1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp kiến thức về phân số và bài tập tự luyện toán 4

10 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 494,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tổng thể được chia thành các phần bằng nhau là mẫu số.. Hai phân số bằng nhau: Nếu nhân – chia cả tử và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số b

Trang 1

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phân số là gì ? Một tổng thể được chia thành các phần bằng nhau là mẫu số Số phần được lấy ra

từ các phần bằng nhau ở mẫu số là tử số

Ví dụ: Tổng thể được chia thành 6 phần bằng nhau

Tô màu 5 phần trong tổng thể 6 phần

5

6 hình tròn được tô màu

2 Hai phân số bằng nhau: Nếu nhân – chia cả tử và mẫu số của

một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số

bằng phân số đã cho

Ví dụ:2 2 3 6

3 Phân số và phép chia số tự nhiên: Trong phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) ta

có thể viết phép chia thành một phân số với tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

Ví dụ: 5 : 4 5; 10 : 2 10 5 1 :

a

a b b

4 Quy đồng phân số

- Mẫu chung của 2 (hay nhiều phân số) là số chia hết cho mẫu của mỗi phân số đó

- Tử chung của 2 (hay nhiều phân số) là số chia hết cho tử của mỗi phân số đó

- Khi quy đồng mẫu số của 2 phân số ta có thể làm như sau:

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất

Ví dụ: Phân số 3

4 và

5

6 có các mẫu chung là 12, 24, 36, … và các tử chung là 15, 30, 45, …

Quy đồng mẫu hai phân số 3

4 và

5

6 với mẫu chung là 12, ta được

3 3 3 9 5 5 2 10

;

4 4 3 12 6 6 2 12

TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ PHÂN SỐ CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHÂN SỐ

Trang 2

Quy đồng tử hai phân số 3

4 và

5

6 với tử chung là 15, ta được

3 3 5 15 5 5 3 15

;

4 4 5 20 6 6 3 18

5 So sánh phân số

5.1 So sánh hai phân số cùng mẫu số:

- Tử số của phân số nào lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

- Tử số của phân số nào bé hơn thì phân số đó bé hơn

- Tử số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau

5.2 So sánh hai phân số cùng tử số:

- Mẫu số của phân số nào lớn hơn thì phân số đó bé hơn

- Mẫu số của phân số nào bé hơn thì phân số đó lớn hơn

- Mẫu số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau

5.3 So sánh qua số trung gian:

- Số trung gian là 1: Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1; Phân số có tử

số nhỏ hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1; Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1

5.4 Phần bù của phân số nhỏ hơn 1 và so sánh phần bù:

- Phần bù của phân số nhỏ hơn 1 là phần thêm vào để đủ 1 đơn vị nguyên

Ví dụ: Phần bù của phân số 5

8 là

3

8

- Phần bù của phân số nào lớn hơn thì phân số đó bé hơn và ngược lại phần bù của phân số

nào bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Ví dụ: So sánh 3

4 và

8

9

Phần bù của 3

4 là

1

4; Phần bù của

8

9 là

1

9

Vì 1 1

4 nên 9 3 8

4  9

5.5 Phần thừa của phân số lớn hơn 1 và so sánh phần thừa:

- Phần thừa của phân số lớn hơn 1 là phần dư ra khỏi 1 đơn vị nguyên

Ví dụ: Phân số 7

6 có phần thừa là

1

6

>4 6

5 6

> 2 5

2 3

3 8

5 8

1 9

8 9

1 4

3 4

7 6

Trang 3

- Hai phân số có cùng số đơn vị nguyên, phần thừa của phân số nào lớn hơn thì phân số đó

lớn hơn

Ví dụ: So sánh 13

6 và

9

4 13

6 gồm 2 đơn vị nguyên và

1 6 9

4 gồm 2 đơn vị nguyên và

1

4

Phần thừa của 13

6 là

1

6; Phần thừa của

9

4 là

1

4 Vì

1 1

6 4 nên 13 9

6  4

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho hình vẽ bên

Tổng thể hình tròn được chia thành ……… phần bằng nhau

Đã tô màu ……… phần

Ta được hình biểu diễn của phân số ………

Nếu mỗi phần của hình ban đầu lại được chia thành 2 phần nhỏ hơn thì:

Tổng thể hình tròn có ……… phần bằng nhau

Số phần đã tô màu là ……… phần

Ta được hình biểu diễn của phân số ………

HDG:

Cho hình vẽ bên

Tổng thể hình tròn được chia thành 4 phần bằng nhau

Đã tô màu 1 phần

Ta được hình biểu diễn của phân số 1

4

Nếu mỗi phần của hình ban đầu lại được chia thành 2 phần nhỏ hơn thì:

Tổng thể hình tròn có 8 phần bằng nhau

Số phần đã tô màu là 2 phần

Ta được hình biểu diễn của phân số 2

8

Vậy phân số 1

4 bằng phân số

2

8

9 4 13 6

Trang 4

Bài 2 Viết phân số chỉ phần được tô màu trong mỗi hình dưới đây:

HDG:

1

2

2 3

1 4

3 5

4

8 hoặc

1 2

4

6 hoặc

2 3

17 10

Bài 3 Viết phân số chỉ phần được tô màu cho mỗi hình dưới đây:

a

………

b

………

Trang 5

c

………

d

………

e

………

HDG:

a

17 5

b

5 4

c

15 9

d

17 10

e

3 2

Bài 4 Cho các phân số sau: 1 1001 3 4 15 101 23 3, , , , , , ,

2 1001 2 9 28 72 23 4

a Phân số nào lớn hơn 1 ?

b Phân số nào nhỏ hơn 1 ?

c Phân số nào bằng 1 ?

HDG:

Trang 6

a Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số: 3 101,

2 72

b Phân số nhỏ hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số: 1 4 15 3, , ,

2 9 28 4

c Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số: 1001 23,

1001 23

Bài 5 Vẽ hình minh họa thay cho phép tính của các bài toán sau:

a Chia 1 cái bánh cho 2 người ăn

b Chia 2 cái kẹo cho 3 người ăn

c Cắt bánh pizza thành 6 phần và ăn 1 phần

d Chia đều 9 cái bánh cho 4 người ăn

HDG:

a 1: 2 1

2

 b 2 : 3 2

3

c 1: 6 1

6

 d 9 : 4 9

4

Bài 6 Vẽ hình biểu diễn các phân số 2 4 8, ,

3 6 12 rồi so sánh

HDG:

2 3

4 6

8 12

Phân số 2 4 8

3  6 12

Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 7

1 1 5 4 4 3

2 2 5 3 3 3

81 81 101 123 123 123123

15 15 987 1001

27 27 : 3 124 124 : 4

15 15 : 3 144 144 : 4

1212 1212 : 188188 188188 : 188

1515 1515 :101 189189 189189 : 189

HDG:

81 81 101 8181 123 123 1001 123123

15 15 101 1515 987 987 1001 987987

27 27 : 3 9 124 124 : 4 31

15 15 : 3 5 144 144 : 4 36

1212 1212 :101 12 188188 188188 :1001 188

1515 1515 :101 15 189189 189189 :1001 189

Bài 7 Trong các phân số sau: 8 11 9 72 28 136 321 75 3239 23; ; ; ; ; ; ; ; ;

12 10 12 48 15 217 126 225 2 46

Phân số nào là phân số tối giản ? Hãy rút gọn các phân số còn lại về phân số tối giản

HDG:

Các phân số tối giản là: 11 28 136 3239; ; ;

10 15 217 2

321 107 75 1 23 1

126 42 225 3 46 2

Bài 8 Tìm 2 mẫu chung và mẫu chung nhỏ nhất của các phân số sau theo mẫu

Ví dụ: 3

4 và

1

6

Đếm cách đều 4 đơn vị: 4, 8, 12, 16, 18, 20, 24, 28, …

Đếm cách đều 6 đơn vị: 6, 12, 18, 24, 30, 32, …

Các mẫu chung của 3

4 và

1

6 là 12, 24

Mẫu chung nhỏ nhất của 3

4 và

1

6 là 12

a 1

3 và

5

3

10 và

3

7

6 và

2

1 3 ,

6 8 và

9

4

HDG:

Trang 8

a 3, 6, 9, 12, …

6, 12, 18, 24, …

1

3 và

5

6 có mẫu chung nhỏ nhất là 6

c 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, …

9, 18, 27, 36, 45, …

7

6 và

2

9có mẫu chung nhỏ nhất là 18

b 10, 20, 30, 40, 50, …

8, 16, 24, 32, 40, 48, …

3

10 và

3

8 có mẫu chung nhỏ nhất là 40.

d 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, …

8, 16, 24, 32, 40, 48, …

4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, …

1 3,

6 8 và

9

4 có mẫu chung nhỏ nhất là 24.

Bài 9 Quy đồng mẫu các phân số sau :

a 1 13 75; ;

5 144 1212

8 28 1515

HDG:

a 1 13 75; ; 3

2 8 100 4 MSC: 8

b 5 144; 36 1212; 4

8 28  7 1515  5 MSC: 280

Bài 10 Quy đồng tử các phân số sau:

3

a

5 và

4

8

3 và

4

15

9 và

25

27 d

14

15 và

20

21

HDG:

a 3

5 và

4

9 Tử số chung là: 12

3 12

5 20 và 4 12

9  27

b 8

3 và

4

7 Tử số chung là: 8 8

3 và

7 14

c 15

9 và

25

27 Tử số chung là: 75

15 75

9  45 và 25 75

27 81

d 14

15 và

20

21 Tử số chung là: 140

14 140

15150 và 20 140

21147

Bài 11 So sánh các cặp phân số sau:

Trang 9

1 3 5 4 9 2 2 5

a b c d

e f g h

12 12 100 100 3 300 2832 2832

HDG:

12 12 100 100 3 300 2832 2832

Bài 12 So sánh các cặp phân số sau đây

a b c d

e f g h

12 5 7382 7238 3 300 1000 100

HDG:

12 5 7382 7238 3 300 1000 100

Bài 13 So sánh các cặp phân số sau:

a b c d

e f g h

HDG:

15 60 20 60 8 40 5 40

12 2 448 12 156 13 156

Bài 14 So sánh các phân số 2 3 4 512; ; ; ; 5 11 27 99; ; ; ; 7 16;

3 5 9 1024 12 20 50 100 17 32 với

1

2

HDG:

Phân số lớn hơn 1

2 là phân số có tử số lớn hơn một nửa của mẫu số:

2 3 11 27 99

; ; ; ;

3 5 20 50 100

Phân số nhỏ hơn 1

2 là phân số có tử số nhỏ hơn một nửa của mẫu số:

4 5 7

; ;

9 12 17

Trang 10

Phân số bằng 1

2 là phân số có tử số bằng một nửa mẫu số:

512 16

;

1024 32

Bài 15 Tính (theo mẫu)

3 5 7 3 5 7 3 5 7 7

       

     

3 5 18 9 8 7 15 18 15 28 9

HDG:

12 18 3 4 18

a

3 5 18

  

  3 5 18

4 5

27 14 9 3 2 7 9 3 2 7 3

b

9 8 7 9 2 4 7 9 2 4 7 4

75 6 15 5 6 15

c

15 18 15 6 3

      

       

  

  

5 6 15

  5

3

6 3

6 14 25 2 3 2 7 5 5 2 3 2 7 5 5 5

d *

15 28 9 5 3 4 7 9 5 3 4 7 9 9

 

           

         

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w