1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap tot nghiep nam 2013

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp Năm 2013
Trường học Trường THPT Trần Nhân Tông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 874,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dung dịch NaAlO 2, CH3COOH3Al,Na2CO3.A. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp A Mạ m[r]

Trang 1

Sở giáo dục&đào tạo ĐĂKLĂK Trờng THPT TRẦN NHÂN TễNG

=====================

TÀI LIậ́U ễN THI Tễ́T NGHIậ́P NĂM 2013

MễN : HÓA HỌC

Tễ̉ : HÓA – SINH

Eakar , ngày 30/03/2013

CẤU TRÚC Đấ̀ THI Tễ́T NGHIậ́P MễN HÓA – NĂM 2012

*Phần chung cho tất cả thớ sinh (32 cõu):

Trang 2

- Este, lipit: 2 câu

- Cacbonhidrat: 1 câu

- Amin, Amino Axit, Protein: 3 câu

- Polime, vật liệu polime: 1 câu

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá hữu cơ: 6 câu

- Đại cương về kim loại : 3 câu

- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 6 câu

- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng: 3 câu

- Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ: 6 câu

* Phần riêng

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu):

- Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat: 2 câu

- Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: 2 câu

- Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 2 câu

- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế,

xã hội, môi trường: 2 câu

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu):

- Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat: 2 câu

- Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: 2 câu

- Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 2 câu

- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế,

xã hội, môi trường: 2 câu

Ba

̀i 1 : Este

A LÝ THUYẾT :

I Công thức :

+ este đơn chức có công thức : RCOOR’ hay R’OCOR hoặc R’OOCR

+ este no đơn chức có công thức :

CnH2n + 1COOCmH2m + 1 ( n  0 ; m  1 )

Hoặc CnH2nO2 ( n  2 ) công thức này đúng cho cả este và axit no đơn chức

Trang 3

II Danh pháp :

Cần nhớ các este thường gặp :

III Đồng phân

+ Cần nhớ các trường hợp hay gặp :

- Đồng phân este chỉ phản ứng được với dd Kiềm (VD: dd NaOH) nhưng không ph n ng đ c v i Na ( phân a ư ươ ơ

bi t v i đ ng phân axit v a ph n ng v i dd Ki m v a ph n ng v i Na ) ê ơ ô ư a ư ơ ê ư a ư ơ

IV Tính chất vật lí :

Este ít tan trong nước nhưng tan tốt trong một số dung môi hữu cơ

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol và axit tương ứng vì không có liên kết hidro

Este thường nhẹ hơn nước và có mùi thơm dễ chịu

Vd

V Tính chất hóa học :

- Este tham gia phản ứng thủy phân : - với dd axit và với dd Kiềm (gọi là pứ xà phòng hóa )

( phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều ; phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch )

- Este không no còn có phản ứng với H2 ; Br2 ; HCl …

- Este của axit fomic : HCOOR còn có phản ứng tráng bạc với dd AgNO3/ NH3

VI Điều chế :

- Đa số este RCOOR’ là sản phẩm của phản ứng giữa axit RCOOH và ancol R’OH :

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O nhưng không phải tất cả đều đúng

- Vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng este hóa là chất xúc tác và là chất hút nước để cân bằng phản ứng chuyển dịch sang phía tạo thành este

- Một số este không phải là sản phẩm cuả pứ giữa axit và ancol : R-COOCH=CH2 ; RCOOC6H5

B BÀI TẬP :

Dạng 1 : Tìm công thức phân tử của este dựa vào phản ứng đốt cháy :

Lưu ý :

Trang 4

- Các chất khan , dd H2SO4 ,P2O5 ,CaO …hấp thụ nước

- Các dd bazơ vừa hấp thụ nước vừa tác dụng với CO2

- Khi đề cho số mol bazơ cần lưu ý có thể phải chia 2 trường hợp khi cho CO2 td với bazơ

Vd1 : đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este A thì thu được 6,72 lit khí CO2 (đktc) và 5,4g nước Tìm công thức phân

tử của A ?

Dạng 2 : phản ứng xà phòng hóa este :

Lưu ý : khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì chất rắn thu được ngoài muối còn có thể có bazơ dư

Vd2 : đun nóng 7,4 g một este A có CTPT là C3H6O2 với dung dịch NaOH thì thu được 6,8g muối Tìm công thức cấu tạo của este và gọi tên

Dạng 3 : hiệu suất phản ứng este hóa :

Lưu ý : trong phản ứng chỉ được tính theo chất có thể phản ứng hết

Vd3 : Đun nóng 6g axit axetic với 2,3g ancol etylic tính khối lượng este thu được nếu biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%

Bài Tập Trắc Nghiệm Áp Dụng

1 (GDTX-2010) : Chất nào sau đây là este?

A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5

2 (KPB-2007): Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 4 B 3 C 2 D 5.

3.(BT2-08) : Chất X có công thức phân tử C3H6O2 X là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thugọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

4 (GDTX-2009 : Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

4 (BT-2007) : Etyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH3COOC2H5 D CH3CHO

5 (KPB-2008) : Etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là

A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam.

6 (2010) : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

7 (GDTX-2010) : Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối HCOONa thu được là

A 4,1 gam B 6,8 gam C 3,4 gam D 8,2 gam.

8 (GDTX-2009) : Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư),

9 (2010) : Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

10 (KPB-2007) : Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOCH3

11 (NC-2010 : Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.

12 (CB-2010) : Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH

13 (BT-2008) : Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

14 (KPB-2008) : Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Trang 5

15 Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:

A CnH2nO2 (n2) B CnH2n - 2O2 (n2) C CnH2n + 2O2 (n2) D CnH2nO(n2)

16 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là

A CnH2n 1COOCmH2m+1 B CnH2n 1COOCmH2m 1

C CnH2n +1COOCmH2m 1 D CnH2n +1COOCmH2m +1

17 Metyl Axêtat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOCH3

18 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

21 Đốt cháy hoàn toàn 2 thể tích một este A tạo thành 8 thể tích CO2 và 8 thể tích hơi nước Các thể tích khí vàhơi được đo trong cùng điều kiện Công thức phân tử của A là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

22: Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

A CH3COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2

23: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

A HCOOC2H5 B CH2=CH-COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH=CH2

24: Hợp chất X có CTPT C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na CTCT của X là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

25: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

26: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol

C.Vinyl axetat là một este không no, đơn chức D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen

27: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:

28: Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:

29: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và C2H5OH

30: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

B este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)

C phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O

31: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

C CH3OH < CH3COOH < C6H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH

32: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:

33: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOCH3,

CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:

34: Cho các chất lỏng nguyên chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH lần lượt tác dụng với Na Số phản ứng xảy ra là:

Trang 6

35: Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:

36: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia p.ứ tráng bạc ?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C HCOOC3H7 D CH3COOC6H5

37: Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic?

38: Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là

39: Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với chất nào sau đây ?

40: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:

C luôn sinh ra axit và ancol D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

-Bài 2 : CHẤT BÉO – XÀ PHÒNG – CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP( 2 tiết )

A LÝ THUYẾT :

I Khái niệm :

1 Chất béo : là trieste của glixerol và axit béo ( còn gọi là triglixerit)

2 axit béo là axit cacboxilic đơn chức mạch dài (thường có số C chẵn và ≥ 12 ) không phân nhánh

3 xà phòng là muối natri hoặc kali của axit béo

4 chất giặt rửa tổng hợp là những chất có tính năng giặt rửa giống xà phòng

II Phân biệt :

1 Chất béo rắn ( mỡ động vật ) ở trạng thái rắn là do chứa đa số gốc axit béo no

2 Chất béo lỏng ( dầu thực vật ) ở trạng thái lỏng là do chứa đa số gốc axit béo không no

3 Để chuyển hóa từ chất béo ( lỏng) thành chất béo (rắn) người ta thực hiện phản ứng hidro hóa ( cộng H2)

4 Dầu mỡ bôi trơn máy là hỗn hợp của các loại hidrocacbon

5 Đốt chất béo có mùi khét ( dùng để nhận biết )

6 Xà phòng được điều chế từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

7 Chất giặt rửa tổng hợp được tổng hợp từ các chất lấy từ dầu mỏ

8 Phân tử xà phòng và phân tử chất giặt rửa tổng hợp đều có một đầu ưa nước và một đầu kị nước nên có tính năng giặt rửa

9 Xà phòng bị mất tác dụng trong nước cứng do tạo muối Canxistearat (C17H35COO)2Ca không tan

10 Nước cứng không ảnh hưởng đến chất giặt rửa tổng hợp

11 Dầu ,mỡ để lâu ngày bị ôi thiu và có mùi khó chịu là do bị oxihóa bởi oxi không khí tạo andehit

III Công thức và danh pháp :

+ Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tối đa tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo khác nhau :

1 Cần nhớ các chất béo thường gặp :

+ Công thức tổng quát của chất béo :

Trang 7

Ho c ă

Trong bài tập để đơn giản ta gọi công thức trieste là (RCOO)3C3H5

2 Xà phòng : Cần nhớ các chất thường gặp :

- Chất béo tham gia phản ứng thủy phân trong dd axit vô cơ axit béo + glixerol

- Chất béo + 3 NaOH → Xà phòng + 1 C3H5(OH)3

- Chất béo không no có phản ứng cộng hidro

Dạng 1 : Dạng bài tập về chỉ số axi của chất béo

- cần nắm vững khái niệm về chỉ số axit ,và kết hợp sử dụng phương pháp tam suất

Vd 1 : Để trung hòa 2,8 g chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên Dạng 2 : Dạng bài tập về chỉ số xà phòng hóa của chất béo

- cần nắm vững khái niệm về chỉ số xà phòng hóa ,và kết hợp sử dụng phương pháp tam suất

Vd 2 : Tính chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tristearoylglixerol còn lẫn một lượng axit stearic

Dạng 3 : Dạng bài tập về phản ứng xà phòng hóa chất béo

-Khi tính khối lượng xà phòng thường áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

Vd 3 : Xà phòng hóa hoàn toàn 178g chất béo trung tính cần 300ml dd NaOH 0,1M Tính khối lượng xà phòng thu được ?

Dạng 4 : Dạng bài tập về thành phần chất béo

- Nắm vững tính chất của chất béo phụ thuộc vào đặc điểm cấu tạo chất béo

Vd 4 : Hidro hóa hoàn toàn 100 g chất béo chứa ( 44,2% triolein ; 43,9% trilinolein và 11,9% tripanmitin ) thì thu được chất béo B Tính khối lượng chất béo B và % khối lượng các chất trong B ?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

2 Công thức cấu tạo của glixerol là

A HOCH2CH(OH)CH2OH B HOCH2CH2OH

C HOCH2CH(OH)CH3 D HOCH2CH2CH2OH

Stt Công thức Tên Stt Công thức tên

1 C15H31COONa Natripanmitat 3 C17H33COOK Kalioleat

2 C17H35COONa Natristearat 4 C17H31COOK Kalilinoleat

Trang 8

3 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

4 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31HCOOH, số trieste được tạo ratối đa là

A 6 B 3 C 5 D 4

5 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

6: Axit nào sau đây không phải là axit béo:

A axit strearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit axetic

7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn)

D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

8: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 7: Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây ?

A hidro hóa (Ni,t0) B xà phòng hóa C làm lạnh D cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 8: Triolein có công thức là:

10: Khi ngâm một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là các tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau khi đun nóng

và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Hiện tượng quan sát được là

A Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần

B Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy

C Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần

D Miếng mỡ chìm xuống, sau đó không tan

11: Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

A C17H35COONa và glixerol B C17H33COOH và glixerol

C C17H33COONa và glixerol D C15H31COONa và etanol

12: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có đặc điểm chung là:

A có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

B sản phẩm của công nghệ hóa dầu

C các muối được lấy từ các phản ứng xà phòng hóa chất béo

D chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

14: Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic, axit panmitic và axit oleic là:

15 (2010) : Chất không phải axit béo là

16 (GDTX-2010) : Axit nào sau đây là axit béo?

