NaOH là một chất kiềm, có những tính chất hoá học sau: đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối.. NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp.[r]
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
-Quì tím hóa xanh
-Phenol phtalein không màu hóa đỏ
2) Tác dụng với oxit axit
3) Tác dụng với axit
4) Tác dụng với dd muối
1) Tác dụng với axit
2) Bị nhiệt phân hủy
*T/chất hhọc của bazơ không tan:
muối axit ( muối trung hòa + nước)
d) Đổi màu quì tím thành xanh:
Dung dịch NaOH và Ba(OH)
Trả lời
Trang 4Cần nắm:
Tính chất vật lí, hóa học của NaOH
Biết được ứng dụng và cách điều chế NaOH.
Trang 5Thứ 3 ngày 2 tháng 10 năm 2012
Bài 8:
-Quan sát mẫu NaOH trong ống nghiệm để tìm hiểu về trạng thái
và màu sắc của NaOH
-Nhỏ thêm 1- 2 ml nước vào ống nghiệm, lắc nhẹ, sờ tay vào bên ngoài ống nghiệm, nêu nhận xét
về tính tan của NaOH.
Dung dịch NaOH là một bazơ (kiềm)
Em hãy cho biết dung dịch NaOH có những tính chất hóa học nào?
1) Làm đổi màu chất chỉ thị 2) Tác dụng với axit.
3) Tác dụng với oxit axit.
4) Tác dụng với dd muối.
I/ Tính chất vật lí:
A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút
ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa
nhiệt Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn,
làm bục vải, giấy và ăn mòn da (xút ăn da).
II/ Tính chất hóa học:
1) Làm đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch NaOH đổi màu quì tím
thành xanh, Phenol phtalein không
lên giấy quì tím và phenol phtalein không màu.
Quan sát và nêu hiện tượng.
1) Làm đổi màu chất chỉ thị.
2) Tác dụng với axit.
3) Tác dụng với oxit axit.
4) Tác dụng với dd muối.
Trang 6Thứ 3 ngày 2 tháng 10 năm 2012
Bài 8:
Các nhóm hãy viết PTHH minh họa cho các tính chất còn lại của dung dịch NaOH.
1) Làm đổi màu chất chỉ thị 2) Tác dụng với axit.
3) Tác dụng với oxit axit.
3) Tác dụng với oxit axit:
4) Tác dụng với dung dịch muối:
NaOH + HCl NaCl + H2O
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
2NaOH +CuSO4 Cu(OH)2+ Na2SO4
3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3+ 3NaCl
muối axit
( muối trung hòa + nước)
muối + nước
muối mới + axit mới Tính chất 4: tác dụng với
dung dịch muối sẽ được học kỹ ở bài 9
Trang 8Bài tập vận dụng: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hòa tan 4 gam NaOH Sản phẩm thu được sau phản ứng là:
và nước.
Số mol NaOH = 4: 40 = 0,1 (mol)
Số mol CO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Trang 93) Tác dụng với oxit axit:
4) Tác dụng với dung dịch muối:
Trang 10SƠ ĐỒ ỨNG DỤNG CỦA NaOH
Trang 113) Tác dụng với oxit axit:
4) Tác dụng với dung dịch muối:
Trang 13Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl b ão hoà
Phương trình điện phân có màng ngăn xốp
2NaCl (bh) + 2H2O 2NaOH + ClĐiện phân 2 + H2
Có màng ngăn
Tác dụng của màng ngăn xốp: không cho
khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH.
Nếu không có màng ngăn thì:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Trang 14Bài tập 1/27 (SGK): Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH (nếu có).
Hướng dẫn:
- Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử, hòa tan vào nước thu được các dung dịch.
- Cho lần lượt từng mẫu thử tác dụng lên giấy quì tím.
- Mẫu thử không làm đổi màu quì tím là NaCl.
- Hai mẫu thử làm quì tím chuyển thành màu xanh là dung dịch bazơ: NaOH, Ba(OH) 2
- Sục khí CO 2 vào hai mẫu thử bazơ Nếu mẫu thử nào có kết tủa trắng xuất hiện là dd Ba(OH) 2 :
CO 2 + Ba(OH) 2 BaCO 3 + H 2 O
- Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là dd NaOH.
Trang 16Na 1 Na2O 2 NaOH 3 NaCl 4 NaOH 5 Na2SO4
thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 17điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl
và khí Cl2
Trang 18SƠ ĐỒ TƯ DUY TỔNG KẾT BÀI HỌC
2NaCl (bh) + 2H 2 O 2NaOH + Cl 2 + H 2
Điện phân
Có màng ngăn
NaOH
Trang 20CHÚC SỨC KHOẺ QUÝ THẦY CÔ
CHÚC SỨC KHOẺ QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
THÂN ÁI HẸN GẶP LẠI !