1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop tuan 30 2013 THANH

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 216,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi gi¶ng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu tranh: _GV giới thiệu một số tranh để HS nhận -Tranh thiếu nhi ra: +Bữa cơm, học bài, xem ti vi, … +Cảnh sinh hoạt t[r]

Trang 1

TUẦN 30

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013 Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2+3 Tập đọc

Chuyện ở lớp

I MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.Bước đầu biết nghỉ hơI ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

- Bộ chữ

III.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

Chuyện ở lớp

b/ Luyện đọc:

+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc

+Tiếng, từ khó:

-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải

thích nghĩa từ:

VD: ở lớp

-Tương tự: đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt

tóc

+Đọc nhảy cóc (theo câu):

+Câu:

-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng

phấn màu)

-Chỉ bảng cho HS đọc

+Đọan, bài: Có 3 khổ thơ

*Nghỉ giữa tiết: Hát múa

c/ Tìm hiểu bài:

-Tìm trong bài tiếng có vần uôt

-Tìm tiếng ngoài bài uôt, uôc

-Nói câu chứa tiếng

Tiết 2:

4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:

-GV đọc mẫu 2 lần

Hát -4 HS đọc bài “Chú công”, trả lời câu hỏi

-Gắn bảng cài: nâu gạch, rẻ quạt, lóng lánh

-HS trả lời: Bạn nhỏ đang kể chuyện

ở lớp cho mẹ nghe

-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp

-3- 5 HS

-HS đọc luân phiên đến hết lớp

-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc

cả bài (4)

-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa

HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn

+Bạn nhỏ kể mẹ nghe những chuyện

Trang 2

-Cho HS đọc toàn bài

b/ Luyện nói

gì ở lớp?

+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu

IV.CỦNG CỐ DẶN DÒ GV nhận xét giờ học

Tiết 4 Toán

Phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)

I.MỤC TIÊU:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65- 30, 36- 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách bài tập toán

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ

1/Kiểm tra bài cũ:

Đặt tính: 65 23 57 34 95

-55

2/Bài mới:

a/ Giới thiệu cách trừ dạng 65 - 30

-Cho HS lấy 65 que tính: gồm mấy

chục? Mấy đơn vị?

-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục

và đơn vị

-Ta tách ra 3 bó que tính, 30 gồm mấy

chục? Mấy đơn vị?

-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục

và đơn vị

-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại

bao nhiêu que tính, ta làm tính gì: 65

-30 35 que tính gồm mấy chục? Mấy

đơn vị? GV gài vào bảng cài- ghi vào

cột chục và cột đơn vị

+Hướng dẫn cách trừ viết:

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

làm tính trừ: 65 - 30, ghi 65 ở trên, 30

ở dưới sao cho thẳng cột, viết dấu trừ

và dấu gạch ngang, tính từ cột đơn vị:

6 trừ 3 bằng 3 viết 3, 5 trừ 0 bằng 5

viết 5 vậy 65 - 30 = 35

-Cho HS nêu lại cách trừ

*Cho HS thực hiện vào bảng con

b/ Giới thiệu cách trừ dạng 36 - 4:

Tương tự (có thể bỏ qua thao tác que

Làm bảng con

-65 gồm 6 chục và 5 đơn vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải

-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải

-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị

-5 HS lên bảng, còn lại làm vào bảng con -Nhắc lại cách viết, cách cộng rồi làm vào bảng con

-Làm bảng con, 2 HS lên bảng làm, đọc kết quả

-Lưu ý: viết thẳng cột- HS làm vở- đọc kết quả

-Làm vở- tự kiểm tra nhau- lớp nhận xét -Làm vở/ sửa bài miệng trên bảng lớp

Trang 3

*Làm bài tính tương tự

3/ Thực hành:

Bài 1: Tính

-Bài yêu cầu gì?

Bài 2: Tính nhẩm

-Bài yêu cầu gì?

Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống

(theo mẫu)

-Bài yêu cầu gì?

Bài 4: Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt

đi 20 cm Hỏi sợi dây cịn lại dài bao

nhiêu cm?

-Bài yêu cầu gì?