Trang 9

17 (GDTX-2009) : Chất béo là trieste của axit béo với

18 (BKHXH&NV-2008) : Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

-Bài 3 : GLUXIT ( 2 tiết )

A LÝ THUYẾT :

I Khái niệm , phân loại và đồng phân :

1 Khái niệm : gluxit hay cacbonhidrat hay saccarit là những hợp chất hữu cơ tạp chức ,trong phân tử có nhiều

nhóm hidroxyl ( -OH) và có nhóm cacbonyl (-CO-) hoặc nhóm cacbandehit (-CHO)

2 Phân loại :

- Monosaccarit : gồm glucozơ và fructozơ ( là đồng phân của nhau )

- Đisaccarit : gồm saccarozơ và mantozơ ( là đồng phân của nhau )

- Polisaccarit : gồm tinh bột và xenlulozơ

II Công thức và đặc điểm cấu tạo

7 Xenlulozơ : (C6H10O5)n hoặc [C6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n Mạch không phân nhánh Được cấu tạo bởi các gốc

-gluccozơ Mỗi mắt xích còn 3 nhóm –OH

III Tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên :

1 Glucozơ là chất rắn kết tinh có vị ngọt =0,6 lần đường mía ,tan tốt trong nước ,có nhiều trong quả nho ,có trong máu người

2 Fructozơ là chất rắn kết tinh có vị ngọt =1,5 lần đường mía ,tan tốt trong nước ,có nhiều trong mật ong ,trong hoa quả chín

3 Saccarozơ ( còn gọi là đường mía ) là chất rắn không mầu kết tinh có vị ngọt ,tan tốt trong nước ,có nhiều trong cây mía ,củ cải đường …

4 Mantozơ ( còn gọi là đường mạch nha)

5 Tinh bột : là chất bột vô định hình không tan trong nước ,khi đun với nước phần lớn bị pồng lên tạo hồ tinh bột có nhiều trong gạo ,lúa mì …

6 Xenlulozơ : là chất rắn dạng sợi ,mầu trắng ,không tan trong nước nhưng tan trong nước svayđi [Cu(NH3)4](OH)2 Có nhiều trong bông , …là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật

IV Tính chất hóa học :

1 Glucozơ phản ứng với : AgNO3/NH3 ;Cu(OH)2 /OH- ;CH3OH/HCl ;dd Br2 ; H2 ;O2 ; (CH3CO)2O ; Lên men ;

Chú ý :

- 1C6H12O6 + 2AgNO3/NH3 → 2Ag (phản ứng này dùng để chứng minh glucozơ có nhóm -CHO).

- C6H12O6 + Cu(OH)2/OH- → dung dịch phức mầu xanh lam (pứ này CM glucozơ có nhiều nhóm –OH)

t0 Cu2O đỏ gạch ( pứ này để nhận biết glucozơ )

- C6H12O6 + dd Br2 làm mất mầu dd Br2 ( pứ này để phân biệt glucozơ với fructozơ )

- C6H12O6 + CH3OH/HCl → Metyl glucozit (dùng để CM glucozơ có cấu trúc mạch vòng )

- C6H12O6 + (CH3CO)2O → Sản phẩm có 5 chức este ( pứ này dùng để CM glucozơ có 5 nhóm -OH)

Trang 10

- 1C6H12O6 Lên men 2CO2 + 2C2H5OH

- C6H12O6 + H2

Ni , t0

C6H8(OH)6 (Sobitol) ( Phản ứng này chứng minh glucozơ có tính oxihóa

2 Fructozơ : phản ứng được với : AgNO3/NH3 ; Cu(OH)2/OH- ; H2

Glucozơ

3 Saccarozơ : phản ứng được với Cu(OH)2/OH- ; dd axit vô cơ (HCl)

Chú ý : 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O ( tạo dd xanh lam )

Phân biệt saccarozơ và Glixerol cần dùng dd HCl và AgNO3/NH3

4 Mantozơ : phản ứng được với AgNO3/NH3 ; Cu(OH)2 /OH- ; CH3OH/HCl ; dd Br2 ; H2 ; O2 ; (CH3CO)2O

5 Tinh bột : phản ứng được với I2 ;thủy phân

Chú ý : Tinh bột + I2 tạo hỗn hợp mầu tím xanh ( để nhận biết )

B BÀI TẬP :

1 Dạng 1 : Bài tập nhận biết :

VD1 : Nhận biết các lọ chất lỏng mất nhãn :

a) dd glucozơ ; dd Fructozơ ; dd Saccarozơ

b) dd glucozơ ; dd Saccarozơ ; glixerol ; fomandrhit ; dd axit axetic ; dd Hồ tinh bột

2 Dạng 2 : Bài tập về phản ứng tráng gương :

VD2 : Trộn lẫn m(g) glucozơ với m(g) fructozơ và m(g) saccarozơ rồi cho vào dd AgNO3/NH3 dư thì thu được21,6g kết tủa Ag Tính m ?

3 Dạng 3 : Bài tập về phản ứng của xenlulozơ với axit nitric

VD3 : Tính khối lượng Xenlulozơ và khối lượng dd HNO3 63% cần để điều chế được 29,7Kg

xenlulozơtrinitrat Coi hiệu suất phản ứng đạt 100%

4 Dạng 4 : Bài tập về sản xuất ancol etylic

Ghi chú : độ của ancol là % về thể tích của ancol nguyên chất trong hỗn hợp ancol và nước

VD4 : Tính thể tích ancol 900 thu được khi lên men 1 tấn gạo có 80% tinh bột với hiệu suất mỗi phản ứng trongquá trình điều chế là 80% Khối lượng riêng của ancol C2H5OH là 0,79g/ml

5 Dạng 5 : Bài tập về phản ứng lên men glucozơ

VD5 : Lên men m(g) glucozơ với hiệu suất là 60% Toàn bộ khí sản phẩn được dẫn vào dd nước vôi dư thấy xuất hiện 40g kết tủa Tính m ?

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM

1 (2010) : Chất thuộc loại cacbohiđrat là

2 (GDTX-2010) : Chất thuộc loại cacbohiđrat là

3 (GDTX-2009) : Glucozơ thuộc loại

4 (KPB-2008) : Chất thuộc loại đisaccarit là

5 (CB-2010) : Tinh bột thuộc loại

6 (BT2-2008) : Đồng phân của glucozơ là

7 (GDTX-2010) : Đồng phân của fructozơ là

Trang 11

8 (NC-2010) : Đồng phân của saccarozơ là

9 (GDTX-2010) : Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

10 (KPB-2007) : Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

11 (BT2-2008) : Chất tham gia phản ứng tráng gương là

12 (BT-2008) : Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

13 (KPB-2007) : Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

14 (PB-2008) : Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

15 (GDTX-2009) : Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

13 (GDTX-2009) : Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

14 (2010) : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?

15 (PB-2008) : Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

16 (GDTX-2010) : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đunnóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

17 (2010) : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thuđược 21,6 gam Ag Giá trị của m là

18 (PB-2007) : Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

19 (KPB-2007) : Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

20 Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:

A.Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit

C Có mạch cacbon phân nhánh D.Có phản ứng tráng gương do có 1 nhóm –CHO

21 Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây để phân biệtđược cả 4 dung dịch trên?

A Cu(OH)2 B Quỳ tím và Cu(OH)2 C Quỳ tím D Dd AgNO3/NH3

22 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

23: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:

24: Hai chất đồng phân của nhau là:

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

25: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

Trang 12

A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân.

26: Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?

A Phản ứng với H2/Ni,t0 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0

C Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0 D Phản ứng với dd Br2

27: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z Cu(OH) /NaOH 2

     dd xanh lam  t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D Tất cả đều sai

28: Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2/OH- là:

A 4 B 5 C 6 D 7

29: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3, CH3CHO, (CH3)2CO, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:

A 6 B 7 C 5 D 4

30: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:

A tinh bột, xenlulozơ B Fructozơ, glucozơ

31: Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5) Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

32: Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein Số lượng chất tham gia phản thủy phân là:

33: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:

34: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2,CH3CHO

35: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:

A cấu trúc mạch phân tử B phản ứng thuỷ phân

C độ tan trong nước D.thuỷ phân phân tử

36: Trong phân tử của các cacbohidrat (gluxit) luôn có

37: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A màu với iot B với dd NaCl C tráng bạc D thuỷ phân trong môi trường axit

38: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây ?

39: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:

A (C6H7O3(OH)3)n B (C6H5O2(OH)3)n C (C6H8O2(OH)2)n D.(C6H7O2(OH)3 )n

40: Cho các phản ứng sau:

1/ glucozơ + Br2 → 4/ glucozơ + H2/Ni, t0 → 2/ glucozơ + AgNO3/NH3, t0 → 5/ glucozơ + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →

3/ glucozơ + Cu(OH)2/OH-, t0 → 6/ glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường →

Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 6

41: Glucozơ không tham gia phản ứng

42: Qua nghiên cứu phản ứng của xenlulozơ với anhidric axetic, người ta thấy mỗi gốc (C6H10O5)n có:

A 5 nhóm hidroxyl (OH) B 3 nhóm hidroxyl (OH)

43: Glucozơ là hợp chất thuộc loại:

Trang 13

A đơn chức B tạp chức C đa chức D polime.

44: Hợp chất nào sau đõy thuộc loại đa chức là:

A glucozơ B Glixerol C ancol etylic D fructozơ

45: Cacbohidrat tồn tại ở dạng polime (thiờn nhiờn) là:

A tinh bột và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ

- Bậc của Amin là tổng số gốc hidrocacbon có trong phõn tử Amin

- Danh phỏp và cụng thức cỏc amin thường gặp

N-Metylmetanamin

- Tính chất hoá học đặc trng của amin là tính bazơ Tính chất bazơ yếu có đợc là do nguyên tử nitơ trong amin

còn một cặp electron cha tham gia lk

- So sánh tính bazơ của các amin

(CH3)2NH > C2H5NH2 >CH3NH2 >NH3 >C6H5NH2 >(C6H5)2NH

- Mụi trường dung dịch của amin : dd Amin mạch hở (vd CH3NH2) làm quỳ tớm hóa xanh ; dd Anilin C6H5OH

khụng làm đổi mầu quỳ tớm

-Anilin (C6H5NH2 )có thể tác dụng với axit HCl, dung dịch brom tạo kết tủa trắng ,tác dụng với axit nitrơ HNO2 ;tác dụng với ankyl halogenua (CH3I) làm tăng bậc amin

- Công thức tổng quát : CxHyOzNt hay (NH2 ) a R(COOH) b

- Danh phỏp và cụng thức cỏc amin thường gặp

- Mụi trường dd Aminoaxit phụ thuộc vào tỉ lệ số nhóm -NH2 Và số nhóm –COOH

- Tính chất hoá học của chúng là tính lỡng tính (vừa tác dụng với axit (HCl ;H2SO4)vừa tác dụng với bazơ(NaOH)).Tham gia pứ trùng ngng tạo polime

Trang 14

- Peptit tạo thành từ 2 – 50 gốc -aminoaxit

Peptit có 2 gốc -aminoaxit gọi là đipeptit ; 3 gốc gọi là tripeptit

Có n peptit đồng phân tạo thành từ n -aminoaxit khác nhau

trong mỗi peptit chứa (n-1) nhóm peptit

* Cụng thức tớnh số đi, tri, tetra… n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau :

Số n peptit max = x n

Vớ dụ : Có tối đa bao nhiờu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin ?

