1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề KSCL thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc - TOANMATH.com

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức w = iz0A. Câu 33: Có bao nhiêu cách chọn ra ba đỉnh từ các đỉnh của một hình lập phương để thu được một tam giác đều.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 312

Câu 1: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' AA a'= , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

AB a= Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

=+

Câu 8: Cho loga x=2,logb x=3 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính

Trang 2

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu

C Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

D Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 13: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y lnx 1 tại điểm có hoành độ x 2 là

Câu 20: Cho hàm số y x= 3 − 3x2 − 2020.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;2

x



Trang 3

1

23

e

1

23

Câu 32: Cho phương trình mln(x+ − − =1) x 2 0 Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 0< < < <x1 2 4 x2 là khoảng (a +∞; ) Khi đó a thuộc

khoảng nào dưới đây ?

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có AA AB AC 1 và BAC  120  Gọi I là trung

điểm cạnh CC Côsin góc giữa hai mặt phẳng ABC và  AB I bằng

Trang 4

Câu 37: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BBCa. Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC. Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SBSC. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp A HKCB. bằng

A Hàm số g x( ) nghịch biến trên ( )0;2 B Hàm số g x( ) đồng biến trên (2;+∞)

C Hàm sốg x( )nghịch biến trên (−1;0 ) D Hàm số g x( )nghịch biến trên (−∞ −; 2 )

Câu 39: Cho hàm số f x ax3 bx2  cx d (với a, b, c, d  và a 0) có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số g x  f 2x2  4x là

Trang 5

Câu 44: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số yf x  trên đoạn  2;2

Câu 50: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

ABC; góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 0 Gọi M là trung điểm của cạnh AB.

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

2 2

z=ii = −i i = +i.Như vậy phần thực của z là 2

y= xx + , biết tiếp tuyến đi qua điểm M − −( 1; 9)

Lời giải Chọn B

Trang 7

Đường thẳng d đi qua M − −( 1; 9) nên: ( 2 ) ( ) 3 2

Vậy số tiếp tuyến là 2

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+ − = Véc tơ nào dưới đây là một véc tơz 3 0

pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

A. n =(1; 2; 0− ) B. n =(1; 0; 2− ) C. n =(1; 2;1) D n =(1; 2;1− )

Lời giải Chọn D

Vì phương trình mặt phẳng ( )P :x−2y+ − = nên mặt phẳng z 3 0 ( )P có một véc tơ pháp tuyến là

Ta có: log 35 x 1 2 3x 1 52 x 8

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm

3

y x x trên 1;1

A m = −4 B.m =0 C. m = −2 D. m = − 5

Lời giải Chọn A

Ta có: f x 3x2 6x ;

00

Trang 8

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng ?

y x

=

11

y x

=+ .

Lời giải Chọn B

Trong 4 phương án trên chỉ có phương án B với

2lim lim

Câu 8 Cho loga x=2, logb x=3 với a , b là các số thực lớn hơn 1 Tính

2log

S = RS =4R22 =4 4 R12 =16R12 Vậy

2 1 2 1

16

44

R S

Trang 9

Câu 12. Cho hàm số y= f x( ) liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B.Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu

C.Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

D.Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) ta thấy:

Hàm số có một điểm cực đại tại x1 , một điểm cực tiểu tại x0

Hàm số không đạt cực trị tại x2 vì tạix=x2 hàm số y= f x( )không xác định

Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=ln(x+ tại điểm có hoành độ 1) x = là2

13ln 2.

Lời giải Chọn C

x y

+

Trang 10

Câu 14. Cho mặt cầu có bán kính R = Diện tích của mặt cầu đã cho bằng 3

Lời giải Chọn B

Diện tích của mặt cầu đã cho: S=4R2=4 3 2=36

Câu 15 Cho cấp số nhân ( )u n có số hạng đầu u =1 2 và u =4 54 Công bội q của cấp số nhân đó bằng

A. q =2 B. q =27 C. q = 427 D q =3

Lời giải Chọn D

Thể tích của một khối lập phương có cạnh bằng x là : 3

5

P=x x với x  0

A.

