b/ Xác định giá trị nhỏ nhất của BÀI 5: 4 điểm Cho hình thang cân ABCD cạnh bên AD và BC ngoại tiếp đường tròn tâm I bán kính R 2.. a/ Chứng minh rằng hai tam giác IAD và IBC vuông..[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2012 – 2013 KHÓA NGÀY: 17/03/2013 Thời gian làm bài: 150 phút BÀI 1: (4 điểm)
a/ Khử căn ở mẫu số:
59
A
b/ Tính tổng:
BÀI 2: (4 điểm) Cho đa thức Q x x43x21
a/ Phân tích đa thức Q x thành nhân tử
b/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 x43x21
BÀI 3: (4 điểm)
a/ Vẽ đồ thị hàm số yf x 3x 9 x 7
b/ Giải phương trình: 3 x2 6 x2 9 x2 7 0
BÀI 4: (4 điểm)
Cho hệ phương trình
x y
x my
(m là tham số)
a/ Tìm m để hệ phương trình có nghiệm, tìm nghiệm đó
b/ Xác định giá trị nhỏ nhất của
P x y x my
BÀI 5: (4 điểm)
Cho hình thang cân ABCD cạnh bên AD và BC ngoại tiếp đường tròn tâm I bán kính
2
R
a/ Chứng minh rằng hai tam giác IAD và IBC vuông
b/ Cho AB2 0x x2 Tính diện tích hình thang ABCD theo x
Trang 2NĂM HỌC 2012 – 2013 KHÓA NGÀY: 17/03/2013 Thời gian làm bài: 150 phút BÀI 1: (4 điểm)
a/ Khử căn ở mẫu số:
59
A
Ta có:
59 3 5 7 59 3 5 7 1 2 15
3 5 7 2 15 1
1 2 15 1 2 15 1 2 15
b/ Tính tổng:
Ta có:
3 5 5 7 2011 2013
BÀI 2: (4 điểm) Cho đa thức Q x x43x21
a/ Phân tích đa thức Q x thành nhân tử.
Đặt tx t2 0 ta có:
2
3 1 2 .
Q x t t t t t t t
b/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 x43x21
y t t
(xem đây là phương trình với ẩn t)
Phương trình này có nghiệm nguyên khi và chỉ khi
9 4 1 y 5 4y
là số chính phương Đặt 5 4 y 2 k k2
Ta có: 5k2y k 2y
Do đó k2 ,y k 2y 1,5 ; 5,1 ; 1, 5 ; 5, 1
Suy ra y 1 t0t0 x 0
Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là 0,1 , 0, 1
Trang 3Cách 2:
2
3 1
y x x y x
2
Vì x y, nguyên nên
2x2 3 2 , 2y x2 3 2y 1,5 ; 5,1 ; 1, 5 ; 5, 1
Suy ra x y 2 , 0,1 ; 0, 1
(vì x 2 0)
Vì vậy x y , 0,1 ; 0, 1
Vậy nghiệm nguyên của phương trình làx y , 0,1 ; 0, 1
BÀI 3: (4 điểm)
a/ Vẽ đồ thị hàm số yf x 3x 9 x 7
Ta có
y f x
Đồ thị hàm số này là hai nhánh của các đường thẳng y4x 6x3 và y2x2x3 như hình vẽ
b/ Giải phương trình: 3 x2 6 x2 9 x2 7 0
Ta có: 3 x2 6 x2 9 x2 7 0
3 x 3 x 7 0
Đặt tx t 0 phương trình trên trở thành
3t 3 t 7 0 2
Dựa vào đồ thị ta có
1 2
4
t t
Với tx 1 x1
Với tx 4 x4
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm x1, x4
Trang 4Cho hệ phương trình
x y
x my
(m là tham số)
a/ Tìm m để hệ phương trình có nghiệm, tìm nghiệm đó.
1 2
x y
II
x my
Nếu m 6
0 4
II
y
(vô nghiệm)
Nếu m 6
8 1
6 4 6
x
m II
y
m
Vậy với m 6 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất
8
1
6 4
6
x
m
y
m
b/ Xác định giá trị nhỏ nhất của
P x y x my
Với m 6, ta có
0
P với mọi x
8 1
0
6
x
P
x my
y m
Vậy với m 6, giá trị của biểu thức P là 0 tại
8
1
6 4
6
x
m
y
m
Với m 6, ta có
P x y x y
Đặt t x 2y, ta có
2
P t x t t t
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
t x y
Trang 5Vậy với m 6, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là
8
5 tại
1
5
y
x y
BÀI 5: (4 điểm)
Cho hình thang cân ABCD cạnh bên AD và BC ngoại tiếp đường tròn tâm I bán kính
2
R
a/ Chứng minh rằng hai tam giác IAD và IBC vuông.
b/ Cho AB2 0x x2 Tính diện tích hình thang ABCD theo x.
Giải
a/ Hình vẽ:Vì hình thang cân ABCD ngoại tiếp đường tròn tâm (I)
nên ta gọi M, N, E, F lần lượt là tiếp điểm giữa AB, CD, AD, BC
với (I)
Ta có AI, BI, CI, DI là các phân giác của DAB ABC BCD CDA, , ,
Suy ra
2
IAD IAB IBA IBC DAB
Và
2
IDA IDC ICD ICB ADC
(Vì ABCD là hình thang cân)
Mà DAB CDA 1800 (ABCD là hình thang cân)
Nên
90 2
IAD IDA
Do đó AID 1800 900 900 (tổng ba góc trong tam giác bằng 1800)
Vậy tam giác IAD vuông tại I
Hoàn toàn tương tự ta có tam giác IBC vuông tại I
b/ Hai tam giác vuông IMA, IMB có
2
DAB IAM IBM AIM BIM
Do đó IMAIMB g c g .
Suy ra MA = MB, hay M là trung điểm của AB
Tương tự ta có N là trung điểm của CD
Cho nên ta có: EA AM MB BF x
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông IMA ta có:
AI x x
Tam giác AID vuông tại I có IE là đường cao nên:
AI AE AD AD
x
Vậy
8
4
ABCD
x
x
(chú ý: M, I, N thẳng hàng vì ABCD là hình thang cân)