Số đipeptit = 22 = 4

Số tripeptit = 23 = 8

-Protein là những polipeptit cao phõn tử có phõn tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Protein bị đông tụ khi đun nóng, ví dụ anbumin trong lòng trắng trứng

Phản ứng màu: Protein, chẳng hạn anbumin tác dụng với dụng dịch axit HNO3đặc tạo ra sản phẩm màu vàng, cỏc peptitcó từ 2 nhóm peptit trở lờn tác dụng với Cu(OH)2 tạo mầu tím biure )

-Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein ,có khả năng xuctac cho cỏc quỏ trình hóa học ,đặc biệt trong

polime thiờn nhiên: tinh bột, xenlulozơ, protit, cao su tự nhiên

polime nhân tạo(còn gọi là polime bỏn tổng hợp): tơ visco ; tơ axetat

polime tổng hợp : cao su tổng hợp ,nhiều chất dẻo

1 Cấu trúc của polime

- Phản ứng trùng hợp: phản ứng cộng liên tiếp của nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tơng tự nhau

- Điều kiện phản ứng trùng hợp là các monome tham gia pứ phải chứa lk bội hoặc có vòng kém bền

Trờng hợp các monome không giống nhau gọi là đồng trùng hợp

Các polime đợc điều chế từ phản ứng trùng hợp gồm : polietilen (PE) điều chế từ CH2=CH2; PVC (Polivinylclorua)

điều chế từ CH2=CHCl ; thủy tinh hữu cơ (polimetylmetacrylat) điều chế từ CH2=C(CH3)COOCH3 ; Polistiren điều chế

từ C6H5CH=CH2 ; Nhựa phenolfomandehit điều chế từ phenol (C6H5OH) và andehit fomic (HCHO) ;Caosu buna điềuchế từ CH2=CH-CH=CH2 ;Caosu isopren (giống cao su thiên nhiên) điều chế từ CH2=C(CH3)-CH=CH2 ;

-Phản ứng trùng ngng: là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ thành polime, đồng thời giải phóng cácphân tử nhỏ khỏc (nh nớc)

- Điều kiện để có pứ trùng ngưng là cấu tạo cỏc monome tham gia phản ứng ,phõn tử phải có ớt nhất 2 nhómchức có khả năng phản ứng

Các polime đợc điều chế từ phản ứng trùng ngng gồm : Polipeptit ; polieste ;poliamit

Tơ nilon-6,6 đợc điều chế từ hexametylendiamin :

NH2(CH2)6NH2 và axit ađipic HOOC-(CH2)4COOH

- Tơ chia làm 2 loại là tơ thiên nhiên : vd: tơ tằm ,sợi đay gai

Và tơ hóa học : tơ hóa học chia thành hai loại là tơ bán tổng hợp : vd tơ visco, tơ axetat và tơ tổng hợp : vd tơnilon-6,6 ; tơ nitron

-Keo dán urefomandehit được điều chế từ urờ (NH2)CO và andehitfomic HCHO

B BÀI TẬP :

Trang 15

* Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH2 và m nhóm –COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH.

mA = MA b− a

m

Ví dụ : Cho m gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,5

mol NaOH Tìm m ? ( Mglyxin = 75 )

Ví dụ : Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với

0,575 mol HCl Tìm m ? ( Malanin = 89 )

mA = 89 0 ,575 −0 ,3751 = 17,8 gam

1 Dạng 1: Nhận biết

VD1 : Phân biệt các lọ chất lỏng mất nhãn :

C2H5NH2 ; NH2CH2COOH; CH3COOH ; dd Abumin ; dd Glucozơ ; dd Saccarozơ

2 Dạng 2 : BT Tìm công thức phân tử qua phản ứng đốt cháy :

VD2 : Đốt cháy hoàn toàn 3,1g một amin đơn chức thì thu được 2,24 lit CO2 và 1,12 lit khí N2 ở đktc Tìm công thức và gọi tên amin ?

3 Dạng 3 : Bài tập về tính chất hóa học :

VD3a: Tính khối lượng anilin có trong dd A Biết A tác dụng với dd Brôm dư thu được 6,6g kết tủa trắng

VD3b : cho 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M ; sau đó đem cô cạn thì thu được 1,815g muối Nếu trung hòa A bằng dd NaOH thì cần 0,01 mol NaOH Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A Biết

A là -aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh

4 Dạng 4 : BT về phản ứng trùng ngưng

VD4 : Đun nóng 131g axit ε-aminocaproic thì thu được hỗn hợp aminoaxit dư , m(g) polime và 14,4g nước Tính m ?

5 Dạng 5 : Tính số mắt xích (hệ số polime hóa ) trong phân tử polime

VD5 : Tính số mắt xích glucozơ có trong phân tử xenlulozơ Biết phân tử khối trung bình của loại xenlulozơ đang xét

là 340000 đvC

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 (NC-2010 : Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

2 (BT-2008) : Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

3 (GDTX-2009) : Chất có chứa nguyên tố nitơ là

4 (GDTX-2010) : Chất có chứa nguyên tố nitơ là

5 (PB-2008) : Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

6 (PB-2007) : Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

7 (GDTX-2010) : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Trang 16

8 (2010) : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

9 (PB-2008) : Dung dịch metylamin trong nước làm

10 (BT2-2008) : Anilin có công thức là

11 (PB-2007) : Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

12 (BT-2008) : Chất phản ứng được với axit HCl là

A HCOOH B C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH (phenol) D CH3COOH

13 (KPB-2007) : Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A nước Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

14 (GDTX-2010 : Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu A đỏ

17 (PB-2008) : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

18 (PB-2008) : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

19 (BT-2008) : Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

20 (BT2-2008) : Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

21 (2010) : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

A H2NCH(CH3)COOH B C2H5OH C C6H5NH2 D CH3COOH

22 (KPB-2007) : Cho các phản ứng:

H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOHCl-

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính axit B chỉ có tính bazơ

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

23 (PB-2007) : Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

24 (PB-2007) : Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

25 (GDTX-2009) : Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

26 (KPB-2007) : Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

27 (GDTX-2009) : Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl) thu được là

28 (2010) : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Trang 17

29 (GDTX-2010) : Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của Vlà

30 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

PHẦN POLIME

1 (BT-2008) : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

2 (BT-2007) : Công thức cấu tạo của polietilen là

A -(-CF2-CF2-)-n B -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n C -(-CH2-CH2-)-n D -(-CH2-CHCl-)-n.

