Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;3.. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞... Câu 30: Cho hàm sốy= f x có bảng biến thiên như hình vẽ sauMệnh đề nào dưới đây đúng?. Tính xác xuất để số c
Trang 1ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 07
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ……….
Câu 1: Cho cấp số cộng có số hạng đầu là u1 =3 và u6 =18 Công sai của cấp số cộng đó là:
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
!
k n
k n k C
n
−
k n
n C
x
-=+ là
Câu 10: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 2Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;3 D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Câu 18: Nghiệm của phương trình 32 1x- =27 là
A uuur4 =(1; 2; 3− − ) B uuur2 = −( 1;2;3) C uuur3 =(2; 1; 1− − ) D uur1 =(2;1;1)
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 3A i3 =i B i4 = −1 C ( )2
1 i+ là số thực D ( )2
1+i =2i Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' BC=a BB, '=a 3 Góc giữa hai mặt phẳng
Câu 28: Đồ thị hàm số y=2x3− + +x2 x 2 cắt parabol y= −6x2−4x−4 tại một điểm duy nhất Kí hiệu
(x y là tọa độ điểm đó Tính giá trị của biểu thức 0; 0) x0+y0
Trang 4Câu 30: Cho hàm sốy= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;3) B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ; 2)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;1). D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2
Câu 31: Tung đồng thời hai con xúc sắc cân đối và đồng chất Tính xác xuất để số chấm xuất hiện trên
hai con xúc sắc đều là số chẵn
A 1
1
1
1.6
Câu 32: Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng
trụ 4a
A V =6a3 3 B V =2a3 3 C V =24a3 3 D V =12a3 3
Câu 33: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3 =1?
Câu 34: Cho cặp số (x y thỏa mãn: ; ) (2 3+ i x y) + (1 2− i) = +5 4i Khi đó biểu thức P x= 2−2y nhận
giá trị nào sau đây:
x
+
=+ trên đoạn [ ]0; 4 bằng
Câu 39: Cho bất phương trình m.9x+(m−1 16) x+4(m−1 12) x >0 với m là tham số Có bao nhiêu
giá trị nguyên của m thuộc khoảng(0 ; 10 để bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ¡ )
Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡ và không có cực trị, đồ thị của hàm số y= f x( ) là
đường cong của hình vẽ bên Xét hàm số ( ) 1 ( ) 2 ( ) 2
2
h x = f x − x f x + x Mệnh đề nào sauđây đúng?
A Đồ thị hàm số y h x= ( ) có điểm cực đại là M( )1;0 .
B Hàm số y h x= ( ) không có cực trị
Trang 5C Đồ thị hàm số y h x= ( ) có điểm cực đại là N( )1;2 .
D Đồ thị của hàm số y h x= ( ) có điểm cực tiểu là M( )1;0 .
Câu 41: Cho đường thẳng d : 2 1
Câu 45: Một mảnh vườn hoa dạng hình tròn có bán kính bằng 5m Phần đất trồng hoa là phần tô trong
hình vẽ bên Kinh phí trồng hoa là 50.000 đồng/m2 Hỏi số tiền cần để trồng hoa trên diện tíchphần đất đó là bao nhiêu, biết hai hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB MQ = = 5 m?
Trang 6Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y: - +2z= Phương trình0
mặt phẳng ( )Q chứa trục hoành và tạo với ( )P một góc nhỏ nhất là
A y- 2z=0 B y- z=0 C 2y+ =z 0 D x+ =z 0.
HẾT
Trang 7- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021
- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Gọi d là công sai, ta có u6 = +u1 5d⇒18 3 5= + d⇒ =d 3
Câu 2.
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x=2 vì y′ đổi dấu từ dương sang âm qua điểm2
x=
Câu 3.
Lời giải Chọn B
Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu ( )S có phương trình ( )2 2 ( )2
Câu 5.
Lời giải Chọn A
Câu 7.
Lời giải Chọn C
Ta có: 2ar =(2;4;6);3br= −( 6;12;3); 5cr= −( 5;15; 20)
Suy ra: vr=2ar− +3br 5cr=(3;7; 23)
Câu 8.
Lời giải Chọn D
Tập xác định của hàm số D=¡ \{ }- 3 .
Trang 9Dựa vào đồ thị ta thấy a<0, c=0nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.
Câu 11.
Lời giải Chọn A
Số phức z a bi= + (a b, ∈¡ Điểm biểu diến số phức là ( ; )) M a b
Từ đó suy ra điểm M(3; 1)− biểu diễn số phức: z= −3 i
Câu 12.
Lời giải Chọn C
Hình trụ có r=2, đường sinh l=3
Diện tích xung quanh S xq =2πrl=2 2.3 12π = π .
Câu 13.
Lời giải Chọn D
Ta có: 1.1 2.0 2.1 3 0.− + − = Tọa độ điểm N(1;0;1) thỏa mãn phương trình mặt phẳng ( )α nên N nằm trên
mặt phẳng ( )α
Câu 15.
Lời giải Chọn C
Trang 10Ta có: 2 2a b =2 a b+
Câu 17.
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;3
Câu 18.
Lời giải Chọn B
Ta có: 32 1x- =27Û 2x- 1 3= Û x=2
Vậy nghiệm của phương trình 32 1x- =27 là x =2
Câu 19.
Lời giải Chọn C
Ta có ( )2
1 i+ = + + =1 2i i2 2i
Câu 21.