-Bài giải -HS đọc đề- làm miệng- làm vở- 1 HS sửa trên bảng- lớp nhận xét

IV CỦNG CỐ, DẶN DỊ:

-Về ơn bài

-Xem bài mới

Tiết 5 Âm nhạc

Ôn tập bài hát: Đi tới trường I.MỤC TIÊU:

_HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

_HS thực hiện được các động tác phụ hoạ

II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

1.Hát chuần xác bài ca, chú ý hát đúng các âm luyến láy

2.Chuẩn bị một vài động tác phụ hoạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập bài hát “Đi tới

trường”

a) Cả lớp hát lại bài 3, 4 lượt Yêu

cầu đúng giai điệu, đúng lời ca,

thuộc bài

b) GV làm mẫu những tiếng hát

luyến láy

c) Chia lớp thành 4 nhóm hát nối tiếp

+Câu hát 1, 3

+Câu hát 2, 4

+Câu hát 5

Trong khi hát, sử dụng nhạc cụ gõ

đệm theo

_HS làm theo

+Nhóm 1 +Nhóm 2 +Cả lớp cùng hát

Trang 4

Hoạt động 2: Tập vận động phụ hoạ

_Câu hát 1, 2 và 3

_Câu hát 4: “Nghe véo von chim hót

hay”

_Câu hát 5: “Thật là hay hay!”

*Củng cố:

_Cho HS hát biểu diễn

*Dặn dò:

_Chuẩn bị: Học bài hát “Năm ngón

tay ngoan”

_Nhún chân bước tại chỗ, tay vung tự nhiên

_Lắng nghe chim hót: Giơ 2 bàn tay sau 2 vành tay như lắng nghe; nghiêng đầu sang trái rồi sang phải nhịp nhàng _Vỗ tay: Vỗ tay theo phách

_Một vài tốp ca lần lượt biểu diễn vừa hát vừa vận động phụ hoa

_Cả lớp gõ đệm bằng các nhạc cụ gõ

Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013

Tiết 1 Tập viết

Tập tơ chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P I.MỤC TIÊU;

- Tơ được các chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P

- Viết đúng các vần: uơt, uơc, ưu, ươu; các từ ngữ: chảI chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ cĩ viết sẵn bài viết

-Bảng con, phấn, tập viết

-Bài viết mẫu đẹp của học sinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

-Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng viết viết các chữ viết

xấu

-Giáo viên chấm vở và nhận xét

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

-Hơm nay ta học bài: Tơ chữ hoa: O, Ơ,

Ơ,P

b/ Hướng dẫn tơ chữ hoa:

-Giáo viên treo bảng cĩ viết bài mẫu:

Chữ O gồm những nét nào?

-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết

-Xem GV sửa và viết lại

-HS: gồm 1 nét cong kín và 1 nét mĩc nhỏ bên trong

-Thực hành viết bảng con

Trang 5

-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học

sinh viết sai hoặc xấu

-Tương tự: Ô, Ơ

c/ Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng:

-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu

-Cho học sinh đọc

-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

-Nhận xét học sinh viết

d/ Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở:

-Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết

-Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các

lỗi

-Thu vở, chấm và chữa một số bài

-Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ

-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:

Chữ P gồm những nét nào?

-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết

-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học

sinh viết sai hoặc xấu

e/ Nhận xét cuối tiết:

-Cá nhân- nhóm- lớp -HS viết bảng con

-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng

Tiết 2 Chính tả

Chuyện ở lớp

I.MỤC TIÊU :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp; 20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng vầ uôt, uôc; chữ c, k vào chỗ trống

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ đã chép sẵn bài

-Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay viết bài: Chuyện ở lớp (khổ 3)

b/ Hướng dẫn HS nghe- chép:

-GV treo bảng phụ

-Yêu cầu HS đọc

-Giáo viên đọc cho HS nghe và viết vào vở

-Hát

-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết -Phân tích tiếng khó và viết bảng

Trang 6

Giáo viên quan sát, uốn nắn cách

ngồi, cách cầm bút của học sinh Nhắc học

sinh viết tên bài vào trang Chữ đầu đoạn

văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm phải viết hoa

-Soát lỗi

-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát

lỗi, đánh vần những khó viết

-Giáo viên thu vở và chấm một số bài

c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:

-Bài 2: Điền vần uôt- uôc

HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào vở

-Bài 3: Điền chữ c- k:

Tương tự như trên

-Giáo viên sửa bài, nhận xét

-Chấm bài

con

-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài

-Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở

-HS làm vào vở

IV.

