1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu toan hoc danh cho hoc sinh on thi dai hoc

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy Câu VIIa Tìm phần thực, ảo của z:... Câu VIIb Ta có.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Trang 2

MÔN TOÁN – KHỐI A

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I: y x 3 2x2 1 m x m  

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.

Khi m = 1 hàm số là y x 3 2x21

Tập xác định :

Chiều biến thiên :

' 3 2 4

'

0,( 1)

y

 

       

Bảng biến thiên:

Cực trị : y max  1 tại x 0

min

5 27

tại

4 3

x 

Đồ thị :

Điểm uốn :y'' 6 x 4 triệt tiêu và đổi dấu tại

2 3

x 

, đồ thị có điểm uốn

2 11

;

3 27

U 

Giao với các trục: x 0 y1 Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0;1 

2

Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ

1,

2

Trang 3

Vẽ đồ thị

2) Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và Ox

x  2x  1 m x m 0  

2

x 1 0 (2)

g(x) x x m 0 (3)

 

 

Gọi x1 là nghiệm pt (2) và x2, x3 là nghiệm pt (3)

1 m

1 1 2m 4

       

Câu II

1)

      

  

1 sinx cos2x sin x

4 1 cosx

1 tanx 2 Điều kiện:



cosx 0 tanx 1

pt

1 sinx cos2x sinx cosx

cosx sinx

1 cosx

cosx 1 sinx cos2x sinx cosx

cosx cosx sinx

 1 sinx cos2x 0   2cos x sinx 02    2 1 sin x sinx 0  2  

Trang 4

 2sin x sinx 2 02   

1 17 sinx >1 (loại)

4

1 17 sinx (thỏa đk)

4

  

1 17

4

k Z

1 17

4

 2  

1 2 x x 1

Ta cĩ:

  

2

bpt x x 1  2 x 2  x 1   2 x 2  x 1   x1 x 

2 2

 

2

x 1 x 0

   

 

 

x 1 x 0

1 x x  x3 5

2

Câu III

2

x 1 2e e

 

1 1 1 2e

Vậy

1 1 1 2e

Trang 5

H M

B

A

C

S

K

Câu IV

1

3

2 CMND ABCD CBM AMD

a a 5a

2 3 S.CMND

1 5a a 5 3

(đvtt) + Ta có : CDN = DAM

CN DM

DM (SCN) DM SC

SH DM

Kẻ HK  SC  HK  MD  HK = d(DM, SC)

HK SH  HC

với

2

2 2

2

CH

5a

CN.CH CD

4

HK

Câu V

4x 1 x y 3 5 2y 0 4x 1 x 3 y 5 2y (1)

4x y 2 3 4x 7 4x y 2 3 4x 7 (2)

+ Điều kiện:

 

3 x 4 5 y 2

3

(1)

a 2

a 2

2 a

a

H

N

M

D

C B

A

Trang 6

Suy ra

 

  

3

0 x

4 5

0 y

2

+ Xét f (x)1 4x 1 x2 

tăng trên

3

0 ;

4 ,

 

 

 

1

2

1

g (y) 3 y 5 2y

giảm trên

5

0 ;

2 , g 2 1  

+ f (x) 4x2  2 2 3 4x giảm trên

3

0 ; 4

2

5

0 ; 2

1

0 x

2: (1) g (y) f (x) 11 1   y 2

1

f (x) f 3

2

g (y) g (2) 4  VT(2) VP(2)

1 x 3

2 4:

 

 

1 (1) g (y) f (x) f g(2) y 2

2

2

1

f (x) f 3

2

g (y) g(2) 4  VT(2) VP(2)

1

Vậy nghiệm:

 

1 x 2

y 2

II – PHẦN RIÊNG

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu VIa

1) (d ): 3x y 01   ; (d ): 3x y 02   .

+ d1d2 0 0;0 

+ cos d ;d 1 2  3 3 1 1 

2.2 2  AOC 60  0 (AOC vuông tại A).

Trang 7

 AC 2R ; AB R ; BC R 3   ; 

2R OA

3 .

Theo gt:

ABC

Mà A d1  A a;  3a  OA2  4 a 3a2  2  4 4a2 4

 a 1

3 (a > 0).

+

3

1 qua A ; 1

4 (d ): x 3y 0

3 .

+

3

3t 4

3

+

  

2

 

1 2

2

5 3 t

6 12t 8 3t 5 0

3 t

6

Vậy

        

1

        

2

2)

x 1 y z 2

:

 ;  P : x 2y z 0  

Phương trình tham số:

x 1 2t : y t (t )

z 2 t

 

  

+ Vì C  P Tọa độ điểm C thỏa hệ:

x 2y z 0 z 1

     

C 1; 1; 1

   

+ M 1 2t;t; 2 t     , MC2  6 2t 2 2 t 1 2    t 12 6

Trang 8

 

1 2

2

t 0 M 1;0; 2 6t 12t 0

t 2 M 3; 2;0

   



1 0 2 6

6

1 4 1

 

6

Câu VIIa

Tìm phần thực, ảo của z:

2 2

2

z 2 i 1 2i

2 2 2i i 1 2i

1 2 2i 1 2i

1 2i 2 2i 4i 5 2i

Phần thực của z là a = 5; phần ảo của z là b 2

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu VIb

1) Đặt d : x y 4 0  

+ A    d : x y 0 

+ Gọi H  d H 2;2 

+ Gọi I là trung điểm BC

suy ra H là trung điểm IA  I(-2; -2)

+ Đường thẳng (BC) qua I và song song d

(BC): x + y + 4 = 0

+

  

 

B b ; b 4 B,C BC

C(c ; c 4)

+ AB b 6; b 10   

; ECc 1; c 1   

Ta cĩ:

  AB.EC 0

I là trung điểm BC

 

 

b 6 c 1 b 10 c 1 0

b c 4

bc 2c 8 0 c 2 c 4

 B 6;2 ;C 2; 6  hay B 0; 4 ;C 4;0    .

d H

M

I

A

E

Trang 9

2) A 0;0; 2  ,

x 2 y 2 z 3 :

+ (d) qua M(-2;2;-3), vtcp: a2;3;2

+ MA2; 2;1 

+ a  4 9 4   17

17 a

 

2

R d (A, ) 9 16 25

4

Suy ra mặt cầu  S : x2y2z 2 2 25

Câu VIIb

Ta có

1 3i 1 3 3i 3.3.i 3i 8 3 3i 3i 1 i

z

8 8i 3 3i 3 3i 3i 3i 11 3 3 5i 3 3i

11 3 3 5 3 3

Ta có: z iz  a bi i a bi     a ba b i 

2 2

11 3 3 5 3 3 11 3 3 5 3 3

8 8 8 2

Ngày đăng: 07/07/2021, 12:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w