1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hoc sinh gioi lop 11

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 264,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.. Cho dãy số.[r]

Trang 1

Môn thi: toán 11 THPT

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I: (2 điểm)

1.Giải phương trình: (1 t anx)cos x (1 cot x)sin x 3   3  2sin 2x.

2 Tìm các nghiệm trong khoảng   ;  của phương trình:

2 2sin 3x 1 8sin 2x cos 2x 4           Câu II: (3 điểm) 1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó có 3 số chẵn và 3 số lẻ ? 2 Cho k là số tự nhiên thỏa mãn 5 k 2011.  Chứng minh rằng: C C05 k2011 C C15 k 12011  C C55 k 52011  Ck2016     3.Cho dãy số (un) xác định bởi : 1 1 11 10 1 9 n n u u  u n, n N          Tìm công thức tính un theo n Câu III: (2 điểm) 1 Cho Pn= (1 − 2 2 3)(1 − 2 3 4) (1− 2 (n+1)(n+2)) Gọi Un là số hạng tổng quát của Pn Tìm n →+∞lim Un 2.Tìm giới hạn: 2 3 x 0 (x 2012) 1 2x 2012 4x 1 lim x      Câu IV: ( 3 điểm) 1 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c M là điểm tùy ý trên cạnh AB, (P) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD cắt BC, CD, DA lần lượt tại N, P, Q Tìm vị trí của M và điều kiện của a, b, c để thiết diện MNPQ là hình vuông, tính diện tích thiết diện trong trường hợp đó 2 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Xác định điểm M bên trong tam giác sao cho MA + MB + MC nhỏ nhất

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Së GD&§T B ẮC GIANG

Trường THPT Nhã Nam

Kì thi h c sinh gi i toán l p 11 ọ ỏ ớ

N m h c 2012 2013 ă ọ –

ĐỀ ĐỀ XUẤT 1

Trang 2

Sở Gd&Đt BẮC GIANG Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 11

Năm học 2012-2013 hớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức

(Hớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 03 trang)

Môn: toán 11 THPT

1 (1.0 đ) ĐK: sin x cos x 0. Khi đú pt trở thành:

sinx cos x 2 sin x cos x  (1)

0.25

ĐK: sinx cos x 0  dẫn tới

sinx 0;cos x 0.  0.25 Khi đú:

(1) sin 2x 1 x 4 k

0.25

KL nghiệm :

x 4 2m

0.25

2 (1.0 đ).ĐK:

4

  (1) 0,25

Khi đú phương trỡnh đó cho tương đương với pt:

1 sin 2x

2

x 12 k ;

5

12

0.25

Trong khoảng   ;  ta nhận cỏc giỏ trị :

x 12

;

11

12



5 x 12

;

7

12



0.25

Kết hợp với đk (1) ta nhận được hai giỏ trị thỏa món là:

x 12

;

7

12



0,25

1 (1.0 đ)

TH1: Trong 3 số chẵn đú cú mặt số 0

Số cỏc số tỡm được là 5.C C 5! 3600024 35  (số)

Trang 3

0.5

TH2: Trong 3 số chẵn đó không có mặt số 0

Số các số tìm được là C C 6! 2880034 35  (số)

0.25

Đ/ số 36000 28800 64800  số 0.25

2 (1.0 đ) Dễ thấy 1 x  5 1 x 2011  1 x2016; và

M 1 x5 C05 C x1 15 C x52 2 C x3 35 C x54 4 C x55 5

N 1 x C C x  C x  C x

P 1 x C C x C  x  C x

0.25

0.25

Ta có hệ số của xk trong P là Ck2016.

Vì P M.N , mà số hạng chứa xk trong M.N là :

0 k k 1 k 1 k 1 2 2 k 2 k 2 3 3 k 3 k 3 4 4 k 4 k 4 5 5 k 5 k 5

5 2011 5 2011 5 2011 5 2011 5 2011 5 2011

0.25

nên

C C05 k2011 C C15 k 12011  C C55 k 52011  Ck2016

3 (1 điểm)

Ta có:

1

2

3

11 10 1

10 11 1 9 102 100 2

10 102 1 9 2 1003 1000 3

u

0.25

Chứng minh:

Ta có: u1 = 11 = 101 + 1 , công thức (1) đúng với n=1

Giả sử công thức (1) đúng với n=k ta có : uk = 10k + k 0.25

Ta có: uk + 1 = 10(10k + k) + 1 - 9k = 10k+1 + (k + 1) Công thức(1) đúng với n=k+1

III

2.0

1 (1 đ)

Ta có: 1− 2

(k +1)(k +2)=

k (k +3)

(k +1)(k+2)

0.25

Cho k=1,2,3,…,n ta được

n

0.25

 Un=

(n 3) 3(n 1)

0.25

Trang 4

lim

n →+∞Un

=

(n 3) 1 lim

2.(1 điểm)

Ta có

3 3

x 0

1 2x 1 4x 1 1

L Lim x 1 2x 2012 2012

0.25

3

x 0

Lim x 1 2x 0

 

3

x x( 4x 1 1) 4x 1 1

 

0.5

Vậy

L 0 2012 2012.2

1.(2 đ)

+) Chứng minh được MNPQ là hình bình hành 0.5

+) MNPQ là hình vuông

 

MP NQ  M là trung điểm của AB và a = c 1.0

+) Lúc đó SMNPQ =

2 1

4b 0.5

2.(1 đ) Dùng phép quay quanh A với góc quay 600 biến M thành M’; C thành C’ 0.25

Ta có MA+MB+MC = BM+MM’+M’C’

MA+MB+MC bé nhất khi bốn điểm B,M,M’,C’ thẳng hàng 0.5

Khi đó góc BMA=1200, góc AMC=1200

Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 5

Së GD&§T B ẮC GIANG

Trường THPT Nhã nam

K× thi chän häc sinh giái tØnh líp 11

N¨m häc 2012 2013

Môn thi: to¸N 11 THPT

Thời gian làm bài: 180 phút

Bài 1 (2 điểm)

1 Giải phương trình: a)

2 2sin 2

2 cos 1 2 sin 1

Bài 2 (3 điểm)

1

* 1

4 1

4 4 1 2 9

u

Tìm công thức số hạng tổng quát u ncủa dãy số.

