1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên - TP HCM - TOANMATH.com

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 457,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB.. Điểm chi tiết..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKI, KHỐI 10, NĂM HỌC 2019-2020

Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 101

Câu 1: [1 điểm] Xét tính chẵn, lẻ của hàm số    

16

y f x

x x

  Câu 2: [1 điểm] Vẽ đồ thị hàm số y x2 13

Câu 3: [1 điểm] Viết phương trình của parabol( ) :P y ax 2bx biết ( )3 P có trục đối xứng là 4

3

x 

và đi qua điểm M2;1

Câu 4: [1 điểm] Gọi x là nghiệm nguyên dương của phương trình 0

3

x

   

 Hãy tính giá trị của biểu thức 2

0

2 2019 1

A x   Câu 5: [1 điểm] Giải và biện luận phương trình 2(m1)x m x (  1) 2m 3

Câu 6: [1 điểm] Giải hệ phương trình

3

1 2

1

y x

y x

 

 

Câu 7: [1 điểm] Tìm giá trị của tham số m để phương trình x22x2m2x1 có 2 nghiệm phân biệt Câu 8: [2 điểm] Trong mặt phẳng Oxy cho A 2; 6, B4; 4 , AC 4; 4

a) Xác định tọa độ điểm C và tìm tọa độ điểm D thoả  AD CB

b) Chứng minh rằng tứ giác ADBC là hình chữ nhật Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB

Câu 9: [1 điểm] Cho tam giác ABC có AB5,BC7,CA Tính 8  AB AC

và góc BAC HẾT

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKI, KHỐI 10, NĂM HỌC 2019-2020

Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 102

Câu 1: [1 điểm] Xét tính chẵn, lẻ của hàm số    

25

10 9

x x

y f x

  Câu 2: [1 điểm] Vẽ đồ thị hàm sốy1 2x3

Câu 3: [1 điểm] Viết phương trình của parabol ( ) :P y ax 2bx biết ( )3 P có hoành độ đỉnh bằng 5

4

và đi qua điểm M2; 1  

Câu 4: [1 điểm] Gọi x là nghiệm nguyên dương của phương trình 0

2

4

4 4

x x

x x

 Hãy tính giá trị của biểu thức 2

0

2019 3 1

A  x  Câu 5: [1 điểm] Giải và biện luận phương trình (m21)(x2) 2 m2  m 1

Câu 6: [1 điểm] Giải hệ phương trình

4

2

2

y x

y x

 

    

 

Câu 7: [1 điểm] Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 1 2m2x1 có 2 nghiệm phân biệt Câu 8: [2 điểm] Trong mặt phẳng Oxy cho B 2; 6, C4; 4 , CA  2; 2

a) Xác định tọa độ điểm Avà tìm tọa độ điểm D thoả CD AB 

b) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BDC

Câu 9: [1 điểm] Cho tam giác ABC có AB4 5,BC 5 2,CA3 10 Tính AB AC 

và góc BAC HẾT

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKI, KHỐI 10, NĂM HỌC 2019-2020

Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10_ĐỀ 101

Câu 1

[A] Xét tính chẵn, lẻ của hàm số    

16

y f x

x x

Điểm chi tiết

(1 điểm)

Hàm số có nghĩa x45x2  4 0

2

x

x

 

       

 Suy ra TXĐ: D\ 1; 2   

Ta có      x D x D

Vậy f x  là hàm lẻ

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2[A] Vẽ đồ thị hàm số: y x2 13 Điểm chi

tiết

2

2 1 3

1

2 2,

2

x khi x

x khi x



     



Bảng giá trị

x 0 1/2 1

y -2 -3 -2

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3

[A] Viết phương trình của parabol

2

( ) :P y ax bx biết ( )3 P có trục đối xứng là 4

3

x 

và đi qua điểm M2;1

Điểm chi tiết

(1 điểm) ( ) :P y ax 2bx 3

( )P có trục đối xứng 4 4 8 3 0

b

a

         ( )P đi qua điểm M2;14a2b4

0,25

Trang 4

Giải hệ:

     

Vậy ( ) :P y 3x28x3

0,25 0,25 0,25 Câu 4[A] Gọi x là nghiệm nguyên dương của phương trình 0

2 4 1

3 3

x x

   

Hãy tính giá trị của biểu thức 2

0

2 2019 1

A x  

Điểm chi tiết

(1 điểm) Điều kiện x 3

1 ( )

x l

           

 Vậy x0 4

Khi đó: A 2.422019 1 1988 

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu

5[A] Giải và biện luận phương trình 2(m1)x m x (  1) 2m 3 Điểm

chi tiết (1 điểm) pt x m(2  2 m)  m 3 (m2)x m  3

Trường hợp 1: m     2 0 m 2

Phương trình có nghiệm duy nhất 3

2

m x m

 Trường hợp 2: m     2 0 m 2

Ta có: 0.x ( pt vô nghiệm) 1

Kết luận:

2

m  3

2

m S m

   

  2

m S  

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 6

Giải hệ phương trình

3

1 2

1

y x

y x

 

 

Điểm chi tiết

(1 điểm) Điều kiện: 1

2

x y

  

Đặt

1 1

a x

 

Ta có hệ phương trình

3 2 5

1 1

a b

a b a

b nhan

 

   



  



Với a , ta có 1 1 1 1 1 2

x      

Với b , ta có 1 y       2 1 y 2 1 y 1

So với điều kiện, hệ phương trình đã cho có nghiệm 2 1; 

0,25

0,25

0,25

0,25 Câu 7 Tìm giá trị của tham số m để phương trình x22x2m2x1 có 2 nghiệm phân Điểm

Trang 5

[A] biệt chi tiết (1 điểm) Lời giải chi tiết

x  x m x

2

2 1 0

x

 



 

1 2

3 2 1 2 0 *

x

  

 

Đặt 1

2

t  ; phương trình (*) trở thành: x

2

        

 

4

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2

1 2

1

2 x x

   khi và chỉ khi phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt t t thỏa 1, 2

1 2

0 t  Điều kiện: t

4

1 0 3

3 2

3

m S

m P

      

   

1 3 3 8

m m

 



 

 



3 m 8

  

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 8[A] Trong mặt phẳng Oxy cho A 2; 6  , B 4; 4  , AC 4; 4

a) Xác định tọa độ điểm C và tìm tọa độ điểm D thoả AD CB 

b) Chứng minh rằng tứ giác ADBC là hình chữ nhật Tìm tọa độ tâm và bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB

Điểm chi tiết

(1 điểm)



Gọi D x ; y D D

Mà ADxD2; yD6

, CB2; 2 

 

b)AB 6; 2

, AC 4; 4

,CB2; 2 

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 6

Ta có: 6 2

4 4 AB & AC 

không cùng phương

A, B, C

 không thẳng hàng

A, B, C

 là 3 đỉnh của một tam giác

AD CB  

Tứ giác ADBC là hình bình hành

Có AC.CB 4.2 4.( 2) 0    

   

ABC

  vuông tại C

Vậy tứ giác ADBC là hình chữ nhật

2 2

AB AB  6 2 2 10

Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB có đường kính AB, tâm I trung điểm của đoạn

thẳng AB

I

I

x x x

2 I 1; 5

y y y

2

 

 



, bán kính R AB 10

2

 

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 9[A] Cho tam giác ABC có AB5,BC7,CA Tính 8  AB AC

và góc BAC Điểm

chi tiết (1 điểm) + Xét tam giác ABC , ta có 2 2 2

2

BC (AC AB) AC AB 2AC.AB

1 AB.AC AC AB BC

2 AB.AC 20

      

    

 

+ Ta có:

AB.AC 1 cos A cos(AB;AC)

2

AB AC

 

 

 

Vậy góc BAC 60 0

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 07/07/2021, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w