Tổng bình phương phần thực và phần ảo của sốphức w= +z iz bằng: Câu 35 VD Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.. Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC.. Hình chiếu của S trên
Trang 1ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 20
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
0 1
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1).
B Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;3) .
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;1 )
Câu 4 (NB) Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Tìm kết luận đúng?
A Hàm số f x có điểm cực tiểu là x2 B Hàm số f x có giá trị cực đại là 1
C Hàm số f x có điểm cực đại là x4 D Hàm số f x có giá trị cực tiểu là 0
Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x( ) liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Trang 3C sin 2 xdx2cos 2x C C , D sin 2 cos 2 ,
Câu 22 (TH) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB a , AC2a SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABC và SA a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Trang 4Câu 29 (TH) Gieo một con súc sắc Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
Câu 34 (TH) Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( )2
1 2+ i z=5 1+i Tổng bình phương phần thực và phần ảo của sốphức w= +z iz bằng:
Câu 35 (VD) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABAAa AD, 2a Gọi góc giữa đường chéo
A C và mặt phẳng đáyABCD là Khi đó tan bằng
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , BC a 2, đường thẳng
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 300 Gọi h
là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 5C x12y2z12 9 D x12y2z12 9.
Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;3 và mặt phẳng
P : 2x 3y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với P
Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f x 2 có
bao nhiêu điểm cực trị?
x y
Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S trên mặt phẳng
ABCD trùng với trung điểm của cạnh AB Cạnh bên 3
Trang 6Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 4;0 ,B3;0;0 Viết phương trình đường trung
trực của đoạn AB biết nằm trong mặt phẳng :x y z 0
Trang 7Câu 50 (VDC) Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A m ;0;0 , B0;m 1;0; C0;0;m 4 thỏa
mãn BCAD, CA BD và AB CD Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
ứng dụng Đơn điệu của hàm sốCực trị của hàm số 3, 304, 5, 39, 46 11 11 1 1 2 4
Trang 9PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2021-ĐỀ 6
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?
Lời giải Chọn C
Mỗi cách chọn hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con tương ứng với một tổ hợp chập 2 của tập
có 52 phần tử Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 52 học sinh là C 102 1326
Câu 2 (NB) Cho cấp số cộng u có n u và công sai 1 11 d Hãy tính 4 u 99
A 401 B 403 C 402 D 404
Lời giải Chọn B
0 1
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1).
B Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;3) .
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;1 )
Lời giải Chọn D
Nhìn vào đồ thị hàm số yf x ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 4 (NB) Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Tìm kết luận đúng?
Trang 10A Hàm số f x có điểm cực tiểu là x2 B Hàm số f x có giá trị cực đại là 1.
C Hàm số f x có điểm cực đại là x4 D Hàm số f x có giá trị cực tiểu là 0
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị của hàm số ta suy ra được hàm số f x có giá trị cực tiểu là 0
Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x( ) liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số yf x( ) là
Lời giải Chọn D
Ta có y đổi dấu khi đi qua x và qua 3 x nên số điểm cực trị là 2 2
Câu 6 (NB) Đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
Ta có
32
1
x y
1
x y
Do đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 1
Câu 7 (NB) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:
Trang 11A 2
1
x y x
Đồ thị trên là đồ thị của hàm trùng phương có hệ số a dương nên từ các phương án đã cho ta suy ra
đồ thị trên là đồ thị của hàm số y x 4 2x2 2
Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 2x22 và trục hoành là
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y x 4 2x22 giao với y 0 (trục hoành) là 0 giao điểm
Câu 9 (NB) Với a , b là hai số thực dương tùy ý, log ab 2 bằng
A 2 log alogb B loga2logb C 2logalogb D log 1log
2
a b
Lời giải Chọn B
Ta có logab2logalogb2 loga2 logb
Câu 10 (NB) Tìm đạo hàm của hàm số y x
Trang 12x x
Vậy S 0;3
Câu 14 (NB) Nguyên hàm của hàm số f x x33x2 là hàm số nào trong các hàm số sau ?
A F x 3x23x C B
4 2
+ Ta có: sin 2 1 sin 2 2 cos 2 ,
Trang 13Ta có z z1 2 1 2i 2 i 2 i 4i 2i2= 2 5i 2 5i.