Lời giải Chọn A
Ta có: d I P( ,( ) ) =3; bán kính đường tròn giao tuyến r=5 suy ra bán kính mặt cầu là:
Trang 11Cách 1: Bấm máy tính chọn 5
6
a b
ì =ïï
íï =ïî(có thể chọn số khác miễn sao thỏa mãn điều kiện 0< ¹a 1, 0< ¹b 1 )
Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp ta có: Phương án A, B, C đúng
Phương án D sai vì sin d∫ x x= −cosx C+
Câu 25.
Lời giải Chọn A
Ta có phương trình đường thẳng d:
2 23
Đồ thị hàm số y = f′( )x cắt trục hoành tại ba điểm lần lượt là x1, x2, x3 (với x1<x2< x3)
Từ đồ thị của hàm số y = f x′( ) ta có bảng biến thiên:
Ta thấy f x′( ) đổi dấu từ âm qua dương khi qua điểm x1 này nên số điểm cực trị của hàm số y = f x( )
bằng 1
Câu 27.
Lời giải Chọn C
Trang 12Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Ta có x là nghiệm của phương trình.0
Trang 13Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2 )
Câu 31.
Lời giải Chọn C
Số phần tử của không gian mẫu là n( )Ω =36
Gọi A là biến cố để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn
Hình lục giác đều cạnh a được tạo bởi 6 tam giác đều cạnh a
Mỗi tam giác đều cạnh a có diện tích: 2 3
Trang 14Nên P x= 2−2y = − =4 2 2.
Câu 35.
Lời giải Chọn A
Ta có z=2019+i2019=2019+i2016 3.i =2019+ =i3 2019−i
Do đó phần ảo của z=2019+i2019 bằng −1
Câu 39.
Lời giải Chọn D
Trang 15Bất phương trình ( )2 được thỏa mãn khi và chỉ khi đường thẳng y=mluôn nằm trên mọi
điểm của đồ thị hàm số y= f t( ) Từ BBT suy ra m≥1
Mà m là số nguyên thuộc khoảng(0 ; 10 nên ) m∈{1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }
Câu 40.
Lời giải Chọn D
Trang 16Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương uuurd =(2; 3;2− ).
Mặt phẳng ( )P có véc tơ pháp tuyến nuurP =(1; 1; 1− − )
Mặt phẳng ( )Q chứa d và vuông góc với ( )P ;
Đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của d trên ( )P , d'=( ) ( )P ∩ Q
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q là nuurQ=u nuur uurd', P=(5; 4;1)
Véc tơ chỉ phương của d' là uuurd'=n nuur uurP, Q=(3; 6;9− ) = − −3 1;2; 3( − )
Ta thấy đường thẳng d'thuộc ( )P nên điểm M0∈ ⇒d' M0∈( )P Thay tọa độ điểm M0(1;1; 2− ) ở đáp
án A thấy thỏa mãn phương trình ( )P
Câu 42.
Lời giải Chọn D
0
Trang 17Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C , đường thẳng x=9 và trục hoành là
9 1 0
Xét lăng trụ tam giác đều ABC A B C Gọi , ' ' ' ' E E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác
, ' ' '
ABC A B C , M là trung điểm BC và I là trung điểm EE' Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A B C, ' ' '⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặtcầu ngoại tiếp lăng trụ
Trang 18y= ).
Diện tích 4 phần trắng (không trồng cây) là:
5 3 2
2 1
5 2
1
5 2
Dễ thấy đường thẳngD đi qua các điểm (0; 3- ) và ( )1;0 nên D:y=3x- 3 suy ra hệ số góc của D là
Trang 19Đặt t x= +1, phương trình (1) thành 3 1 (4 3 3) 0 ( )2
3 3
t t
m
Bài toán trở thành tìm số giá trị nguyên của m để phương trình ( )2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
Nhận xét: Nếu t là một nghiệm của phương trình 0 ( )2 thì −t0 cũng là một nghiệm của phương trình ( )2 Do đó điều kiện cần để phương trình ( )2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt là phương trình ( )2 có nghiệm t=0
Với t=0 thay vào phương trình (2) ta có 2 2 0 1
Dễ thấy phương trình ( )3 có 3 nghiệm t= −1,t=0,t=1.
Ta chứng minh phương trình ( )3 chỉ có 3 nghiệm t= −1,t=0,t=1 Vì t là nghiệm thì −t cũng là
nghiệm phương trình ( )3 nên ta chỉ xét phương trình ( )3 trên [0;+∞)
Do đó trên tập ¡, phương trình ( )3 có đúng 3 nghiệm t= −1,t=0,t=1 Vậy chọn m=1
Chú ý: Đối với bài toán trắc nghiệm này, sau khi loại được m= −2 ta có thể kết luận đáp án C do đề
không có phương án nào là không tồn tại m.
Câu 48.
Lời giải Chọn B
Trang 20Dựa vào đồ thị suy ra:
Phương trình (*) có hai nghiệm 1
2
x x
x n x
Trang 21( ) 48 2 8 16
[ ]
11;12
0
21;13
Chứng minh góc giữa (P) và (Q) bé nhất là góc giữa Ox và (P)
Giả sử (Q) ≡ (AKI) Ta có ( ( ) ( )P , Q ) =·AKI , (Ox P,( ) )=·AIH
Xét DAHI,DAHK là tam giác vuông chung cạnh AH.
P P
Trang 22=-Chọn A = 1, C = -2.