16 15

3 5

8 15

1 15

P=x

Lời giải Chọn C

Trang 11

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; + ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Lời giải Chọn B

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) là mệnh đề đúng

Thay tọa độ điểm P −( 3; 2;1) vào phương trình đường thẳng d ta có 3 3 2 2 1 1 0

Suy ra, đường thẳng d đi qua điểm P

Câu 22. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên đoạn  0; 2 , f ( )0 = và1 2 ( )

0 0

2

x y

Trang 12

Bảng biến thiên của hàm số f x( )

Căn cứ vào bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại x = − 2

5 a và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh

của hình nón đã cho

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức S xq =rl, trong đó r là bán kính đáy, l là độ dài đường sinh

Ta có độ dài đường sinh của hình nón đã cho là

25

Câu 26. Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức z1 = +1 iz2 = −1 3i Gọi M là trung điểm

của AB Khi đó M là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Lời giải Chọn A

Ta có A là điểm biểu diễn của số phức z1= + 1 i A( )1;1

Ta có B là điểm biểu diễn của số phức z2 = − 1 3i B(1; 3 − )

Trang 13

M là trung điểm của ( )

1 112

1; 1

1 3

12

Vậy M là điểm biểu diễn của số phức 1−

Câu 27 Cho tích phân

1

2d3

I = t t B

2

1

2d3

I = t t C

e

1

2d3

I = t t D

2 2

1

2d3

I = t t

Lời giải Chọn D

1

2d3

Vậy điểm biểu diễn số phức w=iz0 là điểm M −( 3;1)

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=log2020(mx− +m 2) xác định trên 1; + )

A. m  0 B m  0 C. m  − 1 D. m  − 1

Lời giải Chọn B

Cách 1:

Điều kiện: mx m− +  2 0 mx − m 2 ( )1

Trang 14

 Trường hợp 1: m =0( )1 trở thành 0 − (luôn thỏa mãn).1

g x

x

− ,   x 1Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên, ta được ( )2   m 0

Vậy, tất cả các giá trị cần tìm của m là m  0

Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(1;1; 0), N(2; 0;3) Đường thẳng MN có phương trình

tham số là

A

113

Trang 15

Đường thẳng MN đi qua điểm M(1;1; 0) và có một vectơ chỉ phương MN =(1; 1;3− ) nên cóphương trình tham số là

113

Ta có: log2 x  2 x 4

(4; )

x

  +

Câu 32. Cho phương trình mln(x + − − = Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để 1) x 2 0

phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 0x1   2 4 x2 là khoảng (a +; ) Khi đó

a thuộc khoảng nào dưới đây?

A (3, 7;3,8) B. (3, 6;3, 7 ) C. (3,8;3, 9) D. (3, 5;3, 6 )

Lời giải Chọn A

Xét trên khoảng (0; +)phương trình: ( ) ( 2 )

Trang 16

Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đề bài có 2 nghiệm phân biệt thỏa 0 x1   2 4 x2

Từ hình lập phương ABCD A B C D     khi nối các đỉnh , , ,A C B D  hoặc , , ,B D A C  sẽ tạo thành một hình tứ diện đều nên có 2 hình tứ diện đều (có các đỉnh là đỉnh của hình lập phương)

Mỗi cách chọn ra 3 đỉnh trong 4 đỉnh của hình tứ diện đều đó ta được một tam giác đều nên có 3

4

2.C =8 (tam giác đều)

Câu 34 Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD tại ) A lấy điểm S di

động không trùng với A Hình chiếu vuông góc của A lên SB SD lần lượt tại , H, K Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHK

A

3632

a

3212

a

Lời giải Chọn C

Cách 1:

Trang 17

khi x=SA=a 3

Cách 2:

Trang 18

1.12

K ADO

a x V

Trang 19

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy f x đạt giá trị lớn nhất khi ( ) x=a 3

Vậy giá trị lớn nhất của V ACHK bằng ( )

( )

3

2 2 2

Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   có AA =AB=AC= và 1 0

120

BAC = Gọi I là trung điểm

cạnh CC Côsin góc giữa hai mặt phẳng (ABC và ) (AB I bằng)

Trang 20

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (ABC và ) (AB I )

Câu 37. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BBC=a Cạnh bên SA vuông

góc với đáy (ABC) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC Thể tích

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp A HKCB bằng

A. 2a 3 B

323

Trang 21

Gọi I là trung điểm của AC Do tam giác ABC vuông cân tại B nên 1

g x f x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số g x nghịch biến trên ( ) ( )0; 2 B.Hàm số g x đồng biến trên ( ) (2; + )

C Hàm số g x nghịch biến trên ( ) (−1;0) D.Hàm số g x nghịch biến trên ( ) (− − ; 2)

Lời giải Chọn C

Trang 22

x x

x x x

x x

Trang 23

x x x x

M thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 41. Cho hai số phức z1 1 iz2 2 3i Phần ảo của số phức z1 z2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có: z1 z2 1 i 2 3i 3 2i

Suy ra phần ảo của số phức z1 z2 là 2

Câu 42. Cho hàm số f x liên tục trên và

Trang 24

Vì tích phân không phụ thuộc vào biến số nên

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với  có một vectơ pháp tuyến là n =(1; 2; 1− )

Phương trình mặt phẳng cần tìm là: x− +1 2y−(z−2)=  +0 x 2y− + =z 1 0

Câu 44 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất

m và giá trị lớn nhất M của hàm số y= f x( ) trên đoạn −2; 2

A m= −5;M = − 1 B. m= −1,M= 0 C. m= −2,M = 2 D. m= −5,M = 0

Lời giải Chọn A

Trang 25

Lời giải Chọn B

Điều kiện: cosx  0

 − = sinx=0 =x k,(k ) Kết hợp với điều kiện cosx  ta được 0 x=k2 , (k )

Gọi I là trung điểm cạnh BC

ABC A B C    là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ABC A B C    là khối lăng trụ đều

Do đó ta có: A B A C =  Suy ra tam giác A BC cân tại AA I ⊥BC

I

C

B A

C'

B' A'

Trang 26

Mặt khác: tam giác ABC đều AIBC

Suy ra BC⊥(A IA )

Vậy góc giữa mặt phẳng (A BC ) và mặt đáy bằng góc A IA =300

Ta có: tam giác ABC là hình chiếu của tam giác A BC trên mặt đáy nên

0.cos 8.cos 30 4 3

Suy ra: V ABC A B C.    =AA SABC =2.4 3=8 3

Câu 47 Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi bằng 12 Giá

trị lớn nhất của thể tích khối trụ là

Lời giải Chọn C

Từ hình vẽ ta có ABCD là hình chữ nhật, gọi chiều cao của hình trụ là h và bán kính đáy của hình

trụ là r, theo giả thiết ta có 2(h+2 ) 12r =  +h 2r= 6

Thể tích của khối trụ tương ứng là 2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi r= = h 2

Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là 8

Câu 48 Cho a b c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn , , log2a b log2b c loga c 2 logb c 3

Trang 27

Lời giải Chọn C

Biến đổi đẳng thức đề bài ta được

log log log log log 2 log 1

x

e

Lời giải Chọn B

Trang 28

 

Câu 50. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC

; góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh AB Khoảng cách từ B đến SMC bằng

Ta có SB ABC, SBA 60 SA tan 60 a a 3

Vì M là trung điểm của ABd B SMC, d A SMC,

Dựng AH vuông góc với SM tại H d A SMC, AH mà 1

S

Ngày đăng: 07/07/2021, 04:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w