Câu 20 (NB) Số phức z 2 3icó điểm biểu diễn là
A 2;3 B 2; 3 C 2; 3 D 2;3
Lời giải Chọn B
Áp dụng định nghĩa: phần thực, phần ảo lần lượt là hoàng độ và tung độ của điểm biểu diễn
Phần thực bằng 2; phần ảo bằng 3
Điểm biểu diễn của số phức z 2 3ilà: 2; 3
Câu 21 (NB) Khối lập phương có thể tích bằng 8 Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó
A 8
Lời giải Chọn B
Câu 22 (TH) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB a , AC2a SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABC và SA a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Trang 14Vì SAABC h SA a 3 Tam giác ABC vuông tại A nên 1 1 .2 2
a
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 2
Câu 25 (NB) Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a i 2j 3 k Tọa độ của vectơ a là:
A a 1; 2; 3 B a2; 3; 1 C a 3; 2; 1 D a2; 1; 3
Lời giải Chọn A
Xét đáp án A ta thấy 3 4 7 0 vậy M thuộc R
Xét đáp án B ta thấy 3 4 2 5 10 0 vậy M không thuộc S
Xét đáp án C ta thấy 3 1 2 0 vậy Mkhông thuộc Q
Xét đáp án D ta thấy 2 2 4 0 vậy M không thuộc P
Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:
2 3
1 45
Trang 15Chọn A
Thay t vào phương trình đường thẳng d ta được 0
210
x y z
Không gian mẫu: 1;2;3;4;5;6
Biến cố xuất hiện mặt chẵn: A 2;4;6
Suy ra
12
Lời giải Chọn B
Loại đáp án A và C (Hàm trùng phương và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không xảy ratrường hợp đồng biến trên )
nên hàm số đã cho đồng biến trên
Câu 31 (TH) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
Lời giải Chọn B
Hàm số
3 2
é = Î ê
Trang 162 2 1
Câu 34 (TH) Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( )2
1 2+ i z=5 1+i Tổng bình phương phần thực và phần ảo của sốphức w= +z iz bằng:
Lời giải Chọn D
Vậy số phức w có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 Suy ra 22+ = 22 8
Câu 35 (VD) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABAAa AD, 2a Gọi góc giữa đường chéo
A C và mặt phẳng đáyABCD là Khi đó tan bằng
Ta có AA ABCDnên hình chiếu vuông góc của A C lên ABCD là đường AC
Suy ra góc giữa A C và ABCD là góc giữa A C và AC hay góc ACA
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác ABC vuông tại B ta có:
AC AB BC a a a AC a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác AA C vuông tại A ta có:
5tan
55
AC a
Trang 17Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , BC a 2, đường thẳng
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 300 Gọi h
là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Ta có SAABC SA d S ABC ; .
ABC tại A nên AC AB2BC2 a 3; góc giữa đường thẳng SC và ABC là SCA300
SACtại A nên h SA tan 300 a
Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I1; 0; 1 và A2; 2; 3 Mặt cầu S tâm I và đi qua
điểm A có phương trình là.
A x12y2z12 3 B x12y2z12 3
C x12y2z12 9 D x12y2z12 9
Lời giải Chọn D
1 2 ( 2)
R IA = 3
Vậy phương trình mặt cầu là x12y2z12 9
Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;3 và mặt phẳng
P : 2x 3y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với P
Do d vuông góc với P nên VTPT của P cũng là VTCP của d VTCP u d 2; 3;1
Trang 18Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f x 2 có
bao nhiêu điểm cực trị?
x y
+ Khi m ta có 7 1 trở thành 4 x 0 x0 Do đó m không thỏa mãn.7
+ Khi m ta có 7 1 đúng với mọi x
+ Khi m ta có 0 2 trở thành 4 x 0 x0 Do đó m không thỏa mãn.0
+ Khi m ta có 0 2 đúng với mọi x
Trang 19Câu 41 (VD) Cho hàm số f x liên tục trên ¡ Biết 3
f x dx f x dx x
Câu 42 (VD) Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn điều kiện z24 2 z Đặt P8b2 a212
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
24
Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S trên mặt phẳng
ABCD trùng với trung điểm của cạnh AB Cạnh bên 3
Trang 20Gọi H là trung điểm của AB thì SH ABCD Ta có 5
3 2
1
Diện tích một cánh hoa là diện tích hình phẳng được tính theo công thức sau:
20
2 0
cm2
Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 4;0 ,B3;0;0 Viết phương trình đường trung
trực của đoạn AB biết nằm trong mặt phẳng :x y z 0
Trang 22Vậy đồ thị hàm số y g x có hai điểm cực trị.
Câu 47 (VDC) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m m 10 để phương trình 1
Trang 23Lời giải Chọn A
Theo đồ thị ta có f(0) 0 d0 và hệ số a 0
Xét
0
0 1 1
Thay d 0 ta có a b c , vì a 0 nên b c 0 Loại D
Xét
1
1 0 0
Gọi A0;1, B1;3 , C1; 1 Ta thấy A là trung điểm của BC
Câu 50 (VDC) Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A m ;0;0 , B0;m 1;0; C0;0;m 4 thỏa
mãn BCAD, CA BD và AB CD Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện
Trang 24I M
Gọi M , N lần lượt là trrung điểm của AB và CD
Theo giả thiết ta có tam giác ABC CDA c c c CM DM hay tam giác CMD cân tại M
Chứng minh tương tự ta cũng có MN AB
Gọi I là trung điểm của MN thì IA IB và IC ID
Mặt khác ta lại có AB CD nên BMI CNI IB IC hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện