c©y thiÕu níc Cã 3 d¹ng tµi nguyªn thiªn nhiªn chñ yÕu: - Tài nguyên không tái sinh nh than đá, dầu lửa… - Tài nguyên tái sinh nh tài nguyên sinh vật, đất, nớc … - Tµi nguyªn n¨ng lîng v[r]
Trang 1Phòng Giáo dục-Đào tạo
Tiền hải Đề kiểm tra học kì II năm học 2011-2012Môn: SINH HọC 9
(Thời gian 45 phút làm bài)
I- Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Chọn các ý ở cột B cho tơng ứng với nội dung ở cột A
1 Quần xã
2 Quần thể
3 Hệ sinh thái nớc mặn
a/ Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nớc Tiền Hải – Thái Bình b/ Các con chim sống trong một khu rừng
c/ Các con sói sống trong một khu rừng
d/ Các đảo san hô ở quần đảo Trờng Sa
e/ Các sinh vật nổi trên mặt hồ
g/ Các cây thông sống trên một quả đồi
Câu 2: (2,5 điểm) Chọn các ý đúng trong các câu sau:
1 Môi trờng sống của vi sinh vật là:
A Môi trờng trên đất và không khí B Trên cơ thể các sinh vật khác
C Trong đất và nớc D Cả 3 ý đều đúng
2 Trong trồng trọt ngời ta giao phấn cho cây trồng nhằm
A Tăng năng suất cây trồng B Lai tạo giống mới
C Hạn chế sâu bọ thụ phấn D Cả A và B đúng
3 Các yếu tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố hữu sinh.
A ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thức ăn B Con ngời và các sinh vật khác
C Chế độ khí hậu, ánh sáng, nớc D Các sinh vật khác và ánh sáng
4 Hoạt động nào dới đây của con ngời gây hậu quả xói mòn và thoái hóa đất?
A Trồng rừng B Hái lợm C Khai thác khoáng sản D Săn bắt động vật hoang dã
5 Số lợng cá thể trong quần thể tăng cao khi.
A Xảy ra cạnh tranh gay gắt trong quần thể B Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
C Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trờng sống D Dịch bệnh tràn lan
6 Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có số lợng nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã đợc gọi là:
A Loài đặc trng B Loài u thế C Loài phổ biến D Cả 3 ý trên đều đúng
7 Hoạt động nào dới đây của con ngời không gây ô nhiêm môi trờng?
A Sử dụng phơng tiện giao thông chạy bằng động cơ diesel B Khai thác gỗ để làm giấy
C Khai thác năng lợng gió để làm máy phát điện D Hút thuốc lá
8 Khi giao phấn cho lúa, cây chọn làm mẹ phải đợc khử nhị đực trớc khi bao phấn chín vì:
A Bao phấn của nhị đực chín sẽ tung hạt phấn vào nhụy cây mẹ
B Để nhị đực gây tốn chất dinh dỡng của cây
C Nhị đực gây khó cho thao tác giao phấn D Cả 3 lý do trên đều sai
9 Nguyên nhân dẫn tới mắc bệnh dịch tả:
A Do giun sán kí sinh B Ăn phải rau có nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật
C Do ăn thức ăn không vệ sinh bị nhiễm vi khuẩn Ecoli D Do bọ gậy truyền bệnh
10 Để phòng chống bệnh sốt rét ta phải
A Diệt bọ gậy, đi ngủ phải mắc màn B Diệt muỗi mang kí sinh trùng sốt rét
C Ăn thức ăn chín D Cả A và B
II- Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Ưu thế lai là gì? Trong chọn giống muốn duy trì u thế lai phải dùng biện pháp gì?
Câu 2: (2 điểm) a/ Kẻ bảng phân biệt đặc điểm hình thái và sinh lý của thực vật a sáng, thực vật a bóng b/ Kể tên các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Lấy ví dụ cho mỗi loại?
Câu 3: (2 điểm) a/ Nguyên nhân của việc ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật sau khi ăn rau quả tơi?
b/ Giải thích tại sao trên vùng đất dốc, những nơi có thực vật bao phủ và làm ruộng bậc thang lại có thể góp phần làm chống xói mòn đất?