3 (BT-2008) : Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n là

A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua) C polistiren D polietilen

4 (BT2-2008) : Poli(vinyl clorua) có công thức là

A -(-CH2-CHBr-)-n B -(-CH2-CHCl-)-n C -(-CH2-CHF-)-n D -(-CH2-CH2-)-n

5 (BT-2007) : Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

6 (PB-2007) : Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

7 (BT-2008) : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3

8 (2010) : Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

9 (KPB-2007) : Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

10 (GDTX-2010) : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

11 (CB-2010) : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat) C Polietilen D poli(vinyl clorua)

12 (KPB-2008) : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH2=CH-CH3

13 (PB-2008) : Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

14 (PB-2008) : Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

15 (GDTX-2009) : Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

A poli(vinyl clorua) (PVC) B poli(metyl metacrylat)

C poli(phenol-fomanđehit) (PPF) D polietilen (PE)

16 (GDTX-2010) : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là

A CH2=CH–CH=CH2 B CH2=CH–CH3

C CH2=CHCl D CH2=CH2.

17 (KPB-2007) : Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

18 (GDTX-2009) : Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

19 (NC-2010) : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?

Trang 18

-PHẦN II – KIM LOẠI

A ĐẠI CƯƠNG Vấ̀ KIM LOẠI

I Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo kim loại

a Vị trí các kim loại chiếm phần lớn phía bên trái của bảng hệ thống tuần hoàn

Kim loại có mặt ở 6/8 nhóm A và toàn bộ 8 nhóm B

Nhóm IA (trừ H) ; Nhóm IIA .Là những kim loại thuộc nguyên tố s Còn gọi là các kim loại kiềm và kiềm thổ Nhóm IIIA (trừ B) và một phần nhóm IVA ;VA; VIA Là những kim loại thuộc các nguyên tố p

Toàn bộ các nguyên tố nhóm B từ IB-VIIIB Là những kim loại thuộc nguyên tố d Còn gọi là các kim loạichuyển tiếp Hai họ lantan và actini nằm phía dới BTH

II Đặc Điểm Cấu Tạo Đơn Chất Kim Loại

- Có cấu trúc mạng tinh thể : có 3 kiểu : Mạng tinh thể lục phơng ; mạng tinh thể lập phơng tâm khối ; mạng tinhthể lập phơng tâm diện

- Thành phần mạng tinh thể : có các ion dơng kim loại và nguyên tử kim loại ở các nút mạng và các e tự dochuyển động giữa các nút mạng trong toàn bộ mạng tinh thể

- Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết kim loại

III Đặc Điểm Cấu Tạo Nguyên Tử Kim Loại

- Thờng có ít e ở lớp ngoài cùng ( 1-3e )

- Có điện tích hạt nhân nhỏ hơn của phi kim trong cùng chu kì

- Có bán kính lớn hơn các phi kim trong cùng chu kì

- Có năng lợng ionhóa thứ nhất thấp

IV Tớnh Chaỏt Vaọt Lớ Chung Cua Kim Loaùi

Gồm 4 tính chất là : tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt, có ánh kim Các tính chất vật lí chung của kim loại đều do các

e tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

Kim loại dẻo nhất là vàng (Au)

Tính dẫn điện ( nhất là Ag > Cu > Au > Al > Fe ); nhiệt độ tăng nói chung tính dẫn điện của kim loại giảm

V Nhửừng Tớnh Chaỏt Vaọt Lớ Khaực Cuỷa Kim Loaùi

- Tớnh cửựng : cửựng nhaỏt laứ : Cr

- Nhieọt ủoọ noựng chaỷy : cao nhaỏt laứ W ; thaỏp nhaỏt laứ Hg (-390C)

- Tổ khoỏi cuỷa kim loaùi : lụựn nhaỏt laứ Os ; Nhoỷ nhaỏt laứ Li ( kim loaùi coự D > 5g/cm3 laứ kim loaùi naởng ; kim loaùicoự D < 5g/cm3 laứ kim loaùi nheù )

VI Dóy Điợ̀n Húa Cua Kim Loại

Li+/Li ; K+/K ; Ba2+/Ba ; Ca2+/Ca ;Na+/Na ; Mg2+/Mg ; Al3+/Al ;Zn2+/Zn ;Fe2+/Fe ;Ni2+/Ni ;Sn2+/Sn ; Pb2+/Pb ;2H+/H2 ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Hg2+/Hg ; Ag+/Ag ; Pt2+Pt ; Au3+/Au

+ YÙ nghúa cuỷa daừy ủieọn hoựa laứ cho ta bieỏt chieàu cuỷa phaỷn ửựng giửừa caực caởp oxihoa-khửỷ :

Theo chieàu : chaỏt oxihoa maùnh + chaỏt khửỷ maùnh → chaỏt oxihoa yeỏu + chaỏt khửỷ yeỏu

Phản ứng giữa cỏc cặp Oxihoa-khử xảy ra theo quy tắc 

Vd : Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 

VII Tính chất hoá học chung của kim loại

Tính chất hóa học chung là tính khử (M → Mn+ + ne)

a) Tỏc dụng với phi kim :

vd : 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 ; 3Fe + 2O2  Fe3O4 ; Fe + S → FeS

b) tỏc dụng với axit :

- cỏc axit : HCl ; H2SO4 loóng chỉ phản ứng với kim loại đứng trước H2 trong dóy điện hóa

vd : Fe+ HCl → FeCl2 + H2 ; 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

