1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập thể tích khối lăng trụ đều ôn thi THPT môn Toán

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích của khối lập phương.. HƯỚNG GIẢI: Áp dụng công thức tính thể tích để làm bài toán.[r]

Trang 1

1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

2 BÀI TẬP MẪU

Lời giải

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích của khối lập phương

2 HƯỚNG GIẢI:

Áp dụng công thức tính thể tích để làm bài toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Câu 1 Cho khối lập phương có cạnh bằng √3 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 2 Cho khối lập phương có cạnh bằng a Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Lời giải

A

D

Trang 2

Lời giải

A

D 2

3 5

Câu 4 Cho khối lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 5 √

đã cho bằng

2 Lời giải

2

2 = 5 √

2 ⇒ a = 5

5 √ 2 A

D

C0

D0

B

C

Câu 5 Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3 √

bằng

3 Lời giải

3

3 = 3 √

3 ⇒ a = 3

3 √ 3 A

D

C0

D0

B

C

Trang 3

Câu 6 Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a √

(ABC) một góc 30◦ Thể tích khối lăng trụ bằng

3a3 Lời giải

ABC

⇒AA¤0, (ABC)



= A’0AG = 30◦

3 ⇒ SABC = (2a √

3)2 ·

3

4 = 3a

3

3AM = 2

3 · 2a√3 ·

√ 3

2 = 2a

⇒ A0G = AG · tan 30◦= 2a

√ 3

3

A

B

A0

B0

N

C

C0

M G

30◦

Câu 7 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối lăng trụ bằng

3

3

2

2

2 Lời giải

cao lăng trụ

3

4

Mà h = AA0 = a ⇒ V = a

3

B0

A0

A

C0

C a

a

Trang 4

Câu 8 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A0B0C0D0 có cạnh bên bằng4a và đường chéo5a Thể tích khối lăng trụ này bằng

Lời giải

Vì ABCD.A0B0C0D0 là lăng trụ đứng nên 4BDD0 vuông tại D

2

4 Vậy V = SABCD· AA = 9a3

5a

D

C0

D0

B

C

Câu 9 Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Biết khoảng cách giữa

√ 15

4a

3a

5a

6a

3 Lời giải

AB k (A0B0C0) ⇒ d[AB, A0C] = M H

HC = a

15

10 ; M0C = a

√ 15

2 ; M M0= a √

3

4a

3

A

B

C

B0

C0

M0

M

A0

H

a

Câu 10 Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có các cạnh đáy bằng a Khoảng cách từ tâm O của tam

2a3

√ 2a3

√ 2a3

√ 2a3

32 Lời giải

Trang 5

(ABC)

6

AA0 =

M O

M A0 ⇒ a

6x =

a √ 3 6

x 2 + 3

aa

2

⇒ x =

√ 6

4 a

3

4 ·

√ 6

4 a =

3 √ 2

16 a

B0

B M

H

A

C0

C O

A0

Câu 11 Cho hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 54 Thể tích khối lập phương đã cho bằng

Lời giải

A

D

B0

D0

C0

A0

Câu 12 Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 có AC0 = 75 Thể tích khối lập phương đã cho bằng

Lời giải

Ta có:

A0C0 = √

2a ⇒ AC02 = AA02+ A0C02 = a2+ 2a2 = 3a2= 75 ⇒ a2 = 25 ⇒

a = 5

A

D a

75

Trang 6

Câu 13 Cho hình hộp đứng ABCD.A0B0C0D0 có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4 Biết

Lời giải

Ta có:

AA0 ⊥ (ABCD) ⇒ (AC0, (ABCD)) = AC’0A0= 45◦; AC0= 4 √

2

⇒ AA0 = AC0· tan 45◦= 4 √

2

2 · 4 · 4 = 48 √

2

A

D

B0

D0

C0

A0

4

4

45◦

Câu 14 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có cạnh AB = 4, AA0= 6 Thể tích khối lăng trụ

đã cho bằng

Lời giải

2 · AB · AC · sin 60◦ = 1

2 · 4 · 4 ·

√ 3

2 = 4

3

3 = 24 √

3

A

A0

B0

B

C

C0

4

4 6

Câu 15 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có tất cả các cạnh bằng 4 Thể tích khối lăng trụ

đã cho bằng

3

Trang 7

Lời giải

2 · AB · AC · sin 60◦ = 1

2 · 4 · 4 ·

√ 3

2 =

4 √

3

3 = 16 √

3

A

A0

B0

B

C

C0

4

4 4

Câu 16 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = 3, AD = 4, AA0 = 5 Thể tích khối hộp

đã cho bằng

Lời giải

A

D 3

4 5

Câu 17 Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết AB = a,

AC = 2a, AA0 = 3a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải

2 · AB · AC = 1

2 · a · 2a = a 2

A

A0

C

C0

B0

2a 3a

Trang 8

Câu 18 Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác Biết AB = a, AC = 2a, ’BAC =

A

3a3

√ 3a3

Lời giải

2 · AB · AC · sin 120◦ = 1

2 · a · 2a ·

√ 3

2 =

a2√ 3

2

3

2 =

3 √

3a3

2

B0

B

A0

A

C0

C 120

2a a

Câu 19 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AC = 2a, tam giác A0AC vuông cân

3a3

√ 3a3

2 Lời giải

AC 2 − AB 2 = √

4a 2 − a 2 = a √

3

⇒ SABCD = AB · AD = a · a √

3 = a2√

3

3 = 2 √

3a3

A B

D

B0

D0

C0

C

A0

2a a

Câu 20 Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 có thể tích bằng 64 Độ dài cạnh của hình lập phương đã cho bằng

Lời giải

Trang 9

D

B0

D0

C0

A0 a

Trang 10

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 A 2 A 3 A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9 A 10 A

11 B 12 A 13 A 14 C 15 C 16 B 17 C 18 C 19 B 20 D

Ngày đăng: 07/07/2021, 03:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w