CỦNG CỐ DẶN DÒ:

-Nhận xét tiết học

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài

Tiết 3 Kể chuyện

Sói và sóc

I.MỤC TIÊU:

- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách Tiếng Việt

-Tranh minh họa cho câu chuyện

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ

/ ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Chuyện: Sói và Sóc

b/ Học sinh xem tranh, tập tự kể theo ý

mình:

-GV treo tranh của chuyên

-Cho HS tự kể

c/ Giáo viên kể chuyện:

-GV kể toàn bộ câu chuyện kết hợp chỉ

Hát

-HS nhắc lại tựa

-Quan sát, thảo luận nhóm -Tập kể trong nhóm

-Đại diện nhóm lên kể lại câu chuyện theo ý của mình

-Lớp tự nhận xét

Trang 7

lên từng bức tranh cho HS xem.

d/ Học sinh kể theo tranh:

-GV treo tranh cho HS quan sát và đặt

câu hỏi để HS có thể tự kể:

+Chuyện này xảy ra khi Sóc đang

chuyền trên cành cây?

-Tương tự các bức tranh còn lại

e/ Học sinh kể toàn truyện:

-Tổ chức thi kể theo nhóm

-Cho HS đóng kịch để kể lại toàn bộ

câu chuyện

-GV nhận xét

f/ Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

-Câu chuyện ý nói gì?

-GV chốt lại: Nhờ có trí thông minh

mà Sóc đã thoát khỏi tình thế nguy

hiểm

-HS kể và các bạn khác nhận xét

-HS phát biểu theo ý kiến riêng của mình

IV Cñng cè, dÆn dß:

-Nhận xét tiết học

-Về tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe

Tiết 4 Tự nhiên xã hội

Trời mưa và trời nắng

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa

- Biết ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách giáo khoa

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ

mà em biết?

-Kể tên một số con vật có ích, một số

con vật có hại?

-GV nhận xét

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài

b/ Dạy bài mới:

Họat động 1: Nhận biết dấu hiệu trời

nắng, trời mưa

-Mục đích: Giúp cho HS nhận biết

được các dấu hiệu chính của trời nắng,

-Hát -HS trả lời

-Làm việc theo nhóm (6,7 HS)

Trang 8

trời mưa Biết mô tả bầu trời và những

đám mây khi trời nắng, trời mưa

-Cách tiến hành:

B1: Thực hiện hoạt động: Dán các

tranh ảnh sưu tầm theo 2 cột: một bên

là trời nắng, còn bên kia là trời mưa và

thảo luận:

+Nêu các dấu hiệu về trời nắng,

trời mưa?

+Khi trời nắng, bầu trời và đám

mây như thế nào?

+Khi trời mưa, bầu trời và đám

mây như thế nào?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: +Khi trời nắng, bầu trời

trong xanh, có mây trắng, có mặt trời

sáng chói

+Khi trời mưa, bầu trời

u ám, mây đen phủ kín, không có mặt

trời, có những giọt mưa rơi

Hoạt động 2: Thảo luận cách giữ gìn

sức khỏe khi nắng, khi mưa

-Mục đích: Có ý thức bảo vệ sức khỏe

khi đi trời nắng, trời mưa

-Cách tiến hành:

B1: Quan sát tranh và trỏ lời câu

hỏi:

+Tại sao khi đi trời nắng, bạn

phải nhớ đội mũ?

+Để không bị ướt khi đi trời

mưa, bạn phải làm gì?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: GV chốt lại

-Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung

-Làm việc theo nhóm HS

-HS trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét

IV Cñng cè, dÆn dß:

-Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013

Tiết 1+2 Tập đọc

Mèo con đi học

I.MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G

Trang 9

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Hôm nay ta

học bài: Mèo con đi học

b/ Luyện đọc:

+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc

+Tiếng, từ khó:

-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải

thích nghĩa từ:

VD: buồn bực

-Tương tự: kiếm cớ, cái đuôi, cừu

+Đọc nhảy cóc (theo câu):

+Câu:

-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn

màu)

-Chỉ bảng cho HS đọc

+Đọan, bài: Đây là bài thơ

*Nghỉ giữa tiết: Hát múa

c/ Tìm hiểu bài:

-Tìm trong bài tiếng có vần ưu

-Tìm tiếng ngoài bài ưu, ươu

-Nói câu chứa tiếng

Tiết 2:

4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:

-GV đọc mẫu 2 lần

-Cho HS đọc toàn bài

b/ Luyện nói

5 Củng cố dạn dò

- Nhận xét tiết học

-Hát -4 HS đọc bài “Chuyện ở lớp”, trả lời câu hỏi

-Gắn bảng cài: đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc

-HS trả lời: Cừu đang cầm kéo đòi cắt đuôi mèo

-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp

-3- 5 HS

-HS đọc luân phiên đến hết lớp -Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc

cả bài (4)

-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì

-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa

HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn

+Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

+Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?

