1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Danh sach cac nuoc dong dan nhat the gioi

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Danh sách các nước

Xếp hạng Quốc gia / lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % so với dân số thế giới Nguồn ước tính

1 CHND Trung Hoan2 1.358.277.804 28 Tháng 4, 2013 19,09% GeoHive ước tính

2 Ấn Độ 1.272.059.102 28 tháng 4, 2013 16,94% GeoHive ước tính

3 Hoa Kỳ 318.010.060 28 tháng 4, 2013 4,5% GeoHive ước tính

4 Indonesia 246.741.191 28 tháng 4, 2013 3,47% GeoHive ước tính

5 Brazil 199.733.378 28 tháng 4, 2013 2,81% GeoHive ước tính

6 Pakistan 182,576,302 28 tháng 4, 2013 2,57% GeoHive ước tính

7 Nigeria 170,105,911 28 tháng 4, 2013 2,39% GeoHive ước tính

8 Bangladesh 170.105.911 28 tháng 4, 2013 2,42% GeoHive ước tính

9 Liên Bang Nga 142.583.146 28 tháng 4, 2012 2,03% GeoHive ước tính

10 Nhật Bản 126.358.539 28 tháng 4, 2012 1,8% GeoHive ước tính

11 Mexico 117.235.801 28 tháng 4, 2013 1,67% GeoHive ước tính

12 Philippines 97.806.409 28 Tháng 4, 2013 1,39% GeoHive ước tính

Trang 2

13 Việt Nam 90.484.301 28 tháng 4, 2013 1,29% GeoHive ước tính

14 Ethiopia 88.016.496 28 tháng 4, 2013 1,25% GeoHive ước tính

15 Ai Cập 85.113.241 28 tháng 4, 2013 1,21% GeoHive ước tính

18 Thổ Nhĩ Kỳ 75.206.777 28 tháng 4, 2013 1,07% GeoHive ước tính

19 CHDC Congo 71.077.494 28 tháng 4, 2013 1,01% GeoHive ước tính

20 Thái Lan 70,180,904 28 tháng 4, 2012 1% GeoHive ước tính

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w