2 Cho n là số tự nhiên, n 2. Chứng minh đẳng thức sau:

2 0  12 1  22 2 22 n 2 12 n 1 ( 1)2 n 2

3 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và

hai chữ số lẻ.

Bài 3 (2 điểm)

1 Cho dãy số {x }k xác định bởi: k

Tính : limn x1nx2nx3n x2012n

2 Cho hàm số :

2

31 sin 1

0 ( )

víi víi

x

x



Tính đạo hàm của hàm số tại x = 0 và chứng minh rằng hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác đều ABC

1 M là một điểm nằm trong tam giác sao cho MA2 MB2MC2 Hãy tính góc BMC

2 Một điểm S nằm ngoài (ABC ) sao cho tứ diện SABC đều , gọi I, K là trung điểm của các cạnh

AC và SB Trên đường thẳng AS và CK ta chọn các điểm P,Q sao cho PQ// BI

Tính độ dài PQ biết cạnh của tứ diện có độ dài bằng 1.

ĐỀ ĐỀ XUẤT 2

Trang 6

Hết

Họ và tên : Số báo danh :

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 CẤP TỈNH

MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2012 - 2013

Bài 1 1.(1 đ)

Điều kiện :

 

tan cot 2 0

x x

Ta có :

2

tan cot 2

Do đó phương trình đã cho tương đương với :

2 2 sin 2x  2 sin 2 x

  sin 2x  1 2 sin 2  x  2 0

sin 2 1

2 sin 2

2

x x

 



sin 2 1

1 sin 2

2

x x

 ( Thỏa điều kiện (1) ) Giải các phương trình trên ta được :

x kx kx  kk Z

2 (1 đ)

ĐK:

5

2

x

x

  

     



2

sin

1 cos 2 2sin tan 1 sin 2 2sin

2sin cos sin

1 sin 2 tan sin 2 1 1 sin 2 1 tan 0

cos

x

x

x

           

0.25đ

0.25đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 7

 

sin 2 1 4 tan 1

4

x x

  



4

x  mm Z

là nghiệm phương trình đã cho.

0.25 đ

Bài 2

1 (1 đ) Đặt

*

1 2

x   u  n N

Ta có x  n 0 và x n2  1 2 ,u n  n N* hay

2 1 2

n n

x

u  

1

4 4

n

x

Suy ra: 3x n1 x n 4  n N* ( Do x n 0 , n N*)

Hay 3n 1 1 3n 4.3 ,n *

y  y   n N

1 1 4 3n 3n 3 ,

n

n

n

x   y   y   Suy ra:

* 1

1

3

Do đó

*

1 2 2

u         n N

2 (1 đ)

0

n

n k

Đạo hàm hai vế của (1) ta được  

1

0

n

n k

1 1

0

n

n k

1

0

n k

Thay x 1vào (3) ta được đpcm.

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

Trang 8

3 (1 đ) Từ giả thiết bài toán ta thấy có C52 =10 cách chọn 2 chữ số chẵn (kể cả số có chữ số

0 đứng đầu ) và C53=10 cách chọn hai chữ số lẻ  có C52

.C53 = 100 bộ 5 số được chọn.

Mỗi bộ 5 số như thế có 5! số được thành lập  có tất cả C52 . C53 .5! = 12000 (số).

Mặt khác số các số được lập như trên mà có chữ số 0 đứng đầu là C14 C53 4 !=960 (số).

Vậy có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thoả mãn YCBT.

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

Bài 3 1.(1 đ)

Ta có:

k 1

(k 2)!

n

Mặt khác :

, k N * (k 1)! (k 1)! k! (k 1)!

 

Vậy:

n

Do đó:

n

1

2013!

2 (1 đ) ' 0  lim0 ( ) (0)

x

f x f f

x

3

2

3

lim

x

x x

Mặt khác với x 0, ta có

 

2

2

3

sin

x

f x( ) liên tuc trên R nên từ đó suy ra f x 

liên tục tại x 0.

0.25 đ

0.25đ

0.25đ

0.25 đ

0.5 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 9

Bài 4 1.(1 đ)

Dùng phép quay tâm C góc quay 3

 thì ta có:

'

Vậy CMB CM A'  CMBCM A'  CMB CM A  ' .

Ta có MB = M’A, MC = M’C = MM’, Vậy MB 2 + MC 2 = MA 2

Suy ra M’A 2 + MM’ 2 = MA 2  AM M' 90 ,0 CM M ' 600 BMC1500.

0.25 đ

0.25đ 0.25 đ 0.25đ

2.(2 đ)

Ta có PQ là giao tuyến của hai mặt phẳng : Mặt phẳng chứa CK và song song với BI và mặt

phẳng chứa SA và song song với BI.

Trong mặt phẳng (SBI) kẻ KE / / BI, CE cắt SA ở P

Qua A kẻ A F // BI (F thuộc BC) , CK cắt S F tại Q

Vậy PQ // BI

0.5đ

0.5đ

Trang 10

Ta có I, E là các trung điểm của AC và SI

1 3

SP SA

PQ SP

AFSA   

Ta có AF 2BI  3

Vậy

3 3

PQ 

0.5đ 0.5đ

Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/07/2021, 12:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w