-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu

Tiết 3 Toán

Luyện tập

.MỤC TIÊU:

- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 10

-Bảng số từ 1- 100, đồ dùng dạy và học, sách bài tập toán.

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ

1/Kiểm tra bài cũ:

-Đặt tính rồi tính:

a/ 86 - 32

b/ 78 - 15

c/ 43 - 3

-GV nhận xét

2/Bài mới:

+Bài 1: Đặt tính rồi tính

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 2: Tính nhẩm

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 4:Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt

đi 20cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu

cm?

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Nhận xét tiết học

-Trò chơi: Bingo

Làm bảng con

-Tính dọc -Chú ý thẳng cột -Chơi chuyền -HS làm vào vở

-Tính ngang -Chú ý kết quả có kèm theo đơn vị là cm -Nêu cách tính rồi làm vở

-Trò chơi tiếp sức, tổ nào nhanh và đúng thì thắng

-Tính nhẩm rồi ghi kết quả -HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài

-Giải toán có lời văn

-HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài

IV Cñng cè, dÆn dß:

-Về ôn bài

- Xem bài mới: : Các ngày trong tuần lễ

Tiết 4 Mĩ thuật

Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạt

I.MỤC TIÊU:

1-HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

Trang 11

2-Biết cỏch quan sỏt,mụ tả hỡnh ảnh và màu sắc trờn tranh.Chỉ ra bức tranh mỡnh thớch nhất

*HS khộo khỏ,giỏi: Cú cảm nhận ban đầu về nội dung vàvẻ đẹp của bức tranh sinh hoạt

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1.GV chuẩn bị: Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh sinh hoạt với cỏc nội dung chủ đề

khỏc nhau Vớ dụ: tranh vẽ về cảnh sinh hoạt gia đỡnh, cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường, cảnh hoạt động trong cỏc ngày lễ hội v.v… Tranh trong Vở Tập vẽ 1

2.HS chuẩn bị: Sưu tầm tranh vẽ của cỏc thiếu nhi về đề tài sinh hoạt

Vở Tập vẽ 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1.Tổ chức

2.Kiểm tra đồ dùng.

3.Bài mới a.Giới thiệu

b Bài giảng

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu tranh:

_GV giới thiệu một số tranh để HS nhận

ra:

+Cảnh sinh hoạt trong gia đỡnh

+Cảnh sinh hoạt ở phố phường, làng xúm

+Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ hội

+Cảnh sinh hoạt ở sõn trường trong giờ ra

chơi

2.Hướng dẫn HS xem tranh:

GV giới thiệu tranh và gợi ý để HS nhận

ra:

+Đề tài của tranh

+Cỏc hỡnh ảnh trong tranh

+Sắp xếp cỏc hỡnh vẽ (bố cục)

+Màu sắc trong tranh

Dành thời gian ớt phỳt để HS quan sỏt

tranh trước khi trả lời

GV tiếp tục gợi ý để HS tỡm hiểu kĩ hơn

về bức tranh:

+Hỡnh dỏng động tỏc của cỏc hỡnh vẽ

+Hỡnh ảnh chớnh (thể hiện rừ nội dung của

bức tranh) và cỏc hỡnh ảnh phụ (hỗ trợ làm

rừ nội dung tranh)

+Em cú thể cho biết hoạt động trờn tranh

đang diễn ra ở đõu? (địa điểm)

-Tranh thiếu nhi

+Bữa cơm, học bài, xem ti vi, … +Dọn vệ sinh, làm đường, … +Đấu vật, đua thuyền, chọi gà, chọi trõu, …

+Kộo co, nhảy dõy, chơi bi, …

HS trả lời cõu hỏi -Cỏc cõu hỏi gợi mở +HS tự đặt tờn cho bức tranh

HS trả lời cỏc cõu hỏi

Ngày đăng: 07/07/2021, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w