Câu 4: (1 điểm) Bảng số lợng cá thể ba nhóm tuổi của chuột đồng và nai
Loài Nhóm trớc sinh sản Nhóm sinh sản Nhóm sau sinh sản
Hãy vẽ tháp tuổi của từng loài và cho biết mỗi tháp thuộc dạng nào? Làm thế nào để thay đổi đợc dạng tháp tuổi của loài có hại theo mục đích con ngời?
……… HếT…………
Đáp án Sinh 9
I – Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Mỗi câu ở cột A chọn đúng 2 ý ở cột B cho 0,5 điểm (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
1 - b và e 2 – c và g 3 – a và d
Câu 2: (2,5 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
II – Tự luận (6 điểm)
Câu,
1 - Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trởng nhanh hơn,
phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung
bình giữa hai bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ 0,75
Trang 2- Trong chọn giống muốn duy trì u thế lai ngời ta dùng phơng pháp nhân giống vô
2
a/
b/
Hình thái: - Lá
- Thân
- Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt
- Thân cây thấp, số cành nhiều
- Phiến lá lớn màu xanh thẫm
- Chiều cao cây bị hạn chế của tán cây phía trên…
Sinh lý:
- Quang hợp
- Thoát hơi nớc
- Cờng độ quang hợp cao trong điều kiện ánh sáng mạnh
- Điều tiết thoát hơi nớc linh hoạt; Thoát hơi nớc tăng cao trong điều kiện ánh sáng mạnh, thoát hơi nớc giảm khi cây thiếu nớc
- Có khả năng quang hợp trong điều kiện ánh sáng yếu, quang hợp yếu trong điều kiện
ánh sáng mạnh
- Điều tiết thoát hơi nớc kém, thoát hơi nớc tăng cao trong
điều kiện ánh sáng mạnh, khi thiếu nớc cây dễ bị héo
Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu:
- Tài nguyên không tái sinh nh than đá, dầu lửa…
- Tài nguyên tái sinh nh tài nguyên sinh vật, đất, nớc …
- Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu nh năng lợng mặt trời, gió, sóng, thủy triều…
0,5
0,5
0,5
0,5
3
a/
b/
- Do ngời trồng rau quả đã đã sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách nh
dùng sai loại thuốc, thuốc không đảm bảo chất lợng, dùng quá liều lợng hoặc
không tuân thủ theo quy định về thời gian thu hoạch rau và quả sau khi phun
thuốc bảo vệ thực vật – thu hoạch sớm sau khi phun thuốc và bán cho ngời tiêu
dùng
- Trên vùng đất dốc, những nơi có thực vật bao phủ và làm ruộng bậc thang, nớc
chảy trên mặt đất luôn va vào gốc cây và lớp thảm mục trên mặt đất nên chảy
chậm lại Do vậy rừng có vai trò quan trọng trong việc hạn chế xói mòn đất, nhát
là xói mòn trên sờn đất dốc
1,0
1,0
4 - Vẽ đúng hai dạng tháp: ở chuột tháp có đáy lớn và phần trên nhỏ hơn đáy, đỉnh
nhỏ hơn ở nai tháp có đáy nhỏ hơn phần trên, đỉnh nhỏ
- Dạng tháp: ở chuột dạng phát triển, ở nai dạng giảm sút
- Dùng thiên địch hoặc săn bắt, tác động các yếu tố bất lợi để giảm số lợng cá thể,
đặc biệt ở lứa tuổi trớc và đang sinh sản.
0,25 0,5 0,25
Chú ý: - Câu 2 ý a: Nếu học sinh nêu đợc đặc điểm hình thái, sinh lý một bên mà bên kia cha nêu
đ-ợc thì cho bằng 1/2 số điểm của ý đó
- Điểm toàn bài đợc làm tròn lên đến 0,25 Ví dụ 8,25 làm tròn lên 8,5 điểm; 8,75 làm tròn lên 9,0 điểm