 (1+2) = 0,05 + 0,2 = 0,25 mol
mMgCl2 = 0,25 95 = 23,75 gam
Trang 36md/d sau p/ = mh/h + md/dHCl - mH2 = 9,2 +125 - 0,05.2 = 134,1g
C%MgCl2 = (23,75 100) : 134,1 = 17,7%
3 Dăn dò:
- Chuẩn bị cho bài thực hành
- Ôn tập kĩ kiến thức đã học chuẩn bị cho bài KT một tiết số 2
Tuần 10 - Tiết 20 Ngày soạn : 13/10/2012 Ngày giảng: 15/10/2012
Bài 14: thực hành tính chất hoá học của bazơ và muối
A Mục Tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối
- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit
Trang 372 Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng thí nghiệm và viết đợc các phơng trình hoá học
- Viết tờng trình thí nghiệm
* Trọng tâm
- Phản ứng của bazơ với muối, với axit
- Phản ứng của muối với kim loại, với axit, với muối
B Chuẩn Bị
Chuẩn bị cho mỗi lớp 4 nhóm làm Tno
- Hoá chất: d/d NaOH, d/d FeCl3, d/d HCl, ds/d Cu SO4, d/d Na2SO4, d/d BaCl2, d/d H2SO4, đinhsắt
- Điều chế Cu(OH)2 : Cho NaOH t/d Cu SO4, tạo Cu(OH)2 két tủa và Na2SO4.Lọc d/d sau p/thu đợc Cu(OH)2
- Dụng cụ: 6 ống nghiệm có đánh số t/t, kẹp gỗ, ống hút, cốc t/t
=> Sử dụng cho 5 Tno SGK ko thay đổi gì
C Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp: KTSS (1p)
2 Kiểm tra: 5p 1 Nêu các t/c hh của ba zơ và muối.
HS viết lên bảng các t/c hh của ba zơ và muối
1 Tính chất hoá học của bazơ:
Thí nghiệm 1 : Narihiđroxit t/d muối
- Hiện tợng: Xuất hiện chất ko tan màu nâu đỏ
- Giải thích: P/ tạo thành Fe(OH)3 ko tan 3NaOH + FeCl3 3NaCl + Fe(OH)3
Thí nghiệm 2: Đồng (II) hiroxit t/d axit
- Hiện tợng: Cu(OH)2 bị hoà tan thành d/d màu xanh lam
- Giải thích h/t :CuSO4 t/d với d/d axit sinh ra d/d muối đồng màu xanh lam
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O
2 Tính chất hoá học của muối:
Thí nghiệm 3 : Đồng (II) sunfat t/d với kim loại
Thí nghiệm 4 Bari clorua t/d muối
- Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
- Giải thích h/t: P/ tạo thành BaSO4 ko tan BaCl2 + Na2 SO4 Ba SO4 + 2NaCl
Thí nghiệm 5: Bariclorua t/d với axit
- Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống
đáy ống nghiệm
- Giải thích: P/ tạo BaSO4 ko tan trong axit BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
* Viết bản tờng trình : 5p
4 Cuối giờ GV n/x buổi t/hành Cho HS vệ sinh lớp học, thu dọn d/cụ: (5p)
5 Bài tập : Hoàn thành bản tờng trình
Trang 38TuÇn 11 - TiÕt 21 Ngµy so¹n : 21/10/2012 Ngµy gi¶ng: 22/10/2012
KiÓm tra mét TiÕt
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của hs tập chung vào các vấn đề trọng tâm
trong những kiến thức đã học về oxit, axit, bazơ, muối, qua đó đánh giá được chất lượng củaviệc dạy và học
2 Kĩ năng: Viết PTHH, vận dụng giải các bài tập định tính, định lượng
3 Thái độ: - Giáo dục đức tính nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra thi cử.
B CHUẨN BỊ
- Thầy: Ma trận, đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
- Trò: Ôn tập, giấy kiểm tra
50% = 5đ Số câu: 3c Số câu: 4
Trang 39Làm bài tập tính
số mol, khối lương chất
50% =5đ Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 3 Tổng số : 9c 100% =
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Chất có thể phản ứng được với nước tạo ra dd bazơ là:
A CO2 B SO3 C Na2O D SiO2
Câu2: Bazơ không tan là:
A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 3: Chất nào sau đây bị nhiệt phân?
A Muối không tan bị nhiệt phân B Dung dịch bazơ bị nhiệt phân
C Axit bị nhiệt phân D Oxit bị nhiệt phân
Câu 4 Dung dich nào sau đây có thể làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột
A H2SO4(loãng) B FeCl3 C CuSO4 D AgNO3
Câu 5: Đâu là phân bón kép:
A NH4NO3 B Ca3(PO4)2 C (NH4)2HPO4 D KCl
Câu 6: Trong các muối sau muối nào là muối axit:
A CuSO4 B NaHCO3 C CaCO3 D AgNO3
PHẦN II: TỰ LUẬN(7Đ) Câu 1: Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau:
Câu 3: Dẫn từ từ 4.48l khí SO 2 (đktc) vào một dung dịch có hoà tan 28g KOH, sản phẩm là muối trung hoà K 2 SO 3
Trang 40a) Chất nào đã dư và dư là bao nhiêu gam.
b) Hãy xác định số gam muối thu được sau phản ứng
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
TNKQ 1C; 2D; 3A; 4D; 5C; 6B (Mỗi xác định đúng 0.5 điểm) 3đTL:
Câu 1 Mỗi PTHH viết đúng 0,5 điểm1) 2Mg + O
2
0
t
2 MgO2) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
3) MgCl2 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaCl2
4) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + H2O
2đ
Câu 2 - Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch KOH, H2SO4
- Dùng dung dịch BaCl2 nhận ra dung dịch K2SO4
- Còn lại là dung dịch : K2CO3
1đ 1đ
KOH
PT SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
Số mol theo PT: 1mol 2mol 1mol
Số mol theo đầu bài: 0,2 0,5 0,2
Số mol theo pư: 0,2 0,4 0,2
Số mol sau pư 0,1
a Theo pt n K SO2 3 n SO2 0, 2(mol)
=> m ❑K2 SO 3 = 0,2 x 158 = 1,6(gam)
b KOH dư 0,1mol => khối lượng KOH dư là: 0,1 x 56 = 5,6 g
0,5đ0,5đ1đ
0,5đ0,5đ
4 Cñng cè:
GV thu bµi nhËn xÐt giê kiÓm tra
4 DÆn dß §äc tríc bµi tÝnh chÊt vËt lý kim lo¹i