-Cỏc axit HNO3 ; H2SO4 đặc phản ứng được với hầu hờ́t các kim loại (trừ Au và Pt) nhưng khụng giải phóng H2

Vd : 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O ;

Fe + 4HNO3(l) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (NO là khớ khụng mầu ,hóa nõu trong khụng khớ )

Ag + HNO3(đ) → AgNO3 + NO2 + H2O ( NO2 là khớ mầu nõu đỏ )

Cu + H2SO4 (đ) → CuSO4 + SO2 + H2O

Trang 19

Chỳ ý : H2SO4 đặc nguội và dd HNO3 đặc nguội thụ động hóa với Fe ,Al ,Cr

c) Tỏc dụng với nước :

- Ở nhiệt độ thường chỉ có những kim loại đứng trước Mg trong dóy điện hóa là phản ứng mạnh với nước :

Vd : 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ; Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

d) Tỏc dụng với dung dịch muối

TH1 : Nếu kim loại đứng trước Mg : thì phản ứng với nước ,bazơ sinh ra mới phản ứng với muối ( nếu có )

Vd : cho Na vào dd CuSO4 : 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

sau đó CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2xanh + Na2SO4

TH2 : nếu kim loại thuộc khoảng sau Mg và Mg thì phản ứng chỉ xảy ra theo chiều :

Kim loại mạnh + Muối của KL yếu → Muối + KL yếu

Vd : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Lưu ý : phản ứng trờn chỉ xảy ra với cỏc muối của kim loại đứng sau Al

Nếu có nhiều kim loại tỏc dụng với dd nhiều muối thì kim loại mạnh nhất và muối của kim loại yếu nhất sẽphản ứng trước

e) Tỏc dụng với dung dịch bazơ mạnh

TH1 : Kim loại đứng trước Mg thì xảy ra phản ứng với nước trong dd bazơ

TH2 : Cỏc kim loại có hidroxit lưỡng tớnh như Al ; Zn tan trong dd bazơ

Vd : 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO2- + 3H2 ; Zn + 2OH- → ZnO22- + H2

VII Ăn mòn và chống ăn mòn kim loại

Sự phá hủy bề mặt của kim loại và hợp kim bởi các chất ở môi trờng xung quanh đợc gọi là sự ăn mòn kim loại Có 2 loại ăn mòn kim loại là ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học

Trong đó kiểu ăn mòn phổ biến trong tự nhiờn là ăn mòn điện hóa học

- ủieàu kieọn ủeồ xaỷy ra sửù aờn moứn ủieọn hoựa hoùc laứ :

- coự ớt nhaỏt 2 ủieọn cửùc khaực chaỏt ( trong ủoự kim loaùi maùnh hụn seừ ủoựng vai troứ cửùc aõm bũ aờn moứn)

- 2 ủieọn cửùc phaỷi tieỏp xuực trửùc tieỏp hoaởc giaựn tieỏp vụựi nhau

- Caực ủieọn cửùc phaỷi cuứng tieỏp xuực vớựi 1 dd chaỏt ủieọn li

Chỳ ý : khớ có nhiều kim loại tiếp xỳc với nhau thì kim loại mạnh nhất đóng vai trò là cự õm và bị ăn mòn trước

VIII Điều chế kim loại :

nguyờn tắc chung là khử ion kim loại trong hợp chất thành kim loại : Mn+ + ne → M

Có 3 phơng pháp :

+ Nhiệt luyện (dùng chất khử CO ; C; H2 ; Al ; Kim loại mạnh để khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao ), thửụứngduứng ủeồ ủieàu cheỏ caực kim loaùi trung bỡnh (chỉ điều chế được cỏc kim loại sau Al): vd : 3CO + Fe2O3 → 2Fe +3CO2

+ phơng pháp thủy luyện (Duứng kim loaùi maùnh khửỷ ion cuỷa kim loaùi yeỏu trong dung dũch muoỏi cuỷa chuựng ) ,thửụứngduứng ủeồ ủieàu cheỏ caực kim loaùi yeỏu(chỉ điều chế được cỏc kim loại sau Al): VD: Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag+ phơng pháp điện phân (Duứng doứng ủieọn moọt chieàu ủeồ khửỷ ion kim loaùi trong hụùp chaỏt cuỷa chuựng ụỷ daùngnoựng chaỷy hay trong dung dũch ) ,coự theồ dieàu cheỏ haàu heỏt caực kim loaùi

Chỳ ý :

+ Để điều chế Kim loại đứng trước Al và Al ta điện phõn nóng chảy hợp chất của chỳng

+ Điều chế kim loại đứng sau nhụm ta điện phõn dung dịch muối của chỳng

Vd : điện phõn dung dịch CuSO4 : CuSO4 + H2O Cu + H2SO4 + O2

Cụng thức Faraday :

AIt

nF

m =

Bài Tọ̃p Trắc Nghiợ̀m Áp Dụng

*Đại cương vờ̀ kim loại

1 (GDTX-2009) : Cho dóy cỏc kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dóy có độ dẫn điện tốt nhất là

2 (GDTX-2010) : Cho dóy cỏc kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dóy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Điện phõn

Trang 20

A W B Cu C Hg D Fe.

3 (GDTX-2009) : Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

4 (GDTX-2009) : Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

5 (2010) : Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

6 (PB-2007) : Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A tính khử B tính oxi hoá và tính khử

C tính oxi hoá D tính bazơ

7 (PB-2008) : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

8 (BT2-2008) : Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

9 (GDTX-2009) : Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

10 (BT-2008) : Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

11 (GDTX-2010) : Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

12 (2010) : Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

13 (KPB-2007) : Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

14 (GDTX-2010) : Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

15 (GDTX-2009) : Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+

16 (GDTX-2010) : Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

17 (BT-2008) : Kim loại tác dụng được với axit HCl là

18 (GDTX-2009) : Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

19 (BT2-2008) : Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

20 (BT2-2008) : Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

23 (GDTX-2010) : Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

24 (BKHTN-2007) : Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C NaOH D NaCN

25 (GDTX-2010) : Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

26 (KPB-2007) : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

Trang 21

27 (BT2-2008) : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

28 (BT-2007) : Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

29 (2010) : Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

30 (BT-2008) : Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

31 (PB-2008) : Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

32 (BT-2007) : Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

33 (BT-2008) : Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

34 (BT-2007) : Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D FeSO4

35 (PB-2008) : Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

36 (GDTX-2009) : Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A FeCl3 và AgNO3 B MgSO4 và ZnCl2 C FeCl2 và ZnCl2 D AlCl3 và HCl

37 (BT-2008) : Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

38 (PB-2008) : Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

39 (PB-2008) : Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

40 (PB-2008) : Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

41 (BKHTN-2008) : Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

42 (KPB-2008) : Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

43.(BKHTN-2008) : Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

44 (PB-2008) : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung

dịch

45 (BKHTN-2008) : Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim

loại trên vào lượng dư dung dịch

46 (PB-2008) : Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

47 (PB-2007) : Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Trang 22

A Pb B Cu C Zn D Ag.

51 (PB-2008) : Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

52 (KPB-2007) : Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

53 (PB-2007) : Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

54 (BT2-2008) : Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là

55 (PB-2007) Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được

56 (BT2-2008) : Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

57 (KPB-2008) : Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

58 (BT-2007) : Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A CaO + CO2 → CaCO3 B Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

C MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

59 (GDTX-2010) :Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

* Kim loại tác dụng với axit

1 (BT-2007) : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là

7 (PB-2008) : Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam

muối khan thu được là

8 (2010) : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

9 (KPB-2007) : Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

10 (GDTX-2009) : Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

A 1,8 gam và 7,1 gam B 2,4 gam và 6,5 gam

C 3,6 gam và 5,3 gam D 1,2 gam và 7,7 gam

Trang 23

KIM LOẠI KIấ̀M – KIấ̀M THễ̉ - NHễM

-1 Kim loại kiềm

a Ví trí các kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố: liti (Li), natri (Na), kali (K), rubiđi(Rb), xesi (Cs) và franxi (Fr)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1 trong đó n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng Electron lớp ngoàicùng của các kim loại kiềm liên kết yếu với hạt nhân, do đó tính chất đặc trng của kim loại kiềm là tính khửmạnh M - 1e  M+

Năng lợng ion hoá: kim loại kiềm có năng lợng ion hoá nhỏ nhất so với các kim loại khác Theo chiều từ Li đến

Cs năng lợng ion hoá giảm dần Riêng Fr là một nguyên tố phóng xạ

Số oxi hoá: kim loại kiềm luôn luôn có số oxi hoá là +1 trong mọi hợp chất

b Tính chất vật lí

Tất cả các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phơng tâm khối ,Đó là một cấu trúc tơng đối rỗng Mặt khác,

so với các nguyên tố cùng chu kỳ, các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất, cho nên lực hút giữa cácnguyên tử lân cận yếu Do những đặc điểm trên mà các kim loại kiềm có:

Khối lợng riêng nhỏ,Nhiệt độ nóng chảy < 2000C, nhiệt độ sôi thấp

Độ cứng thấp, có thể dùng dao cắt dễ dàng, Độ dẫn điện cao

c Tính chất hoá học

Các kim loại kiềm có tính khử mạnh, tính khử tăng dần từ Li đến Cs

- Phản ứng với oxi: Li cho ngọn lửa màu đỏ son, Na cho ngọn lửa màu vàng, K cho ngọn lửa màu tím nhạt Cscho ngọn lửa mầu xanh da trời ( dùng để nhận biết )

- Phản ứng với nớc , Tác dụng với axit …

d Điều chế kim loại kiềm

Phơng pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit

Ví dụ: 2NaCl 2Na + Cl2

4NaOH 4Na + O2 + 2H2O

e Một số hợp chất quan trọng

Các kiềm: NaOH (xút ăn da), KOH (potat ăn da) là những hoá chất cơ bản

Các muối: NaCl NaHCO3, Na2CO3 (xođa), KCl Tất cả các muối của kim loại kiềm đều tan trong nớc

Lưu ý : dd Na 2 CO 3 và dd NaHCO 3 đờ̀u cú mụi trường bazơ ; NaHCO 3 cú tớnh lưỡng tớnh

2 Kim loại kiềm thổ

a Vị trí trong bảng tuần hoàn

Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA, gồm: beri (Be), magie (Mg), canxi (Ca), strontri (Sr), bari (Ba) Cấu hìnhelectron lớp ngoài cùng: ns2 Electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ liên kết yếu với hạt nhân, do đótính chất đặc trng của kim loại kiềm thổ là tính khử mạnh

M - 2e  M2+ cation M2+ có cấu hình bền vững của khí hiếm đứng trớc

Năng lợng ion hoá: kim loại kiềm thổ có năng lợng ion hoá nhỏ so với các kim loại khác, nhng lớn hơn kim loạikiềm tơng ứng Theo chiều từ Be đến Ba bán kính nguyên tử tăng dần và năng lợng ion hoá giảm dần

Số oxi hoá: kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá là +2 trong mọi hợp chất

b Tính chất vật lí

- Khối lợng riêng tơng đối nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ Be)

- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tuy cao hơn kim loại kiềm vẫn tơng đối thấp

- Độ cứng tuy cao hơn của kim loại kiềm, nhng vẫn tơng đối thấp, (trừ Be)

- Sự biến dổi tính chất vật lí không đều đặn nh các kim loại kiềm vì các kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinhthể khác nhau Tuy nhiên, chúng có những tính chất vật lí chung ở trên vì liên kết kim loại của chúng tơng đốiyếu, bán kính nguyên tử lớn

c Tính chất hoá học

- Chỉ có Ca, Sr ,Ba là phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường : 2M + 2H2O → 2M(OH)2 + H2

Điện phõn nóng chảy

Điện phõn nóng chảy

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w